Font size
WorksheetsTN Địa 10 CK 1
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
1.1 Để lựa chọn được bản đồ phù hợp cho việc tìm hiểu, chúng ta cần
Xác định rõ nội dung tìm hiểu
Xác định phương hướng trên bản đồ.
Làm rõ tỉ lệ bản đồ.
Hiểu được các kí hiệu bản đồ.
1.2 Cùng một thời điểm, ở các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau, gọi là
Giờ múi.
Giờ quốc tế.
Giờ địa phương.
Giờ châu lục.
1.3 Mảng kiến tạo lớn nhất dưới đây là
Mảng Cô-cốt
Mảng Âu - Á.
Mảng Ca-ri-bê.
Mảng A-rập.
1.4 Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng là
Gây ra hiện tượng phong hóa.
Gây ra hiện tượng biển tiến – biển thoái.
Gây ra hiện tượng bóc mòn.
Gây ra hiện tượng bồi tụ.
1.5 Gió Mậu dịch ở bán cầu Bắc thổi theo hướng
Tây bắc.
Đông nam.
Đông bắc.
Tây nam.
1.6 Khu vực có lượng mưa lớn nhất trên Trái Đất là
Chí tuyến.
Xích đạo
Ôn đới.
Vùng cực.
1.7 Vùng chứa nước trên các miệng núi lửa đã tắt, gọi là
Hồ núi lửa.
Hồ kiến tạo
Hồ nhân tạo.
Hồ băng hà.
1.8 Nguồn cấp nước ổn định cho các sông là từ
Hồ đầm.
Nước ngầm.
Băng tuyết.
Nước mưa.
1.9 Mực nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Nguồn cấp nước.
Góc chiếu của tia sáng Mặt Trời.
Khả năng thấm nước của đất đá.
Mức độ bốc hơi của nước mặt.
1.10 Độ muối của nước biển có đặc điểm là
Thay đổi theo lượng mưa, bốc hơi.
Thay đổi theo độ cao địa hình.
Thay đổi theo độ dốc của địa hình.
Thay đổi theo hướng đông - tây.
1.11 Sóng biển là sự dao động của nước biển theo
Chiều ngang.
Đông - tây.
Chiều thẳng đứng.
Bắc - nam.
1.12 Vai trò quan trọng của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế - xã hội là
Nguồn nước ngọt quan trọng trong đời sống
Nguồn nước ngọt quan trọng trong sản xuất.
Nguồn cung cấp lương thực cho con người.
Nguồn cung cấp tài nguyên quý giá cho con người.
1.13 Yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần chính cấu tạo nên đất?
Chất khoáng.
Chất hữu cơ.
Nước.
Nhựa tái chế.
1.14 Nhân tố được coi là quyết định đến tính chất lí hóa của đất là
Khí hậu.
Sinh vật.
Đá mẹ.
Con người.
1.15 Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào
Sự phân bố của con người.
Sự phân bố của sự sống.
Sự phân bố của nước.
Sự phân bố của đất.
1.16 Yếu tố là nguồn năng lượng chính cho sự sống trên Trái Đất là
Ánh sáng Mặt Trời.
Ánh sáng Mặt Trăng.
Nhiệt độ trong lòng Trái Đất.
Ánh sáng từ Vũ Trụ.
1.1 Để biết được vị trí của các đối tượng trên bản đồ, chúng ta cần
Xác định rõ nội dung tìm hiểu.
Xác định phương hướng trên bản đồ.
Làm rõ tỉ lệ bản đồ.
Hiểu được các kí hiệu bản đồ.
1.2 Các địa phương trong một múi giờ thống nhất chung một giờ, gọi là
Giờ múi.
Giờ quốc tế.
Giờ địa phương.
Giờ châu lục.
1.3 Mảng kiến tạo lớn nhất dưới đây là
Mảng Cô-cốt.
Mảng Thái Bình Dương
Mảng Ca-ri-bê.
Mảng Phi-lip-pin.
1.4 Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng là
Tạo ra các sản phẩm phong hóa
Tạo nên lục địa – đại dương.
Tạo nên các dạng địa hình xâm thực.
Tạo ra các dạng địa hình bồi tụ.
1.5 Gió Mậu dịch ở bán cầu Nam thổi theo hướng
Tây bắc.
Đông nam
Đông bắc.
Tây nam.
1.6 Khu vực có lượng mưa ít nhất trên Trái Đất là
Chí tuyến.
Hai cực.
Ôn đới.
Xích đạo.
1.7 Hình thành tại các nơi sụt lún, nứt vỡ trên mặt đất do sự di chuyển của các mảng kiến tạo là
Hồ kiến tạo.
Hồ núi lửa.
Hồ móng ngựa.
Hồ băng hà.
1.8 Nguồn cấp nước chủ yếu cho các sông là từ
Hồ đầm, nước ngầm
Chế độ mưa, băng tuyết
Băng tuyết, sinh vật.
Nước mưa, sinh vật.
1.9 Mực nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm của địa hình bề mặt.
Lượng bức xạ của Mặt Trời.
Khả năng thấm nước của đất đá.
Mức độ bốc hơi của nước mặt.
1.10 Độ muối của nước biển có đặc điểm là
Thay đổi theo vĩ độ.
Thay đổi theo độ cao địa hình.
Thay đổi theo độ dốc của địa hình.
Thay đổi theo kinh độ.
1.11 Nguyên nhân sinh ra sóng biển là
Do động đất.
Do núi lửa.
Do gió.
Các hoạt động kiến tạo.
1.12 Vai trò quan trọng của biển và đại dương đối với tự nhiên là
Nguồn nước ngọt quan trọng trong đời sống.
Nguồn nước ngọt quan trọng trong sản xuất.
Nơi diễn ra các hoạt động kinh tế - xã hội.
Điều hòa khí hậu, đảm bảo đa dạng sinh học.
1.13 Yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần chính cấu tạo nên đất?
Chất khoáng.
Chất hữu cơ.
Không khí.
Các chất phóng xạ.
1.14 Nhân tố chủ yếu tạo nên quá trình phong hóa để tạo thành đất là
Động vật, con người.
Địa hình, động vật.
Nhiệt độ, độ ẩm.
Con người, địa hình.
1.15 Ranh giới trên của sinh quyển là
Lên hết tầng đối lưu
Lên đến lớp ô-zôn
Lên hết tầng bình lưu.
Lên hết tán lá thực vật.
1.16 Vai trò của ánh sáng đối với sự phát triển và phân bố sinh vật là
Nguồn cung cấp năng lượng cho sự sống.
hương tiện vận chuyển khoáng chất trong cây.
Phương tiện vận chuyển máu ở động vật.
Nguồn cung cấp dinh dưỡng trực tiếp cho sinh vật.
1.1 Để biết được khoảng cách của các đối tượng địa lí ngoài thực tế, chúng ta cần
Xác định rõ nội dung tìm hiểu.
Xác định rõ nội dung tìm hiểu.
Làm rõ tỉ lệ bản đồ.
Hiểu được các kí hiệu bản đồ.
1.2 Giờ ở múi giờ số 0 được lấy làm chuẩn giờ cho các múi giờ khác, gọi là
Giờ múi.
Giờ quốc tế.
Giờ địa phương
Giờ châu lục.
1.3 Mảng kiến tạo lớn nhất dưới đây là
Mảng A-rập.
Mảng Phi.
Mảng Ca-ri-bê
Mảng Phi-lip-pin.
1.4 Kết quả của vận động theo phương nằm ngang là
Tạo nên quá trình phong hóa.
Tạo nên hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
Tạo nên các quá trình xâm thực.
Tạo nên hiện tượng biển tiến – biển thoái.
1.5 Gió Tây ôn đới ở bán cầu Nam thổi theo hướng
Tây bắc
Đông nam.
Đông bắc.
Tây nam.
1.6 Những nơi nào dưới đây thường mưa nhiều?
có áp cao hoạt động
có áp thấp hoạt động
có gió mậu dịch hoạt động
có dòng biển lạnh chảy qua
1.7 Hình thành tại các khúc uốn sông, đã tách khỏi dòng chính là
Hồ kiến tạo.
Hồ núi lửa.
Hồ móng ngựa.
Hồ băng hà.
1.8 Sự thay đổi mực nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
Lưu lượng nước sông.
Chế độ nước sông.
Tốc độ dòng chảy
Nước sông điều hòa
1.9 Mực nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm của địa hình bề mặt.
Chu kì tự quay quanh trục của Trái Đất.
Khả năng thấm nước của đất đá.
Nguồn cấp nước.
1.10 Sự thay đổi độ muối của nước biển không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Lượng bốc hơi của nước biển.
Lượng mưa trên Trái Đất.
Lượng nhiệt nhận được trên đất liền.
Lượng nước sông đổ vào biển.
1.11 Thủy triều là gì?
Là các dòng chảy thường xuyên trên đất liền.
Là các dòng chảy thường xuyên trên biển và đại dương.
Là sự dâng cao và hạ thấp của nước biển theo quy luật hằng ngày.
Là hiện tượng di chuyển của nước biển theo chiều ngang với tốc độ cao.
1.12 Biển và đại dương là môi trường thuận lợi cho phát triển ngành kinh tế nào dưới đây?
Trồng cây công nghiệp.
Chăn nuôi gia súc.
Nuôi cá nước ngọt.
Khai thác thủy sản.
1.13 Đặc trưng cơ bản của đất là
Chất khoáng.
Chất hữu cơ.
Không khí.
Độ phì.
1.14 Đá mẹ có tác động đến sự hình thành đất, thể hiện ở
Cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
Tạo nên sự tích tụ vật chất trong đất.
uyết định đến tính chất lí hóa của đất.
Xói mòn làm mỏng tầng đất.
1.15 Ranh giới dưới của sinh quyển là
Xuống đến bề mặt đất.
Xuống hết lớp vỏ phong hóa.
Xuống hết lớp đất
Xuống đến mặt biển mặt đại dương
1.16. Vai trò của nước đối với sự phát triển và phân bố sinh vật là:
Nguồn cung cấp năng lượng cho sự sống
Phương tiện vận chuyển khoáng chất trong cây
Tạo nên sự quang hợp cho cây xanh
Nguồn cung cấp dinh dưỡng trực tiếp cho sinh vật
Để biết được ý nghĩa của các kí hiệu trên bản đồ, chúng ta cần:
Xác định rõ nội dung tìm hiểu.
Xác định phương hướng trên bản đồ.
Làm rõ tỉ lệ bản đồ
Nghiên cứu bảng chú giải.
1.2 Đường kinh tuyến được thống nhất dùng để đổi ngày quốc tế là
Kinh tuyến số 0
Kinh tuyến số 180.
Kinh tuyến số 90
Kinh tuyến số 270.
1.3 Mảng kiến tạo lớn nhất dưới đây là
Mảng A-rập.
Mảng Nam Cực.
Mảng Cô-cốt
Mảng Phi-lip-pin.
1.4 Kết quả của hiện tượng đứt gãy là
Tạo nên các vùng núi uốn nếp.
Tạo nên các thung lũng, hẻm vực.
Tạo nên các đồng bằng châu thổ.
Tạo nên lục địa – đại dương.
1.5 Gió Tây ôn đới ở bán cầu Bắc thổi theo hướng
Tây bắc
Đông nam.
Đông bắc.
Tây nam.
1.6 Những nơi nào dưới đây thường mưa nhiều?
Có gió phơn hoạt động.
Có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.
Có gió mậu dịch hoạt động.
Có dòng biển lạnh chảy qua.
1.7 Hình thành do sự di chuyển của các sông băng là
Hồ kiến tạo.
Hồ núi lửa.
Hồ móng ngựa.
Hồ băng hà.
1.8 Địa hình có ảnh hưởng như thế nào tới chế độ nước sông?
Là nguồn cấp nước ổn định.
Ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy.
Là nguồn cấp nước không ổn định.
Điều hòa chế độ nước sông.
1.9 Mực nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm của địa hình bề mặt.
Sự quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.
Mức độ bốc hơi của lớp phủ thực vật.
Nguồn cấp nước.
1.10 Sự thay đổi độ muối của nước biển không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Lượng bốc hơi của nước biển.
Lượng mưa trên Trái Đất.
Thời gian ngày đêm trên đất liền
Lượng nước sông đổ vào biển.
1.11 Dòng biển là gì?
Là các dòng chảy thường xuyên trên đất liền.
Là các dòng chảy thường xuyên trên biển và đại dương.
Là sự dâng cao và hạ thấp của nước biển theo quy luật hàng ngày.
Là hiện tượng di chuyển của nước biển theo chiều ngang với tốc độ cao.
1.12 Biển và đại dương là môi trường thuận lợi cho phát triển ngành kinh tế nào dưới đây?
Trồng cây lương thực.
Chế biến khoáng sản
Nuôi cá nước ngọt.
Khai thác khoáng sản.
1.13 Vỏ phong hóa là
Được cấu tạo bởi ba tầng đá.
Có độ dày khoảng 100km.
Lớp đất bao phủ bề mặt lục địa.
Sản phẩm phong hóa của đá gốc.
1.14 Khi hậu có tác động đến sự hình thành đất, thể hiện ở
Cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
Tạo nên sự tích tụ vật chất trong đất.
Quyết định tính chất lí hóa của đất.
Tác động phá hủy đá thành đất.
1.15 Ranh giới dưới của sinh quyển là
Xuống đến bề mặt đất.
Xuống đến đáy đại dương.
Xuống đến lớp đá mẹ.
Xuống đến mặt biển, đại dương.
1.16 Vai trò của nước đối với sự phát triển và phân bố sinh vật là
Nguồn cung cấp năng lượng cho sinh vật.
Phương tiện vận chuyển chất hữu cơ trong cây.
Tạo nên sự quang hợp cho cây xanh.
Nguồn cung cấp thức ăn cho sinh vật.
1.1 Xác định phương hướng trên bản đồ là để
A) Lựa chọn bản đồ phù hợp với nội dung.
B) Xác định vị trí của các đối tượng.
C) Biết được hình dạng thực tế các đối tượng.
D) Biết được ý nghĩa các kí hiệu trên bản đồ.
1.2 Ngày khởi đầu mùa hạ ở bán cầu Bắc theo dương lịch là
A) Ngày 21 tháng 3.
B) Ngày 22 tháng 6.
) Ngày 23 tháng 9.
D) Ngày 22 tháng 12.
1.3 Mảng kiến tạo lớn nhất dưới đây là
Mảng Na-xca.
Mảng Nam Mỹ.
Mảng Cô-cốt.
Mảng Ca-ri-bê.
1.4 Xâm thực là quá trình bóc mòn do nhân tố nào tạo nên?
Nước chảy.
Gió.
Sóng biển.
Băng hà
1.5. Gió Đông cực ở bán cầu Nam thổi theo hướng
Tây bắc
Đông nam
Đông bắc
Tây nam.
1.6. Những nơi nào dưới đây thường mưa nhiều?
Gần biển có gió phong hoạt động.
Gần biển có dòng biển nóng chảy qua.
Trong nội địa có áp cao hoạt động.
Gần biển có dòng biển lạnh chảy qua.
1.7. Hồ kiến tạo thường được hình thành
Ở các đứt gãy của các mảng kiến tạo.
Từ sự di chuyển của các sông băng.
Ở những khúc uốn của sông.
Ở các miệng núi lửa đã tắt.
1.8. Thực vật có ảnh hưởng như thế nào tới chế độ nước sông?
Là nguồn cấp nước ổn định.
Làm tăng mức độ tập trung lũ.
Là nguồn cấp nước không ổn định.
Điều hòa chế độ nước sông.
1.9. Lượng nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm của địa hình bề mặt.
Quỹ đạo quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.
Mức độ bốc hơi của lớp phủ thực vật.
Khả năng thấm nước của đất đá.
1.10. Sự thay đổi độ muối của nước biển phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Lượng nước sông đổ vào biển.
Thời gian quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.
Quỹ đạo quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.
Sự tự quay quanh trục của Trái Đất.
1.11. Sóng thần là gì?
Là sóng truyền theo chiều ngang với tốc độ cao, cột sóng cao.
Là các dòng chảy thường xuyên trên biển và đại dương.
Là sự dâng cao và hạ thấp của nước biển theo quy luật hằng ngày.
Là sự dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
1.12. Biện pháp quan trọng để bảo vệ nguồn nước ngọt là
Đào kênh nối các lưu vực sông.
Khai thác triệt để cho nhu cầu.
Khai thác nước biển để thay thế.
Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm.
1.13. Vai trò quan trọng của đất đối với tự nhiên là
Là nơi phân bố sản xuất công nghiệp.
Là cơ sở để phát triển nông nghiệp.
Là nơi diễn ra các hoạt động sinh hoạt.
Là nền tảng cho thực vật sinh trưởng.
1.14. Sinh vật có tác động đến sự hình thành đất, thể hiện ở
Cung cấp các chất hữu cơ cho đất
Làm cho đất bị xói mòn, rửa trôi.
Quyết định tính chất lí hóa của đất.
Là yếu tố chủ yếu phá hủy đá tạo thành đất.
1.15. Phạm vi của sinh quyển không bao gồm
Toàn bộ thủy quyển.
Phần thấp của khí quyển.
Phần trên của thạch quyển
Toàn bộ khí quyển.
1.16. Vai trò của nước đối với sự phát triển và phân bố sinh vật là
Tác động đến khả năng sinh sản của động vật.
Phương tiện vận chuyển dinh dưỡng ở động vật.
Tạo nên sự quang hợp cho cây xanh.
Nguồn cung cấp thức ăn cho sinh vật.
1.1 Làm rõ tỉ lệ của bản đồ là để
Lựa chọn bản đồ phù hợp với nội dung.
Xác định vị trí của các đối tượng.
Biết được kích thước thực tế các đối tượng.
Biết được ý nghĩa các kí hiệu trên bản đồ.
1.2 Ngày khởi đầu mùa thu ở bán cầu Bắc theo dương lịch là
Ngày 21 tháng 3.
gày 22 tháng 6.
Ngày 23 tháng 9.
Ngày 22 tháng 12.
1.3 Mảng kiến tạo lớn nhất dưới đây là
Mảng Na-xca.
Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a
Mảng Phi-lip-pin.
Mảng Ca-ri-bê.
1.4 Mài mòn là quá trình bóc mòn do nhân tố nào tạo nên?
Nước chảy
Gió
Sóng biển.
Con người.
1.5 Tính chất của gió mậu dịch là
Khô, ít mưa.
Ẩm, mưa nhiều
Nóng, mưa nhiều
Lạnh, mưa ít.
1.6 Những nơi nào dưới đây thường mưa ít?
Có gió phơn hoạt động.
Có dòng biển nóng chảy qua.
Có áp thấp hoạt động.
Sườn đón gió của các dãy núi cao.
1.7 Hồ móng ngựa thường được hình thành
Ở các đứt gãy của các mảng kiến tạo.
Từ sự di chuyển của các sông băng
Ở những khúc uốn của sông.
Ở các miệng núi lửa đã tắt.
1.8 Sự phân bố các phụ lưu có ảnh hưởng như thế nào tới chế độ nước sông?
Là nguồn cấp nước ổn định.
Ảnh hưởng đến chế độ lũ của sông.
Là nguồn cấp nước không ổn định.
Điều hòa chế độ nước sông.
1.9 Lượng nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm của địa hình bề mặt.
Trục nghiêng không đổi phương của Trái Đất.
Mức độ bốc hơi của lớp phủ thực vật
Khả năng thấm nước của đất đá.
1.11 Các dòng biển nóng thường
Xuất phát từ vùng vĩ độ thấp chảy về vùng vĩ độ cao.
Xuất phát từ vùng vĩ độ cao chảy về vùng vĩ độ thấp.
Xuất phát từ vùng vĩ độ cao, chảy từ đông sang tây
Xuất phát từ vùng vĩ độ cao, chảy từ tây sang đông.
1.12 Biện pháp quan trọng để bảo vệ nguồn nước ngọt là
Đào kênh nối các lưu vực sông.
Khai thác triệt để cho nhu cầu.
Khai thác nước biển để thay thế.
Bảo vệ môi trường, tránh ô nhiễm.
1.13 Đất được hình thành do
Sự phân hủy tạo mùn của vi sinh vật.
Sự tổng hợp các chất hữu cơ.
Quá trình xói mòn, rửa trôi
Quá trình phong hóa các loại đá.
1.15 Phạm vi của sinh quyển không bao gồm
Toàn bộ thủy quyển.
Phần thấp của khí quyển.
Phần trên của thạch quyển.
Phần trên cùng của khí quyển.
1.16 Địa hình có tác động làm cho sự phân bố sinh vật
Thay đổi theo vĩ độ.
Thay đổi theo độ cao.
Thay đổi theo kinh độ.
Thay đổi theo lục địa – đại dương.
1.1 Nghiên cứu bảng chú giải của bản đồ là để
Lựa chọn bản đồ phù hợp với nội dung.
Xác định vị trí của các đối tượng.
Biết được kích thước thực tế các đối tượng.
Biết được ý nghĩa các kí hiệu trên bản đồ.
1.2 Ngày khởi đầu mùa đông ở bán cầu Bắc theo dương lịch là
Ngày 21 tháng 3.
Ngày 22 tháng 6.
Ngày 23 tháng 9
Ngày 22 tháng 12.
1.3 Mảng kiến tạo nhỏ nhất dưới đây là
Mảng Cô-cốt.
Mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.
Mảng Phi.
Mảng Nam Cực.
1.4 Thổi mòn là quá trình bóc mòn do nhân tố nào tạo nên?
Nước chảy.
Gió.
Sóng biển.
Con người.
1.5 Tính chất của gió Tây ôn đới là
Khô, ít mưa.
Ẩm, mưa nhiều.
Nóng, mưa nhiều.
Lạnh, mưa ít.
1.6 Những nơi nào dưới đây thường mưa ít?
Sườn khuất gió của các dãy núi cao.
Có dòng biển nóng chảy qua.Có dòng biển nóng chảy qua.
Có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.
Sườn đón gió của các dãy núi cao.
1.7 Hồ băng hà thường được hình thành
Ở các đứt gãy của các mảng kiến tạo.
Dưới sự di chuyển của các sông băng.
Ở những khúc uốn của sông.
Ở các miệng núi lửa đã tắt.
1.8 Sự phân bố các chi lưu có ảnh hưởng như thế nào tới chế độ nước sông?
Là nguồn cấp nước ổn định.
Ảnh hưởng đến chế độ lũ của sông.
Là nguồn cấp nước không ổn định.
Điều hòa chế độ nước sông.
1.9 Lượng nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Đặc điểm của địa hình bề mặt.
Dạng hình cầu của Trái Đất.
Mức độ bốc hơi của lớp phủ thực vật.
Khả năng thấm nước của đất đá.
1.10 Sự thay đổi độ muối của nước biển phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Sự thay đổi nhiệt độ nước biển.
Dạng hình cầu của Trái Đất
Trục nghiêng của Trái Đất
Sự di chuyển của các mảng kiến tạo.
1.10 Sự thay đổi độ muối của nước biển phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Sự thay đổi nhiệt độ nước biển.
Dạng hình cầu của Trái Đất
Trục nghiêng của Trái Đất
Sự di chuyển của các mảng kiến tạo.
1.11 Các dòng biển lạnh thường
Xuất phát từ vùng vĩ độ thấp chảy về vùng vĩ độ cao.
Xuất phát từ vùng vĩ độ cao chảy về vùng vĩ độ thấp.
Xuất phát từ vùng vĩ độ thấp, chảy từ đông sang tây.
Xuất phát từ vùng vĩ độ thấp, chảy từ tây sang đông.
1.12 Nguyên nhân sinh ra thủy triều là
Do gió thường xuyên.
Do động đất, núi lửa
Do sự chênh lệch về độ muối của các biển.
Do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.
1.13 Đất là nơi không diễn ra hoạt động kinh tế - xã hội nào?
Khai thác khoáng sản.
Khai thác lâm sản.
Khai thác nông sản.
Khai thác hải sản.
1.14 Con người có tác động đến sự hình thành đất, thể hiện ở
Làm biến đổi đất theo hướng tích cực hoặc tiêu cực.
Phân hủy, tổng hợp các chất hữu cơ cho đất
Quyết định đến tính chất lí hóa của đất.
Là yếu tố chủ yếu phá hủy đá tạo thành đất.
1.15 Phạm vi của sinh quyển không bao gồm
Toàn bộ thủy quyển.
Phần thấp của khí quyển.
Phần trên của thạch quyển.
Phần dưới cùng của thạch quyển.
1.16 Sinh vật có tác động quan trọng đến sự phát triển và phân bố sinh vật, thể hiện ở
Là nguồn cung cấp năng lượng.
Là nguồn cung cấp không khí.
Là nguồn thức ăn và nơi cư trú.
Là nguồn cung cấp chất hữu cơ.
1.14 Sinh vật có tác động đến sự hình thành đất, thể hiện ở
Cung cấp chất hữu cơ cho đất.
Làm cho đất bị xói mòn, rửa trôi.
Quyết định đến tính chất lí hóa của đất.
Là yếu tố chủ yếu phá hủy đá tạo thành đất.
