wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình không gian 9

Total questions: 42

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hình trụ có đáy là...

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Không xác định

2.

Diện tích xung quanh của hình này

a)

πrh\pi rh  

b)

2πrh2\pi rh  

c)

πr2h\pi r^2h  

d)

πrh2\pi rh^2  

3.

Diện tích toàn phần của hình này

a)

πrh + 2πr2\pi rh\ +\ 2\pi r^2  

b)

2πrh+2πr22\pi rh+2\pi r^2  

c)

πr2h+2πr2\pi r^2h+2\pi r^2  

d)

2πrh+πr22\pi rh+\pi r^2  

4.

Diện tích hình tròn bằng?

a)

π(d2)2\pi\left(\frac{d}{2}\right)^2  

b)

πd2\pi d^2  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πr2\pi r2  

5.

Một thùng tôn không có nắp có dạng hình trụ. Diện tích tôn để làm thùng bằng?

a)

2πrh+2πr22\pi rh+2\pi r^2  

b)

2πrh+πr22\pi rh+\pi r^2  

c)

πrh+2πr2\pi rh+2\pi r^2  

d)

2πr2+πrh2\pi r^2+\pi rh  

6.

Thể tích hình trụ bằng?

a)

Diện tích đáy x chiều cao

b)

2 lần diện tích đáy x chiều cao

c)

Diện tích đáy x chiều cao : 2

d)

13 x S đaˊy x cao\frac{1}{3}\ x\ S\ đáy\ x\ cao  

7.

Hình trụ có mấy đáy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hình trụ có thể tích bằng  5625π cm35625\pi\ cm^3 , chiều cao 15cm. Bán kính đáy của hình trụ là?

a)

12

b)

15

c)

13

d)

25

9.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

10.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

11.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

12.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

13.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

14.

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2a\sqrt{2}  là:

a)

13πa3\frac{1}{3}\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

12πa3\frac{1}{2}\pi a^3  

d)

16πa3\frac{1}{6}\pi a^3  

15.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

16.

Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2)120\pi\left(cm^2\right)  và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

17.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

18.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

19.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

20.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

d)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

21.

Công thức tính thể tích  VV  của khối nón có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  là

a)

V=πrhV=\pi rh  

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh  

d)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

22.

Diện tích mặt cầu bán kính  RR  bằng

a)

43πR2\frac{4}{3}\pi R^2  

b)

2πR22\pi R^2  

c)

4πR24\pi R^2  

d)

πR2\pi R^2  

23.

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R=4R=4 và chiều cao h=42h=4\sqrt{2} bằng  


a)

V=32πV=32\pi  

b)

V=642πV=64\sqrt{2}\pi  

c)

V=128πV=128\pi  

d)

V=322πV=32\sqrt{2}\pi  

24.

Một trái bóng bàn có bán kính 3cm, thể tích trái bóng đó là bao nhiêu?

a)

16π cm316\pi\ cm^3

b)

36π cm336\pi\ cm^3

c)

8π cm38\pi\ cm^3

d)

12π cm312\pi\ cm^3

25.

Một hình nón có chiều cao là 4cm, đường kính đáy là 6cm khi đó độ dài đường sinh là?

a)

5 cm

b)

52\sqrt{52} cm

c)

8 cm

d)

7 cm

26.

Một hình nón có bán kính đáy là 5cm, đường sinh bằng 13cm. Thể tích hình nón đã cho là

a)

50π cm350\pi\ cm^3  

b)

100π cm3100\pi\ cm^3  

c)

150π cm3150\pi\ cm^3  

d)

200π cm3200\pi\ cm^3  

27.

Một hình nón như hình vẽ, biết OB=6cm, AB=10cm. Thể tích hình nón đã cho là

a)

66π cm366\pi\ cm^3  

b)

76π cm376\pi\ cm^3  

c)

86π cm386\pi\ cm^3  

d)

96π cm396\pi\ cm^3  

28.

Diện tích xung quanh của hình nón cụt có bán kính đáy lớn, đáy nhỏ lần lượt là 15cm, 8cm và đường sinh bằng 10cm là

a)

12π cm212\pi\ cm^2  

b)

70π cm270\pi\ cm^2  

c)

230π cm2230\pi\ cm^2  

d)

1300π cm21300\pi\ cm^2  

29.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

a)

πrl\pi rl

b)

πr2l\pi r^2l

c)

12πrl\frac{1}{2}\pi rl

d)

13π2rl\frac{1}{3}\pi^2rl

30.

Mặt cầu có diện tích là 25 cm2. Khi đó đường kính của mặt cầu là:

a)

5π\frac{5}{\pi}

b)

25π\frac{25}{\pi}

c)

5ππ\frac{5\sqrt{\pi}}{\pi}

d)

25π\frac{25}{\sqrt{\pi}}

31.

Công thức tính thể tích của hình nón là:

a)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

b)

13πrh\frac{1}{3}\pi rh

c)

12πrh\frac{1}{2}\pi rh

d)

23πr2h\frac{2}{3}\pi r^2h

32.

Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao 3cm là:

a)

16 cm2

b)

10 cm2

c)

39 cm2

33.

Bán kính đáy của hình nón bằng 4cm, độ dài đường sinh bằng 8cm thì diện tích xung quanh của hình nón bằng:

a)

31π cm231\pi\ cm^2

b)

32π cm232\pi\ cm^2

c)

33π cm233\pi\ cm^2

d)

34π cm234\pi\ cm^2

34.

Bán kính đáy của hình nón bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 7cm thì thể tích của hình nón bằng:

a)

21π cm321\pi\ cm^3

b)

22π cm322\pi\ cm^3

c)

23π cm323\pi\ cm^3

d)

24π cm324\pi\ cm^3

35.

Bán kính đáy của hình nón bằng 2cm, độ dài đường sinh bằng 5cm thì diện tích toàn phần của hình nón bằng:

a)

11π cm211\pi\ cm^2

b)

12π cm212\pi\ cm^2

c)

13π cm213\pi\text{ }cm^2

d)

14π cm214\pi\ cm^2

36.

Bán kính hai đáy của hình nón cụt bằng 2cm và 5cm, độ dài đường sinh bằng 7cm thì diện tích xung quanh của hình nón cụt bằng:

a)

48π cm248\pi\ cm^2

b)

49π cm249\pi\ cm^2

c)

50π cm250\pi\ cm^2

d)

51π cm251\pi\ cm^2

37.

Diện tích của mặt cầu có bán kính R = 3cm là:

a)

113.04 cm2113.04\ cm^2

b)

36.68 cm236.68\ cm^2

c)

35.68 cm235.68\ cm^2

38.

Diện tích của mặt cầu là: 64cm2. Khi đó bán kính của mặt cầu là:

a)

4ππ cm\frac{4\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

b)

2ππ cm\frac{2\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

c)

3ππ cm\frac{3\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

d)

16ππ cm\frac{16\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

39.

Thể tích của mặt cầu có bán kính R = 3cm là:

a)

113.02 cm3113.02\ cm^3

b)

113.03 cm3113.03\ cm^3

c)

113.04 cm3113.04\ cm^3

d)

113.05 cm3113.05\ cm^3

40.

Tính bán kính của một hình cầu có thể tích V = 3052,08 cm3

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

41.

Hình nón có bán kính đáy 10cm, chiều cao 9cm thế tích của hình nón là:

a)

912

b)

942

c)

932

d)

952

42.

Một hình nón có diện tích xung quanh là 72π , bán kính đáy là 6cm. Độ dài đường sinh là:

a)

6cm

b)

8cm

c)

12cm

d)

13cm