wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC (Phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với… và …máy tính điện tử.

a)

Sự phát triển, sử dụng

b)

Sự phát triển, tiêu thụ

c)

Sử dụng, tiêu thụ

d)

Tiêu thụ, sự phát triển

2.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện

b)

Máy tính điện tử

c)

Đồng hồ

d)

Động cơ hơi nước

3.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi chuẩn đoán bệnh

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi dịch một tài liệu

d)

Khi phân tích tâm lí một con người

4.

Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản

b)

Công cụ xử lí thông tin

c)

Giải trí

d)

Tất cả phương án trên

5.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động

c)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán

d)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử

6.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

b)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

c)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

d)

Lập chương trình cho máy tính

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tối đa máy tính nhỏ, gọn và đẹp

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao

8.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

9.

Tin học là một ngành khoa học vì do là ngành:

a)

Sử dụng máy tính điện tử

b)

Nghiên cứu máy tính điện tử

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

10.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Cả A, B, C

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử

c)

Sự ra đời của máy cơ khí

d)

Sự ra đời của máy bay

11.

Những tin tức mà máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt

b)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ

c)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế

d)

Cả A, B

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học

13.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó

b)

Giá thành ngày càng rẻ

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

14.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay

b)

Kết nối mạng internet còn chậm

c)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người

d)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu

15.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Cân

b)

Khóa đa năng

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth

d)

Ổ cắm

16.

Nói “Camera có độ phân giải 12 megapixel” nghĩa là gì?

a)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel

b)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel

c)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel

d)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel

17.

Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?

a)

Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down

b)

Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng

c)

Tắt máy bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy

d)

Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính

e)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát

18.

Những thiết bị thường hỏng trong phòng máy là:

a)

Bàn phím, chuột

b)

Tai nghe, bàn phím

c)

Tai nghe, bàn phím, chuột

d)

Tai nghe

19.

Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người?

a)

Tủ lạnh

b)

Máy tính

c)

Đồng hồ

d)

Ti vi

20.

Thiết bị số là

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học

b)

Thiết bị có thể xử lí thông tin

c)

Thiết bị có thể truyền và xử lí dữ liệu số

d)

Máy tính điện tử

21.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm

a)

Thanh ghi và Ram

b)

Cache và Rom

c)

Rom và Ram

d)

Thanh ghi và Rom

22.

Unix và Linux là

a)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm

c)

Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm

d)

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

23.

Những phần mềm dưới đây được gọi chung là phần mềm gì?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm ứng dụng

24.

Cho các hệ điều hành sau: 1. Windows. 2. Android. 3. Linux. 4. iOS. 5. MacOS. Số hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

25.

Điền vào chỗ trống: Hệ điều hành kiểm soát người dùng … máy tính thông qua các …

a)

tài khoản – máy tính

b)

máy tính – tài khoản

c)

đăng nhập – tài khoản

d)

tài khoản – đăng nhập

26.

Điền vào chỗ (……) “.. làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Hệ điều hành

27.

File Explorer để làm gì?

a)

Để mở các phần mềm.

b)

Để mở phần mềm lập trình.

c)

Để mở cửa sổ của trình quản lý hệ thống tệp.

d)

Để mở phần mềm vẽ tranh.

28.

Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?

a)

Phòng chống lỗi các phần mềm

b)

Phòng chống virus Antivirus.

c)

Phòng chống bảo vệ phần cứng.

d)

Quản lý các tệp.

29.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hệ điều hành làm trung gian giữa em với các phần mềm ứng dụng.

b)

Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua các tài khoản.

c)

Hệ điều hành cho phép cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn.

d)

Trong khoảng thời gian khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp từ ổ đĩa cứng lên bộ nhớ ngoài RAM.

30.

Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows XP ta thực hiện như sau:

a)

Vào bảng chọn Start → Turn off Computer → hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Turn Off.

b)

Vào bảng chọn Start → Turn off Computer → hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.

c)

Vào bảng chọn Start → Turn off Computer → hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Cancle

d)

Vào bảng chọn Start → Turn off Computer → hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.

31.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft Excel

b)

Linux

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft-DOS

32.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.

c)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

d)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

33.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

b)

Là một kí tự.

c)

Là một dây 8 chữ số.

d)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

34.

Trên điện thoại thông minh có các nút cứng nút bấm nào?

a)

Cả đáp án A và B đều sai.

b)

Cả đáp án A và B đều đúng.

c)

Nút tăng/giảm âm lượng.

d)

Nút khóa.

35.

Trong bảng mã UNICODE, mỗi kí tự Tiếng Việt theo UTF-8 được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

từ 1 đến 3 byte.

b)

2 byte.

c)

4 byte.

d)

1 byte.

36.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên PDA hiện nay?

a)

Bluetooth.

b)

USB.

c)

Hồng ngoại.

d)

Wifi.

37.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

b)

Mặc đồng phục.

c)

Đi học mang theo áo mưa.

d)

Ăn sáng trước khi đến trường.

38.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được mọi lúc.

d)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

39.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

Gọi điện.

b)

Quản lý danh bạ.

c)

Nhắn tin.

d)

Tất cả các chức năng.

40.

Câu trả lời đúng cho câu hỏi “Tại sao cần xây dựng bảng mã Unicode?”

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia giải quyết vấn đề thiếu và rối cho bộ kí tự của một số quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.

d)

Dùng cho các quốc gia sử dụng chữ tượng hình.

41.

“Em nghe loa phát thanh, biết hôm nay là Kỉ niệm 10 năm thành lập trường”. Theo em, đó là thông tin dạng gì?

a)

Dạng chữ.

b)

Dạng âm thanh.

c)

Dạng số.

d)

Dạng hình ảnh.

42.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính xách tay.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ vạn năng.

d)

Điện thoại thông minh.

43.

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth. Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không trao đổi được.

c)

Trao đổi được mọi lúc.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

44.

Đặc điểm quan trọng của PDA là

a)

Có khả năng kết nối mạng.

b)

Có chức năng liên lạc.

c)

Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.

d)

Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi.

45.

Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?

a)

Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.

b)

Thanh trạng thái.

c)

Thanh truy cập nhanh.

d)

Tất cả các nội dung đều đúng.

46.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

Nghe nhạc.

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

c)

Gọi điện thoại.

d)

Nghe.

47.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

c)

Không thực hiện được.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

48.

Đâu không phải một trợ thủ cá nhân

a)

Đồng hồ cơ.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Máy tính bảng.

49.

Bạn An gọi điện nói với em: “Ngày mai có một bộ phim hoạt hình được chiếu ở rạp lúc 8 giờ, tớ đã thấy ở poster gần trường mình, mai cậu xin phép bố mẹ và đi xem với tớ nhé”. Theo em thông tin mà bạn An biết được khi nói với em ở dạng nào?

a)

Hình ảnh.

b)

Vẽ.

c)

Nói.

d)

Viết.

50.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

51.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)

Bàn phím

b)

Cả ba đáp án trên

c)

Chuột

d)

Màn hình

52.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

53.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

ImindMap

b)

Linux

c)

Zalo

d)

MS Paint

54.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác trực với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

d)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

b)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

c)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

56.

Chọn khẳng định sai về phần mềm ứng dụng.

a)

Tương tác với thiết bị phần cứng qua người dùng

b)

Được hệ điều hành tải vào bộ nhớ khi khởi động

c)

Cung cấp công cụ hỗ trợ xử lí công việc trên máy tính

d)

Là dữ liệu được lưu trữ trên đĩa dưới dạng tệp

57.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với gì?

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Các chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng của máy tính

d)

CPU và bộ nhớ

58.

Phần mềm trình chiếu như Microsoft PowerPoint thuộc loại nào?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm công cụ

59.

Có mấy loại phần mềm máy tính xét theo phân loại cơ bản?

a)

Một loại chính

b)

Hai loại chính

c)

Ba loại chính

d)

Bốn loại chính

60.

Trong các nhóm phần mềm sau, nhóm nào quan trọng nhất cho người dùng cuối?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm công cụ

61.

Phát biểu đúng nhất về khái niệm phần mềm.

a)

Gồm chương trình máy tính và dữ liệu đi kèm

b)

Gồm chương trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu

c)

Gồm các chương trình để làm ra chương trình khác

d)

Gồm chương trình máy tính, tài liệu và hướng dẫn khác

62.

Chọn phương án ghép đúng: Phần mềm hệ thống...

a)

Là phần mềm cài đặt trong máy tính bỏ túi

b)

Giám sát và điều phối thực hiện các chương trình

c)

Còn gọi là chương trình giám sát

d)

Còn có tên khác là phần mềm ứng dụng

63.

Sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán là gì?

a)

Bản thiết kế giải thuật

b)

Chương trình và tài liệu

c)

Tài nguyên hệ thống

d)

Cách tổ chức dữ liệu

64.

Phần mềm ứng dụng bao gồm những loại nào?

a)

Phần mềm đóng gói

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Cả ba đều đúng

d)

Phần mềm công cụ

65.

Phần mềm đóng gói thường có đặc điểm nào đúng?

a)

Không thể hỗ trợ công việc thường ngày

b)

Đòi hỏi người dùng lập trình lại

c)

Thiết kế dựa trên yêu cầu chung phổ biến

d)

Chỉ dành cho một tổ chức cụ thể

66.

Phần mềm sao chép dữ liệu là thuộc nhóm nào?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm công cụ

67.

Môi trường làm việc cho các phần mềm khác là vai trò của nhóm nào?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm công cụ

68.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dễ dàng tìm kiếm

b)

Dung lượng bộ nhớ lớn

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

69.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

70.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cấu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

71.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

A và C đúng

b)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

c)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

d)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

72.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

Chỉnh sửa trực tuyến

c)

A và C đúng

d)

Trao đổi như một kênh chat

73.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Thích vào thư mục của ai cũng được

d)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

74.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, tải về, lấy tài khoản

b)

Xem, mua, bán

c)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

d)

Xem, xóa, khôi phục

75.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Là quyền chi cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

76.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Cả A, B và C đều sai

c)

Không

d)

Chỉ có thể bán cho nhau

77.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

c)

d)

Không kết luận được

78.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

A và C đúng

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

79.

Đâu là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ?

a)

MediaMine

b)

MediaFire

c)

MediaFile

d)

MediaWhy

80.

Đâu là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ?

a)

MEGA.nz

b)

BETA.nz

c)

META.nz

d)

GAMA.nz

81.

Đâu là cách tải file Google Doc về máy tính?

a)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

b)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Ấn “File” → Chọn “Download”

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Xóa file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

82.

Vì sao lưu trữ trực tuyến giúp dễ chia sẻ tài liệu?

a)

Do phải trả phí cho mỗi lượt xem

b)

Do có quyền xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Do không thể tạo liên kết chia sẻ

d)

Do bắt buộc tải file về ổ cứng

83.

Khi chia sẻ tệp, chế độ chỉ xem cho phép người nhận làm gì?

a)

Đổi quyền sở hữu tệp

b)

Sửa nội dung tệp

c)

Xóa tệp đã chia sẻ

d)

Xem nội dung tệp

84.

Giới hạn dung lượng thường thấy của gói miễn phí là?

a)

Một mức cố định theo nhà cung cấp

b)

Phụ thuộc tốc độ mạng cá nhân

c)

Không giới hạn tuyệt đối

d)

Chỉ tính theo số lượng tệp

85.

Khi quản lý tệp trên đám mây, thao tác nào giúp tổ chức tốt hơn?

a)

Tạo thư mục rõ ràng

b)

Đổi tên tệp tùy ý

c)

Không dùng thẻ từ khóa

d)

Lưu mọi tệp vào một chỗ

86.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

87.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Người quản trị mạng xã hội.

b)

Một máy tính khác.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

88.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

b)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

c)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

d)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

89.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

b)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

c)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

d)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

90.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

91.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

92.

Khi sử dụng lại các thông tin trên Internet em cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Bản quyền.

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

d)

Địa chỉ của trang web.

93.

Một vài ứng dụng trên Internet?

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Hội thảo trực tuyến.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

94.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Mạng máy tính.

c)

Internet.

d)

Máy tính.

95.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet gọi là:

a)

Trình duyệt web.

b)

Trình tạo web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình soạn thảo web.

96.

Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

97.

Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Một cách tùy ý.

c)

Thành từng văn bản rời rạc.

d)

Thành các trang siêu văn bản nổi với nhau bởi các liên kết.

98.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Tính toàn cầu.

c)

Tính tương tác.

d)

Tính không sở hữu.

99.

Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

c)

Wi-Fi.

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

100.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Người sáng lập.

c)

Nhà khoa học.

d)

Không ai là chủ sở hữu.

101.

Một mạng máy tính gồm những gì?

a)

Tối thiểu năm máy tính liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

102.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Bộ định tuyến.

b)

Máy quét.

c)

Máy tính.

d)

Máy in.

103.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

104.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về mạng không dây?

a)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

b)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…

c)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

d)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

105.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ thiết bị nào?

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Dữ liệu.

d)

Bàn phím và chuột.

106.

Mạng xã hội là gì?

a)

Phần mềm Zoom.

b)

Hệ điều hành windows.

c)

Tất cả các ứng dụng trên web.

d)

Là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.

107.

Mạng xã hội có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các đặc điểm trên.

b)

Là ứng dụng trên internet.

c)

Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội.

d)

Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức.

108.

Tham gia mạng xã hội, người dùng có thể làm gì?

a)

Trao thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.

b)

Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.

c)

Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.

d)

Tất cả các đáp án trên.

109.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

c)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

d)

Tất cả các phương án trên.

110.

Phát biểu nào đúng về mạng xã hội?

a)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

b)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

c)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

d)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

111.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

112.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web

b)

Mạng xã hội là 1 website mở

c)

Mạng xã hội là 1 website kín

d)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia

113.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Thiếu riêng tư

b)

Xao lãng mục tiêu cá nhân

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng

d)

Giảm tương tác giữa người với người

114.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân

b)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người

d)

Kết nối bạn bè

115.

Những ý kiến nào sau đây về Facebook là đúng?

a)

Có hàng tỉ người dùng trên thế giới

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Việt Nam đứng trong top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới

d)

Là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân

116.

Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội:

a)

Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet

b)

Cả A và B

c)

Điện thoại thông minh có kết nối internet

d)

Máy tính có kết nối internet

117.

Bạn em có đăng một bức ảnh trên trang cá nhân Facebook, em có thể làm được những thao tác nào trong các thao tác dưới đây trên bài đăng của bạn:

a)

Bình luận về bức ảnh

b)

Bày tỏ cảm xúc về bức ảnh bằng biểu tượng cảm xúc

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Chia sẻ bức ảnh

118.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới

d)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác

119.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Twitter?

a)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai

b)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới

c)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh

d)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác

120.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Khiêu khích lại

b)

Không quan tâm

c)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt

d)

Chặn và báo cho người lớn

121.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội:

a)

Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trầm cảm

b)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống

c)

Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội

d)

Cả A và B

122.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

Dùng nhiều tài khoản

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

123.

Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Không phí bằng, vu khống người khác

b)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

c)

Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác

d)

Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác

124.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém

b)

Có thể gửi và nhận nhưng gặp phiền phức gì

c)

Có thể gửi kèm tệp

d)

Gửi và nhận nhanh chóng

125.

Địa chỉ thư điện tử có dạng nào là đúng?

a)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

b)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

d)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

126.

Kí hiệu bắt buộc phải có trong địa chỉ thư điện tử là gì?

a)

#

b)

&

c)

$

d)

@

127.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử hợp lệ?

a)

Hoa675439@gf@gmail.com

b)

Hongha@hotmail.com

c)

www.nxbdg.vn

d)

Quynhanh.432@yahoo.com

128.

Khi đăng kí tài khoản thư điện tử, cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

c)

Tên bạn bè đã mời tham gia

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hợp thu

129.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử, nên đặt như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự chữ hoa, chữ thường, chữ số

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

130.

Phát biểu nào sau đây là sai về thư điện tử?

a)

Tệp tin đính kèm thư có thể chứa virus, nên kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

b)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

131.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Loại máy tính đang dùng

b)

Địa chỉ thư điện tử

c)

Mật khẩu thư

d)

Địa chỉ nơi ở

132.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi

133.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ ai?

a)

Các trang web ngẫu nhiên

b)

Những người em biết và tin tưởng

c)

Những người có tên rõ ràng

d)

Những người em không biết

134.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Xoá thư khỏi hộp thư

b)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì

c)

Gửi thư đó cho người khác

d)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai

135.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nhấp chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

b)

Đính kèm tệp tin kèm từ những thư lạ

c)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến

d)

Luôn mở mọi tệp đính kèm để kiểm tra

136.

Khi bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội, nếu em đứng bên cạnh trước lúc bạn đăng, em sẽ làm gì?

a)

Kệ không quan tâm

b)

Ưng hộ bạn đăng ảnh

c)

Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem

d)

Chia sẻ thông tin bạn đăng

137.

Ưu điểm nổi bật của thư điện tử là gì?

a)

Đơn giản, dễ sử dụng và quản lí

b)

Gửi nhanh, có thể gửi cùng lúc cho nhiều người

c)

Bảo vệ môi trường vì không dùng giấy, mực

d)

Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí

e)

Tất cả các đáp án đều đúng

138.

Phát biểu nào sai về khái niệm dịch vụ thư điện tử?

a)

Một người có thể gửi email cho chính mình, nhiều lần

b)

Một người có thể gửi email đến địa chỉ email của chính mình

c)

Một người có thể gửi email đến nhiều địa chỉ khác nhau cùng lúc

d)

Có thể đăng kí hai địa chỉ email giống nhau

139.

Nhận định nào sau đây về tệp tin đính kèm trong email là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình

b)

Có thể gửi từ 1 đến 10 địa chỉ khác nhau

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau

d)

Tệp tin đính kèm có thể chứa virus cần kiểm tra trước

140.

Địa chỉ nào thuộc dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

tracnghiem@yahoo.com.vn

c)

tracnghiem@gmail.com

d)

Cả B và C đều đúng

141.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển dạng dữ liệu nào?

a)

Audio

b)

Media

c)

Kí tự

d)

Số

142.

Chọn thứ tự đúng để đăng nhập vào hộp thư điện tử:

a)

Mở Internet → Truy cập trang Web cung cấp dịch vụ thư → Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Nháy chuột vào nút Đăng nhập

b)

Mở Internet → Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Truy cập trang Web → Nháy chuột vào Đăng nhập

c)

Truy cập trang Web → Nháy Đăng nhập → Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Mở Internet

d)

Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Truy cập trang Web cung cấp dịch vụ thư → Mở Internet → Nháy chuột vào nút Đăng nhập

143.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, yêu cầu nào là đúng?

a)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

b)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lí dịch vụ Internet

c)

Đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc Website miễn phí trên thế giới

d)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

144.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< logpb > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cấp > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cấp >

145.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet?

a)

Chỉ chơi game trực tuyến vào buổi tối cuối tuần

b)

Thỉnh thoảng đọc báo mạng để cập nhật tin tức

c)

Dành thời gian online để học các khóa trực tuyến

d)

Tránh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực

146.

Khi bạn nhận được một đường link bạn bè gửi rủ xem video bạo lực, ứng xử nào là đúng trong môi trường số?

a)

Không chia sẻ nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè

b)

Nhấp vào xem trước rồi mới quyết định

c)

Không chia sẻ và nói rõ bạn không nên làm vậy

d)

Chia sẻ giúp bạn

147.

Một số bạn em thần tượng một số diễn viên mới nổi tiếng trên mạng xã hội. Được bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh Youtube của ngôi sao này, em thấy diễn viên ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hóa. Một số bạn cho rằng ngôi sao này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu. Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.

b)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.

c)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tùy.

d)

Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi sao này xem ra sao.

148.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời hẹn gặp để tặng quà của người lạ trên mạng.

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng

d)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

149.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

b)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

c)

Coi như không biết.

d)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

150.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.