Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì 1 toán 9

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

2.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

3.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

4.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

5.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.

6.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

7.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

8.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

9.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

11.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
sin⁡α=?\sin\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

12.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cos⁡α=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

13.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tan⁡α=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

14.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

15.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

16.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

17.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

18.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

19.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

−a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

20.

(−3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

21.

a)

x≤−1x\le-1

b)

x≥−1x\ge-1

c)

x≠0x\ne0

d)

x≠−1x\ne-1

22.

ca˘n bac ba cua −125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

23.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

24.

−3xx2−1\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x≥3 vaˋ x≠−1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x≠1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x≥0 vaˋ x≠1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x≤0 vaˋ x<−1x\le0\ và\ x<-1  

25.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

26.

ne^ˊu a2=−a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a≥0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a≤0a\le0  

d)

a=0

27.

Biểu thức x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>−1x>-1  

b)

x≥−1x\ge-1  

c)

x∈Rx\in R  

d)

x≥0x\ge0  

28.

Tıˊnh −0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

−4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

29.

Biểu thức −2x−1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x≥1x\ge1  

c)

x<1

d)

x≠0x\ne0  

30.

Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

−(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x−1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

31.

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

a)

7

b)

8

c)

3

d)

9

32.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3 ≥ 113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 ≤113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

33.

Căn bậc hai của 6 là

a)

6\sqrt{6}

b)

- 6\sqrt{6}

c)

6, −6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

d)

3

34.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0≤x<90\le x<9  

c)

0<x≤90<x\le9  

d)

x <  3

35.

Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x≤53x\le\frac{5}{3}  

b)

x≥53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0≤x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x≤530<x\le\frac{5}{3}  

36.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

37.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

38.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

39.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

40.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

41.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m