wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô phôi 1.2

Total questions: 58

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình thụ tinh diễn ra theo trình tự 4 giai đoạn nào sau đây là đúng?

a)

Xâm nhập → phản ứng thể cực đầu của tinh trùng → phản ứng vỏ của noãn → hoà nhập

b)

Phản ứng thể cực đầu của tinh trùng → xâm nhập → phản ứng vỏ của noãn → hoà nhập

c)

Phản ứng thể cực đầu của tinh trùng → phản ứng vỏ của noãn → xâm nhập → hoà nhập

d)

Phản ứng vỏ của noãn → phản ứng thể cực đầu của tinh trùng → xâm nhập → hoà nhập

2.

Tinh trùng vượt qua lớp tế bào nang và màng trong suốt là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Men hyaluronidase phân huỷ tế bào nang và các men thể cực đầu phân huỷ màng trong suốt

b)

Các thụ thể có ở màng đầu tinh trùng (SED1) và màng trong suốt (ZP3).

c)

Các men tự hạt vỏ của noãn được phóng thích.

d)

a và b đúng.

3.

Kết quả nào sau đây là đúng sau khi thụ tinh?

a)

Kết hợp tinh trùng và noãn tạo nên hợp tử có khả năng phân cắt nhanh;

b)

Tái lập bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n;

c)

Giới tính được xác định và cá thể mang đặc tính di truyền của cả cha và mẹ;

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Vào ngày thứ 6 sau thụ tinh, hợp tử vừa di chuyển đến buồng tử cung vừa phân cắt và phôi ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Phôi nang.

b)

Phôi dâu.

c)

Phôi 2 lá.

d)

Phôi 3 lá.

5.

Biện pháp hỗ trợ sinh sản nào sau đây là đúng?

a)

Thụ tinh nhân tạo – khi thiếu số lượng và chất lượng tinh trùng của người chồng.

b)

Thụ tinh nhân tạo trong ống nghiệm – khi bị viêm tắc vòi trứng ở người vợ.

c)

Bơm tinh trùng vào bào tương của noãn – nếu tinh trùng không qua được màng trong suốt

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Giai đoạn phôi được tính trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ tuần thứ 3 đến hết tuần thứ 8.

b)

Từ tuần thứ 9 đến lúc đẻ.

c)

Từ tuần thứ nhất đến hết tuần thứ 8.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Trong tuần lễ thứ 2, phôi phát triển theo “qui luật số 2” là gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguyên bào nuôi biệt hóa thành 2 lớp (là nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào).

b)

Phôi hình đĩa có 2 lá (thượng bì phôi và hạ bì phôi).

c)

Túi noãn hoàng được hình thành 2 lần (nguyên phát và thứ phát).

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Phôi làm tổ trong nội mạc tử cung ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Phôi nang.

b)

Phôi dâu.

c)

Hợp tử.

d)

Phôi vị.

9.

Phổi thường làm tổ ở vị trí nào sau đây?

a)

Mặt trước của đáy tử cung.

b)

Mặt dưới thân tử cung.

c)

Mặt sau của đáy tử cung.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Phổi làm tổ lạc chỗ trong vòi trứng thường gặp nhất ở vị trí nào sau đây?

a)

Đoạn kẽ.

b)

Đoạn eo.

c)

Đoạn bóng.

d)

Đoạn loa.

11.

Thay đổi nào sau đây không đúng ở giai đoạn tạo phôi vị?

a)

Biến đôi phôi 2 lá thành phôi 3 lá (nội bì, trung bì và ngoại bì).

b)

Xác lập trục đầu-đuôi và các mặt phẳng đối xứng 2 bên.

c)

Quy định vị trí các cấu trúc mầm của các mô và các cơ quan.

d)

Hình thành túi noãn hoàng thứ phát.

12.

Cấu trúc nào sau đây quyết định quá trình tạo phôi vị?

a)

Đường nguyên thủy.

b)

Ống dây sống.

c)

Dây sống.

d)

Hạ bì phôi.

13.

Đường nguyên thủy có nguồn gốc từ lá phôi nào sau đây?

a)

Hạ bì phôi.

b)

Thượng bì phôi.

c)

Nội bì phôi.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Tấm thần kinh có nguồn gốc từ lá phôi nào sau đây?

a)

Nội bì.

b)

Ngoại bì.

c)

Trung bì.

d)

Tất cả đều sai.

15.

Đĩa phôi 3 lá gồm những lá phôi nào sau đây?

a)

Ngoại bì.

b)

Trung bì.

c)

Nội bì.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Trong thai kỳ, các biến cố quan trọng thường xảy ra ở khoảng thời gian nào?

a)

3 tháng đầu.

b)

3 tháng giữa.

c)

3 tháng cuối.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Xác định 1 câu sai sau đây:

a)

Nội bì là nguồn gốc của: Biểu mô đường hô hấp; biểu mô ống tiêu hóa; gan và tuỵ

b)

Trung bì là nguồn gốc của: Mô liên kết; mô cơ; tuyến sinh dục và đường sinh dục.

c)

Đường nguyên thủy bao gồm: Rãnh nguyên thủy, nút nguyên thủy và dây sống.

d)

Ngoại bì là nguồn gốc của: Biểu bì da; ống thần kinh và mào thần kinh.

18.

Cơ chế của sự khép phôi bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Túi ối tăng trưởng mạnh hơn so với túi noãn hoàng.

b)

Đĩa phôi tăng trưởng mạnh.

c)

Bản phôi mỏng dễ uốn.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Bánh nhau có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cơ quan liên lạc giữa mẹ và con.

b)

Đảm nhiệm chức năng hô hấp, dinh dưỡng, bài tiết và bảo vệ cho phôi thai.

c)

Được hình thành từ phần nhau mẹ và nhau con.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Các múi nhau được nhìn rõ bằng mắt thường ở mặt nào của bánh nhau?

a)

Mặt dày (về phía mẹ).

b)

Mặt đỉnh (về phía con).

c)

a và b đều đúng.

d)

a và b đều sai.

21.

Vào tuần thứ 20, hàng rào nhau thai gồm các cấu trúc nào sau đây?

a)

Nội mô của mao mạch gai nhau.

b)

Mô đệm gai nhau.

c)

Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Trường hợp nào sau đây được gọi là nhau tiền đạo?

a)

Nhau bám thấp;

b)

Nhau bám mép.

c)

Nhau tiền đạo trung tâm.

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Dây rốn của thai nhi thường có chiều dài bao nhiêu cm?

a)

60 cm.

b)

55 cm.

c)

65 cm.

d)

50 cm.

24.

Trong quá trình phát triển phôi thai, nước ối có vai trò nào sau đây?

a)

Ngăn không cho màng ối dính vào thai;

b)

Giúp thai tránh các tác động từ bên ngoài;

c)

Giúp thai di chuyển tự do để hệ cơ-xương phát triển;

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Sinh đôi cùng trứng khác với sinh đôi khác trứng bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai trẻ cùng giới tính và giống nhau in đúc;

b)

Hai trẻ giống nhau in đúc nhưng có thể khác giới;

c)

Hai trẻ cùng giới và giống nhau ở mức độ anh-em ruột.

d)

Chỉ có b và c đúng.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với sinh đôi cùng trứng?

a)

Do một noãn thụ tinh với một tinh trùng.

b)

Cùng chất liệu di truyền.

c)

Đặc điểm sinh học như nhau.

d)

Có thể khác giới.

27.

Dị tật bẩm sinh có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những bất thường về cấu trúc hoặc chức năng xảy ra trong giai đoạn phôi thai;

b)

Biểu hiện ở mức độ đại thể hoặc vi thể, dưới dạng nhẹ hoặc nặng

c)

Có thể xuất hiện 1 dị tật hoặc nhiều dị tật.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Song thai cùng trứng dính nhau thường do mầm phôi tách đôi ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Hai phôi bào.

b)

Phôi dâu.

c)

Phôi hai lá.

d)

Tất cả đều sai.

29.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với dị tật bẩm sinh thai trong thai?

a)

Sinh đôi cùng trứng;

b)

Có 1 thai sống và 1 thai chết;

c)

Thai chết tồn tại bên trong cơ thể thai sống;

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Vào cuối tuần thứ 4 sau thụ tinh, ống tim nội mô (tim nguyên thủy) có mấy đoạn?

a)

7 đoạn (cung động mạch chủ I, cung động mạch chủ II; thân động mạch; hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy; xoang tĩnh mạch).

b)

5 đoạn (thân động mạch; hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy; xoang tĩnh mạch).

c)

4 đoạn (hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy; xoang tĩnh mạch).

d)

3 đoạn (hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy).

31.

Để có trái tim tương lai, ống tim nội mô phải qua các biến đổi nào sau đây?

a)

Phát triển theo chiều dài và gấp khúc;

b)

Phát triển không đều của các buồng tim;

c)

Ngăn các buồng tim;

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Tuần hoàn máu trước sinh ở thai có mấy chỗ thông nối?

a)

1 (ống tĩnh mạch).

b)

2 (ống tĩnh mạch; ống động mạch).

c)

3 (ống tĩnh mạch; lỗ bầu dục; ống động mạch).

d)

4 (ống tĩnh mạch; lỗ bầu dục; ống động mạch; ống nhĩ – thất).

33.

Tứ chứng Fallot là hội chứng gồm những dị tật nào sau đây?

a)

Hẹp động mạch phổi kèm phì đại thất phải;

b)

Thông liên thất;

c)

Động mạch chủ mở vào cả 2 tâm thất;

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Ống ruột nguyên thủy có nguồn gốc từ lá phôi nào sau đây?

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Trung bì trung gian.

35.

Ống ruột nguyên thủy gồm những phần nào sau đây?

a)

Ruột trước.

b)

Ruột giữa.

c)

Ruột sau.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Màng nhớp là nguồn gốc của cấu trúc nào sau đây?

a)

Vách niệu – trực tràng.

b)

Màng niệu – sinh dục.

c)

Màng hậu môn.

d)

b và c đúng.

37.

Bất thường nào sau đây không phải là di tích của cuống noãn hoàng?

a)

Hẹp ống tiêu hóa.

b)

U nang noãn hoàng.

c)

Rò rốn – mạc treo.

d)

Túi thừa Merkel.

38.

Hệ tiết niệu phát sinh từ cấu trúc nào sau đây?

a)

Trung bì cận trục.

b)

Trung bì trung gian.

c)

Trung bì bên.

d)

Nội bì.

39.

Mào niệu – sinh dục được hình thành từ cấu trúc nào sau đây?

a)

Trung thận.

b)

Hậu thận.

c)

Mầm tuyến sinh dục.

d)

Trung thận và mầm tuyến sinh dục.

40.

Mầm niệu quản được hình thành tại vị trí nào sau đây?

a)

Thành sau của ống cận trung thận.

b)

Thành trước của ống cận trung thận.

c)

Thành sau của ống trung thận dọc.

d)

Ống trung thận ngang.

41.

Hệ sinh dục có cùng nguồn gốc với cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ tiết niệu.

c)

Hệ tim mạch.

d)

Quai ruột nguyên thủy.

42.

Tế bào sinh dục nguyên thủy xuất hiện đầu tiên ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Mầm tuyến sinh dục.

b)

Thành trước túi noãn hoàng.

c)

Thành sau túi noãn hoàng.

d)

Thành sau túi noãn hoàng gần niệu nang.

43.

Trong quá trình phát triển phôi có giới tính nữ, tế bào sinh dục nguyên thủy biệt hóa thành tế bào hoặc cấu trúc nào sau đây?

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào 1.

c)

Nang trứng nguyên thủy.

d)

Tế bào nang.

44.

Nang trứng có hóc chứa loại noãn bào nào sau đây?

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào I.

c)

Noãn bào II.

d)

Noãn.

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với hoàng thể?

a)

Được hình thành từ kỳ sau kinh.

b)

Chế tiết estrogen và progesteron.

c)

Hình thành và phát triển chịu tác động của hormon LH tuyến yên.

d)

Nếu trứng không thụ tinh, hoàng thể tồn tại 10 ngày.

46.

Ở nội mạc tử cung, cấu trúc nào sau đây biến đổi nhiều nhất theo chu kỳ kinh nguyệt?

a)

Lớp biểu mô.

b)

Lớp chức năng.

c)

Lớp sâu.

d)

Lớp cơ.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng ở kỳ trước kinh?

a)

Nội mạc tử cung tiếp tục dày lên nhờ estrogen và progesteron;

b)

Các mạch máu xoắn lại và xung huyết;

c)

Các tuyến tử cung dài ra, cong queo và chứa đầy chất tiết;

d)

Hoàng thể chuẩn bị hình thành.

48.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với tế bào rụng?

a)

Nằm sát nhau và trong to do tích lũy glycogen.

b)

Xuất hiện vào kỳ sau kinh.

c)

Có nguồn gốc từ các tế bào biểu mô tuyến tử cung.

d)

Có khả năng chế tiết progesteron.

49.

Trong thủy trước tuyến yên, hormon nào sau đây kích thích rụng trứng?

a)

FSH.

b)

LTH.

c)

LH.

d)

GH.

50.

Sau khi rụng, noãn được đưa đến 1/3 ngoài vòi trứng là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng theo kiểu nhu động;

b)

Sự chuyển động các lông ở cực ngọn tế bào biểu mô vòi trứng;

c)

Dịch lỏng từ buồng trứng chảy vào vòi trứng sau khi noãn thoát nang.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Tinh trùng được "tạo khả năng" xâm nhập vào noãn là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Mất lớp glycoprotein bao phủ đầu tinh trùng do chất tiết đường sinh dục nữ;

b)

Màng tế bào đầu tinh trùng mỏng dần do một số phần tử protein bị loại bỏ;

c)

Màng tế bào đầu tinh trùng tăng tính thấm đối với ion canci.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với hoàng thể?

a)

Được hình thành từ kỳ sau kinh

b)

Chế tiết estrogen và progesteron.

c)

Hình thành và phát triển chịu tác động của hormon LH tuyến yên.

d)

Nếu trứng không thụ tinh, hoàng thể tồn tại 10 ngày

53.

Ở nội mạc tử cung, cấu trúc nào sau đây biến đổi nhiều nhất theo chu kỳ kinh nguyệt?

a)

Lớp biểu mô.

b)

Lớp chức năng.

c)

Lớp sâu.

d)

Lớp cơ

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng ở kỳ trước kinh?

a)

Nội mạc tử cung tiếp tục dày lên nhờ estrogen và progesteron;

b)

Các mạch máu xoắn lại và xung huyết;

c)

Các tuyến tử cung dài ra, cong queo và chứa đầy chất tiết;

d)

Hoàng thể chuẩn bị hình thành.

55.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với tế bào rụng?

a)

Nằm sát nhau và trương to do tích lũy glycogen.

b)

Xuất hiện vào kỳ sau kinh.

c)

Có nguồn gốc từ các tế bào biểu mô tuyến tử cung.

d)

Có khả năng chế tiết progesteron.

56.

Trong thùy trước tuyến yên, hormon nào sau đây kích thích rụng trứng?

a)

FSH

b)

LTH

c)

LH

d)

GH

57.

Sau khi rụng, noãn được đưa đến 1/3 ngoài vòi trứng là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng theo kiểu nhu động

b)

Sự chuyển động các lông ở cực ngọn tế bào biểu mô vòi trứng;

c)

Dịch lỏng từ buồng trứng chảy vào vòi trứng sau khi noãn thoát nang.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Tinh trùng được “tạo khả năng” xâm nhập vào noãn là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Mất lớp glycoprotein bao phủ đầu tinh trùng do chất tiết đường sinh dục nữ;

b)

Màng tế bào đầu tinh trùng mỏng dần do một số phân tử protein bị loại bỏ

c)

Màng tế bào đầu tinh trùng tăng tính thấm đối với ion canci.

d)

Tất cả đều đúng.