wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 52

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

tạo ra của cải vật chất.

b)

sản xuất xã hội

c)

tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất

d)

con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

2.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất

b)

. Hệ thống bình chứa của sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Cơ sở vật chất.

3.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

b)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

4.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

a)

động lực thúc đẩy xã hội phát triển.                    

b)

nền tảng của xã hội loài người

c)

cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

cơ sở cho sự tồn tại của nhà nước.

5.

Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do

a)

con người quyết định

b)

sản xuất vật chất quyết định.

c)

nhà nước chi phối.

d)

nhu cầu của con người quyết định

6.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

Giá trị thương hiệu

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng.

7.

Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định bởi

a)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hoá tốt nhất.

b)

. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hoá tốt nhất.

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá.

d)

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hoá.

8.

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

a)

. nhà nước phát hành thêm tiền.             

b)

nhu cầu của xã hội về hàng hoá tăng thêm.

c)

đồng nội tệ mất giá.

d)

tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

9.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

a)

. Giá trị và giá trị trao đổi.

b)

Giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.        

d)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt

10.

Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

a)

khác nhau.

b)

giống nhau.

c)

ngang nhau

d)

bằng nhau.

11.

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

. phương tiện lưu thông.

b)

. phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới.           

d)

. giao dịch quốc tế.

12.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả

b)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán

c)

tiền tệ, người mua, người bán.           

d)

. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

13.

Tháng 06 năm 2017, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là

a)

tỉ giá hối đoái

b)

tỉ giá giao dịch.          

c)

. tỉ giá trao đổi.

d)

. tỉ lệ trao đổi.

14.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hoá phải phù hợp với

a)

. thời gian lao động xã hội

b)

thời gian lao động cá nhân

c)

. thời gian lao động tập thể.

d)

. thời gian lao động cộng đồng.

15.

Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hoá thông qua

a)

giá trị hàng hoá

b)

giá cả trên thị trường

c)

giá trị xã hội cần thiết của hàng hoá.

d)

quan hệ cung cầu.

16.

Việc thực hiện cơ chế một giá thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giá trị của

a)

nhà nước.       

b)

doanh nhiệp.  

c)

người sản xuất.

d)

đại lí phân phối sản phẩm

17.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải:

a)

cải tiến khoa học kĩ thuật.

b)

đào tạo gián điệp kinh tế.

c)

nâng cao uy tín cá nhân

d)

vay vốn ưu đãi.

18.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

19.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lí hoá sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

c)

Tăng năng suất lao động.       

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

20.

Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải. Nhóm B sản xuất  được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải. Nhóm C sản xuất được 80 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải. Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là

a)

A. 1 giờ.

b)

2 giờ.  

c)

. 1.5giờ.

d)

. 2.5giờ

21.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hoá nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh.

b)

lợi tức

c)

đấu tranh.

d)

tranh giành.

22.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

a)

khi xã hội loài người xuất hiện

b)

khi con người biết lao động

c)

 

            C. khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

d)

. khi ngôn ngữ xuất hiện.

23.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.        

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.        

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá.

24.

Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là nội dung của

a)

A. tính chất của cạnh tranh

b)

B. mục đích của cạnh tranh.

c)

            C. quy luật của cạnh tranh.

d)

D. chủ thể của cạnh tranh.

25.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

26.

Cầu là khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với

a)

giá cả, sự cung ứng hàng hoá trên thị trường.                                           

b)

 mức tăng trường kinh tế của đất nước.

c)

chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng

d)

giá cả, thu nhập xác định.

27.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?

a)

Người mua và người mua.

b)

Người bán và người bán.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

Người bán với tiền vốn.

28.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.

b)

Cung, cầu thường cân bằng

c)

Cung thường lớn hơn cầu.                     

d)

Cầu thường lớn hơn cung.

29.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau.  

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

30.

Trên thị  trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống.   

b)

. tăng lên.

c)

. ổn định.

d)

. không tăng

31.

em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu.    

c)

Cung < cầu

d)

Cung khác cầu.

32.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây

a)

Hiện đại hoá.  

b)

Công  nghiệp hoá.

c)

Tự động hoá.  

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

33.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.

b)

Công  nghiệp hoá.                  

c)

Công  nghiệp hoá.                  

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

34.

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá  có tác dụng

a)

đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.

b)

tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội.

c)

tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.    

d)

D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

35.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

. thủ công

b)

cơ khí.

c)

tự động hoá.

d)

. tiên tiến.

36.

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá  có tác dụng

a)

đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.   

b)

. tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội.

c)

tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.                

d)

nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

37.

Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất: 

a)

thủ công.

b)

. cơ khí

c)

tự động hoá

d)

tiên tiến.

38.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu 

a)

A. lao động.

b)

. ngành nghề.

c)

. vùng, lãnh thổ

d)

dân số.

39.

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kĩ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tính tất yếu khách quan.

b)

Tính to lớn toàn diện.

c)

Ý nghĩa của công nghiệp hoá

d)

Tác dụng của công nghiệp hoá.

40.

Tác dụng của công nghiệp hoá.

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.

b)

. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội.

41.

Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

. tạo ra năng suất lao động cao hơn.

b)

tạo ra một thị trường sôi động.

c)

tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động.

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

42.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

a)

chuyển dịch lao động.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

chuyển đổi hình thức kinh doanh.

43.

Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Quyết định.    

b)

Quốc sách hàng đầu

c)

Quan trọng.                

d)

Cần thiết.

44.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế

a)

. lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.

b)

lạc hậu, có hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.

c)

lạc hậu, kém hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, hợp lí.

d)

lạc hậu, hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, bất hợp lí.

45.

Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào sau đây?

a)

A. Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

. Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Nhà nước, tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

. Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

46.

Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là

a)

A. doanh nghiệp nhà nước

b)

. công ty nhà nước

c)

tài sản thuộc sở hữu tập thể

d)

. hợp tác xã.

47.

Kinh tế tập thể là thành phần kinh tế dựa trên

a)

hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

b)

hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất.

c)

hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

d)

hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

48.

Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tư bản tư nhân

c)

. Kinh tế hỗn hợp

d)

. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

49.

Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta là một điều tất yếu khách quan, vì

a)

. nước ta có dân số đông, lao động nông nghiệp là chủ yếu.

b)

nước ta có rất nhiều ngành nghề sản xuất khác nhau.

c)

nhu cầu giải quyết việc làm của nước ta rất lớn.

d)

lực lượng sản xuất của nước ta còn thấp với nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.

50.

Thành phần kinh tế là

a)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.

b)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

c)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu lao động.

d)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên sự sở hữu khác nhau về công cụ lao động

51.

Để tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của nhà nước cần

a)

. tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường vai trò của nhà nước.

b)

tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước

c)

tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước, tiếp tục cải cách hành chính bộ máy nhà nước.

d)

. tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tiếp tục cải cách hành chính bộ máy nhà nước.

52.

Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò đóng góp to lớn về vốn, công nghệ, khả năng tổ chức quản lí?

a)

Kinh tế tập thể.          

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài