Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT (Toán) – Trang 1/4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=(m−5)x+3y=(m-5)x+3 đồng biến trên R\mathbb{R} .

a)

m>5m>5

b)

m>0m>0

c)

m<5m<5

d)

m<0m<0

2.

Cho hình nón có thể tích V=10 cm3V=10\,\text{cm}^3 và chiều cao h=3 cmh=3\,\text{cm} . Diện tích đáy của hình nón bằng bao nhiêu?

a)

103 cm2\dfrac{10}{3}\,\text{cm}^2

b)

10 cm10\,\text{cm}

c)

103\dfrac{10}{3}

d)

10 cm210\,\text{cm}^2

3.

Cho hình trụ có chiều cao h=5 cmh=5\,\text{cm} , bán kính đáy r=3 cmr=3\,\text{cm} . Diện tích xung quanh hình trụ bằng bao nhiêu?

a)

45π cm245\pi\,\text{cm}^2

b)

30 cm230\,\text{cm}^2

c)

30.7π cm230{.}7\pi\,\text{cm}^2

d)

15π cm215\pi\,\text{cm}^2

4.

Biểu thức x−2023\sqrt{x-2023} xác định khi và chỉ khi điều kiện nào dưới đây đúng?

a)

x≥−2023x\ge -2023

b)

x≥2023x\ge 2023

c)

x≤2023x\le 2023

d)

x≤−2023x\le -2023

5.

Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

6.

Cho hai đường tròn (O;12 cm)(O;12\,\text{cm}) và (O′;16 cm)(O';16\,\text{cm}) . Biết OO′=3 cmOO'=3\,\text{cm} , vị trí tương đối của hai đường tròn là gì?

a)

đồng nhau

b)

ngoài nhau

c)

tiếp xúc nhau

d)

cắt nhau

7.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

a)

y=2022x2−2023y=2022x^2-2023

b)

y=2022x−2023y=2022\sqrt{x}-2023

c)

y=2022x−2023y=\dfrac{2022}{x}-2023

d)

y=2022x−2023y=2022x-2023

8.

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=2xy=2x ?

a)

A(2;8)A(2;8)

b)

B(2;4)B(2;4)

c)

C(2;1)C(2;1)

d)

D(8;2)D(8;2)

9.

Tích các nghiệm của phương trình x2−3x−1=0x^2-3x-1=0 bằng bao nhiêu?

a)

−1-1

b)

33

c)

−3-3

d)

11

10.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2xx+1−3x=02x\sqrt{x}+1-3x=0

b)

x2−3x=0x^2-3x=0

c)

x2+x+2=0x^2+x+\sqrt{2}=0

d)

2x+1=02x+1=0

11.

Biết đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm (−1;3)(-1;3) , giá trị của aa bằng bao nhiêu?

a)

33

b)

−3-3

c)

13\dfrac{1}{3}

d)

−13-\dfrac{1}{3}

12.

83\sqrt[3]{8} bằng bao nhiêu?

a)

44

b)

2424

c)

22

d)

−2-2

13.

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp. Biết ∠A=120∘\angle A=120^\circ , ∠B=80∘\angle B=80^\circ , khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

∠C=100∘, ∠D=60∘\angle C=100^\circ,\ \angle D=60^\circ

b)

∠C=60∘, ∠D=80∘\angle C=60^\circ,\ \angle D=80^\circ

c)

∠C=60∘, ∠D=100∘\angle C=60^\circ,\ \angle D=100^\circ

d)

∠C=100∘, ∠D=120∘\angle C=100^\circ,\ \angle D=120^\circ

14.

Phương trình x2−4x−5=0x^2-4x-5=0 có tập nghiệm là gì?

a)

{1}\{1\}

b)

{−1}\{-1\}

c)

{1;5}\{1;5\}

d)

{−1;5}\{-1;5\}

15.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

b)

c)

d)

16.

Cho đường tròn như hình vẽ. Biết số đo cung AC⌢=110∘\overset{\frown}{AC}=110^\circ , khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

∠ABC=50∘\angle ABC=50^\circ

b)

∠ABC=55∘\angle ABC=55^\circ

c)

∠ABC=60∘\angle ABC=60^\circ

d)

∠ABC=45∘\angle ABC=45^\circ

17.

Công thức tính thể tích hình cầu bán kính RR là

a)

V=43πR3V=\dfrac{4}{3}\pi R^3

b)

V=43R3V=\dfrac{4}{3}R^3

c)

V=4πR3V=4\pi R^3

d)

V=4R3V=4R^3

18.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , MM là trung điểm cạnh BCBC . Biết AB=6AB=6 , AC=8AC=8 ; độ dài trung tuyến AMAM bằng

a)

66

b)

55

c)

77

d)

44

19.

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R\mathbb{R} ?

a)

y=2x−3y=2x-3

b)

y=−2x+3y=-2x+3

c)

y=−4+3xy=-4+3x

d)

y=3x−1y=3x-1

20.

Căn bậc hai số học của 4949 bằng

a)

−7-7

b)

+7+7

c)

49249^2

d)

77

21.

Với a>2a>2 , biểu thức a+(a−2)2a+\sqrt{(a-2)^2} bằng

a)

−2-2

b)

2a−22a-2

c)

2−2a2-2a

d)

22

22.

Đồ thị hàm số y=−2x+3y=-2x+3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

a)

−32-\dfrac{3}{2}

b)

−23-\dfrac{2}{3}

c)

23\dfrac{2}{3}

d)

32\dfrac{3}{2}

23.

Cho đường tròn (O;13 cm)(O;13\text{ cm}) và dây AB=24 cmAB=24\text{ cm} . Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng

a)

6 cm6\text{ cm}

b)

3 cm3\text{ cm}

c)

4 cm4\text{ cm}

d)

5 cm5\text{ cm}

24.

Với a>0a>0 , rút gọn biểu thức 5a⋅20a−4a\sqrt{5a}\cdot\sqrt{20a}-4a ta được

a)

21a21a

b)

6a6a

c)

aa

d)

9a9a

25.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

a)

y=−2x2y=-2x^2

b)

y=12x2y=\dfrac{1}{2}x^2

c)

y=−12x2y=-\dfrac{1}{2}x^2

d)

y=2x2y=2x^2

26.

Tìm aa để hai hệ phương trình và tương đương.

a)

a=1a=1

b)

a=3a=3

c)

a=−3a=-3

d)

a=2a=2

27.

Phương trình x2+(m+1)x−1=0x^2+(m+1)x-1=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 thỏa mãn x1+x2=3x_1+x_2=3 . Giá trị của mm bằng

a)

22

b)

44

c)

−2-2

d)

−4-4

28.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

cos⁡ABC^=BCAB\cos\widehat{ABC}=\dfrac{BC}{AB}

b)

cos⁡ABC^=ACBC\cos\widehat{ABC}=\dfrac{AC}{BC}

c)

cos⁡ABC^=ABBC\cos\widehat{ABC}=\dfrac{AB}{BC}

d)

cos⁡ABC^=BCAC\cos\widehat{ABC}=\dfrac{BC}{AC}

29.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA . Biết AB=5AB=5 , BC=7BC=7 ; độ dài cạnh ACAC bằng

a)

262\sqrt{6}

b)

2424

c)

1212

d)

74\sqrt{74}

30.

Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

AOB^=120∘\widehat{AOB}=120^\circ

b)

AOB^=115∘\widehat{AOB}=115^\circ

c)

AOB^=125∘\widehat{AOB}=125^\circ

d)

AOB^=110∘\widehat{AOB}=110^\circ

31.

Tìm a,ba,b biết hệ phương trình có nghiệm .

a)

a=2, b=1a=2,\ b=1

b)

a=−2, b=1a=-2,\ b=1

c)

a=−2, b=−1a=-2,\ b=-1

d)

a=2, b=−1a=2,\ b=-1

32.

Biết biểu thức A=−x−5y+2x+3y+4y−2+5A=-x-5y+2\sqrt{x+3y}+4\sqrt{y-2}+5 đạt giá trị lớn nhất tại x=ax=a , y=by=b ; tổng a+ba+b bằng

a)

1010

b)

1313

c)

−5-5

d)

55

33.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình (x2−x)2+(m−3)(x2−x)+m−4=0(x^2-x)^2+(m-3)(x^2-x)+m-4=0 có đúng hai nghiệm phân biệt?

a)

33

b)

44

c)

22

d)

55

34.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA ; BIBI là đường phân giác trong của góc BB , MM là chân đường vuông góc kể từ II xuống BCBC . Biết AB=4 cmAB=4\text{ cm} , AC=3 cmAC=3\text{ cm} ; diện tích tam giác IMCIMC bằng

a)

23 cm2\dfrac{2}{3}\text{ cm}^2

b)

32 cm2\dfrac{3}{2}\text{ cm}^2

c)

12 cm2\dfrac{1}{2}\text{ cm}^2

d)

1 cm21\text{ cm}^2

35.

Tính tổng S của tất cả các giá trị tham số m để phương trình x2−4x−m2+4=0x^2 - 4x - m^2 + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn 2x1+x2=52x_1 + x_2 = 5 .

a)

S = 2

b)

S = 1

c)

S = -1

d)

S = 0

36.

Cho đường thẳng y=ax+by = ax + b ký hiệu là d theo hình vẽ. Đường thẳng y=cx+dy = cx + d ký hiệu là d' cắt và vuông góc với đường thẳng d tại điểm A. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

c = 1/2; d = 2

b)

c = -1; d = -2

c)

c = -2; d = 2

d)

c = 1/2; d = 2

37.

Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng y=x−2my = x - 2m cắt parabol y=x2y = x^2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

a)

0<m<180 < m < \frac{1}{8}

b)

m>0m > 0

c)

m>18m > \frac{1}{8}

d)

0≤m<180 \le m < \frac{1}{8}

38.

Cho đường tròn tâm O, đường kính BC và ∠BDA=62∘\angle BDA = 62^\circ như hình vẽ. Tính tổng ∠ABO+∠AOC\angle ABO + \angle AOC .

a)

86∘86^\circ

b)

82∘82^\circ

c)

80∘80^\circ

d)

84∘84^\circ

39.

Từ điểm A ở bên ngoài đường tròn (O;R)(O; R) , kẻ hai tiếp tuyến AM, AN tới (O) (M, N là tiếp điểm). Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại I. Biết ∠AMI−∠MNO=32∘\angle AMI - \angle MNO = 32^\circ , số đo góc ∠MAI\angle MAI bằng bao nhiêu?

a)

30∘30^\circ

b)

29∘29^\circ

c)

31∘31^\circ

d)

28∘28^\circ

40.

Số tiền mua 1 kg dưa hấu và 1 kg thanh long là 45 nghìn đồng. Số tiền mua 3 kg dưa hấu và 2 kg thanh long là 110 nghìn đồng. Hỏi 1 kg dưa hấu có giá bao nhiêu?

a)

15 nghìn đồng

b)

30 nghìn đồng

c)

20 nghìn đồng

d)

25 nghìn đồng