wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12 ck1

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để in đậm văn bản?

a)

<i>

b)

<u>

c)

<b>

d)

<em>

2.

Thẻ HTML nào dùng để xuống dòng trong văn bản?

a)

<p>​​​

b)

<br>​​

c)

<hr>​

d)

<div>

3.

Đoạn mã HTML nào sau đây hiển thị chữ “Tin học” ở dạng in nghiêng?

a)

<b>Tin học</b>​​

b)

<u>Tin học</u>​

c)

<i>Tin học</i>​

d)

<strong>Tin học</strong>

4.

Muốn tạo một đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<br>​​​

b)

<span>​​

c)

<p>​​​

d)

<b>

5.

Muốn hiển thị dòng chữ “HTML cơ bản” vừa in đậm vừa in nghiêng, đoạn mã HTML nào sau đây?

a)

<b><i>HTML cơ bản</i></b>​​​

b)

​<i><u>HTML cơ bản</u></i>

c)

<b><u>HTML cơ bản</u></b>​​

d)

<strong>HTML cơ bản</strong>

6.

Trong HTML, thuộc tính nào sau đây dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-family ​​

b)

color​​

c)

border

d)

style

7.

Trong HTML, thẻ nào sau đây dùng để định dạng kiểu chữ đậm?

a)

<i>

b)

<bold>

c)

<em>

d)

<b>

8.

Thẻ HTML nào được dùng để tạo danh sách không thứ tự?

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<li>

d)

<table>

9.

Trong bảng HTML, thẻ nào dùng để tạo một ô tiêu đề của bảng?

a)

<td>

b)

<tr>

c)

<th>

d)

<caption>

10.

Đoạn mã HTML nào sau đây tạo đúng một danh sách có thứ tựgồm 2 mục?

a)

<ul> <li>Mục 1</li> <li>Mục 2</li> </ul>

b)

<ol> <li>Mục 1</li> <li>Mục 2</li> </ol>

c)

<ol> <ul>Mục 1</ul> <ul>Mục 2</ul> </ol>

d)

<li> <ol>Mục 1</ol><ol>Mục 2</ol> </li>

11.

Để tạo một hàng mới trong bảng HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<td>

b)

<th>

c)

<tr>

d)

<table>

12.

Để tạo một bảng HTML gồm 2 hàng và 2 cột, trong đó hàng đầu là tiêu đề, đoạn mã nào sau đây là đúng?

a)

<table>

 <tr>

<td>A</td>

   <td>B</td>

 </tr>

</table>

b)

<table>

 <tr>

<th>A</th><th>B</th>

 </tr>

 <tr>

<td>1</td><td>2</td>

 </tr>

</table>

c)

<tr>

 <th>A</th>

 <th>B</th>

</tr>

<tr>

 <td>1</td>

 <td>2</td>

</tr>

d)

<table>

 <td>A</td>

 <td>B</td>

</table>

13.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

><li>

b)

<ul>

c)

<ol

d)

<dl>

14.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo hàng trong bảng?

a)

<table>

b)

<td>

c)

<tr>

d)

<th>

15.

Xác định Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau:

a)

Thẻ <ul> dùng để tạo danh sách không thứ tự

b)

Thẻ <tr> dùng để tạo một cột trong bảng HTML

c)

Trong danh sách HTML, mỗi mục danh sách phải đặt trong thẻ <li>

d)

Để tạo bảng HTML hợp lệ, bắt buộc phải có thẻ <caption>

16.

Xác định Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau:

a)

Thẻ <ol> dùng để tạo danh sách có thứ tự

b)

Thẻ <td> được dùng để tạo ô dữ liệu trong bảng HTML

c)

Thẻ <th> thường được dùng cho hàng tiêu đề của bảng

d)

Muốn tạo bảng có nhiều hàng, chỉ cần sử dụng nhiều thẻ <td> mà không cần <tr>

17.

Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo liên kết (hyperlink)?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<href>

d)

<url>

18.

Thuộc tính nào của thẻ <a> dùng để chỉ định địa chỉ liên kết?

a)

src

b)

target

c)

href

d)

rel

19.

Đoạn mã HTML nào sau đây tạo một liên kết mở trang https://www.example.com?

20.

Để tạo một liên kết đến một vị trí cụ thể trong cùng một trang web, bạn cần thực hiện những bước nào?

a)

Sử dụng thuộc tính src để đánh dấu và href để liên kết

b)

Sử dụng thuộc tính class để đánh dấu và href để liên kết

c)

Sử dụng thuộc tính id và href="#mã_định_danh" tại vị trí đặt liên kết

d)

Chỉ cần sử dụng thẻ <a> mà không cần thêm bất kỳ thuộc tính nào khác

21.

Một website có cấu trúc thư mục như sau: Thư mục gốc tên là WEB chứa tệp index.html và thư mục con tên là Baitap. Trong thư mục Baitap có chứa tệp bai_tap_1.html. Để tạo một liên kết tại tệp bai_tap_1.html giúp người dùng nháy chuột để quay về trang chủ index.html, đoạn mã nào sau đây là đúng?

a)

<a href="index.html">Quay lại trang chủ</a>

b)

<a href="Baitap/index.html">Quay lại trang chủ</a>

c)

<a href="../index.html">Quay lại trang chủ</a>

d)

<a href="WEB/index.html">Quay lại trang chủ</a>

22.

Trong HTML, đâu là cấu trúc chung của thẻ dùng để liên kết đến một văn bản?

a)

<a href = “URL”> Nội dung hiển thị </a>

b)

<a href = “URL” Nội dung hiển thị>

c)

<link rel = “Nội dung hiển thị”>

d)

<a href = “URL”> </a> Nội dung hiển thị

23.

Để tạo liên kết bởi hình ảnh, hình ảnh phải được hiển thị trong trang Web bằng thẻ nào?

a)

< picture>

b)

<img>

c)

<a>

d)

<image>

24.

Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để tạo liên kết từ trang index.html tới trang BT1.html trong cùng một thư mục ?

a)

<link rel = “BT1.html”>

b)

<a href = “BT1.html”> Bài tập 1>

c)

<a href = “BT1.html”> Bài tập 1</a>

d)

<a href = “BT1.html”> </a> Bài tập 1

25.

Trong HTML, thẻ nào sau đây được sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web?

a)

<picture>

b)

<image>

c)

<img>

d)

<src>

26.

Thẻ <iframe> trong HTML có chức năng chính là gì?

a)

Chuyện một tệp âm thanh vào trang Web

b)

Tạo một khung hình chứa trang Web khác trong trang hiện tại

c)

Chèn một đoạn video từ máy tính

d)

Tạo một liên kết văn bản đơn thuần

27.

Khi chèn ảnh bằng thẻ <img>, nếu chỉ thiết lập thuộc tính width mà không thiết lập height, trình duyệt sẽ hiển thị ảnh như thế nào?

a)

Ảnh sẽ bị méo do không có chiều cao

b)

Ảnh sẽ không hiển thị được

c)

Chiều cao sẽ được tự động tính toán để giữ đúng tỷ lệ của ảnh gốc

d)

Chiều rộng sẽ được tự động thanh toán để giữ đúng tỷ lệ của gốc

28.

Để hiển thị các nút điều khiển như phát/tạm dừng, âm lượng cho thẻ <video>, cần thêm thuộc tính nào?

a)

autoplay

b)

src

c)

poster

d)

controls

29.

Giả sử bạn có một khung nội tuyến với id="myFrame". Để một liên kết <a> khi nhấp vào sẽ mở nội dung bên trong khung đó, bạn cần sử dụng thuộc tính target như thế nào?

a)

target="_blank"

b)

target="myFrame"​

c)

target="_self"

d)

target="iframe"

30.

Trong HTML, thẻ nào sau đây dùng để chèn âm thanh vào trang web?

a)

<video>

b)

<audio>

c)

<img>

d)

<iframe>

31.

Thuộc tính nào sau đây hiển thị các thành phần điều khiển trong quá trình phát tệp đa phương tiện?

a)

Muted

b)

Autoplay

c)

Controls

d)

Poster

32.

Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để chèn tệp VN.mp3 vào trang web và tắt không cho phát tiếng?

a)

<img src = “VN.mp3” controls muted>

b)

<audio src = “VN.mp3” mute> </audio>

c)

<video src = “VN.mp3” controls mute> </video>

d)

<audio src = “VN.mp3” controls muted> </audio>

33.

Xét các đặc điểm về chèn tệp đa phương tiện vào trang web:

a)

Các định dạng tệp ảnh phổ biến được trình duyệt hỗ trợ bao gồm PNG, JPEG và GIF

b)

Thẻ <audio> hỗ trợ các thuộc tính width và height để điều chỉnh kích thước trình phát nhạc

c)

Thuộc tính alt trong thẻ <img> dùng để cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi hoặc không tìm thấy tệp

d)

Khi sử dụng thẻ <source> bên trong thẻ <video>, trình duyệt sẽ đồng thời phát tất cả các tệp tin có trong danh sách nguồn đó

34.

Xét về việc tạo khung nội tuyến và kích thước hình ảnh:

a)

Thẻ <iframe> là viết tắt của "inline frame" (khung nội tuyến)

b)

Thuộc tính poster của thẻ <video> dùng để cung cấp đường dẫn đến tệp ảnh hiển thị trước khi video được chạy

c)

Nếu một bức ảnh có kích thước gốc là 720 x 450 pixel và được chèn với lệnh <img width="600">, thì chiều cao hiển thị của ảnh sẽ giữ nguyên là 450 pixel

d)

Để chèn một video từ YouTube vào trang web cá nhân mà không cần tải tệp về máy, ta có thể sử dụng đoạn mã nhúng do YouTube cung cấp dựa trên thẻ <iframe>

35.

Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để định nghĩa một biểu mẫu web trong HTML?

a)

<list> ... </list>

b)

<form> ... </form>

c)

<table> ... </table>​

d)

<field> ... </field>

36.

Trong các phần tử của biểu mẫu, phần tử nào được sử dụng để tạo vùng nhập dữ liệu (như văn bản, mật khẩu, nút bấm...)?

a)

<label>

b)

<select>

c)

<input>

d)

<textarea>

37.

Thuộc tính type="password" trong thẻ <input> có ý nghĩa gì đặc biệt so với type="text"?

a)

Dùng để nhập dữ liệu số thay vì văn bản

b)

Dùng để nhập văn bản nhưng thông tin sẽ bị che đi

c)

Dùng để tạo ra một nút bấm gửi thông tin

d)

Dùng để giới hạn số lượng ký tự tối thiểu khi nhập

38.

Điểm khác biệt chính khi sử dụng thẻ <select> so với thẻ <input type="radio"> là gì?

a)

<select> cho phép chọn nhiều giá trị cùng lúc, còn radio chỉ chọn được một

b)

<select> hiển thị dưới dạng danh sách thả xuống, giúp tiết kiệm không gian

c)

<select> chỉ dùng cho dữ liệu dạng số, còn radio dùng cho văn bản

d)

Không có sự khác biệt về cách hiển thị hay chức năng

39.

Để tạo một ô chọn cho phép người dùng lựa chọn sở thích (có thể chọn nhiều món cùng lúc như: "Toán", "Văn", "Ngoại ngữ"), bạn cần sử dụng đoạn mã HTML nào sau đây?

a)

<input type="radio" value="Toán">

b)

<input type="text" value="Toán">

c)

<input type="checkbox" value="Toán">

d)

<input type="button" value="Toán">

40.

Trong HTML, đâu là cấu trúc chung của một biểu mẫu?

a)

<form> Các phần tử của biểu mẫu </form>

b)

<form Các phần tử của biểu mẫu > </form>

c)

<form> Các phần tử của biểu mẫu

d)

<form Các phần tử của biểu mẫu >

41.

Phần tử nào sau đây của thẻ <form> dùng để xác định vùng nhập dữ liệu ?

a)

<input>

b)

<label>

c)

<select>

d)

<fieldset>

42.

CSS (Cascading Style Sheets) được hiểu là:

a)

Một loại ngôn ngữ lập trình dùng để tính toán dữ liệu trang web

b)

Tập hợp các mẫu định dạng dùng để thiết lập cách trình bày các phần tử HTML

c)

Một phiên bản nâng cấp của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML

d)

Một phiên bản nâng cấp của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML

43.

Thành phần nào trong cấu trúc CSS quy định những thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?

a)

Vùng mô tả

b)

Thuộc tính

c)

Bộ chọn

d)

Giá trị

44.

Khi sử dụng cách thiết lập CSS ngoài (external CSS), các mẫu định dạng được lưu trữ ở đâu?

a)

Trực tiếp bên trong thuộc tính style của từng thẻ HTML

b)

Trong thẻ <style> đặt tại phần tử head của tệp HTML hiện thời

c)

Trong một tệp riêng biệt có phần mở rộng là .css

d)

Trong thẻ <body> của trang web để trình duyệt thực thi nhanh hơn

45.

Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng tệp CSS ngoài so với CSS trong là gì?

a)

Giúp trình duyệt đọc mã nguồn HTML nhanh hơn vì không cần liên kết.

b)

Có thể định dạng đồng thời cho nhiều trang web khác nhau trong cùng một website

c)

Chỉ áp dụng định dạng cho duy nhất tệp HTML hiện thời đang mở

d)

Không cần sử dụng các thuộc tính như màu sắc hay khung viền

46.

Để thiết lập tất cả các tiêu đề thẻ <h1> có chữ màu đỏ và tất cả các đoạn văn <p> có dòng đầu thụt vào 15 pixel bằng CSS trong, đoạn mã nào sau đây là đúng?

a)

<style> h1 {color: red;} p {text-indent: 15px;} </style>

b)

<link> h1 {color: red;} p {text-indent: 15px;} </link>

c)

<style> h1, p {color: red; text-indent: 15px;} </style>

d)

<script> h1 {color: red;} p {text-indent: 15px;} </script>

47.

Đọc các nhận định sau đây về đặc điểm và vai trò của CSS:

a)

CSS là ngôn ngữ mô tả riêng, hoạt động hoàn toàn độc lập với ngôn ngữ HTML

b)

Một mẫu định dạng CSS có thể được định nghĩa một lần nhưng áp dụng được cho nhiều phần tử HTML tương

c)

Cách thiết lập CSS nội tuyến (inline CSS) là phương pháp tối ưu nhất để quản lý định dạng thống nhất cho cả một website lớn

d)

Với mẫu định dạng h1, h2 { color: blue; }, cả thẻ <h1> và <h2> trên trang web sẽ đều có chữ màu xanh

48.

Về cấu trúc và cách thiết lập CSS:

a)

Vùng mô tả trong CSS được bao quanh bởi cặp dấu ngoặc nhọn {} và chứa các quy định về thuộc tính, giá trị

b)

Trong một tệp CSS ngoài, các dòng chú thích phải được đặt bên trong cặp kí hiệu /* ... */

c)

Để kết nối tệp HTML với một tệp CSS ngoài có tên style.css, ta sử dụng thẻ <link> đặt trong phần <body> của trang web

d)

Nếu muốn thay đổi màu chữ của toàn bộ trang web từ xanh sang đỏ, ta chỉ cần sửa giá trị màu sắc một lần duy nhất trong tệp CSS ngoài đã liên kết

49.

Trong CSS, thuộc tính nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ cho văn bản?

a)

background-color

b)

font-color

c)

color

d)

text-style

50.

Loại phông chữ nào sau đây được mô tả là chữ có chân?

a)

sans-serif

b)

serif

c)

monospace

d)

fantasy

51.

Giả sử danh sách phông chữ được khai báo là h1 {font-family: Times, Tahoma, serif;}, trình duyệt sẽ ưu tiên hiển thị phông chữ nào đầu tiên?

a)

Phông chữ serif bất kỳ

b)

Phông chữ mặc định của hệ thống.

c)

Phông chữ Tahoma

d)

Phông chữ Times

52.

Đơn vị đo cỡ chữ nào sau đây là đơn vị đo tương đối so với cỡ chữ hiện thời của trình duyệt?

a)

px

b)

pt

c)

em

d)

cm

53.

Để đoạn văn bản <p> có dòng đầu tiên thụt vào một khoảng bằng 2 ký tự, bạn cần sử dụng mẫu định dạng nào sau đây?

a)

p {text-indent: 2em;}

b)

p {text-align: 2em;}

c)

p {line-height: 2em;}

d)

p {padding-left: 2em;}

54.

Xét các đặc điểm về thuộc tính định dạng dòng văn bản trong CSS:

a)

Thuộc tính text-align hỗ trợ các kiểu căn lề bao gồm: left, center, right, justify

b)

Đường cơ sở (baseline) là khoảng cách giữa các dòng trong cùng một đoạn văn bản

c)

Thuộc tính text-decoration có giá trị line-through dùng để tạo đường kẻ phía trên chữ

d)

Nếu thiết lập p {text-indent: -10px;}, dòng đầu tiên của đoạn văn sẽ lùi ra ngoài (thụt lề treo)

55.

Xét về tính kế thừa và độ ưu tiên trong CSS:

a)

Ký hiệu * trong bộ chọn dùng để áp dụng định dạng cho mọi phần tử trong trang web

b)

Theo nguyên tắc kế thừa, nếu thiết lập màu chữ cho thẻ <body> thì các thẻ con như <h1>, <p> bên trong cũng sẽ có màu đó (nếu không có định dạng riêng)

c)

Khi một phần tử có nhiều mẫu CSS cùng thiết lập một thuộc tính, trình duyệt sẽ luôn ưu tiên thực hiện mẫu định dạng được viết đầu tiên

d)

Để một thuộc tính chắc chắn được ưu tiên cao nhất bất kể vị trí viết, ta thêm từ khóa !important ngay sau giá trị của thuộc tính đó