Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ đúc là công nghệ gì?

a)

Điều chế kim loại, hợp kim từ quặng

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng nấu kim loại lỏng

c)

Lấy đi một phần kim loại của phôi bằng cắt

d)

Dựa vào tính dẻo kim loại để biến dạng

2.

Phương pháp tạo vật có hình dạng và kết cấu bên ngoài phức tạp bằng?

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Gia công áp lực

d)

Rèn

3.

Vật liệu làm khuôn cát có thành phần là gì?

a)

Cát và chất dính kết

b)

Nước và chất dính kết

c)

Cát và nước

d)

Cát, chất dính kết và nước

4.

Khẳng định nào sai khi nói về phương pháp đúc?

a)

Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản

b)

Đúc được tất cả các kim loại

c)

Có độ chính xác cao

d)

Khối lượng vật đúc từ vài gam đến vài trăm tấn

5.

Trong các sản phẩm, công nghệ chế tạo bằng gia công nào?

a)

Đúc

b)

Cắt gọt

c)

Áp lực

d)

Hàn

6.

Công nghệ gia công cắt gọt là công nghệ gì?

a)

Điều chế kim loại từ quặng

b)

Dựa vào tính dẻo kim loại để biến dạng

c)

Chế tạo sản phẩm bằng nấu kim loại lỏng

d)

Lấy đi phần kim loại của phôi nhờ dụng cụ cắt

7.

Công nghệ gia công cắt gọt được chia thành các loại nào?

a)

Đúc khuôn cát, đúc khuôn kim loại, đúc li tâm

b)

Tiện, phay, bào, mài

c)

Cán, kéo, nén và dập

d)

Hàn nóng chảy, hàn áp lực

8.

Quan hệ chuyển động giữa dao và phôi khi tiện là gì?

a)

Dao chuyển động tròn, phôi chuyển động tịnh tiến

b)

Cả phôi và dao đều chuyển động tròn

c)

Giữa dao và phôi có chuyển động tương đối nhau

d)

Phôi cố định còn dao chuyển động tròn

9.

Phương pháp gia công phổ biến nhất trong ngành chế tạo cơ khí là?

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp hàn

c)

Gia công bằng áp lực

d)

Gia công bằng cắt gọt

10.

Chọn vật liệu làm dao cắt kim loại thích hợp?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Thép

d)

Gang

11.

Lấy đi phần vật liệu dư thừa trên phôi là phương pháp gia công nào?

a)

Phương pháp hàn

b)

Gia công bằng áp lực

c)

Phương pháp đúc

d)

Gia công bằng cắt gọt

12.

Khi gia công chi tiết quay tròn, dao tịnh tiến đó là phương pháp nào?

a)

Đúc

b)

Bào

c)

Khoan

d)

Tiện

13.

Vật liệu dư thừa của quá trình gia công cắt gọt gọi là gì?

a)

Nguyên liệu

b)

Phoi

c)

Vật đúc

d)

Phôi

14.

Khi gia công mà chi tiết đứng yên, dao quay tròn được là phương pháp nào?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Bào

d)

Đúc

15.

Bản chất gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng gì?

a)

phoi, phoi

b)

b.phôi, phoi

c)

c.phoi, phôi

d)

d.phôi, phôi

16.

Công nghệ hàn là công nghệ gì?

a)

Nối các chi tiết kim loại bằng nung nóng cho đến trạng thái hàn

b)

Chế tạo sản phẩm bằng nấu kim loại lỏng rồi rót vào khuôn

c)

Lấy đi một phần kim loại của phôi nhờ dụng cụ cắt

d)

Dựa vào tính dẻo kim loại để làm biến dạng

17.

Hàn gồm những loại nào?

a)

Ống dẫn khí axêtien, ống dẫn khí ôxi, que hàn, kim hàn

b)

Que hàn, mỏ hàn, ống dẫn khí ôxi, kìm hàn

c)

Ống dẫn khí axêtien, ống dẫn khí ôxi, que hàn, mỏ hàn

d)

Kim hàn, que hàn, vật hàn, mỏ hàn

18.

Phương pháp nào được sử dụng trong ngành chế tạo máy, ô tô, xây dựng?

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp hàn

c)

Phương pháp rèn

d)

Phương pháp gia công áp lực

19.

Sản phẩm nào được làm ra bằng phương pháp đúc?

a)

Trục thép đã gia công bề mặt

b)

Bánh răng nhỏ chính xác cao

c)

Mối ghép hàn chịu tải cao

d)

Thân máy có hình dạng phức tạp

20.

Đâu là nhược điểm của phương pháp hàn?

a)

Dễ bị cong, vênh, nứt

b)

Không tạo ra được chi tiết có hình dạng đơn giản

c)

Không tiết kiệm được kim loại

d)

Không tạo ra được chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp

21.

Sản phẩm nào được làm ra bằng phương pháp hàn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

22.

Dùng nhiệt của ngọn lửa hổ quang làm chảy vật liệu chỗ cần nối là phương pháp

a)

Hàn chì

b)

Hàn hồ quang tay

c)

Hàn hơi

d)

Hàn điện

23.

Đây là phương pháp gia công

a)

Gia công áp lực

b)

Rèn tự do

c)

Đúc

d)

Hàn

24.

Đây là phương pháp gia công

a)

Hàn điện

b)

Đúc

c)

Hàn hơi

d)

Gia công áp lực

25.

Đây là phương pháp gia công:

a)

Gia công áp lực

b)

Hàn hơi

c)

Đúc

d)

Hàn điện

26.

Các chi tiết được gia công cắt gọt bằng phương pháp?

a)

Bào

b)

Đúc

c)

Tiện

d)

Khoan

27.

Các lỗ tròn trên chi tiết được gia công cắt gọt bằng phương pháp

a)

Đúc

b)

Bào

c)

Khoan

d)

Tiện

28.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc

d)

Vật liệu đúc

29.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc áp lực

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

30.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

31.

Bản chất của hàn hồ quang là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylene, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phôi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm

32.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

b)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay

d)

Chuyển động tịnh tiến

33.

Vị trí số 2 của máy tiện trong hình là bộ phận nào của máy?

a)

Đế máy

b)

Bàn gá dao

c)

Mâm cặp

d)

Hộp tốc độ trục chính

34.

Phương pháp đúc mà khuôn chỉ sử dụng một lần là

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc li tâm

35.

Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc li tâm

d)

Đúc trong khuôn kim loại

36.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào? (hình 1 bên phải)

a)

Liên kết chữ T

b)

Liên kết gấp mép

c)

Liên kết giáp mối

d)

Liên kết góc

37.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào? (hình 2 bên phải)

a)

Liên kết gấp mép

b)

Liên kết góc

c)

Liên kết giáp mối

d)

Liên kết chồng

38.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào? (hình 5 bên phải)

a)

Liên kết gấp mép

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết góc

d)

Liên kết chồng

39.

Bộ phận nào dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan ở máy khoan đứng?

a)

Tay quay

b)

Nút điều khiển

c)

Bàn làm việc

d)

Vị trí lắp mũi khoan

40.

Khoan là gì?

a)

Phương pháp gia công mặt phẳng

b)

Phương pháp nối các chi tiết lại với nhau

c)

Phương pháp gia công cắt gọt

d)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc

41.

Để đúc các chi tiết có dạng tròn xoay người ta thường dùng phương pháp đúc

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc áp lực

42.

Để đảm bảo an toàn khi khoan, cần chú ý điều nào?

a)

Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan chưa được kẹp chặt

b)

Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

c)

Dùng găng tay khi khoan

d)

Cúi người gần mũi khoan

43.

Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

a)

Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

b)

Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

c)

Không dùng găng tay khi khoan

d)

Không cúi gần mũi khoan

44.

Cách chọn mũi khoan đúng là:

a)

Có đường kính nhỏ hơn hoặc lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

45.

Để gia công các mặt tròn xoay bên ngoài và bên trong, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình, người ta sử dụng

a)

Máy phay

b)

Máy bào

c)

Máy khoan

d)

Máy tiện

46.

Để gia công mặt phẳng rãnh chữ nhật, rãnh bán nguyệt, rãnh chữ T người ta sử dụng

a)

Máy phay

b)

Máy tiện

c)

Máy bào

d)

Máy khoan

47.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là

a)

Dao quay tròn, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn

c)

Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn

d)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

48.

Các chuyển động khi phay là

a)

Dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động quay

b)

Dao chuyển động tịnh tiến dọc, phôi chuyển động quay

c)

Dao chuyển động quay, phôi đứng yên

d)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến

49.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí

b)

Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí

c)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

d)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

50.

Mục đích của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Chọn phôi liệu phù hợp, xác định trình tự gia công hợp lí, chọn thiết bị, dụng cụ cắt...

b)

Xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết

c)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

d)

Chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo, phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất

51.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

d)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

52.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

d)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

53.

Bước thứ 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

54.

Trong bước “xác định trình tự các bước gia công chi tiết” cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi để chế tạo

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

55.

Lựa chọn phôi cần quan tâm tới tiêu chí nào?

a)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

b)

Phù hợp với chất liệu làm sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

c)

Phù hợp kích thước của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

d)

Phù hợp với hình dạng, kích thước, chất liệu của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

56.

Trước khi chọn phôi cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Tính toán lượng dư gia công

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

57.

Vì sao cần lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công, định mức thời gian, bậc thợ?

a)

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ

b)

Để gia công chi tiết với năng suất cao

c)

Để tính toán chi phí gia công thấp nhất, năng suất cao, đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ

d)

Để phù hợp với hình dạng, kích thước, chất liệu của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

58.

Dao đầu cong có thể dùng để tiện phần nào khi gia công chi tiết

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện trụ

c)

Vát mép

d)

Vát mép và tiện mặt đầu

59.

Để gia công chi tiết trên cần sử dụng phôi có dạng hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình trụ

60.

Để gia công chi tiết trên cần sử dụng phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

25 mm

b)

20 mm

c)

15 mm

d)

10 mm

61.

Để gia công chi tiết trên cần sử dụng phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

30 mm

c)

60 mm

d)

40 mm

62.

Dao vạn có thể dùng để tiện phần nào khi gia công chi tiết

a)

Vát mép và tiện mặt đầu

b)

Tiện mặt đầu

c)

Tiện trụ

d)

Vát mép

63.

Khi chọn phôi để gia công chi tiết cần quan tâm điều gì?

a)

Chiều dài phôi nhỏ hơn chiều dài chi tiết

b)

Chiều dài phôi phải bằng chiều dài chi tiết

c)

Đường kính phôi phải đúng bằng đường kính lớn nhất của chi tiết

d)

Đường kính phôi phải lớn hơn đường kính lớn nhất của chi tiết

64.

Hình vẽ sau mô tả bước gia công nào khi gia công chi tiết?

a)

Vát mép

b)

Tiện (khỏa) mặt đầu

c)

Đào đầu

d)

Tiện trụ

65.

Để gia công chi tiết (hình bên) phải trải qua bao nhiêu bước?

a)

7 bước

b)

10 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

66.

Bước đầu tiên để gia công chi tiết (hình bên) là

a)

Vát mép

b)

Tiện trụ Φ 15 dài 15mm

c)

Tiện (khỏa) mặt đầu

d)

Tiện trụ Φ 20 dài 30mm

67.

Bước vát mép nghiêng góc 45° của chi tiết (hình bên) là

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

68.

Bước tiện trụ Φ 15 dài 15mm của chi tiết (hình bên) là

a)

Bước 5

b)

Bước 4

c)

Bước 6

d)

Bước 3

69.

Khi chọn phôi để gia công chi tiết cần quan tâm điều gì?

a)

Chiều dài phôi nhỏ hơn chiều dài chi tiết

b)

Chiều dài phôi phải bằng chiều dài chi tiết

c)

Đường kính phôi phải đúng bằng đường kính lớn nhất của chi tiết

d)

Đường kính phôi phải lớn hơn đường kính lớn nhất của chi tiết

70.

Các phương pháp để gia công chi tiết (hình bên) là

a)

Tiện, khoan

b)

Phay, khoan

c)

Tiện, phay

d)

Phay, mài

71.

Phương pháp để gia công chi tiết (hình bên) là

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Mài

d)

Khoan

72.

Quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Quá trình vận hành các máy phục vụ đời sống

b)

Quá trình con người tác động vào vật liệu tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn giữ nguyên

d)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh

73.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Công nghệ chế tạo phôi

74.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Xử lí và bảo vệ

b)

Đóng gói sản phẩm

c)

Công nghệ chế tạo phôi

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

75.

Phương pháp chế tạo phôi phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí là

a)

Đúc, gia công áp lực, hàn

b)

Nhiệt luyện, mạ, sơn

c)

Tiện, phay, bào, khoan

d)

Đúc, phay, nhiệt luyện, mạ

76.

Phương pháp gia công tạo hình sản phẩm phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Đúc, gia công áp lực, hàn

b)

Tiện, phay, bào, khoan

c)

Nhiệt luyện, mạ, sơn, anod

d)

Đúc, phay, nhiệt luyện, mạ, sơn

77.

Phương pháp xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí là

a)

Đúc, gia công áp lực, hàn

b)

Tiện, phay, bào, khoan

c)

Đúc, phay, nhiệt luyện, mạ, sơn

d)

Nhiệt luyện, mạ, sơn, anod

78.

Đúc, gia công áp lực, hàn còn được phân loại vào phương pháp

a)

Tạo hình không phôi

b)

Tạo hình không phôi

c)

Tạo hình có phôi

d)

Tạo hình có phôi

79.

Tiện, phay, bào, khoan được phân loại vào phương pháp

a)

Tạo hình không phôi

b)

Tạo hình có phôi

c)

Tạo hình không phôi

d)

Tạo hình có phôi

80.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đáp ứng yêu cầu về vật liệu, hình dáng hình học, cơ tính... đó là yêu cầu của giai đoạn

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

81.

Kiểm tra ngoại quan về hình dáng, kích thước, kiểm tra chất lượng trên trong như độ rỗ khí, ứng suất dư... đó là kiểm tra của giai đoạn

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

c)

Chế tạo phôi

d)

Lắp ráp sản phẩm

82.

“Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

83.

Cần lựa chọn được phương pháp gia công, phối hợp được các phương pháp gia công khác nhau để đạt yêu cầu kĩ thuật... đó là yêu cầu của giai đoạn

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

84.

Sử dụng các thiết bị đo như panme, thước cặp, đồng hồ đo... đó là kiểm tra của giai đoạn

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

85.

“Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Đóng gói sản phẩm

86.

Đảm bảo cơ tính như độ cứng, độ lớn, đảm bảo chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng... đó là yêu cầu của giai đoạn

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Chế tạo phôi

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

87.

Sử dụng các phương pháp như ram máy đo độ cứng, máy đo nhám bề mặt... đó là kiểm tra của giai đoạn

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Chế tạo phôi

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

88.

Xử lí cơ tính bằng phương pháp nhiệt như

a)

Sơn, mạ

b)

Phủ nano, sơn

c)

Thấm carbon, cyanide

d)

Tôi, ram, ủ

89.

Xử lí cơ tính bằng phương pháp hóa học như

a)

Phủ nano, sơn

b)

Sơn, mạ

c)

Thấm carbon, cyanide

d)

Tôi, ram, ủ

90.

Một số phương pháp xử lí bảo vệ bề mặt như

a)

Thấm carbon, cyanide

b)

Sơn, mạ

c)

Tôi, ram, ủ

d)

Phủ nano, sơn

91.

Quá trình lắp ráp liên quan chặt chẽ với quá trình

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

92.

Đảm bảo yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm như năng suất lao động... đó là yêu cầu của giai đoạn

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Chế tạo phôi

d)

Lắp ráp sản phẩm

93.

Các sản phẩm được kiểm tra chất lượng vị trí tương quan giữa các chi tiết... đó là kiểm tra của giai đoạn

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

94.

Phương pháp lắp chọn là

a)

Liên kết các chi tiết máy lại với nhau tạo thành sản phẩm hoàn thiện

b)

Sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu mối lắp

c)

Đọc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp

d)

Lấy bất cứ một chi tiết nào đem lắp vào vị trí của nó không sửa chữa

95.

Phương pháp lắp hoàn toàn là

a)

Liên kết các chi tiết máy lại với nhau tạo thành sản phẩm hoàn thiện

b)

Đọc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp

c)

Lấy bất cứ một chi tiết nào lắp vào vị trí của nó không sửa chữa

d)

Sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu mối lắp

96.

Phương pháp lắp sửa là

a)

Lấy bất cứ một chi tiết nào lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh

b)

Liên kết các chi tiết máy lại với nhau tạo thành sản phẩm hoàn thiện

c)

Đọc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp

d)

Sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu mối lắp

97.

Công đoạn bao bọc, có định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi là tên của giai đoạn nào?

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Lắp ráp sản phẩm

98.

"Thuận tiện cho quá trình vận chuyển" là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

99.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

Chế tạo phôi → Gia công → xử lí và bảo vệ → lắp ráp → đóng gói

b)

Chế tạo phôi → Gia công → lắp ráp → kiểm tra → đóng gói

c)

Gia công → chế tạo phôi → kiểm tra → lắp ráp → đóng gói

d)

Gia công → chế tạo phôi → lắp ráp → kiểm tra → đóng gói

100.

Để tạo hình các chi tiết không quá phức tạp bằng các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội,... người ta thường sử dụng phương pháp gia công nào?

a)

Phương pháp gia công khoan

b)

Phương pháp gia công phay

c)

Phương pháp gia công tiện

d)

Phương pháp gia công áp lực

101.

"Đồng hồ đo" dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

d)

Lắp ráp sản phẩm

102.

"Máy đo nhám bề mặt" dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Chế tạo phôi

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

103.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Kiểm tra và hoàn thiện

d)

Lắp ráp

104.

Sau khi chế tạo phôi, phôi được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn?

a)

Gia công tạo hình

b)

Đóng gói

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

d)

Lắp ráp

105.

Sau khi Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt, kiểm tra nếu không đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn?

a)

Phế liệu

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình

d)

Lắp ráp

106.

Chọn phát biểu đúng về phôi và sản phẩm.

a)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm

b)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm

d)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng có thể được coi là phôi hoặc bán thành phẩm trong một quá trình sản xuất khác

107.

Hình ảnh sau mô tả giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Chế tạo phôi

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

108.

Phương pháp nào đang thực hiện để xử lí bề mặt vỏ ô tô?

a)

Phương pháp xử lí nhiệt

b)

Phương pháp mạ kim loại

c)

Phương pháp hóa học: thấm carbon

d)

Phương pháp sơn

109.

Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm là

a)

Phương pháp hàn

b)

Phương pháp đúc

c)

Phương pháp mài

d)

Phương pháp gia công áp lực

110.

Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm là

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp mài

c)

Phương pháp gia công áp lực

d)

Phương pháp hàn

111.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Chế tạo phôi

b)

Đóng gói

c)

Kiểm tra

d)

Gia công

112.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Kiểm tra

c)

Chế tạo phôi

d)

Lắp ráp

113.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Lắp ráp

114.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Lắp ráp

115.

Công đoạn mô tả trong hình lò nung kim loại là gì?

a)

Lắp ráp chi tiết

b)

Kiểm tra chất lượng

c)

Chế tạo phôi kim loại

d)

Gia công cơ khí

116.

Quan sát các hình a,b,c,d,e,g: phôi đầu vào và sản phẩm đầu ra của quá trình gia công áp lực là c và g. Chọn phương pháp đúng.

a)

Phôi g, sản phẩm c, gia công phay

b)

Phôi c, sản phẩm g, gia công phay

c)

Phôi g, sản phẩm c, gia công áp lực

d)

Phôi c, sản phẩm g, gia công áp lực

117.

Quan sát các hình a,b,c,d,e,g: phôi đầu vào và sản phẩm đầu ra của quá trình gia công tiện và khoan là a và e. Chọn phương án đúng.

a)

Phôi e, sản phẩm a, phay và khoan

b)

Phôi a, sản phẩm e, tiện và khoan

c)

Phôi e, sản phẩm a, tiện và khoan

d)

Phôi a, sản phẩm e, phay và khoan

118.

Quan sát các hình a,b,c,d,e,g: phôi đầu vào và sản phẩm đầu ra của quá trình gia công phay là b và d. Chọn phương án đúng.

a)

Phôi d, sản phẩm b, phay

b)

Phôi b, sản phẩm d, phay

c)

Phôi d, sản phẩm b, tiện và khoan

d)

Phôi b, sản phẩm d, tiện và khoan

119.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó như thế nào?

a)

Theo chương trình có sẵn, không người tham gia

b)

Theo chương trình định trước, có người tham gia

c)

Không có chương trình, người tham gia trực tiếp

d)

Tự phát theo thao tác của người vận hành

120.

Đặc điểm và vai trò của rôbôt trong công nghiệp là gì?

a)

Chỉ gia công, không đóng gói được

b)

Chỉ hàn, lắp ráp, không vận chuyển

c)

Hỗ trợ, đa chức năng, máy công tác, băng tải

d)

Thay thế con người ở mọi công việc

121.

Việc phân loại rôbôt trong hệ thống sản xuất tự động thường dựa trên các công dụng nào?

a)

Robot thay thế con người trong môi trường độc hại

b)

Robot hàn, robot lắp ráp, robot gia công, vận chuyển, đóng gói

c)

Robot gia công, robot lắp ráp, robot sơn, robot đóng gói

d)

Hỗ trợ, chức năng, máy công tác, băng tải

122.

Các thành phần cơ bản của một dây chuyền sản xuất tự động bao gồm gì?

a)

Thiết bị tự động, robot, băng tải, máy công tác

b)

Robot gia công, lắp ráp, sơn, đóng gói

c)

Robot hàn, lắp ráp, gia công, vận chuyển, đóng gói

d)

Robot hỗ trợ, chức năng, máy công tác, băng tải

123.

Rôbôt được sử dụng trong sản xuất công nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ nào?

a)

Hỗ trợ, chức năng, máy công tác, băng tải

b)

Hàn, lắp ráp, gia công, vận chuyển, đóng gói

c)

Gia công, lắp ráp, sơn, đóng gói

d)

Thay thế con người ở mọi công việc

124.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Tập hợp thiết bị tự động thực hiện việc tuần tự, liên tục

b)

Tổ hợp máy và thiết bị tự động có rôbôt sắp xếp theo trình tự xác định

c)

Máy hoàn thành nhiệm vụ theo chương trình có người tham gia

d)

Máy thực hiện công việc tự động bởi chương trình

125.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Tổ hợp máy, thiết bị tự động sắp xếp thực hiện công việc tạo sản phẩm

b)

Máy hoàn thành nhiệm vụ theo chương trình có người tham gia

c)

Máy thực hiện công việc tự động theo chương trình

d)

Tập hợp hoạt động thiết lập thực hiện tuần tự

126.

Dây chuyền sản xuất là gì?

a)

Tập hợp hoạt động thiết lập thực hiện tuần tự

b)

Tổ hợp máy và thiết bị tự động sắp xếp theo trình tự để tạo sản phẩm

c)

Máy hoàn thành nhiệm vụ theo chương trình có người tham gia

d)

Máy thực hiện công việc tự động bởi chương trình

127.

Người máy công nghiệp là gì?

a)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng

b)

Máy tự động cứng

c)

Thiết bị có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin

d)

Thiết bị tự động mềm có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin

128.

Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động cứng đúng nhất là

a)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết lập bởi các máy công tác

b)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được điều khiển bằng kĩ thuật số thông qua máy tính

c)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

d)

Dây chuyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau

129.

Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động mềm là

a)

Dây chuyền có thể gia công nhiều loại sản phẩm khác nhau

b)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được điều khiển bằng kĩ thuật số thông qua máy tính

c)

Dây chuyền không thể thay đổi chương trình hoạt động để gia công chi tiết khác nhau

d)

Dây chuyền chỉ chế tạo theo một chương trình cố định

130.

Máy tự động là gì?

a)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

131.

Công việc chính của robot chức năng là

a)

Thay thế con người làm việc trong môi trường độc hại

b)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền

c)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn như hàn, sơn trong quá trình sản xuất

d)

Hỗ trợ các tác vụ phụ như cấp phôi, lấy chi tiết, vận chuyển

132.

Công việc chính của robot hỗ trợ là

a)

Thực hiện các nhiệm vụ như cấp phôi, lấy chi tiết, vận chuyển

b)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm

c)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền

d)

Thay thế con người làm việc trong môi trường độc hại

133.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chi phí đầu tư không quá cao

b)

Có thể thay đổi chương trình để gia công các chi tiết cơ khí khác nhau

c)

Thay đổi chương trình sản xuất cần thiết kế, chế tạo lại cơ cấu điều khiển

d)

Năng suất và ổn định cao

134.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm không có đặc điểm nào sau đây

a)

Độ linh hoạt cao

b)

Năng suất cao

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn

d)

Độ ổn định thường không cao do thiết bị chứa nhiều linh kiện điện tử

135.

Vai trò của con người trong dây chuyền sản xuất tự động là

a)

Không tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

b)

Không tham gia vào dây chuyền, máy móc thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

c)

Tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

Tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện tất cả công việc

136.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng là

a)

Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao

b)

Độ linh hoạt cao

c)

Chi phí đầu tư cao

d)

Chi phí đầu tư không quá lớn

137.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng điều khiển hoạt động của máy nhờ cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu điện thông qua máy tính để điều khiển hoạt động

b)

Cấu cơ khí thông qua máy tính để điều khiển hoạt động

c)

Cơ cấu điện để điều khiển hoạt động

d)

Cấu cơ khí (cam) để điều khiển hoạt động

138.

Nhiệm vụ của robot gia công là

a)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất

b)

Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây chuyền sản xuất đến các vị trí cho công tiếp theo

c)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

d)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

139.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động mềm là

a)

Độ linh hoạt cao

b)

Năng suất thấp

c)

Độ ổn định cao

d)

Chi phí đầu tư thấp

140.

Máy giặt tự động, máy sấy quần áo tự động là

a)

Máy tự động mềm

b)

Máy tự động cứng

c)

Người máy công nghiệp

d)

Máy tự động

141.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Camera và công nghệ quét 3D

c)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

d)

Công nghệ cảm ứng lực

142.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Gia công và xử lí bề mặt

b)

Kiểm tra

c)

Vận chuyển

d)

Lắp ráp

143.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

b)

Bàn tay kẹp

c)

Camera và công nghệ quét 3D

d)

Công nghệ cảm ứng lực

144.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

145.

Nhiệm vụ công việc của robot trong hình là

a)

Robot lắp ráp

b)

Robot vận chuyển

c)

Robot gia công

d)

Robot đóng gói

146.

Câu 29. Nhiệm vụ công việc của robot trong hình

a)

Kiểm tra

b)

Lắp ráp

c)

Hàn

d)

Vận chuyển

147.

Câu 30. Nhiệm vụ công việc của robot trong hình

a)

Vận chuyển

b)

Kiểm tra

c)

Hàn

d)

Lắp ráp

148.

Câu 31. Nhiệm vụ công việc của robot trong hình

a)

Kiểm tra

b)

Vận chuyển

c)

Hàn

d)

Lắp ráp

149.

Câu 32. Nhiệm vụ công việc của robot trong hình

a)

Đóng gói

b)

Vận chuyển

c)

Hàn

d)

Lắp ráp

150.

Câu 1. Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là sự kết hợp của

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ cơ khí.

c)

Công nghệ vật lí, công nghệ số, công nghệ tự động hoá sản xuất.

d)

Công nghệ kĩ thuật số, công nghệ vật lí, công nghệ sinh học.