WorksheetsÔn tập chương 1 - Đại số 9
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Chọn phép trục căn thức đúng:
2p−1p=2p−1p(2p+1)
2p−1p=2p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p+1)
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 13−310 ta được:
13−3
13+10
13+3
13+31
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+51+5+71 ta được:
27+3
7−3
7+3
27−3
Trục căn thức ở mẫu 3+51+5+71=
27+3
7−3
7+3
27−3
Nghiệm của PT 2x−1=5 là
12
13
14
15
Rút gọn biểu thức
23−33 −75=−36
33
63
−63
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Đưa thừa số 144(3+2a)4 ra ngoài dấu căn ta được?
12(3+2a)4
144(3+2a)2
−12(3+2a)2
12(3+2a)2
Rút gọn biểu thức 32x+50x−28x+18x với x≥0 ta được kết quả là:
82x
102x
20x
210x
Rút gọn biểu thức 27x−48x−475x+243x với x≥0 ta được kết quả là:
403x
−123x
−393x
28x
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Điều kiện xác định của phương trình x− 3=5−x là
x≥3
x≥5
x≤5
3≤x≤5
Phân tích xx+1 ta được:
(x+1)3
(x−1)3
(x+1)(x−x+1)
(x−1)(x+x+1)
Rút gọn biểu thức x−2x+1−x+22x+4−x2+5x
x+2x
x−2x
x+2−x
x−2−x
Rút gọn biểu thức x−1xx−1−x+2x+1x−1 ta được:
x+1x+2
x+1x+2
x−1x−2
x+1x−2
Tìm x thỏa mãn (x−1)2=4
x=−1; x=3
x=−3; x= 1
x=3; x=−5
x=5; x=−3
Rút gọn: 5a+64a−aa4+5 với a>0
6a+5
6a+5
6a+5
6a+5
Kết quả rút gọn biểu thức a28.7a với a > 0 là
7a
14a
7
14
Rút gọn biểu thức a+aa−1 với a > 0 ta được:
a(a−1)1
a1
aa−1
a−1
Rút gọn biểu thức: b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Rút gọn: 5a+64a−aa4+5 với a>0
6a+5
6a+5
6a+5
6a+5
Rút gọn: M=(1+2+3)(1+2−3)
M=2
M=2
M=22
M=32
Rút gọn biểu thức: a−ba−b−a−ba3−b3 với (a≥0; b≥0; a=b)
ab
a+b
a+bab
a−bab
Tìm x, biết: 4x+20−35+x+349x+45=6
x=−5
x=−3
x=−1
x=1
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12
{-2}
{6}
{-2;6}
ϕ
Rút gọn biểu thức
292
17,5
92
2352
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
Giá trị của biểu thức 2316a−327a−6754a là:
15233a
153a
1523a
1533a
