wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại số 7: Bài kiểm tra thường xuyên2

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

2.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

3.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

4.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

5.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

6.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

7.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

8.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

9.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

10.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

11.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

12.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

14.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

15.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

16.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

17.

Câu 2:

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

18.

Câu 3:

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

19.

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

20.

Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

21.

Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

22.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 7: p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

23.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 8: q(x)+h(x)=?

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

24.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

25.

Câu 10:Cho biết

M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.

Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

26.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

27.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+yB=xyB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

2x-2x  

d)

2y-2y  

28.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

29.

Tổng của hai đa thức P=x22yz+z2P=x^2-2yz+z^2Q=3yzz2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

30.

A(5x2y5xy2+xy)=xy+5xy25x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

31.

Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10}
tại x=1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

1-1  

b)

11  

c)

00  

d)

1010  

32.

Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2A=x^2+y^2+z^2
B=x2y2+z2B=x^2-y^2+z^2  
Tìm đa thức CC sao cho C+A=B?C+A=B?  

a)

C=2y2C=2y^2  

b)

C=2y2C=-2y^2  

c)

C=2x2+2z2C=2x^2+2z^2  

d)

C=0C=0  

33.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2x2y32P=0,3y^2-x^2y^3-2Q=x2y3+51,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y23P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y22x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

34.

Đa thức y2x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2xy+2yA=x^2-xy+2yB=2y+y2xy.B=2y+y^2-xy.
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Cho hai đa thức:
E=2x2xy+4y2E=2x^2-xy+4y^2  
F=x2+xy+2y2F=x^2+xy+2y^2  
Kết quả của phép tính E2FE-2F bằng:

a)

00  

b)

2xy-2xy  

c)

3xy-3xy  

d)

xy-xy  

36.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

37.

p(x)=x43x3+2x+5p(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  q(x)=5x4+x3+x9q(x)=5x^4+x^3+x−9  
Tính p(x) + q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

38.

Cho 2 đa thức:

P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5

Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7

Tính P(x) - Q(x).

a)

2x4 + 2x3 + 8x − 2

b)

-8x3 - 4x -12

c)

-8x3 - 4x +12

d)

8x3 - 4x +12

39.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)

biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1

a)

1

b)

- 1

c)

- 4

d)

6

40.

Tìm hệ số tự do của

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x

a)

5

b)

1

c)

-1

d)

4

41.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

42.

(x43x21)(x4+x2+5)=?\left(x^4-3x^2-1\right)-\left(x^4+x^2+5\right)=?  

a)

2x42x2+42x^4-2x^2+4  

b)

2x2+4-2x^2+4  

c)

4x26-4x^2-6  

d)

4x264x^2-6  

43.

Cho f(x)=x3+5x24x+2f\left(x\right)=x^3+5x^2-4x+2

g(x)=x3+3x+6.g\left(x\right)=-x^3+3x+6.

Bậc của đa thức f(x)+g(x)f\left(x\right)+g\left(x\right) là:

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

44.

Giá trị của biểu thức (x4+x21)(x41)\left(x^4+x^2-1\right)-\left(x^4-1\right)

tại x=2x=-2 là:

a)

11  

b)

4-4  

c)

44  

d)

3-3  

45.

Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

4

b)

13

c)

2

d)

3

46.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


2xy32xy^3  

b)

7xy37xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

4xy34xy^3