wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cong nghe

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân loại thành “chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,…” là kiểu phân loại nào?

a)

Theo đối tượng vật nuôi

b)

Theo giai đoạn sinh trưởng

c)

Theo quy mô chăn nuôi

d)

Theo nhu cầu chăn nuôi

2.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là:

a)

5 m2 /con

b)

2 m2 /con

c)

0.7 m2 /con

d)

0.25 m2 /con

3.

Chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu

a)

Chuồng kín hai dãy

b)

Chuồng hở có một hoặc hai dãy

c)

Chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

Phối kết hợp cả chuồng kín hai dãy và chuồng hở một dãy

4.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín?

a)

Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,...)

b)

Chuồng kiểu này phù hợp với phương thức nuôi tại gia, quy mô nhỏ, góp phần giữ gìn vệ sinh chung

c)

Kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài.

d)

Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn.

5.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

6.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín – hở linh hoạt?

a)

Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn

b)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.

c)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió

d)

Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,...), chuồng được vận hành như chuồng hở.

7.

Đâu là yêu cầu về nền chuồng trong xây dựng chuồng nuôi?

a)

Nền cao hơn mặt đất 10 – 20 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 1 – 2% đối với chuồng sàn và có rãnh thoát nước đối với chuồng nền.

b)

. Nền cao hơn mặt đất 30 – 50 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 1 – 2% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn.

c)

Nền cao hơn mặt đất 60 – 120 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 2 – 5% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn.

d)

. Nền cao hơn mặt đất 50 – 100 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 2 – 5% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn

8.

“Gà con khi mới nở, cần bố trí quây úm cho gà con mới nở ngay tại chuồng. Sử dụng bìa cứng, cót ép, tấm nhựa,... có chiều cao 40 – 50 cm, đường kính từ 2,5 – 3 m quây úm cho 300 – 500 gà con. Trong quây có bố trí đèn sưởi, máng ăn, máng uống.” Đây là yêu cầu kĩ thuật cho kiểu chuồng nào?

a)

Chuồng nuôi gà thịt

b)

Chuồng gà đẻ nuôi nền

c)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

d)

Chuồng gà nuôi trên không

9.

: Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng lợn thịt công nghiệp?

a)

Chăn nuôi lợn thịt công nghiệp quy mô lớn thường sử dụng kiểu chuồng hở chia vùng. Chuồng nuôi khép hở hoàn toàn, có hệ thống các cửa sổ kính để lấy ánh sáng vào buổi tối.

b)

Cửa ra vào và các cửa sổ đều được thiết kế dạng khép kín phù hợp với hệ thống điều hoà không khí trong chuồng

c)

Một đầu chuồng được lắp đặt hệ thống tấm làm mát, đầu kia là hệ thống quạt thông gió công nghiệp.

d)

Nền chuồng được làm từ bê tông, xi măng hoặc sàn nhựa công nghiệp. Mái chuồng cao tối thiểu 3 m so với nền, có thể lợp bằng tôn lạnh hoặc sử dụng mái ngói.

10.

“Chuồng (…) thông thường là hệ thống chuồng kín, có hệ thống điều hoà nhiệt độ và thông thoáng khí như quạt, tấm làm mát, quạt thông gió công nghiệp. Chuồng sử dụng máng ăn cố định vào thành chuồng hoặc máng tự động đặt trên nền. Hệ thống cung cấp nước uống và núm uống tự động.” Đây là yêu cầu kĩ thuật của loại chuồng nào?

a)

Chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp

b)

Chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con

c)

Chuồng gà nuôi nền

d)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

11.

Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con?

a)

Khu vực nuôi nái đẻ và lợn con theo mẹ thường chia thành ô cho lợn mẹ và ô cho lợn con để tránh lợn mẹ đẻ con khi nằm. Vì vậy, chuồng nuôi lợn nái đẻ thường được chia ô hoặc sử dụng cũi nái đẻ.

b)

Chuồng nái sử dụng cũi đẻ có kích thước trung bình dài 2 m x rộng 0,6 – 0,7 m x cao 1 – 1,2 m.

c)

Chuồng chia ô: gồm 1 ô cho nái đẻ và 4 ô cho lợn con, giữa hai ô có vách ngăn di động để thuận tiện cho lợn con bú mẹ.

d)

Diện tích ô cho lợn mẹ rộng 1,6 – 2 m; dài 2,2 –2,4 m, có máng ăn, máng uống riêng. Ô cho lợn con nằm có diện tích tối thiểu 1 m, cũng có máng ăn uống riêng và có đèn sưởi.

12.

Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng gà nuôi nền?

a)

Gà được nuôi tập trung trên nền. Nền chuồng có thể là bê tông, xi măng, nền gạch hoặc nền đất nện.

b)

Chuồng nuôi nền thường sử dụng đệm lót với trấu dày 15 - 20 cm hoặc sử dụng tấm lá thép có rãnh giúp thoát phân để giữ chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Mật độ nuôi trung bình 5 – 7 con/m2

d)

Đối với hệ thống chuồng kín: có hệ thống chiếu sáng, thông khí và làm mát tự động.

13.

Đâu là chế độ dinh dưỡng của giai đoạn sau cai sữa của lợn thịt?

a)

Khẩu phần ăn có hàm lượng protein thô 16 – 18%, nhu cầu năng lượng (ME) 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu

b)

ME và protein cao: protein thô 20%, ME 3300 Kcal/kg. Khẩu phần phải được chế biến tốt, cho ăn nhiều bữa/ngày.

c)

Khẩu phần ăn giảm protein thô 13%, ME 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu.

d)

Khẩu phần ăn có lượng ME và protein thấp. Khẩu phần ăn phải được chế biễn kĩ lưỡng.

14.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 – 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu?

a)

0.4 – 0.5 m2 /con

b)

0.7 – 0.8 m2 /con

c)

1.4 – 1.5 m2 /con

d)

1.7 – 1.8 m2 /con

15.

Hàm lượng Ca trong khẩu phần ăn khi nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn sinh trưởng là bao nhiêu

a)

0.3 – 0.6 %

b)

1.3 – 1.6 %

c)

3.3 – 3.6 %

d)

. 3 – 6 %

16.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Giai đoạn mang thai từ 1 đến 90 ngày: khẩu phần ăn 1,8 – 2,2 kg/con/ngày

b)

Giai đoạn từ 91 đến 107 ngày tăng lượng thức ăn lên 2,5 – 3 kg/con/ngày

c)

Giai đoạn chửa kì cuối từ 108 ngày đến lúc đẻ cần tăng dần lượng thức ăn từ 3 kg/con/ngày lên 5,5 kg/con/ngày để giúp con sinh ra được khoẻ mạnh, chóng lớn

d)

Trong thời gian chửa nên cho nái ăn thêm cỏ, rau xanh để chống táo bón

17.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Khi lợn nái đẻ cần phải cho ăn liên tục, đặc biệt là các loại thức ăn giàu protein để tránh thiếu sữa

b)

Nái đẻ xong nên tăng dần lượng thức ăn đến ngày thứ 7. Từ ngày thứ 8 trở đi cho ăn theo nhu cầu

c)

Thời kì lợn nái nuôi con, thức ăn phải có chất lượng tốt, không mốc hỏng. Máng ăn, máng uống phải được vệ sinh sạch sẽ và cung cấp nhiều nước.

d)

Một số lợn nái có thể đẻ trên 20 con mỗi lứa. Nhưng tổng số vú của một con nái chỉ từ 12 đến 16 vú, vì vậy có 4 đến 8 con sẽ được gửi cho những nái khác nuôi hộ.

18.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, máng ăn, máng uống.

b)

Quây úm có đường kính 2 m cho 500 gà con; 1 máng ăn khay tròn và 1 bình uống 8l cho 80 – 100 gà; 3 bóng đèn 175 W trong quây cho 100 – 110 gà con.

c)

Đối với gà lớn, sử dụng máng treo 40 con/máng máng uống hình chuông 100 – 120 con/máng.

d)

Nền chuồng trải trấu khô, sạch, dày khoảng 5 – 10 cm.

19.

Câu nào sau đây không đúng về bước úm gà con trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Gà con 1 ngày tuổi sẽ được úm trong quây. Thời gian úm dao động 14 – 28 ngày.

b)

Nhiệt độ quây úm cho gà 1 – 7 ngày tuổi là 28 – 30°C, sau đó tăng lên 30 – 31°C ở tuần 2, 31 – 32 °C ở tuần 3, 32 – 34°C ở tuần 4.

c)

Thức ăn cho gà úm: hàm lượng protein 21% cho gà 1 – 14 ngày tuổi, 19 % cho gà 15 – 28 ngày tuổi

d)

Cho gà ăn 4 – 6 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do.

20.

: Câu nào sau đây không đúng về bước nuôi thịt trong quy trình nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả?

a)

Gà được chăn thả tự do khi thời tiết thuận lợi, có nắng ấm, bãi thả khô ráo để gà vận động, tìm thức ăn.

b)

Từ tuần tuổi thứ 15 phải sử dụng thức ăn đậm đặc để duy trì thể trạng cho vật nuôi thay vì sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh hoặc thức ăn tự phối trộn gồm rau xanh, các loại phụ phẩm nông nghiệp, giun quế,... Hàm lượng protein 16 – 18%, năng lượng tối thiểu 2 900 Kcal/kg

c)

Cho gà ăn 2 lần/ngày (sáng và chiều mát). Cho gà uống nước tự do. Thức ăn, nước uống phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: ND, Gumboro, đậu gà, tụ huyết trùng...

21.

Cho những ý sau: - Kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ. - Ô úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35 °C. Những ngày sau giảm 2 °C/ngày đến ngày thứ 8 duy trì 23-25 °C. - Cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh (con nhỏ bú trước). - Tiêm sắt cho lợn con trong 1 – 3 ngày tuổi. Những ý trên đây thuộc nội dung nào

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

. Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sin

22.

Cho các ý sau: - Thời gian nuôi từ ngày bỏ quây úm đến xuất bán. - Mật độ nuôi: 8 – 10 con/mẻ. Nhiệt độ chuồng nuôi: 20 – 22 °C, độ ẩm < 75%. - Thức ăn có hàm lượng protein 17%. Cho gà ăn 4 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do. - Thức ăn, nước uống phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh. Tiêm vaccine phòng các bệnh: ND, IB, Gumboro, ... Những ý trên đây thuộc bước nào trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp

a)

Nuôi thịt

b)

Xuất chuồng

c)

Nấu ăn

d)

Kiểm định chất lượng

23.

Câu nào sau đây không đúng về phương pháp hoá học trong vệ sinh chuồng nuôi?

a)

Một số chất sát trùng chuồng trại phổ biến: dung dịch CaCl 35%, nước javel (sodium hypochlorite), phenol, calcium carbonate, các muối ammonium bậc 2,....

b)

Trước khi sử dụng các biện pháp khử trùng hoá học, chuồng trại dụng cụ chăn nuôi, kho bãi, phương tiện vận chuyển,... cần phải được làm sạch cơ giới

c)

Khử trùng chuồng trại trong các trường hợp sau: (i) khi kết thúc một đợt nuôi hoặc có vật nuôi mới nhập đàn; (ii) xung quanh có dịch bệnh; (ii) trang trại có vật nuôi bị bệnh; (iv) khử trùng định kì theo quy trình chăn nuôi

d)

Khi phun thuốc sát trùng, người lao động phải có trang thiết bị bảo hộ phù hợp.

24.

Trong chăn nuôi lợn công nghệ cao, công nghệ nào được ứng dụng trong xây dựng kiểu chuồng kín có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu tự động và chế tạo các trang thiết bị chăn nuôi như hệ thống cung cấp thức ăn, nước uống

a)

Công nghệ AI

b)

Công nghệ HyperFrame

c)

Công nghệ cơ khí tự động hoá

d)

Công nghệ chuồng nuôi tự động

25.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

. Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

26.

: Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao?

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm hoặc tôn lạnh cách nhiệt

b)

. Một đầu dãy chuồng có hệ thống giàn lạnh gồm các tấm làm mát, nước chảy trong hệ thống này giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng

c)

Đầu kia của dãy chuồng được bố trí hệ thống quạt gió công nghiệp để thổi khí nóng, O2 trong chuồng ra ngoài.

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20-27°C.

27.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khoẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

28.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Một đầu của chuồng nuôi có hệ thống các quạt hút, đầu còn lại của dãy chuồng bố trí hệ thống các tấm làm má

b)

Khi nhiệt độ bên trong chuồng nuôi cao, bộ cảm biến sẽ tự động kích hoạt hệ thống làm mát cho vật nuôi.

c)

Nhiệt độ trong chuồng nuôi được duy trì 13 – 17 °C để tránh gà stress và tăng tỉ lệ đẻ trứng.

d)

Chuồng nuôi công nghệ cao sử dụng hệ thống băng chuyền và ống dẫn cung cấp thức ăn, nước uống và thu trứng tự động. Phân, chất thải của gà được thu dọn tự động qua hệ thống băng tải đến khu xử lí.

29.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao – sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng

30.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa hiện đại?

a)

Hệ thống vắt sữa tự động sử dụng máy hoặc robot vắt sữa tự động khép kín hoàn toàn, không tiếp xúc với không khí vì vậy đảm bảo vệ sinh.

b)

Hệ thống vắt sữa tự động có các bơm chân không giúp kiểm soát quá trình vắt sữa và thu thập dữ liệu về năng suất sữa, chất lượng sữa, hàm lượng chất béo, phát hiện bất thường trong sữa.

c)

Thông tin được gửi về hệ thống máy vi tính của trang trại để giúp các nhà quản lí đưa ra các quyết định xử lí kịp thời

d)

Hệ thống vắt sữa tự động giúp quản lí hiệu quả năng suất, chất lượng sữa và tiết kiệm thời gian, công lao động

31.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay.

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô.

32.

Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP. Ý nào không đúng?

a)

Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi

b)

Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi

33.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Đánh giá ngoài

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

34.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?

a)

-5 – 0°C

b)

0 – 4°C

c)

4 – 10°C

d)

10 - 15°C

35.

Nhiệt độ kho để bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu?

a)

0 – 6°C

b)

6 – 12°C

c)

10 – 13°C

d)

10 – 13°C

36.

Độ ẩm kho 70 – 80% là yêu cầu bảo quản của loại sản phẩm nào?

a)

Thịt đông lạnh

b)

.Trứng gà tươi

c)

Trứng gà đã qua chế biến

d)

Sữa tươi thanh trùng

37.

Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với loại sản phẩm nào?

a)

Thịt mát

b)

Thịt tái

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

38.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản:

a)

Sản phẩm sữa

b)

Các loại thịt gà

c)

Các loại thịt gà

d)

Sản phẩm lòng trứng

39.

Câu nào sau đây không đúng về quy trình chế biến phô mai ứng dụng công nghệ lên men lactic?

a)

Quy trình chế biến phô mai được chia thành 4 giai đoạn chính: (1) giai đoạn giãn nở, (2) giai đoạn thêm nước, bổ sung whey và giã đông sữa, (3) giai đoạn muối phô mai và (4) giai đoạn ủ chín.

b)

Trong quy trình chế biến, hệ thống bồn chứa sữa lạnh và các thiết bị khử trùng tự động hiện đại giúp đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh cho sữa trước khi chế biến.

c)

Dây chuyền lên men tự động để làm chua và đông tụ sữa được áp dụng để tăng năng suất và đảm bảo chất lượng của phô mai. Các giống vi khuẩn lactic và enzyme thương mại được sử dụng giúp làm đông tụ nhanh chóng protein trong sữa.

d)

Các giai đoạn khử nước, tách whey, cắt và ép sữa đông cũng được thực hiện bằng hệ thống dây chuyền tự động có kiểm soát chất lượng.

40.

Khi muối trứng, nếu chúng ta chuẩn bị nguyên liệu là 10 quả trứng gà, 1.5l nước, 250g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng?

a)

5 ml rượu trắng

b)

50 ml rượu trắng

c)

0.5l rượu trắng

d)

1.5l rượu trắng

41.

Câu nào sau đây không đúng về việc áp dụng công nghệ lên men lactic trong chế biến sữa chua?

a)

Công nghệ lên men lactic ứng dụng quá trình lên men của vi khuẩn lactic trong chế biến các sản phẩm sữa và thịt như sữa chua, phô mai, thịt chua, nem chua.

b)

Trong chế biến sữa chua ở quy mô công nghiệp, dây chuyền lên men liên tục với hệ thống các thùng lên men truyền thống, điều khiển thủ công được áp dụng nhằm đảm bảo độ chính xác trong quá trình lên men.

c)

Các khâu khử trùng, làm lạnh, đóng hộp và bao gói đều được thực hiện bằng thiết bị tự động hoá, đảm bảo độ chính xác và an toàn vệ sinh.

d)

Quy trình chế biến được đồng bộ và tự động hoá cao, giúp công nghiệp hoá sản xuất và tạo ra nhiều loại sản phẩm sữa chua (sữa chua từ sữa dê, sữa bò, sữa trâu; sữa chua hoa quả,...), có mùi vị thơm ngon, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

42.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chăn nuôi tạo ra 65% tổng lượng N2O do hoạt động con người tạo nên.

b)

Chăn nuôi tạo ra 37% tổng lượng CH4 do hoạt động con người tạo nên

c)

Chăn nuôi tạo ra 64% tổng lượng CH3 do hoạt động con người tạo nên.

d)

Chăn nuôi tạo ra 45% tổng lượng CO2 do hoạt động con người tạo nên.

43.

Chăn nuôi phát thải tới bao nhiêu % tổng số khí nhà kính

a)

18%

b)

35%

c)

52%

d)

76%

44.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chăn nuôi phát thải các nguồn gây ô nhiễm môi trường, gây mất cân bằng sinh thái và gây biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Hiện nay, có nhiều biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi như: công nghệ chống tia UV, bón phân chuồng, loại bỏ chế phẩm sinh học,... giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi.

c)

Chất thải chăn nuôi là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường, gây biến đổi khí hậu, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và vật nuôi

d)

Bảo vệ môi truòng trong chăn nuôi là việc làm rất cần thiết.

45.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Chất thải chăn nuôi có chứa các loại virus (H5N1, H1N1,...), vi khuẩn và kí sinh trùng có thể gây ra các dịch bệnh nguy hiểm cho con người

b)

Từ năm 2003 đến 2008, dịch cúm gia cầm (do virus H5N1 gây ra) đã lây truyền sang người và làm 100 trường hợp tử vong

c)

Vi khuẩn Gram dương Erysipelothrix rhusiopathiae trong chất thải chăn nuôi có thể dễ dàng tác động đến con người và các loài vật khác ở nơi mà nó được thải ra.

d)

Các chất độc hại như NHẸ, H,S, kim loại nặng,... có trong chất thải chăn nuôi không được xử lí đúng kĩ thuật cũng ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ cộng đồng

46.

Thời gian ủ của phương pháp ủ nóng là bao lâu?

a)

15 – 20 ngày

b)

60 – 65 ngày

c)

100 – 120 ngày

d)

170 ngày

47.

Nhiệt độ của phương pháp ủ hỗn hợp là bao nhiêu?

a)

100°C

b)

65 – 70°C

c)

53°C

d)

40.5°C

48.

Câu nào sau đây không đúng về lợi ích của công nghệ biogas?

a)

Hệ thống biogas tạo ra một dạng khí giống khí gas tự nhiên, có thể dùng làm xăng xe.

b)

Phần lắng cặn được sử dụng làm phân bón.

c)

Nước thải sau xử lí có thể sử dụng cho ao nuôi cá hoặc tưới cây

d)

Sử dụng công nghệ biogas giúp bảo vệ môi trường hiệu quả.

49.

: Câu nào sau đây không đúng về việc ủ phân hữu cơ bằng chế phẩm sinh học?

a)

Sử dụng chế phẩm sinh học xử lí chất thải chăn nuôi làm phân hữu cơ vi sinh là một phương pháp cổ xưa, mặc dù hiện nay ít dùng nhưng vẫn rất hiệu quả.

b)

Chế phẩm sinh học sẽ giúp phân giải nhanh chất thải thành phân hữu cơ, cung cấp dinh dưỡng cho cây và cải tạo đất.

c)

Phân sau khi ủ có thể sử dụng để sản xuất phân vi sinh, phân hữu cơ khoáng,..

d)

Sử dụng chế phẩm sinh học giúp tăng cường hệ vi sinh vật có ích trong đất, đồng thời các vi sinh vật trong chế phẩm còn giúp phòng một số bệnh do nấm, tuyến trùng, gây hại cho cây trồng.

50.

Câu nào sau đây không đúng về biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi bằng máy ép tách phân?

a)

Sử dụng máy ép tách phân dựa trên nguyên tắc “hấp thụ” để tách hầu hết các tạp chất nhỏ trong hỗn hợp của chất thải chăn nuôi thành những mùn có thể sử dụng lại.

b)

Phần bã sẽ được ủ thành phân hữu cơ hoặc sử dụng để nuôi động vật khác.

c)

Phần chất lỏng sẽ được đưa vào hầm biogas để xử lí tiếp.

d)

Công nghệ này là một trong những biện pháp quản lí chất thải hiệu quả đối với các trang trại chăn nuôi theo hướng công nghiệp