wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 P1 SINH

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố nào?

a)

Thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

Có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

Tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

Chỉ đảm nhiệm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

2.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu nào trong cơ thể?

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

Hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

Quyết định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

3.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

d)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.

4.

Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu.

b)

Hấp thụ chủ động.

c)

Hấp thụ thụ động.

d)

Hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

5.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là gì?

a)

ATP, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

ATP, O2, H2O.

d)

NADH, H2O.

6.

Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin cần nước, ánh sáng và O2.

b)

Pha tối chỉ diễn ra khi không có ánh sáng.

c)

Diệp lục là sắc tố duy nhất có thể tham gia pha sáng.

d)

Thực vật C3 có thể xảy ra hô hấp sáng.

7.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối diễn ra ở xoang thylacoid.

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

c)

Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

8.

Nhận định nào sau đây đúng về ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 đối với quang hợp?

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

9.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM? Chọn tổ hợp đúng.

a)

(1) Gồm những loài sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

b)

(2) Gồm một số loài sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

c)

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin, cả hai diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

d)

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm khi khí khổng mở; giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin diễn ra vào ban ngày.

10.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là gì?

a)

APG (axit phosphoglicéric).

b)

AIPG (aldehit phosphoglicéric).

c)

AM (axit malic).

d)

AOA (axit oxaloaxetic).

11.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng thuộc loại nào?

a)

Thủy phân.

b)

Oxy hoá khử.

c)

Tổng hợp.

d)

Phân giải.

12.

Vì sao sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2.

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh.

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh.

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2.

13.

Ở sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

b)

glucose → 2 pyruvic acid + CO2 + ATP + NADH.

c)

glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

d)

glucose → 2 CO2 + nước + 2 ATP.

14.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là ………(1)……..

a)

C6H12O6 + O2 → 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

C6O2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

15.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự ………(1)………..

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs.

c)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân.

16.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyển electron là ………(1)……..

a)

NADH và FADH2.

b)

ATP và NADH.

c)

NADH.

d)

ATP.

17.

Khi hô hấp hiếu khí không được cung cấp đủ oxygen sẽ dẫn đến ………(1)……..

a)

Quá trình tạo hóa pyruvic acid ngừng ngay lập tức.

b)

Chu trình Krebs bị ngừng ngay lập tức.

c)

Đường phân và chu trình Krebs bị ngừng ngay lập tức.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp bị ngừng trệ.

18.

Trong quá trình lên men lactic, sản phẩm được tạo thành là ………(1)……..

a)

Rượu ethanol + CO2 + ATP.

b)

Lactic acid + CO2 + ATP.

c)

Rượu ethanol (C2H5COOH).

d)

Lactic acid (C2H5OCOOH).

19.

Khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

b)

Diễn ra theo cơ chế bám trao đổi, không tốn năng lượng.

c)

Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

d)

Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với gradient nồng độ.

20.

Nhận định sau đúng khi nói về quang hợp ở thực vật? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nguyên liệu của pha tối gồm carbohydrate và CO2.

b)

Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NAPH và O2.

c)

Trong pha sáng, nguyên liệu được lấy từ môi trường là O2.

d)

Sản phẩm của pha sáng không tham gia vào pha tối là O2.

21.

Khi nói về quá trình oxy hoá pyruvic acid, chu trình Krebs và chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là pyruvic acid.

b)

Từ việc phân giải hết 1 phân tử glucose, trước khi qua chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là 26 – 28 ATP.

c)

Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành 2 ATP, 10 NADH, 2 FADH2.

d)

Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong NADH và FADH2.

22.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng?

a)

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp.

b)

Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng giảm.

c)

Khi cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị úng chết.

d)

Tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp tăng.

23.

Thực vật lấy chất gì từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ?

a)

O2 và nước

b)

Năng lượng ánh sáng, nước và CO2

c)

Chất hấp phụ do rễ tiết ra

d)

O2 từ hô hấp

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng đối với sinh giới?

a)

Đóng góp vào cân bằng sinh thái và sự đa dạng của sinh giới

b)

Là mắt xích quan trọng trong chuỗi và lưới thức ăn

c)

Phân hủy chất hữu cơ, tái tạo chất dinh dưỡng và trả lại vật chất cho môi trường

d)

Cung cấp O2, đảm bảo hoạt động sống của hầu hết sinh vật

25.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3\mathrm{NO_3^-}NH4+\mathrm{NH_4^+}

b)

N2\mathrm{N_2}NH4+\mathrm{NH_4^+}

c)

NO2\mathrm{NO_2^-}NH4+\mathrm{NH_4^+}

d)

NO2\mathrm{NO_2^-}NO3\mathrm{NO_3^-}

26.

Cây hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

b)

Thân

c)

Cành

d)

Rễ

27.

Điều kiện cần thiết cho cố định nitrogen phân tử theo con đường sinh học là gì?

a)

Nhiệt độ khoảng 200200^\circ C và điều kiện hiếu khí

b)

Áp suất cao, lực khử mạnh, điều kiện hiếu khí

c)

Có enzyme nitrogenase, lực khử mạnh, ATP và điều kiện kị khí

d)

Tăng cường O2\mathrm{O_2} trong điều kiện hiếu khí

28.

Dựa trên hình mô tả quá trình vận chuyển và hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Con đường [1] là gian bào; khi gặp đai Caspary phải chuyển qua tế bào chất để vào mạch gỗ.

II. Con đường [2] là vận chuyển nước và ion khoáng qua tế bào chất.

III. [3] là tế bào đảm nhận chức năng chủ yếu của quá trình lấy nước và khoáng từ đất vào cây.

IV. [4] là mạch gỗ của rễ, từ đây nước và khoáng được vận chuyển lên thân và ngọn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phycobilin

b)

Xanthophin

c)

Diệp lục

d)

Carotene

30.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối những sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

H2O và O2

d)

CO2 và ATP

31.

Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?

a)

Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Oxy hóa nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP

c)

Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng O2\mathrm{O_2}

d)

Tổng hợp ATP và chất nhận CO2

32.

Trong quang hợp ở thực vật, dựa vào hình cấu tạo lục lạp với các phần [1], [2], [3], [4], có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. [1] là màng ngoài của lục lạp.

II. [2] là màng trong của lục lạp.

III. [3] là nơi thực hiện pha sáng.

IV. [2] là nơi diễn ra cố định CO2 khí quyển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khi nói về cây xương rồng, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng? I. Xương rồng sống ở điều kiện khô hạn. II. Xương rồng thuộc nhóm thực vật CAM. III. Quá trình cố định CO2 xảy ra cả ban đêm và ban ngày ở cây CAM. IV. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối là OAA\mathrm{OAA} .

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

34.

Dựa vào đồ thị quang phổ hấp thụ của hệ sắc tố ở thực vật (đường [1] Diệp lục a, [2] Diệp lục b, [3] Carotenoid), cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng:

I. Quang hợp mạnh khi ánh sáng có bước sóng từ 400–500 nm và 650–700 nm.

II. Ánh sáng vùng 540–600 nm cây quang hợp kém nhất.

III. Ánh sáng có bước sóng lớn hơn 540 nm thì carotenoid không hấp thụ.

IV. Nếu trồng cây bằng ánh sáng nhân tạo, để tăng hiệu suất quang hợp thì dùng ánh sáng có bước sóng 400–480 nm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình gì?

a)

Oxi hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng

b)

Chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào

c)

Chuyển các nguyên tử hiđro từ chất cho hydrogen sang chất nhận hydrogen

d)

Thu nhận năng lượng của tế bào

36.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

CO2, H2O và ATP

b)

Rượu ethanol (C2H5OH)

c)

Axit lactic (C3H6O3)

d)

Oxaloacetic acid (OAA)

37.

Cho phương trình: C6H12O6+6O2A+6H2O+Q\mathrm{C_6H_{12}O_6} + 6\mathrm{O_2} \to A + 6\mathrm{H_2O} + Q (năng lượng). Trong phương trình trên, A có thể là chất nào?

a)

CO2\mathrm{CO_2}

b)

C3H6O3\mathrm{C_3H_6O_3}

c)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

d)

C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}

38.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt một giai đoạn quá trình phân giải hiếu khí phân tử glucose trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng:

I. Đây là giai đoạn đường phân.

II. [1] là ADP.

III. [2] là các phân tử NADH.

IV. [3] là các phân tử ATP.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Quan sát thí nghiệm: sau 1 giờ mực nước của lọ A giảm, cân lệch về phía lọ B (hình minh họa hai chậu cây đặt trên cân, lọ A có lá phát triển, lọ B ít hoặc không có lá). Chọn tất cả nhận định Đúng về thí nghiệm này: a) Lượng nước trong bình A giảm so với bình B. b) Cây A hút nước vào qua rễ và thoát hơi nước ở lá. c) Cây B không có khả năng hút nước so với cây A. d) Nếu ban đầu hai cây A và B cắt hết lá thì lượng nước giữa lọ A và B sẽ không thay đổi sau thời gian thí nghiệm.

a)

a) Lượng nước trong bình A giảm so với bình B

b)

b) Cây A hút nước vào qua rễ và thoát hơi nước ở lá

c)

c) Cây B không có khả năng hút nước so với cây A

d)

d) Nếu ban đầu hai cây A và B cắt hết lá thì lượng nước giữa lọ A và B sẽ không thay đổi sau thời gian thí nghiệm

40.

Dựa trên hình vẽ về quá trình đóng mở của khí khổng. Chọn tất cả nhận định Đúng

a)

a) [4] là 2 tế bào hình hạt đậu cấu tạo nên khí khổng

b)

b) [3] là nơi tổng hợp đường, góp phần tạo áp suất thẩm thấu, giúp tế bào khí khổng hấp thụ và trương nước

c)

c) Ở trạng thái [1] khi thiếu nước, thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng → khí khổng khép → thoát hơi nước yếu

d)

d) Nếu cây bị hỏng rễ thì khí khổng sẽ ở trạng thái [1] hơn là trạng thái [2] và lượng chất bột/đường tạo ra cũng sẽ giảm

41.

Trong hô hấp ở thực vật (sơ đồ tóm tắt các kiểu hô hấp), chọn tất cả nhận định Đúng:

a)

a) Nguyên liệu khởi đầu là glucose

b)

b) Trong tế bào thực vật chỉ có hai kiểu hô hấp này

c)

c) Nếu không có oxygen thì pyruvic acid có thể chuyển hóa thành ethanol.

d)

d) Nếu không có oxygen thì pyruvate được chuyển hóa thành lactate.

42.

Trong quang hợp, chu trình dưới đây mô tả pha tối (chu trình Calvin) ở tế bào thực vật. Cho biết nhận định nào sau đây đúng về chu trình này:

a)

a) Đây là pha tối ở thực vật C3 và qua 3 giai đoạn theo thứ tự: cố định CO2 → tái sinh chất nhận → khử.

b)

b) Sản phẩm đầu tiên của chu trình là hợp chất hữu cơ 3C [2] và cuối cùng [5] là glucose.

c)

c) Giai đoạn cố định CO2 khí quyển: [1] là RuBP (ribulose-1,5-bisphosphate) → [2] là PGA (3C).

d)

d) Nếu cây xanh không có ánh sáng mặt trời thì pha này vẫn diễn ra bình thường, vì đây là pha tối của quang hợp.

43.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?

a)

Thực vật

b)

Giun dắt

c)

Nấm hoại sinh

d)

Vi khuẩn phân giải

44.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức dị dưỡng?

a)

Thực vật

b)

Vi khuẩn lam

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn nitrat hoá

45.

Cây hấp thụ nitrogen ở dạng nào?

a)

NO

b)

NO3−

c)

N2

d)

Nitrogen hữu cơ

46.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thấm thấu

b)

Cơ chế chủ động và thấm thấu

c)

Cơ chế thụ động và thẩm thấu

d)

Cơ chế thụ động và chủ động

47.

Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Tế bào quản bào và tế bào nội bì

b)

Tế bào gỗ rây và tế bào kèm

c)

Tế bào quản bào và tế bào mạch gỗ

d)

Tế bào quản bào và tế bào biểu bì

48.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp

b)

Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp

c)

Cây râm bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng

d)

Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hoá sản phẩm quang hợp

49.

Sắc tố quang hợp của lục lạp hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng → carotenoid

b)

Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng

c)

Carotenoid → xanthophyll → diệp lục b ở trung tâm phản ứng

d)

Diệp lục b → diệp lục a → carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng

50.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

51.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP

b)

ADP

c)

NADPH

d)

FADH2

52.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí của 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai đoạn đường phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

26 - 28

d)

30 - 32

53.

Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động diễn ra theo chiều nào?

a)

Từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

Từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

c)

Từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

d)

Từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

54.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin có ở cả ba nhóm thực vật C3, C4 và CAM

b)

O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2

c)

Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp

d)

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng

55.

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, tại sao phải sử dụng mẫu vật là hạt nảy mầm?

a)

Hạt nảy mầm hô hấp mạnh nên kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn

b)

Hạt nảy mầm để thao tác trong thí nghiệm

c)

Hạt nảy mầm quang hợp mạnh nên kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn

d)

Chỉ hạt nảy mầm mới xảy ra hô hấp hiếu khí nên thí nghiệm có kết quả

56.

Để đạt năng suất cao trong trồng trọt, nông dân cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây là đúng? I. Bảo đảm mật độ gieo trồng nhằm cung cấp đủ ánh sáng cho cây. II. Bón phân đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp. III. Tăng cường bón phân vô cơ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cây. IV. Tưới tiêu hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu của cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Khi nói về quá trình biến đổi nitrate và amoni trong cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nito ở dạng NH4+\mathrm{NH_4^+}NO3\mathrm{NO_3^-} sau khi được cây hấp thụ sẽ biến đổi thành nito trong các hợp chất hữu cơ. II. Trong cây, NO3\mathrm{NO_3^-} được khử thành NH4+\mathrm{NH_4^+} nhờ enzyme nitrate reductase và nitrite reductase. III. Hình thành amide giúp giải độc cho tế bào khi lượng NH3\mathrm{NH_3} tích lũy quá nhiều. IV. Hình thành amide là cơ chế dự trữ amoni cho tế bào thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Dựa vào sơ đồ mô tả dòng vận chuyển các chất trong cây, hãy chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Dòng mạch gỗ vận chuyển các chất một chiều từ trên xuống.

b)

Nước và chất khoáng có thể được vận chuyển ngược chiều trọng lực nhờ sự kết hợp của ba lực chính: lực kéo, lực liên kết và lực đẩy.

c)

Cơ chế vận chuyển nước trong hệ mạch không phụ thuộc vào sự đóng hay mở của khí khổng.

d)

Có thể cắt ngang thân cây quan sát hiện tượng rỉ nhựa để chứng minh có lực đẩy của áp suất rễ.

59.

Khi nói về trao đổi khoáng ở thực vật, hãy chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cây chỉ hút khoáng qua tế bào lông hút của hệ rễ.

b)

Cây chỉ hút khoáng dưới dạng các ion hòa tan trong nước.

c)

Khi nồng độ ion khoáng trong đất thấp hơn tế bào lông hút, rễ hấp thụ khoáng theo cơ chế hấp thụ thụ động.

d)

Hàm lượng ion khoáng trong đất càng cao thì tốc độ sinh trưởng của cây càng nhanh.

60.

Dựa vào đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ hô hấp ở một loài cây, hãy chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Trong giới hạn nhất định, khi nhiệt độ tăng thì cường độ hô hấp cũng tăng.

b)

Khi nhiệt độ vượt quá 4040^\circ C thì thúc đẩy hạt nảy mầm.

c)

Khi nhiệt độ vượt quá 4040^\circ C, cường độ hô hấp giảm do nhiệt độ cao làm giảm hoạt tính enzyme hô hấp.

d)

Bảo quản rau ở nhiệt độ thấp là một biện pháp làm giảm cường độ hô hấp ở thực vật.

61.

Hãy chọn tất cả nhận định đúng về quá trình quang hợp.

a)

Nước là nguyên liệu của pha sáng.

b)

Khí oxygen sinh ra có nguồn gốc từ CO2CO_2 .

c)

Quang hợp cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Có thể sử dụng đèn LED để kéo dài thời gian quang hợp của cây trong một ngày.

62.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Đồng hóa các chất

d)

Thải chất độc

64.

Động vật nào lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?

a)

Muỗi

b)

Trai sông

c)

Hổ

d)

Sò huyết

65.

Động vật nào lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

66.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

67.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

68.

Động vật nào tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

69.

Ở động vật đơn bào, enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Túi tiêu hóa

70.

Nhóm động vật nào có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Chim và thú

c)

Trùng giày và giun dẹp

d)

Ruột khoang và trùng amip

71.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào

d)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào

72.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

73.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hoá các chất

b)

Lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn → đồng hoá các chất → hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Lấy thức ăn → đồng hoá các chất → tiêu hoá thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hoá thức ăn → đồng hoá các chất

74.

Khi nói về quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có ống tiêu hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hoá, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thuỷ tức mới có cơ quan tiêu hoá dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào

75.

Ở động vật có túi tiêu hoá, các enzyme tiêu hoá được tiết ra từ đâu?

a)

Lizôxôm trên thành túi

b)

Tế bào cơ trên thành túi

c)

Tế bào tuyến trên thành túi

d)

Lòng túi tiêu hoá

76.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận của ống tiêu hoá?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

77.

Khi nói về hoạt động tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

78.

Ở người, việc tiêu hoá hoá học được phân bổ tại các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hoá đạt hiệu quả cao nhất

b)

Đủ thời gian để cơ thể tiêu hoá được xenlulozơ

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hoá

79.

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng. II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hoá. III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải. IV. Dịch tiêu hoá tiết ra bị hoà loãng với nước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được. II. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản. III. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzyme) trong khoang túi và nội bào. IV. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào triệt để, enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Xét các nhận định sau về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Xét các nhận định sau về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định Đúng hay Sai: b. Ở miệng có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Xét các nhận định sau về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định Đúng hay Sai: c. Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xét các nhận định sau về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định Đúng hay Sai: d. Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: a. Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: b. Ống tiêu hoá không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: c. Hình thức tiêu hoá kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: d. Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: a. Thuỷ tức có túi cơ quan tiêu hoá là hình thức tiêu hoá duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: b. Tế bào cơ thể động vật là nơi tiết enzyme tiêu hoá thức ăn thành những phần tử nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: c. Ống tiêu hoá có cấu tạo không bao gồm manh tràng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Xét các nhận định sau về sự dị dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: d. Phần trăm lipid được khuyến cáo trong khẩu phần ăn hằng ngày là 15–20%.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hoá người (hình vẽ có các nhãn [1] miệng, [2] dạ dày, [3] ruột non, [4] ruột già) và kiến thức tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định sau Đúng hay Sai: a. [1] là miệng, là nơi diễn ra tiêu hoá cơ học (nhai) và tiêu hoá hoá học tinh bột nhờ enzyme lipase.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hoá người (hình vẽ có các nhãn [1] miệng, [2] dạ dày, [3] ruột non, [4] ruột già) và kiến thức tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định sau Đúng hay Sai: b. [2] là dạ dày, là nơi diễn ra tiêu hoá hoá học nhờ tiết ra pepsin + HCl để tiêu hoá cơ bản protein.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hoá người (hình vẽ có các nhãn [1] miệng, [2] dạ dày, [3] ruột non, [4] ruột già) và kiến thức tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định sau Đúng hay Sai: c. [3] là ruột non, chỉ diễn ra tiêu hoá hoá học, là nơi diễn ra sự tiêu hoá protein, lipid, carbohydrate và cũng là nơi hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hoá người (hình vẽ có các nhãn [1] miệng, [2] dạ dày, [3] ruột non, [4] ruột già) và kiến thức tiêu hoá ở người, hãy cho biết mỗi nhận định sau Đúng hay Sai: d. [4] là ruột già, là nơi diễn ra quá trình tái hấp thu nước, hình thành phân và thải ra ngoài; ở người, manh tràng không có nhiều chức năng trong tiêu hoá và bị tiêu giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Khi nói đến tiêu hoá của gà, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: a. Có dạ dày đơn và chia thành 2 ngăn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khi nói đến tiêu hoá của gà, hãy cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: b. Gồm có hai loại dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Lysosome là bào quan giúp tiêu hóa ngoại bào.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Trong ruột non chủ yếu là tiêu hóa hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào đều có quá trình tiêu hóa hóa học của các enzyme tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Trong túi tiêu hóa, thức ăn được đưa vào và chất thải được đưa ra qua miệng.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Khi nói về giai đoạn hấp thụ và thải chất cặn bã, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Các lysosome có chứa enzyme tiêu hóa có thể phá hủy cả một tế bào và có chức năng tiêu hóa các chất dinh dưỡng tạo năng lượng cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Khi nói về giai đoạn hấp thụ và thải chất cặn bã, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Ở tiêu hóa nội bào, chất không được tiêu hóa sẽ được thải ra bằng hình thức xuất bào qua màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khi nói về giai đoạn hấp thụ và thải chất cặn bã, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Ở tiêu hóa ngoại bào, thức ăn không được thủy phân nhờ các enzyme đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Về việc thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nhưng động vật nhai lại (trâu, bò) vẫn phát triển bình thường, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Trâu bò có thể tự tạo ra nguồn năng lượng mà không cần hấp thụ nhiều thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Về việc thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nhưng động vật nhai lại (trâu, bò) vẫn phát triển bình thường, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Vi sinh vật ở dạ cỏ đồng thời là nguồn thức ăn cung cấp protein cho động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Về việc thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nhưng động vật nhai lại (trâu, bò) vẫn phát triển bình thường, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Các vi sinh vật trong dạ cỏ tiết enzyme cellulase.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Về việc thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nhưng động vật nhai lại (trâu, bò) vẫn phát triển bình thường, hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Do thức ăn nghèo dinh dưỡng nên số lượng thức ăn lấy vào nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Xét môi trường pH trong ống tiêu hóa của thú ăn thịt (dạ dày pH thấp, miệng và ruột pH cao), hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: pH cao giúp tiêu hóa các chất ưa base, pH thấp giúp tiêu hóa các chất ưa acid.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Xét môi trường pH trong ống tiêu hóa của thú ăn thịt (dạ dày pH thấp, miệng và ruột pH cao), hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: pH thấp có thể tiêu diệt các loại vi sinh vật kí sinh ưa base.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Xét môi trường pH trong ống tiêu hóa của thú ăn thịt (dạ dày pH thấp, miệng và ruột pH cao), hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Mỗi loại chất chỉ được tiêu hóa ở một vùng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Xét môi trường pH trong ống tiêu hóa của thú ăn thịt (dạ dày pH thấp, miệng và ruột pH cao), hãy cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Môi trường pH đặc trưng ở từng khu vực tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của các enzyme đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được gì?

a)

O2, thải CO2

b)

CO2, thải O2

c)

CO2, thải CO2

d)

O2, thải O2

115.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

116.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp, trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ mao mạch mang

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua hệ thống phế nang

117.

Các loài như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

118.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

119.

Động vật nào trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột đồng

d)

Ếch đồng

120.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

121.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

122.

Động vật nào có quá trình trao đổi khí diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng

b)

Tôm sông

c)

Chim sếu

d)

Ếch đồng

123.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} với dòng nước chảy qua mang. II. Thông khí ở cá xương nhờ hoạt động các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang hầu. III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chủ yếu của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú. IV. Phổi của lưỡng cư kém phát triển hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

124.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, trao đổi khí đều diễn ra ở mang

b)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, trao đổi khí đều diễn ra ở ống khí

c)

Ở tất cả các loài thú, trao đổi khí với môi trường thông qua bề mặt trao đổi khí

d)

Ở tất cả các loài thú, trao đổi khí đều diễn ra ở phổi

125.

Xác định số phát biểu đúng khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang: I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước. II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng. III. Miệng và diện nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang. IV. Sự trao đổi khí của cá đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% O2 trong nước khi đi qua mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Xác định số phát biểu đúng khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí: I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí. II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí. IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người: I. Khói thuốc lá làm tê liệt lông rung của phế quản. II. Khói thuốc lá có thể gây dị ứng. III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp. IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật: Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật: CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật: O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật: Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật: Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật: Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật: Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật: Cung cấp O2 cho tế bào trong quá trình hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khi nói về nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai: Tăng cường sức đề kháng.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi nói về nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai: Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Khi nói về nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai: Giảm sự lây lan của nguồn bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Khi nói về nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai: Ức chế sự phát triển của mầm bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Khi nói về nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh, mệnh đề sau là đúng hay sai: Đeo khẩu trang đúng cách.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Khi nói về nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh, mệnh đề sau là đúng hay sai: Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Khi nói về nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh, mệnh đề sau là đúng hay sai: Che miệng và mũi khi hắt hơi.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Khi nói về nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh, mệnh đề sau là đúng hay sai: Hạn chế tập trung đông người.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai: Động vật đơn bào trao đổi khí qua màng tế bào, động vật đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai: Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai: Sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu được thực hiện theo nguyên tắc chủ động hoặc bằng hình thức xuất – nhập bào.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai: Ở động vật có hình thức trao đổi khí qua màng sinh chất, khí O2 được hấp thụ sẽ đi vào máu và đưa đến từng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai