Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I – Địa lí 12 (2025–2026)

Total questions: 101

Worksheet time: 51hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

2.

Gió mùa Đông Bắc gần bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Hoành Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn.

3.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

4.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

5.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hoà.

d)

Khô hạn quanh năm.

6.

Thành phần loài chiếm ưu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và cỏ lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

7.

Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

có gió phơn Tây Nam.

c)

nằm gần chí tuyến.

d)

có địa hình cao hơn.

8.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

9.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

10.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hoá dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

11.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

12.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các khu du lịch rất lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

14.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hoá.

15.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

16.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

17.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

18.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống còn thấp, thị trường nhỏ.

19.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước chủ yếu do

a)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.

c)

nhu cầu tiêu dùng đa dạng, phong phú.

d)

có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.

20.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là

a)

phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động.

b)

thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trong chuyển.

d)

xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.

21.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở khu vực Nhà nước.

b)

tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu.

c)

hình thành các vùng chuyên canh.

d)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp và xây dựng.

22.

Cho thông tin sau: “Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh.” Dựa vào thông tin trên, chọn nhận định đúng.

a)

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

Ở nước ta hiện nay, ưu tiên phát triển công nghệ hiện đại trong quá trình sản xuất, từ đó tối ưu hoá hiệu suất và chất lượng sản phẩm.

c)

Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ mật thiết với cơ cấu lao động.

23.

Cho bảng số liệu: “Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 – 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng).” Chọn nhận định đúng.

a)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 – 2021.

b)

Khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn có giá trị nhỏ nhất.

c)

Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 – 2021.

24.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

25.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Nam Bộ.

26.

Khai thác thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

chưa cải tiến thiết bị.

b)

tập trung ở các sông lớn.

c)

đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

27.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

28.

Vùng nào sau đây có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

30.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

31.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thuỷ sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

32.

Hai vùng chuyên canh công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

33.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

34.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

36.

Hai vùng phát triển mạnh nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng ven biển Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi phía Bắc.

37.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hằng năm?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Điều, bông.

c)

Lạc, hồ tiêu.

d)

Chè, cà phê.

38.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phủ sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

39.

Trong nghề nuôi trồng thuỷ sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

40.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

41.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đa dạng.

42.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

43.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

44.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

Điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

Truyền thống chăn nuôi.

d)

Nhu cầu thị trường lớn.

45.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

Sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

Nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

Nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

46.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

Nhiều bãi triều, ở trũng ngập nước.

47.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

48.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

Phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

Ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

49.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

Rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

Đa dạng về tài nguyên rừng lẫn vị trí.

c)

Độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

Nước ta có 34\frac{3}{4} diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

50.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phân loại sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

51.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

52.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.

d)

Tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

53.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Có hiệu quả kinh tế cao hơn.

c)

Dồi dào vốn đầu tư ít hơn.

d)

Có hỏi vốn đầu tư ít.

54.

Vùng Đông Nam Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây cao su dựa trên thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình bán nguyên, nhiệt độ cao quanh năm.

b)

Nguồn nước dồi dào, có nhiều giống cây thích hợp.

c)

Nhiều đất badan và đất xám, khí hậu cận xích đạo.

d)

Thích hợp với nhiều vùng sinh thái.

55.

Những vấn đề chủ yếu cần giải quyết trong ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

Đáp ứng nhu cầu thị trường, đẩy mạnh công tác thú y, thu hút lao động.

b)

Đáp ứng nhu cầu thị trường, thay đổi giống vật nuôi và thu hút lao động.

c)

Đảm bảo tốt cơ sở thức ăn, đẩy mạnh công tác thú y, đáp ứng thị trường.

d)

Thay đổi nhiều giống vật nuôi, thu hút lực lượng lao động và vốn đầu tư.

56.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.

b)

Canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

c)

Sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.

d)

Liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

57.

Theo bảng số liệu về sự thay đổi số lượng trâu và sản lượng thịt trâu của nước ta giai đoạn 2015–2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Cột, kép, nhóm.

b)

Kết hợp, cột, đường.

c)

Đường, cột, tròn.

d)

Miền, kết hợp, tròn.

58.

Cho thông tin sau: Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong quá khứ, hiện tại, ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến mọi hoạt động và phát triển của đất nước, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế. Chọn phương án phù hợp với thông tin trên.

a)

Ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta.

b)

Phát triển nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nước ta hiện nay có khối lượng một số nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới do đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi.

59.

Cho thông tin sau: Ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta được phát triển theo chiều sâu, gắn với công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm, nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế. Tổn diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta năm 2021 là hơn 2,62{,}6 triệu ha. Chọn phương án đúng với thông tin trên.

a)

Diện tích cây công nghiệp của nước ta trong những năm gần đây liên tục tăng lên.

b)

Cơ cấu cây công nghiệp của nước ta đa dạng chủ yếu do điều kiện thuận lợi về điều kiện dân cư và lao động.

c)

Thị trường xuất khẩu mở rộng đã thúc đẩy hoạt động sản xuất cây công nghiệp theo hướng hàng hóa ở nước ta.

d)

Để ổn định sản xuất cây công nghiệp, giải pháp chủ yếu là mở rộng thị trường tiêu thụ, thực hiện xen canh.

60.

Cho thông tin sau: Đồng bằng sông Hồng là khu vực có đất đai trù phú, phì sa màu mỡ, diện tích và vùng sản lương lương thực nhiều nhất nước. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có điều kiện thuận lợi phát triển thâm canh cao, lâu đời với các vùng chuyên canh nổi tiếng. Chọn phương án đúng với thông tin trên.

a)

Sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng là cây lúa nước.

b)

Đồng bằng sông Hồng có trình độ thâm canh cao do diện tích nhỏ hẹp nhưng đất tốt, dân cư đông đúc.

c)

Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao chủ yếu do áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, sử dụng giống mới năng suất cao.

d)

Do có một mùa đông lạnh nên vào thời kì này Đồng bằng sông Hồng hầu hết sẽ đạt năng suất tối đa cho cây vụ đông xuân.

61.

Cho thông tin sau: Trung du và miền núi phía Bắc có phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác, ngoài ra còn có đất phù sa cổ (ở trung du), đất phù sa dọc các thung lũng sông và các cánh đồng ở miền núi như Than Uyên, Nghĩa Lộ, Điện Biên, Trùng Khánh. Khí hậu của vùng mang đặc điểm nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, lại chịu ảnh hưởng sâu sắc của điều kiện địa hình vùng núi . Chọn phương án đúng với thông tin trên.

a)

Trung du và miền núi phía Bắc có khả năng hình thành được các vùng chuyên canh cây được liệu cận nhiệt.

b)

Các cây dược liệu của vùng được phân bố chủ yếu ở vùng núi cao, gần biên giới do điều kiện khí hậu mát mẻ.

c)

 Phát triển cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt nhằm phát huy thế mạnh về tự nhiên, phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao hiệu quả kinh tế.

d)

 Mục đích chủ yếu của việc trồng các loại cây cận nhiệt ở vùng núi là bảo vệ vốn đất, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

62.

Cho thông tin sau: Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miền núi phía Bắc, phía tây của Nam Trung Bộ). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp để phát triển chăn nuôi gia súc lớn. Chọn ý đúng.

a)

Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta.

b)

Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm.

c)

Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên.

d)

Cây chè được trồng nhiều ở Lâm Đồng chủ yếu nhờ ưu thế về đất feralit màu mỡ.

63.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được yêu cầu phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm rải rác.

b)

Liên vùng, liên thủ.

c)

Tối thiểu trên 1000 ha.

d)

Nhiều loại nông sản.

64.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất cả nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

65.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hằng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

66.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với

a)

vùng chuyên canh.

b)

vùng luân canh.

c)

vùng quãng canh.

d)

vùng xen canh.

67.

Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực

a)

nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống.

b)

trồng trọt và chăn nuôi thông thường với quy mô lớn hoặc rất lớn.

c)

ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp.

d)

thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại.

68.

Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?

a)

Trong một tỉnh.

b)

Trong một xã.

c)

Trong nhiều tỉnh.

d)

Trong nhiều xã.

69.

Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành

a)

vùng sản xuất lâm sản.

b)

vùng sản xuất nông sản.

c)

vùng sản xuất hàng hóa.

d)

vùng sản xuất thủy sản.

70.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

71.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

72.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta thể hiện xu hướng

a)

tăng cường tình trạng độc canh.

b)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

c)

đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

mưa khô sông ngòi nhiều nước.

73.

Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi thủy sản chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường lớn.

b)

mưa khô sông ngòi nhiều.

c)

tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh.

d)

diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn.

74.

Việc tăng cường chuyên môn hóa và đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp đều có chung một tác dụng là

a)

khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động gây bất lợi.

c)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập.

d)

đưa nền nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp hàng hóa.

75.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến có tác động

a)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

thực hiện cơ giới hóa, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

d)

khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu.

76.

Cho bảng số liệu: “Sản lượng lúa của một số vùng nước ta năm 2017, 2020 và 2021 (đơn vị: nghìn tấn). Năm 2017: Trung du và miền núi phía Bắc 3336,4; Đồng bằng sông Cửu Long 23609. Năm 2020: Trung du và miền núi phía Bắc 3391,2; Đồng bằng sông Cửu Long 23827,6. Năm 2021: Trung du và miền núi phía Bắc 3426,5; Đồng bằng sông Cửu Long 24327,3.” Theo số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng lúa của một số vùng nước ta, năm 2021 so với năm 2017?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du và miền núi phía Bắc giai đoạn 2017–2021 là biểu đồ cột.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc tăng nhiều hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Năm 2021, sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn gấp 8 lần Trung du và miền núi phía Bắc.

77.

Cho thông tin sau: Hai vùng có số lượng trang trại nhiều nhất là Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. Ở Đồng bằng sông Hồng, trang trại nuôi thủy sản chiếm tỉ trọng cao; trong khi ở Đồng bằng sông Cửu Long, trang trại nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn. Chọn nhận định đúng.

a)

Số lượng trang trại phân bố không đều theo lãnh thổ, tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại thủy sản lớn chủ yếu do có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất cả nước.

c)

Phát triển mô hình trang trại góp phần đưa nền nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hóa, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

d)

Các trang trại còn nhiều khó khăn, trong đó khó khăn lớn nhất là còn chưa thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

78.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

79.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

80.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

81.

Công nghiệp chế biến chè phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

82.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện gió.

d)

nhiệt điện.

83.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động hiệu quả dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

84.

Mỏ than lớn nhất cả nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

85.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thịt.

d)

Chế biến sữa.

86.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thể mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện hạt nhân.

87.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

88.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc.

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

c)

Sự phân mùa của khí hậu.

d)

Thiếu lao động kĩ thuật.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật chưa tiên tiến.

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

90.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

91.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

92.

Công nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

93.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

94.

Biểu hiện rõ nét nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

95.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

a)

điều kiện tự nhiên, nguồn tài nguyên thiên nhiên, dân cư và lao động.

b)

nguồn lao động, cơ sở vật-chất kĩ thuật, thị trường, nguồn tài nguyên.

c)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, chính sách phát triển của công nghiệp.

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội.

96.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, cơ sở vật chất, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

97.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải, thông tin.

b)

nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành.

c)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.

d)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.

98.

Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong những quốc gia có trữ lượng than lớn nhất Đông Nam Á, với trữ lượng khoảng 6,6 tỉ tấn, trong đó trữ lượng có thể khai thác là 3,6 tỉ tấn. Trữ lượng than tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh (chiếm khoảng 90%). Ngành than Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân, cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho sản xuất điện, luyện kim, xi măng, phân bón, hóa chất,… Chọn nhận định đúng.

a)

Khai thác than đã ở nước ta chủ yếu nhằm cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Than là nguồn tài nguyên quan trọng của nước ta trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Việc khai thác than mang lại hiệu quả kinh tế cao, thu hút đầu tư, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

d)

Do phân bố ở những nơi địa hình chia cắt mạnh nên việc khai thác than đòi hỏi lao động phai có trình độ khoa học kĩ thuật rất cao.

99.

Cho thông tin sau: Việt Nam có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực, sản lượng tăng rất nhanh. Cơ cấu nguồn điện gồm thủy điện, nhiệt điện (than, khí, dầu), điện mặt trời, điện gió và các nguồn khác. Công nghệ hiện đại, thông minh được ứng dụng hiệu quả trong sản xuất, vận hành, quản lí hệ thống lưới điện. Chọn các nhận định phù hợp với thông tin trên.

a)

Cơ cấu nguồn điện nước ta đa dạng với cả nguồn năng lượng hóa thạch và nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Cơ cấu giá trị sản xuất điện, thủy điện là ngành lâu đời và chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Lực lượng lao động tạo điều kiện để phát triển nguồn năng lượng mới, đa dạng nguồn cung, đáp ứng nhu cầu, đảm bảo an ninh năng lượng.

d)

Nước ta có tiềm năng lớn để phát triển năng lượng tái tạo.

100.

Cho thông tin sau: Nhờ áp dụng công nghệ hiện đại (trí tuệ nhân tạo, tự động hóa, dữ liệu lớn...), ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và đồ uống có tốc độ tăng trưởng cao, đem lại giá trị kinh tế lớn và tác động mạnh đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta. Chọn các nhận định phù hợp với thông tin trên.

a)

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và đồ uống đã có nhiều ứng dụng khoa học – công nghệ.

b)

Việc chuyển đổi công nghệ đã được các doanh nghiệp chú trọng nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và đồ uống nước ta còn rất đơn điệu.

d)

Hợp tác với nhiều đối tác quốc tế góp phần tăng cường cơ hội cho doanh nghiệp Việt Nam đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu chất lượng cao.

101.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động