Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI_TOÁN 9

Total questions: 37

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

(Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng)

a)

ĐỒNG Ý

b)

KHÔNG ĐỒNG Ý

2.

Cho phương trình x−2x−x−1x−4=1\frac{x-2}{x}-\frac{x-1}{x-4}=1 . Điều kiện xác định của phương trình là:

a)

x≠4x\neq 4

b)

x≠0x\neq 0

c)

x≠2x\neq 2 và x≠1x\neq 1

d)

x≠0x\neq 0 và x≠4x\neq 4

3.

Cho phương trình xx−2−x−4x−1=1\frac{x}{x-2}-\frac{x-4}{x-1}=1 . Điều kiện xác định của phương trình là:

a)

x≠4x\neq 4

b)

x≠0x\neq 0

c)

x≠2x\neq 2 và x≠1x\neq 1

d)

x≠0x\neq 0 và x≠4x\neq 4

4.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x−y=12x-y=1

b)

2x+3y=5\dfrac{2}{x}+\dfrac{3}{y}=5

c)

3x2−y=73x^2-y=7

d)

2x+3y=z2x+3y=z

5.

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

3x−y=03x-y=0

b)

x2+3y−1=0\dfrac{x}{2}+3y-1=0

c)

3x+0y=53x+0y=5

d)

x+2y=3x+\dfrac{2}{y}=3

6.

Trong các cặp số dưới đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình x−2y=6x-2y=6 ?

a)

(8;1)(8;1)

b)

(−3;6)(-3;6)

c)

(−4;−1)(-4;-1)

d)

(0;2)(0;2)

7.

Trong các cặp số dưới đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x−y=52x-y=5 ?

a)

(3;−1)(3;-1)

b)

(−3;−11)(-3;-11)

c)

(−2;1)(-2;1)

d)

(3;0)(3;0)

8.

Hệ phương trình {2x−y=7 x+3y=−14\begin{cases}2x-y=7\ x+3y=-14\end{cases} có nghiệm là:

a)

(0;−7)(0;-7)

b)

(1;−5)(1;-5)

c)

(3;−1)(3;-1)

d)

(−14;0)(-14;0)

9.

Hệ phương trình {2x−y=3 x+2y=4\begin{cases}2x-y=3\ x+2y=4\end{cases} có nghiệm là:

a)

(3;3)(3;3)

b)

(0;−3)(0;-3)

c)

(−2;3)(-2;3)

d)

(2;1)(2;1)

10.

Để diễn tả “Tổng của aa và bb không vượt quá 66 ” ta dùng hệ thức nào dưới đây?

a)

a+b>6a+b>6

b)

a+b≤6a+b\le 6

c)

a+b=6a+b=6

d)

a+b≥6a+b\ge 6

11.

Kết quả của phép tính (2−5)2\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2} là:

a)

2−52-\sqrt{5}

b)

−2−5-2-\sqrt{5}

c)

5−2\sqrt{5}-2

d)

5+2\sqrt{5}+2

12.

Kết quả của phép tính (10−3)2\sqrt{(\sqrt{10}-3)^2} là:

a)

10−3\sqrt{10}-3

b)

−3−10-3-\sqrt{10}

c)

10+3\sqrt{10}+3

d)

−10+3-\sqrt{10}+3

13.

Giá trị của căn thức bậc ba −x+23\sqrt[3]{-x+2} khi x=29x=29 là:

a)

99

b)

−9-9

c)

33

d)

−3-3

14.

Giá trị của căn thức bậc ba −x+23\sqrt[3]{-x+2} khi x=−25x=-25 là:

a)

99

b)

−9-9

c)

33

d)

−3-3

15.

Cho △ABC\triangle ABC vuông tại AA (hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

sin⁡B=35\sin B=\dfrac{3}{5}

b)

sin⁡B=34\sin B=\dfrac{3}{4}

c)

sin⁡B=45\sin B=\dfrac{4}{5}

d)

sin⁡B=43\sin B=\dfrac{4}{3}

16.

Cho △ABC\triangle ABC vuông tại AA (hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

sin⁡C=35\sin C=\dfrac{3}{5}

b)

sin⁡C=34\sin C=\dfrac{3}{4}

c)

sin⁡C=45\sin C=\dfrac{4}{5}

d)

sin⁡C=43\sin C=\dfrac{4}{3}

17.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Đường tròn chỉ có tâm đối xứng, không có trục đối xứng.

b)

Đường tròn chỉ có trục đối xứng, không có tâm đối xứng.

c)

Đường tròn có 1 tâm đối xứng và vô số trục đối xứng.

d)

Đường tròn có 1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng.

18.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Tâm đối xứng của đường tròn là tâm của đường tròn.

b)

Đường tròn chỉ có trục đối xứng, không có tâm đối xứng.

c)

Mỗi dây cung là một trục đối xứng của đường tròn.

d)

Đường tròn có 1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng.

19.

Biết hai đường tròn (O;8 cm)(O;8\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O';3\text{ cm}) tiếp xúc ngoài. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

OO′>11OO'>11

b)

OO′=11OO'=11

c)

OO′=5OO'=5

d)

5<OO′<115<OO'<11

20.

Biết hai đường tròn (O;8 cm)(O;8\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O';3\text{ cm}) tiếp xúc trong. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

OO′>11OO'>11

b)

OO′=11OO'=11

c)

OO′=5OO'=5

d)

5<OO′<115<OO'<11

21.

Cho đường tròn (O;6 cm)(O;6\text{ cm}) và điểm HH nằm trong đường tròn, qua HH kẻ đường thẳng d⊥OHd\perp OH . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

OH<6OH<6 nên dd cắt (O)(O) .

b)

OH>6OH>6 nên dd không cắt (O)(O) .

c)

OH=6OH=6 nên dd là tiếp tuyến của (O)(O) .

d)

OH<6OH<6 nên dd nằm trong (O)(O) .

22.

Góc nào dưới đây là góc nội tiếp?

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn phương án ghép sai. Trong một đường tròn:

a)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

b)

Hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.

c)

Hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.

d)

Hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.

24.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

(Học sinh chỉ tích chọn các phương án đúng)

a)

ĐỒNG Ý

b)

KHÔNG ĐỒNG Ý

25.

Trong dịp tết trồng cây năm 2025, hai lớp 9A và 9B của trường THCS X được huy động tham gia trồng cây. Mỗi học sinh lớp 9A trồng 2 cây, mỗi học sinh lớp 9B trồng 3 cây nên tổng số cây trồng được là 200 cây. Biết số học sinh lớp 9B nhiều hơn số học sinh lớp 9A là 5 học sinh. Gọi x là số học sinh lớp 9A và y là số học sinh lớp 9B. Khi đó:

a)

Số cây trồng được của lớp 9A là 2x (cây).

b)

Số cây trồng được của lớp 9B là: 3y (cây)

c)

Vì số học sinh lớp 9B nhiều hơn số học sinh lớp 9A là 5 học sinh nên: x – y = 5

d)

Tổng số học sinh của hai lớp 9A và 9B là: 79 học sinh.

26.

Cho đường tròn (O; 5cm). A, B là hai điểm bất kỳ trên đường tròn. M là điểm sao cho OM = 4cm. Khi đó:

a)

Điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O; 5cm).

b)

Độ dài lớn nhất của dây AB là 9cm.

c)

Nếu có thêm đường tròn (O';3cm) và OO' = 5cm, thì (O) và (O') có 2 điểm chung.

d)

Khi dây AB = 8cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 3cm.

27.

Trong bãi đỗ xe của một khu du lịch, người giữ xe đếm được số xe ô tô ít hơn xe máy là 24 chiếc và tổng số bánh xe máy và bánh xe ô tô là 150. Gọi x là số xe máy và y là số xe ô tô trong bãi. Khi đó:

a)

Số bánh xe ô tô là 2x (bánh).

b)

Số bánh xe máy là: 4y (bánh).

c)

Vì số xe ô tô ít hơn xe máy là 24 chiếc nên: x – y = 24.

d)

Số xe ô tô là 17 chiếc.

28.

Cho đường tròn (O; 10cm). A, B là hai điểm bất kỳ trên đường tròn. M là điểm sao cho OM = 8cm. Khi đó:

a)

Điểm M nằm bên trong đường tròn (O; 5cm).

b)

Độ dài lớn nhất của dây AB là 10cm.

c)

Nếu có thêm đường tròn (O';3cm) và OO' = 9cm, thì (O) và (O') không có điểm chung nào.

d)

Khi khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 6cm thì độ dài dây AB là 10cm.

29.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

(Học sinh điền kết quả vào ô trống)

a)

ĐỒNG Ý

b)

KHÔNG ĐỒNG Ý

30.

Tính giá trị của biểu thức A=25−9A = \sqrt{25} - \sqrt{9} .

(a)  

31.

Tính giá trị của biểu thức A=16−81A = \sqrt{16} - \sqrt{81} .

(a)  

32.

Tổng các nghiệm của phương trình (x+5)(3x−6)=0(x + 5)(3x - 6) = 0 có giá trị bao nhiêu?

(a)  

33.

Tích các nghiệm của phương trình (x−5)(3x+6)=0(x - 5)(3x + 6) = 0 có giá trị bao nhiêu?

(a)  

34.

Một công nhân dự định làm 14 sản phẩm trong một thời gian đã định. Trên thực tế công ty giao 21 sản phẩm nên để hoàn thành đúng thời gian đã định người đó phải làm thêm mỗi giờ 3 sản phẩm. Tính năng suất dự định (sản phẩm/giờ) của công nhân đó.

(a)  

35.

Một nhóm công nhân may cần hoàn thành 30 bộ quần áo trong một thời gian nhất định. Do đơn hàng gấp, xưởng phải may tổng cộng 45 bộ. Để kịp tiến độ theo thời gian đã định, mỗi ngày xưởng phải may thêm 5 bộ so với dự định. Tính năng suất dự định (bộ/ngày) của nhóm công nhân đó.

(a)  

36.

Cho đường tròn (O; 6 cm) và điểm A cách O là 10 cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

(a)  

37.

Cho đường tròn (O; 9 cm) và điểm A thuộc đường tròn. Trên tiếp tuyến tại A lấy điểm M sao cho AM = 12 cm. Tính độ dài OM.

(a)