wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN SINH - KHỐI 11

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật.

c)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hoá.

d)

Điều hoà nhiệt độ của cơ thể thực vật.

2.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

3.

Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

a)

Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa.

b)

Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

d)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

4.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO₃⁻ và NH₄⁺

b)

N₂ và NH₄⁺

c)

NO₂⁻ và NH₄⁺

d)

NO₂⁻ và NO₃⁻.

5.

NH₄⁺ trong đất chuyển hoá thành NO₃⁻ là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phản nitrate.

6.

Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành NH₄⁺ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phản nitrate.

7.

Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Lá.

b)

Thân.

c)

Cành.

d)

Rễ.

8.

Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

tế bào quản bào và tế bào nội bì.

b)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

9.

Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa

a)

NO₃⁻ thành NH₄⁺.

b)

NO₃⁻ thành NO₂⁻.

c)

NH₄⁺ thành NO₂⁻.

d)

NO₂⁻ thành NO₃⁻.

10.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu

a)

nước và các ion khoáng.

b)

ion khoáng và hoormon.

c)

amino acid và hoormon.

d)

sucrose và amino acid.

11.

Thực vật thủy sinh hấp thụ nước và chất khoáng từ môi trường chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Mạch gỗ.

b)

Mạch rây.

c)

Lông hút.

d)

Tế bào biểu bì.

12.

Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

tế bào quản bào và tế bào nội bì.

b)

tế bào quản bào và tế bào mạch ống.

c)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

d)

tế bào quản bào và tế bào biểu bì.

13.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

các kim loại nặng.

b)

H₂O, muối khoáng.

c)

sucrose, amino acid.

d)

chất khoáng và các chất hữu cơ.

14.

Nếu nguyên tố khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ thấp hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

15.

Nếu một nguyên tố khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

16.

Việc bón quá nhiều phân bón có thể gây ảnh hưởng gì đến môi trường?

a)

Thiếu khoáng và giảm năng suất cây trồng.

b)

Tiêu diệt sinh vật có lợi trong đất.

c)

Làm ô nhiễm đất và nước ngầm.

d)

Tăng sức khoẻ của người và vật nuôi.

17.

Dư thừa phân bón trong cây trồng có thể gây ảnh hưởng gì đến con người và vật nuôi?

a)

A. Tăng sinh vật có lợi trong đất.

b)

B. Tiêu diệt các sinh vật phân giải chất hữu cơ.

18.

Khi nói về quá trình chuyển hóa nitrogen trong đất và cố định nitrogen phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình chuyển hóa NO₃⁻ thành N₂ do vi sinh vật kị khí thực hiện.

b)

Quá trình cố định nitrogen là quá trình N₂ liên kết với H₂ thành NH₃.

c)

Nhờ enzyme nitrogenase mà vi sinh vật cố định nitrogen có khả năng chuyển N₂ thành NH₃.

d)

Thực vật có khả năng hấp thụ nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật.

19.

Người ta ứng dụng hiểu biết của nhân tố ánh sáng đến trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là

a)

Gieo trồng đúng mật độ.

b)

Ủ ẩm gốc cây bằng rơm rạ.

c)

Hạn chế cây ngập úng.

d)

Tưới tiêu hợp lý.

20.

Vi khuẩn thuộc chi Rhizobium sống cộng sinh với cây họ đậu có khả năng cố định nitrogen vì trong cơ thể các vi khuẩn này có enzyme

a)

Caboxylase.

b)

Nitrogenase.

c)

Nuclease.

d)

Amilase.

21.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO₂.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

22.

Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

Phicobilin.

b)

Carotene.

c)

Chlorophyll a.

d)

Xantophill.

23.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

b)

B. Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

c)

C. Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.

d)

D. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

24.

Câu 24: Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Chlorophyll a (Diệp lục a).

b)

Carotenoid (Carôtenôit).

c)

Chlorophyll b (Diệp lục b).

d)

Xanthophyll (Xantôphin).

25.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

CO₂ và glucose.

b)

ADP, Pi và NADP⁺.

c)

H₂O và O₂, NADPH.

d)

ATP, NADPH và O₂.

26.

Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

O₂.

b)

ATP.

c)

NADPH.

d)

CO₂.

27.

Ở thực vật C₃, sản phẩm cố định CO₂ được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

OAA (Oxaloacetic acid).

28.

Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Thylakoid.

b)

Chất nền.

c)

Màng trong.

d)

Màng ngoài.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng.

b)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Làm trong sạch bầu khí quyển.

30.

Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho hầu hết các sinh vật sống trên trái đất.

b)

Quang hợp hấp thu oxygen và thải CO₂ nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

31.

Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO₂.

b)

H₂O.

c)

N₂O.

d)

C₆H₁₂O₆.

32.

Khi nói về ảnh hưởng của CO₂ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
33.

Trong quá trình quang hợp, oxygen được giải phóng ở

a)

A. pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

B. pha sáng do phân li CO₂ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

C. pha tối nhờ quá trình phân li CO₂.

d)

D. pha tối nhờ quá trình phân li nước.

34.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H₂O và O₂.

d)

CO₂ và ATP.

35.

Chất hoá học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp?

a)

O₂.

b)

CO₂.

c)

C₆H₁₂O₆.

d)

H₂O.

36.

Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO₂ được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

OAA (Oxaloacetic acid)

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate)

c)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate)

d)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid)

37.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ribôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

38.

Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí Carbonic.

d)

NADPH.

39.

Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.

b)

B. Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.

c)

C. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng.

d)

D. Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.

40.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng thylakoid.

41.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình

a)

Oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO₂, H₂O và giải phóng năng lượng.

b)

chuyển hóa, thu nhận O₂ và thải CO₂ xảy ra trong tế bào.

c)

chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro.

d)

thu nhận năng lượng của tế bào.

42.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa gì?

a)

Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho các sinh vật trên Trái đất.

c)

Làm sạch không khí.

d)

Chuyển hóa carbohydrate thành CO₂ và H₂O.

43.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).

b)

C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O

c)

6CO₂ + 6H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂

d)

6CO₂ + 6H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂ + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)

44.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

Tạo thành Acetyl - CoA

b)

Chu trình Krebs

c)

Đường phân

d)

Chuỗi truyền electron.

45.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

c)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs.

46.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chỉ có chu trình Calvin trong pha tối quang hợp?

a)

Lúa nước.

b)

Ngô.

c)

Rau dền.

d)

Dứa.

47.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chu trình Calvin trong pha tối quang hợp không thực hiện ở tế bào lục mô giậu?

a)

Lúa nước.

b)

Rau dền.

c)

Đậu Hà lan.

d)

Dứa.

48.

Khi nói về ưu thế của hô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhu cầu về O₂ của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men.

b)

Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO₂ và H₂O không gây độc cho tế bào.

c)

Khi cung cấp về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn.

49.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

50.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

peroxisome.

d)

ribosome.

51.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở

a)

màng trong ti thể.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

d)

bào tương.

52.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

CO2, H2O và ATP.

b)

Rượu ethanol (C2H5OH).

c)

Lactic acid (C3H6O3).

d)

Oxaloacetic acid (OAA).

53.

Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

bào tương.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

54.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP.

b)

pyruvate.

c)

CO2.

d)

H2O.

55.

Giai đoạn chung của quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là:

a)

chuỗi truyền electron.

b)

chu trình Krebs.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Acetyl - CoA.

56.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

b)

Cường độ hô hấp chịu sự ảnh hưởng của nhiệt độ.

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.

d)

Hàm lượng nước tăng sẽ dẫn đến cường độ hô hấp giảm.

57.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2.

c)

Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

58.

Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

động vật đơn bào.

b)

động vật đa bào.

59.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá tiếp nhận thức ăn bằng hình thức nào?

a)

Thực bào.

b)

Ẩm bào.

c)

Thực bào và ẩm bào.

d)

Không bào tiêu hóa.

60.

Enzyme thuỷ phân có trong bào quan nào của động vật chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất

61.

Ở động vật có túi tiêu hoá có đại diện ở những ngành nào?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Ruột khoang.

c)

Chân khớp.

d)

Thuỷ tức.

62.

Thức ăn trong túi tiêu hoá được tiêu hoá như thế nào?

a)

Chủ yếu ngoại bào.

b)

Chỉ có tiêu hoá ngoại bào.

c)

Ngoại bào và nội bào.

d)

Chỉ có tiêu hoá nội bào.

63.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào.

64.

Ở tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá trong

a)

không bào tiêu hoá.

b)

túi tiêu hoá.

c)

ống tiêu hoá.

d)

không bào tiêu hoá sau đó đến túi tiêu hoá.

65.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá

a)

A. ngoại bào (nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hoá nội bào.

b)

B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hoá thành những chất đơn giản.

c)

C. nội bào nhờ enzyme thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

66.

Cơ quan nào sau đây có chức năng tiêu hoá bước đầu một phân protein thành các peptide?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Khoang miệng.

d)

Mật.

67.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự

a)

Khoang miệng → Dạ dày → Ruột non → Ruột già.

b)

Khoang miệng → Ruột non → Dạ dày → Ruột già.

c)

Dạ dày → Khoang miệng → Ruột non → Ruột già.

d)

Ruột già → Ruột non → Dạ dày → Khoang miệng.

68.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức nào?

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

69.

Ở người cơ quan nào sau đây có chức năng tiêu hóa tinh bột thành đường maltose?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Khoang miệng.

d)

Mật.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của ruột non?

a)

Ruột non là cơ quan chủ yếu hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Ở ruột non diễn ra quá trình tiêu hóa hóa học, biến thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

Ở ruột non không có quá trình tiêu hóa cơ học.

d)

Các enzyme tiêu hóa thức ăn ở ruột non có trong dịch tụy, dịch mật và dịch ruột.

71.

Phát biểu nào không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa?

a)

Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học.

b)

Thức ăn trong ống tiêu hóa đi theo một chiều.

c)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng.

d)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào).

72.

Giun đất trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

73.

Châu chấu trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

74.

Hình thức trao đổi khí nào hiệu quả nhất đối với động vật sống ở nước?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

75.

Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ:

a)

sự co giãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự co giãn của hệ tiêu hóa.

d)

sự đóng mở của mang.

76.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát.

b)

phổi của chim.

c)

phổi và da của ếch nhái.

d)

da của giun đất.

77.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú kích thước lớn hơn.

c)

Vì phổi thú khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

78.

Luyện tập thể dục và thể thao thường xuyên ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp?

a)

Giảm cơ hô hấp và giảm thông khí phổi/phút

b)

Tăng cơ hô hấp và tăng thông khí phổi/phút

c)

Tăng cơ hô hấp và giảm thông khí phổi/phút

d)

Không có ảnh hưởng đến hệ hô hấp.

79.

Hô hấp ở thú có phổi, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phổi được tạo thành từ hàng triệu túi khí.

b)

Túi khí có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

c)

Máu chảy trong các mao mạch trao đổi khí O2 và CO2 với dòng không khí ra, vào phế nang.

d)

Thông khí ở phổi thú là chỉ nhờ hoạt động của các cơ hoành.

80.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí.

b)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.

c)

Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.

d)

Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.

81.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.

b)

Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải.

c)

Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp.

d)

Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khoẻ người hút thuốc.

82.

Những phát biểu nào sau đây sai về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp?

a)

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.

b)

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp cơ hô hấp phát triển hơn.

c)

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp tăng thông khí phổi/phút và giảm nhịp thở.

d)

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp nhịp thở sẽ tăng dần.

83.

Những phát biểu nào sau đây sai về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp?

4 lines
84.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Máu và dịch mô.

d)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

85.

Dịch tuần hoàn chứa những thành phần chủ yếu nào?

a)

Máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

Tim và hệ động mạch.

c)

Máu và hệ tĩnh mạch.

d)

Máu và hệ mao mạch.

86.

Mao mạch không xuất hiện ở hệ tuần hoàn nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn hở.

b)

Hệ tuần hoàn kép.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kín.

87.

Hệ tuần hoàn của côn trùng không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển chất bài tiết.

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

Vận chuyển khí.

d)

Trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

88.

Động vật chưa có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

Trao đổi chất thông qua mao mạch.

b)

Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch.

c)

Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

Trao đổi chất thông qua tim và hệ mạch.

89.

Khi nói đến cấu tạo hệ tuần hoàn của lớp Cá phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có 1 vòng tuần hoàn.

b)

Có 2 vòng tuần hoàn.

c)

Tim có 3 ngăn.

d)

Tim 4 ngăn.

90.

Khi nói đến đặc điểm và chức năng của mao mạch phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mao mạch rất nhỏ nối liền tâm thất và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

Mao mạch nối liền động mạch và tim, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

Mao mạch rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

Mao mạch rất nhỏ nối liền tim và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

91.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Mao mạch.

b)

Động mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Tim.

92.

Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim => khoang cơ thể => động mạch => tĩnh mạch.

b)

Tim => tĩnh mạch => khoang cơ thể => động mạch.

c)

Tim -> động mạch => tĩnh mạch => khoang cơ thể

d)

Tim => động mạch => khoang cơ thể => tĩnh mạch.

93.

Đường đi của máu ở hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch ->Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

94.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do thành phần nào sau đây?

a)

Tim.

b)

Hệ dẫn truyền tim.

c)

Mạch máu.

d)

Huyết áp.

95.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín qua tim theo một chiều nhất định nhờ vào thành phần cấu tạo nào sau đây?

a)

Van tim.

b)

Tâm thấp.

c)

Tâm nhĩ.

d)

Động mạch chủ.

96.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ được bắt đầu từ tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất phải.

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm nhĩ phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

97.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn được bắt đầu từ tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất phải.

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm nhĩ phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

98.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

99.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

100.

Bộ phận nào sau đây của hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát ra xung điện?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Bó His.

d)

Mạng Puôckin.

101.

Câu 25: Quá trình nào sau đây không phải là một phần của quang hợp?

a)

Quá trình hô hấp hiếu khí.

b)

Quá trình tổng hợp glucose.

c)

Quá trình giải phóng oxy.

d)

Quá trình hấp thụ ánh sáng.

102.

Câu 26: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

Oxy.

b)

Glucose.

c)

ATP.

d)

Carbon dioxide.

103.

Câu 27: Ở thực vật, quá trình nào diễn ra chủ yếu vào ban đêm?

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Tiêu hóa.

c)

Hô hấp.

d)

Quang hợp.

104.

Câu 28: Sắc tố nào có vai trò quan trọng nhất trong quang hợp?

a)

Carotenoid.

b)

Chlorophyll b.

c)

Xanthophyll.

d)

Chlorophyll a.

105.

Câu 29: Quá trình nào sau đây xảy ra trong lục lạp của tế bào thực vật?

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Tiêu hóa.

c)

Quang hợp.

d)

Quá trình hô hấp.

106.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì?

a)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

b)

Thải độc tố ra khỏi cơ thể.

c)

Tiêu hóa thức ăn.

d)

Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng đến tế bào.

107.

Quá trình nào sau đây không phải là một phần của chu trình Krebs?

a)

Phân giải glucose.

b)

Oxy hóa axit pyruvic.

c)

Khử CO₂.

d)

Phân giải axit citric.

108.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về động vật có xương sống?

a)

Có hệ thần kinh trung ương phát triển.

b)

Có hệ tuần hoàn kín.

c)

Có xương sống.

d)

Có khả năng sinh sản vô tính.

109.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

Amino acid.

b)

Carbon dioxide.

c)

Oxy.

d)

Glucose.

110.

Hệ thống nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc điều hòa hormone trong cơ thể?

a)

Hệ miễn dịch.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ nội tiết.

d)

Hệ thần kinh.

111.

Chức năng của thận trong cơ thể là gì?

a)

Thải độc và điều hòa nước.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Vận chuyển oxy.

d)

Điều hòa nhiệt độ.

112.

Loại enzyme nào có vai trò trong quá trình tiêu hóa protein?

a)

Pepsin.

b)

Amylase.

c)

Cellulase.

d)

Lactase.

113.

Trong quá trình hô hấp, khí nào được hấp thụ vào cơ thể?

a)

Nitrogen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Hydrogen.

d)

Oxy.

114.

Động vật nào sau đây có khả năng sống ở môi trường nước và trên cạn?

a)

Cá.

b)

Rắn.

c)

Ếch.

d)

Chim.

115.

Chức năng chính của gan trong cơ thể là gì?

a)

Vận chuyển máu.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Thải độc và sản xuất mật.

d)

Điều hòa nhiệt độ.

116.

Chức năng chính của rễ cây là gì?

a)

Hấp thụ nước và khoáng chất.

b)

Giữ vững cấu trúc cây.

c)

Chuyển hóa năng lượng.

d)

Thực hiện quang hợp.

117.

Quá trình nào sau đây không phải là một phần của chu trình Krebs?

a)

Khử CO2.

b)

Oxy hóa pyruvate.

c)

Phosphorylation.

d)

Oxy hóa axit citric.

118.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn mở?

a)

Cá.

b)

Ếch.

c)

Người.

d)

Côn trùng.

119.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

Amino acid.

b)

Carbon dioxide.

c)

Oxy.

d)

Glucose.

120.

Hệ thống nào sau đây không có trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Plasmid.

d)

Ti thể.

121.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Kiểm soát sự ra vào của các chất.

c)

Thực hiện quang hợp.

d)

Chứa DNA.

122.

Quá trình nào sau đây xảy ra trong bào tương?

a)

Chuỗi truyền electron.

b)

Quang hợp.

c)

Chu trình Krebs.

d)

Đường phân.

123.

Động vật nào có khả năng tự điều chỉnh nhiệt độ cơ thể?

a)

Động vật máu nóng.

b)

Động vật máu lạnh.

124.

Chất nào sau đây không phải là một loại vitamin?

a)

Vitamin D.

b)

Vitamin A.

c)

Vitamin C.

d)

Protein.

125.

Hệ thống nào sau đây giúp vận chuyển máu trong cơ thể người?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tiêu hóa.

126.

Quá trình nào sau đây không phải là một phần của chu trình Krebs?

a)

Khử NAD+.

b)

Phosphoryl hóa.

c)

Khử CO2.

d)

Oxy hóa pyruvate.

127.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính của quá trình quang hợp?

a)

CO2.

b)

Oxy.

c)

ATP.

d)

Glucose.

128.

Trong hệ thống tuần hoàn của người, máu giàu oxy được đưa từ đâu đến đâu?

a)

Tim trái → Động mạch phổi.

b)

Tim trái → Động mạch chủ.

c)

Tim phải → Tĩnh mạch phổi.

d)

Tim phải → Động mạch phổi.

129.

Chức năng chính của gan trong cơ thể là gì?

a)

Trao đổi chất.

b)

Thải độc.

c)

Tiêu hóa thức ăn.

d)

Hô hấp.

130.

Quá trình nào sau đây diễn ra trong lục lạp?

a)

Hô hấp tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Tiêu hóa.

d)

Chuyển hóa protein.

131.

Chất nào sau đây không phải là một loại vitamin?

a)

Vitamin D.

b)

Glucose.

c)

Vitamin C.

d)

Vitamin A.

132.

Trong quá trình hô hấp, năng lượng được giải phóng chủ yếu từ đâu?

a)

CO2.

b)

Oxy.

c)

Glucose.

d)

ATP.

133.

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng phân hủy cellulose trong thực vật?

a)

Vi khuẩn Lactobacillus.

b)

Vi khuẩn Rhizobium.

c)

Vi khuẩn E. coli.

d)

Vi khuẩn Cellulomonas.

134.

Quá trình nào sau đây là một phần của chu trình Nitrogen?

a)

Khử nitrat.

b)

Khử amoniac.

c)

Khử nitro.

d)

Khử phosphat.

135.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình phân giải glucose?

a)

Oxy.

b)

CO2.

c)

ADP.

d)

ATP.

136.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Quang hợp không liên quan đến nước.

b)

Chỉ có thực vật bậc cao mới thực hiện quang hợp.

c)

Quá trình quang hợp cần ánh sáng và CO₂.

d)

Quang hợp chỉ xảy ra vào ban đêm.

137.

Chức năng chính của hệ thống rễ ở thực vật là gì?

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Giữ vững cây trên mặt đất.

c)

Thực hiện quang hợp.

d)

Hấp thụ nước và khoáng chất.

138.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Chỉ có hoa mới có thể sinh sản vô tính.

b)

Sinh sản vô tính không tạo ra cây con giống cây mẹ.

c)

Thực vật có thể sinh sản vô tính qua cành giâm.

d)

Sinh sản vô tính chỉ xảy ra ở thực vật bậc thấp.

139.

Quá trình nào sau đây không phải là một phần của chu trình Nitơ?

a)

Đồng hóa nitơ.

b)

Phân hủy hữu cơ.

c)

Quang hợp.

d)

Khử nitrat.

140.

Chức năng của lá cây là gì?

a)

Giữ ẩm cho đất.

b)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng.

c)

Thực hiện quang hợp và hô hấp.

d)

Hấp thụ nước từ đất.

141.

Phát biểu nào sau đây là sai về hệ thống tuần hoàn ở động vật?

a)

Hệ tuần hoàn mở không có tĩnh mạch.

b)

Tim không có vai trò trong hệ tuần hoàn.

c)

Máu được bơm từ tim đến các cơ quan.

d)

Hệ tuần hoàn kín có máu chảy trong mạch.

142.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

a)

H₂O.

b)

CO₂.

c)

Năng lượng.

d)

O₂.

143.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của vi sinh vật trong đất?

a)

Chúng không có ảnh hưởng đến sự phân hủy chất hữu cơ.

b)

Vi sinh vật giúp cải thiện độ phì nhiêu của đất.

c)

Chúng chỉ sống trong điều kiện ẩm ướt.

d)

Vi sinh vật không tham gia vào chu trình Nitơ.

144.

Quá trình nào sau đây là một phần của chu trình nước trong tự nhiên?

a)

Quang hợp.

b)

Phân hủy.

c)

Bay hơi.

d)

Hô hấp.

145.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự phát triển của cây?

a)

Cây chỉ phát triển khi có ánh sáng.

b)

Phát triển của cây không phụ thuộc vào chất dinh dưỡng.

c)

Cây có thể phát triển trong điều kiện khắc nghiệt.

d)

Chỉ có cây thân gỗ mới phát triển tốt.