Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T9. tỉ số lượng giác

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

SinE=...SinE=\text{...}

Chọn các đáp án đúng để điền vào dấu "..." 

a)

DFDE\frac{\text{DF}}{\text{DE}}  

b)

DFEF\frac{\text{DF}}{\text{EF}}  

c)

IFEF\frac{IF}{EF}  

d)

IEFE\frac{IE}{FE}  

2.

cos⁡D=...\cos D=...  

Chọn các đáp án đúng để điền vào dấu "..."

a)

DFDE\frac{DF}{DE}  

b)

DIDF\frac{DI}{DF}  

c)

DEDF\frac{DE}{DF}  

d)

DFEF\frac{DF}{EF}  

3.

Chọn đáp án đúng :

a)

tan⁡D=EFDF\tan D=\frac{EF}{DF}

b)

tan⁡D=DFEF\tan D=\frac{DF}{EF}

c)

tan⁡D=EFDE\tan D=\frac{EF}{DE}

d)

tan⁡D=DFED\tan D=\frac{DF}{ED}

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

5.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  ∠C=?\angle C=?

a)

∠C=30°\angle C=30\degree  

b)

∠C=45°\angle C=45\degree  

c)

∠C=60°\angle C=60\degree  

d)

∠C=75°\angle C=75\degree  

6.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

7.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng:

a)

6,5

b)

6

c)

5

d)

4,5

8.

Trong (h.1), độ dài cạnh AC bằng:

a)

13

b)

13\sqrt{13}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

9.

Tì số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông hiểu là gì ?

a)

Là tỉ lệ giữa các góc trong tam giác vuông.

b)

Là tỉ lệ giữa các cạnh trong tam giác vuông.

c)

Là tỉ lệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

d)

Là tỉ lệ giữa góc vuông với góc nhọn.

10.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

11.

Tỉ số lượng giác cos  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

12.

Tỉ số lượng giác tan  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

13.

Tỉ số lượng giác cot  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

14.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

15.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

∣sin⁡α∣≤1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

∣cos⁡α∣≥1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo undefined

16.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

b)

cos⁡500=sin⁡400\cos50^0=\sin40^0  

c)

tan⁡180=cot⁡720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

17.

Tì số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông hiểu là gì ?

a)

Là tỉ lệ giữa các góc trong tam giác vuông.

b)

Là tỉ lệ giữa các cạnh trong tam giác vuông.

c)

Là tỉ lệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

d)

Là tỉ lệ giữa góc vuông với góc nhọn.

18.

Cạnh đối của góc B là cạnh nào ?

a)

AC

b)

AB

c)

BC

d)

Cạnh nào cũng được.

19.

Khi xét tỉ số lượng giác của góc C, cạnh kề của góc C là cạnh nào ?

a)

BC

b)

AC

c)

AB

d)

Cạnh nào cũng được.

20.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

21.

Tỉ số lượng giác cos  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

22.

Tỉ số lượng giác tan  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

23.

Tỉ số lượng giác cot  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

24.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

25.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

∣sin⁡α∣≤1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

∣cos⁡α∣≥1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo undefined

26.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

b)

cos⁡500=sin⁡400\cos50^0=\sin40^0  

c)

tan⁡180=cot⁡720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

27.

Điều nào không đúng trong các phát biểu sau ?

a)

Các vị trí cạnh đối, cạnh kề và cạnh huyền là cố định.

b)

Cạnh đối của góc này có thể cạnh kề của góc khác

c)

Cạnh huyền BC là cạnh đối của góc A.

d)

Cạnh AB không thể là cạnh huyền của tam giác ABC.

28.

Tỉ số  3,04,5\frac{3,0}{4,5}   là giá trị của tỉ số lượng giác nào ?

a)

sin A

b)

cos B

c)

sin C

d)

cos A

29.

Theo định lý Pytago, cạnh AC dài bao nhiêu cm ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

18

30.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

31.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8

32.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

33.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8

34.

Cho a là góc ngọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng

a)

sin⁡α+cos⁡α=1\sin\alpha+\cos\alpha=1

b)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

c)

sin⁡2α+cos⁡3α=1\sin^2\alpha+\cos^3\alpha=1  

d)

sin⁡α−cos⁡α=1\sin\alpha-\cos\alpha=1  

35.

Cho a là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định
SAI

a)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}  

c)

tan⁡α.cot⁡α=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

d)

tan⁡2α−1=cos⁡2α\tan^2\alpha-1=\cos^2\alpha  

36.

Cho αCho\ \alpha  và  β\beta  là hai góc nhọn bất kì thoả mãn  α+β=90∘\alpha+\beta=90\circ  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

tan⁡α=sin⁡α\tan\alpha=\sin\alpha  

b)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

c)

tan⁡α=cos⁡β\tan\alpha=\cos\beta  

d)

tan⁡α=tan⁡β\tan\alpha=\tan\beta  

37.


Điền vào chỗ trống
cos⁡A=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

38.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cot⁡C\cot C  

b)

tan⁡A\tan A  

c)

tan⁡C\tan C  

d)

cot⁡A\cot A  

39.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sin⁡C=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sin⁡B=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cos⁡A=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tan⁡C=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

40.

cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

sin⁡60o\sin60^o  

b)

cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

tan⁡60o\tan60^o  

d)

cot⁡60o\cot60^o