wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về hôn nhân và gia đình

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ông X, bà Y kết hôn và sống với nhau trong căn nhà là tài sản chung của XY. Các hành động sau của ông X, hành động nào sai?

a)

Tự ý bán nhà, không hỏi ý kiến bà Y

b)

Bán nhà sau khi hỏi ý kiến bà Y, hai vợ chồng cùng ký vào hợp đồng bán nhà

c)

Thỏa thuận hợp đồng tặng cho tài sản với bà A

d)

Chia tài sản với bà A

2.

Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn thì có quyền và nghĩa vụ với con chung hay không?

a)

Không có nghĩa vụ với con chung

b)

Có nghĩa vụ với con chung

c)

Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung

d)

Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung dưới 6 tuổi

3.

Bà A vì tin bói toán nên ép con gái là B kết hôn với C. Hành vi của bà A vi phạm nguyên tắc nào sau đây:

a)

Nguyên tắc một vợ, một chồng

b)

Nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn

c)

Nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng

d)

Nguyên tắc hôn nhân tiến bộ

4.

Ông A, bà B cấm con gái là C kết hôn với anh D do cho rằng hai gia đình không môn đăng hộ đối. Hành vi của ông bà A, B vi phạm:

a)

Nguyên tắc một vợ, một chồng

b)

Nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn

c)

Nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng

d)

Nguyên tắc hôn nhân tiến bộ

5.

A, B là vợ chồng, trong thời gian chung sống mẹ của A tặng cho 2 vợ chồng một mảnh đất để làm ăn. Vậy mảnh đất đó là:

a)

Tài sản riêng của A

b)

Tài sản riêng của B

c)

Tài sản chung của A, B

6.

A, B là vợ chồng, trong thời gian A, B sống ly thân, anh A có tìm hiểu và kết hôn với chị C. Sau đó anh đi công tác ở tỉnh khác, làm quen và chung sống như vợ chồng với chị D. Hành vi của anh A:

a)

Vi phạm nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn

b)

Vi phạm nguyên tắc một vợ một chồng

c)

Vi phạm nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng

d)

Vi phạm nguyên tắc hôn nhân tiến bộ

7.

A, B là vợ chồng. Sau 4 năm kết hôn, anh A có hành vi ngoại tình dẫn tới hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, chị B nộp đơn yêu cầu ly hôn. Khi chia tài sản chung của vợ chồng thì anh A có gặp bất lợi gì hay không?

a)

Không vì theo nguyên tắc chia đôi tài sản chung

b)

Không vì A, B đều đóng góp cho tài sản chung

c)

Có vì anh A có lỗi do đã vi phạm nghĩa vụ người chồng

d)

Không, vì chia theo công sức đóng góp

8.

A và B là vợ chồng. Năm 2013 A, B làm thủ tục ly hôn, AB có con chung là cháu C (15 tháng). Cháu C sẽ do ai trực tiếp nuôi dưỡng?

a)

Do anh A nuôi dưỡng

b)

Do chị B nuôi dưỡng vì cháu C dưới 36 tháng tuổi

c)

Do Tòa án quyết định

d)

Xét điều kiện của hai bên

9.

A, B là người đồng giới, vậy AB có thể nhận cháu C làm con nuôi chung của hai người hay không?

a)

Có thể nhận con nuôi chung vì A, B tự nguyện

b)

Có thể nhận con nuôi chung vì A, B đủ tuổi

c)

Không thể nhận con nuôi chung vì A, B không phải vợ chồng theo pháp luật

10.

A và B chung sống với nhau như vợ chồng từ 2005. Tới 2010, ông A có quan hệ và kết hôn với C. Bà B liền nộp đơn yêu cầu Tòa án hủy kết hôn trái pháp luật giữa A và C vì ông B là người đang có vợ. Tòa có chấp nhận yêu cầu của bà B hay không?

a)

Có, vì ông B là người đang có vợ

b)

Không vì ông B và bà A không phải vợ chồng hợp pháp

c)

Có, vì cả 2 hoàn toàn tự nguyện chung sống

d)

Không vì bà C đã có Giấy chứng nhận kết hôn

11.

A muốn xin cháu B làm con nuôi. Vậy A cần hơn cháu B bao nhiêu tuổi:

a)

15 tuổi trở lên

b)

22 tuổi trở lên

c)

20 tuổi trở lên

d)

30 tuổi trở lên

12.

Cặp vợ chồng A, B muốn nhận cháu C làm con nuôi. Vậy độ tuổi của cháu C là:

a)

Từ 18 tuổi trở xuống

b)

Từ 21 tuổi trở xuống

c)

Từ 15 tuổi trở xuống

d)

Từ 17 tuổi trở xuống

13.

Chị A kết hôn với anh B – người từng là bố nuôi của chị A. Vậy A, B có được phép kết hôn hay không?

a)

Được phép kết hôn vì A, B hoàn toàn tự nguyện

b)

Được phép kết hôn vì A, B đều đã đủ tuổi theo quy định

c)

Không được phép kết hôn vì vi phạm trường hợp cấm kết hôn

d)

Được kết hôn nếu cả hai chứng minh được không có quan hệ nuôi dưỡng

14.

Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?

a)

Kể từ ngày các bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác

b)

Kể từ ngày hai bên thỏa thuận

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc

d)

Chỉ khi hết thời gian thử việc

15.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày làm việc

b)

Ít nhất 05 ngày làm việc

c)

Ít nhất 07 ngày làm việc

d)

Ít nhất 10 ngày làm việc

16.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Mức lương cơ bản

b)

Mức lương do hai bên thỏa thuận

c)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó

d)

Mức lương do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% tiền lương của công việc đó

17.

Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 thì Hợp đồng lao động là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

b)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động

c)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động

d)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

18.

Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?

a)

Yêu cầu người lao động phải đặt cọc tiền để đảm bảo cho việc giao kết hợp đồng, giữ chứng minh nhân dân, văn bằng chính của người lao động

b)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động

c)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động

d)

Yêu cầu người lao động phải đặt cọc tiền để đảm bảo cho việc giao kết hợp đồng; giữ chứng minh nhân dân, văn bằng chính; giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ; yêu cầu biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác

19.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh khi có vi phạm pháp luật hình sự

b)

Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có tội phạm xảy ra

c)

Quan hệ giữa người vi phạm luật hình sự và người bị hại

d)

Quan hệ nhân thân và tài sản

20.

Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ:

a)

12 tuổi

b)

14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

21.

Chủ thể của tội phạm có thể là

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân và tổ chức

22.

Bộ luật Hình sự phân loại tội phạm thành bao nhiêu loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

23.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại nào?

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

24.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu năm tù?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

25.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu năm tù?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

26.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là bao nhiêu năm tù?

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

27.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

28.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm nghiêm trọng là bao nhiêu năm?

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

12 năm

29.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là bao nhiêu năm?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

30.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

25 năm

d)

20 năm

31.

Chế định "Hình phạt" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

32.

Luật hình sự quy định bao nhiêu trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự?

a)

5 trường hợp

b)

6 trường hợp

c)

7 trường hợp

d)

8 trường hợp

33.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là gì?

a)

Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

d)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung

34.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự đối với cá nhân là bao nhiêu hình phạt chính và bao nhiêu hình phạt bổ sung?

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

35.

Hình thức xử lý nào sau đây không phải là hình phạt theo Bộ luật Hình sự?

a)

Tù có thời hạn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù chung thân

d)

Bồi thường thiệt hại

36.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, hình phạt tiền thuộc loại nào?

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Không có hình phạt tiền

37.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, trục xuất thuộc loại nào?

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Không phải là hình phạt trong luật hình sự

38.

Hình phạt tịch thu tài sản thuộc loại nào?

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không phải là hình phạt

39.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc loại nào?

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

40.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo

b)

Cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

c)

Cải tạo không giam giữ chính là án treo, Cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

d)

Không có hình phạt cải tạo không giam giữ

41.

Hình phạt nào không áp dụng đối với pháp nhân thương mại?

a)

Phạt tiền

b)

Đình chỉ hoạt động

c)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động

d)

Tù có thời hạn

42.

Biện pháp bắt buộc chữa bệnh là một biện pháp thuộc trường hợp:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Xử phạt hành chính

43.

Hình phạt tử hình không áp dụng cho:

a)

Người dưới 18 tuổi

b)

Người từ đủ 75 tuổi

c)

Phụ nữ có thai, phụ nữ nuôi con dưới 36 tháng tuổi

d)

Người dưới 18 tuổi, từ đủ 75 tuổi trở lên, phụ nữ có thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi

44.

Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng với

a)

Người nước ngoài

b)

Người không có quốc tịch

c)

Công dân Việt Nam

d)

Người nước ngoài và người không có quốc tịch

45.

Văn bản pháp luật nào sau đây quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án hình sự?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Tố tụng hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Bộ luật Tố tụng hành chính

46.

Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Điều tra - khởi tố - truy tố - xét xử

b)

Khởi tố - truy tố - điều tra - xét xử

c)

Truy tố - điều tra - khởi tố - xét xử

d)

Khởi tố - điều tra - truy tố - xét xử

47.

Người nào sau đây không phải là người tiến hành tố tụng:

a)

Điều tra viên

b)

Kiểm sát viên

c)

Thư ký toà án

d)

Người có quyền và nghĩa vụ liên quan

48.

Người nào sau đây không phải là người tham gia tố tụng?

a)

Bị can, bị cáo

b)

Người làm chứng

c)

Hội thẩm nhân dân

d)

Người bào chữa

49.

Cơ quan nào sau đây không có quyền khởi tố vụ án hình sự

a)

Cơ quan điều tra

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Công an xã, phường, thị trấn

d)

Bộ đội biên phòng

50.

Khi kết thúc điều tra, nếu có đủ chứng cứ, cơ quan điều tra sẽ ban hành:

a)

Quyết định khởi tố bị can

b)

Kết luận điều tra

c)

Cáo trạng truy tố

d)

Quyết định xét xử

51.

Sau khi việc điều tra kết thúc, vụ án phải được chuyển cho:

a)

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền

b)

Toà án nhân dân có thẩm quyền

c)

Cơ quan điều tra

d)

Hội đồng xét xử

52.

Khi có quyết định khởi tố, người có hành vi phạm tội được gọi là:

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

53.

Khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử, người có hành vi vi phạm tội được gọi là:

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

54.

Khi có quyết định đưa ra xét xử, người có hành vi vi phạm tội được gọi là:

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

55.

Trình tự xét xử vụ án hình sự theo thứ tự nào sau đây:

a)

Phúc thẩm – Sơ thẩm – Giám đốc thẩm, tái thẩm

b)

Sơ thẩm – Phúc thẩm – Giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Giám đốc thẩm, tái thẩm – Phúc thẩm – Sơ thẩm

d)

Sơ thẩm – Phúc thẩm – Chung thẩm

56.

Toà án nhân dân cấp huyện không được quyền xét xử sơ thẩm tội phạm nào sau đây:

a)

Tội phạm nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội xâm phạm an ninh quốc gia

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

57.

Toà án nhân dân cấp huyện không được xét xử sơ thẩm các vụ án nào sau đây:

a)

Vụ án về tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Vụ án về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Vụ án có liên quan đến người nước ngoài

d)

Vụ án về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; Vụ án có liên quan đến người nước ngoài

58.

Người nào không có quyền kháng cáo

a)

Bị cáo, bị hại

b)

Người đại diện của bị cáo, bị hại

c)

Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự

d)

Người thân thích của bị cáo, bị hại

59.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm là:

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Hành vi do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Hành vi có lỗi và phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ

60.

“Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó” là thuộc trường hợp:

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm

61.

“Người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa” là thuộc trường hợp:

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

62.

Người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nêu trên, là thuộc trường hợp nào?

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

63.

Một người chỉ có thể được xem là có tội khi nào?

a)

Bị cơ quan công an thi hành lệnh bắt

b)

Bị cơ quan điều tra ra quyết định khởi tố

c)

Có hành vi vi phạm pháp luật hình sự

d)

Bị tòa án ra bản án có hiệu lực pháp luật

64.

Người bị kết án được tòa án quyết định cho họ không phải chấp hành một phần hoặc toàn bộ hình phạt của bản án đã tuyên khi họ có đủ các điều kiện do Bộ luật hình sự quy định là thuộc trường hợp nào?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Hưởng án treo

c)

Miễn hình phạt

d)

Miễn chấp hành hình phạt

65.

Trong các vụ án hình sự, trách nhiệm pháp lý của người phạm tội là gì?

a)

Không bao giờ liên quan đến phần dân sự

b)

Tất cả đều liên quan đến phần dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

d)

Liên quan đến trách nhiệm dân sự, hành chính và kỷ luật

66.

Hình phạt trục xuất là gì?

a)

Buộc người Việt Nam bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Buộc người nước ngoài phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Buộc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Buộc người Việt Nam hoặc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

67.

Tử hình là hình phạt gì?

a)

Tước quyền công dân của người phạm tội

b)

Tước quyền sống của người phạm tội

c)

Cách ly người phạm tội ra khỏi xã hội vĩnh viễn

d)

Tù có thời hạn

68.

Mục đích của hình phạt là nhằm gì?

a)

Trừng trị người phạm tội

b)

Cải tạo, giáo dục người phạm tội

c)

Ngăn ngừa tội phạm chung

d)

Trừng trị, cải tạo, giáo dục người phạm tội và ngăn ngừa tội phạm

69.

Anh A được xem là người có tội và phải chịu hình phạt khi nào?

a)

Có người tố cáo A phạm tội

b)

Anh A bị khởi tố

c)

Anh A bị truy tố

d)

Anh A bị Tòa án tuyên án và ra bản án có hiệu lực

70.

Hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây không bị xem là tội phạm?

a)

Không đăng ký tạm trú, tạm vắng

b)

Chiếm giữ trái phép tài sản

c)

Không tuân thủ luật giao thông gây tai nạn với hậu quả nghiêm trọng

d)

Không tố giác tội phạm

71.

A chuẩn bị dao tìm B để giết nhằm trả thù. A phục kích trên đường chờ B đi ngang qua sẽ ra tay. Tuy nhiên, A chưa kịp thực hiện hành vi thì bị phát hiện. Nhận định nào đúng?

a)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

A chỉ bị xử phạt hành chính

d)

A chỉ phải chịu trách nhiệm dân sự

72.

A đang chạy xe trên đường đúng quy định thì B lao vào đầu xe của A dẫn đến tai nạn, B tử vong. Nhận định nào đúng?

a)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

B mới là người chịu trách nhiệm hình sự

d)

Cả A và B đều chịu trách nhiệm hình sự

73.

Hoàng mượn tiền của Tùng nhưng đến hạn không trả, Tùng đến nhà Hoàng dùng dao đe dọa khiến Hoàng bỏ chạy. Sau đó, Tùng đã dắt chiếc xe của Hoàng (để trước cửa) đem về nhà để cấn trừ nợ. Hoàng đòi xe lại nhưng Tùng không trả. Nhận định nào đúng?

a)

Hành vi lấy xe của Tùng không phải là hành vi phạm tội

b)

Hành vi lấy xe của Tùng là hành vi phạm tội

c)

Hành vi của Tùng chỉ vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vay tiền không trả là vi phạm pháp luật hình sự

74.

A đang trên đường về nhà thì bị B chặn đường cướp, A rút dao chống trả khiến B bỏ chạy. A rượt theo dùng dao đâm B tử vong. Hành vi của A thuộc trường hợp nào?

a)

Phòng vệ chính đáng

b)

Tình thế cấp thiết

c)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

d)

A phạm tội và phải chịu trách nhiệm hình sự

75.

Nửa đêm, A lên vào nhà B trộm tài sản nhưng bị B phát hiện. Do lo sợ bị A tấn công nên B dùng dao chém loạn xạ làm A bị trọng thương. Hành vi của B là gì?

a)

Thuộc trường hợp phòng vệ chính đáng

b)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

76.

Trên đường đi làm, A nhặt được ví tiền của B, trong có 1,000,0001{,}000{,}000 đồng. Sau đó, B biết được và yêu cầu A trả lại nhưng A cố tình không trả. Hành vi của A được xác định như thế nào?

a)

Hành vi của A là hành vi phạm tội

b)

Hành vi của A không phải là tội phạm hình sự

c)

Hành vi của A phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Hành vi của A cần phải bị khởi tố

77.

A bị bệnh tâm thần dùng hung khí gây thương tích cho người khác. Trách nhiệm của A được xác định thế nào?

a)

A đương nhiên không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

A có thể phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

A chỉ bị áp dụng biện pháp chữa bệnh bắt buộc

78.

A bị Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm và tuyên án 5 năm tù về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản. Nếu không đồng ý với bản án này, A chỉ có thể thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Kháng cáo bản án lên Tòa án cấp cao

b)

Kháng cáo bản án lên Tòa án tối cao

c)

Kháng nghị bản án lên Viện kiểm sát cấp cao

d)

Không được quyền kháng cáo và phải chấp hành bản án

79.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

b)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

d)

Tham nhũng là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

80.

Hành vi tham nhũng chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm hình sự và kỷ luật

81.

Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản?

a)

Cán bộ, công chức nhà nước

b)

Sĩ quan Công an nhân dân; sĩ quan Quân đội nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp

c)

Người giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước; người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Người ứng cử đại biểu Quốc hội, người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân

d)

Tất cả các cán bộ, công chức, sĩ quan công an, sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp, doanh nghiệp nhà nước, người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước, người ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

82.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó?

a)

Vợ hoặc chồng

b)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

c)

Bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

d)

Con, anh, chị, em ruột

83.

Chọn đáp án đúng: quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng được quy định như thế nào?

a)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng

b)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

c)

Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

d)

Cá nhân, tổ chức có liên quan mới có quyền tố cáo về tham nhũng

84.

Chủ thể nào sau đây không thuộc người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức

b)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân

c)

Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

d)

Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp

85.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình

86.

Đặc trưng của tham nhũng là:

a)

Chủ thể tham nhũng là người không có chức vụ, quyền hạn

b)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

c)

Hành vi tham nhũng không có mục đích vụ lợi

d)

Tất cả các cá nhân, tổ chức đều có thể trở thành chủ thể tham nhũng

87.

Ông Q là Tổng Cục trưởng một Tổng cục của Bộ A. Anh L là con trai ông Q hiện làm chuyên viên công tác cùng cơ quan của bố, được dự kiến bổ nhiệm vị trí công tác mới. Theo Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018, nếu bổ nhiệm thì anh L không được đảm nhiệm vị trí nào dưới đây?

a)

Giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho

b)

Giữ chức vụ quản lý về công tác đào tạo, bồi dưỡng

c)

Giữ chức vụ quản lý trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

d)

Truyền thông, quan hệ công chúng

88.

Anh A là thủ quỹ trong cơ quan nhà nước. Trong quá trình làm việc, A chiếm đoạt một số tiền của cơ quan để tiêu dùng cá nhân. Hành vi của A đã vi phạm quy định của luật nào?

a)

Luật hình sự

b)

Luật phòng, chống tham nhũng

c)

Luật thương mại

d)

Vi phạm Luật hình sự và Luật phòng, chống tham nhũng

89.

Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra đối với tội phạm tham nhũng?

a)

Cơ quan điều tra của Công an nhân dân

b)

Cơ quan điều tra thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Viện Kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

90.

Chọn nhận định đúng về trách nhiệm hình sự của cá nhân:

a)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân, tổ chức khác

b)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác

c)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không được chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác

d)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho tổ chức