wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Học kì 1 (2025-2026)

Total questions: 75

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

2.

Cho phản ứng: Br2(g) + H2(g) ⇌ 2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên là

a)

Kc = 2[HBr] / ([Br2][H2])

b)

Kc=[HBr]2/([Br2][H2])Kc = [HBr]^2 / ([Br2][H2])

c)

[H2][Br2][H2][Br2] / [HBr]2[HBr]^2

d)

Kc = ([H2][Br2]) / (2[HBr])

3.

Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

a)

Na2CO3(s) → 2Na(aq) + C(aq) + 3O(aq)

b)

Na2CO3(s) → 2Na2+(aq) + C4+(aq) + 3O2−(aq)

c)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + CO32−(aq)

d)

Na2CO3(s) → 2Na+(s) + CO32−(g)

4.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

5.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

6.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

7.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

Bào chế thuốc đông y

8.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 có mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

Sulfur trioxide

b)

Sulfuric acid

c)

Sulfur dioxide

d)

Hydrogen sulfide

9.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

Cl2

d)

Hg

10.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

11.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

12.

Calcium sulfate được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, công trình xây dựng, phụ gia trong chế biến thực phẩm… Công thức của calcium sulfate là

a)

CaSO3

b)

CaSO4

c)

MgSO4

d)

CuSO4

13.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2 khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

14.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của …… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,…). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

15.

Nhận xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các chất hữu cơ không đúng?

a)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy

b)

Liên kết hóa học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ

d)

Các phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm

16.

Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (ts = 36,1 °C), heptane (ts = 98,4 °C), octane (ts = 125,7 °C) và nonane (ts = 150,8 °C). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh

b)

Chưng cất

c)

Sắc kí

d)

Chiết

17.

Sử dụng phương pháp kết tinh để tinh chế chất rắn. Hợp chất cần kết tinh lại cần có tính chất nào dưới đây để việc kết tinh lại được thuận lợi?

a)

Tan trong dung môi phân cực, không tan trong dung môi không phân cực

b)

Tan tốt trong dung dịch nóng và lạnh

c)

Ít tan trong dung dịch nóng và lạnh

d)

Tan tốt trong dung dịch nóng, ít tan trong dung dịch lạnh

18.

Trường hợp nào dưới đây khoanh đúng nhóm chức carboxylic acid của ethanoic acid?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H4O4

d)

C6H12O6

20.

Cấu tạo hóa học là …… giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Thứ tự liên kết

b)

Phân nhóm

c)

Liên kết

d)

Tỉ lệ số lượng

21.

Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất

a)

Đồng phân của nhau

b)

Đồng đẳng của nhau

c)

Đồng vị của nhau

d)

Đồng khối của nhau

22.

Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O(aq) → HSO4−(aq) + H3O+(aq). Cặp acid – base liên hợp trong phản ứng trên là

a)

H2SO4 và HSO4−

b)

H2O và H3O+

c)

H2SO4 và SO42−; H2O và OH−

d)

H2SO4 và HSO4−; H2O và H3O+

23.

Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1 M, dung dịch nào có pH lớn nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

24.

Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm: N2 → NO → NO2 → HNO3 → NO3−. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

25.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

26.

Chọn các nhận định đúng về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

27.

Cho các phản ứng: (a) S + O2 → SO2; (b) S + 3F2 → SF6; (c) Hg + S → HgS; (d) H2 + 1/8 S8 → H2S. Số phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Những ý kiến nào sau đây về sulfur dioxide (SO2) là đúng?

a)

Có độc tính đối với con người.

b)

Phản ứng được với đá vôi.

c)

Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hoá thạch của con người.

d)

Là oxide lưỡng tính.

29.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ dưới đây. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là gì?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

30.

Khi trộn dung dịch Na2SO4 với dung dịch BaCl2, phản ứng thực chất xảy ra trong dung dịch là gì?

a)

Ba2++SO42BaSO4Ba^{2+} + SO_{4}^{2-} \rightarrow BaSO_{4} .

b)

Na+ + Cl− → NaCl.

c)

Ba2+ + Na2SO4 → BaSO4 + 2Na+.

d)

BaCl2 + SO4^2− → 2Cl2Cl^{-} .

31.

Cho các chất sau: H2SO4, SO2, N2, NH3. Số chất tan tốt trong nước ở điều kiện thường là bao nhiêu?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

32.

Tiến hành các thí nghiệm cho dung dịch H2SO4 loãng lần lượt tác dụng với: Mg, NaHCO3, BaCl2, CaCO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Cho các khí sau: H2S, NO, NO2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là bao nhiêu?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

34.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2817 cm−1 và 1731 cm−1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3C(O)CH2CH3.

b)

CH2=CHCH2CH2OH.

c)

CH3CH2CHO.

d)

CH3CH=CHCH2OH.

35.

Xét ba yêu cầu: (a) không hoà tan tạp chất; (b) không có tương tác hoá học với chất kết tinh; (c) dễ bay hơi, dễ kiếm, rẻ tiền. Trong ba yêu cầu này, có bao nhiêu yêu cầu là cần thiết đối với dung môi được lựa chọn trong phương pháp kết tinh?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

36.

Trong quá trình chưng cất dầu thô, người ta thu được nhiều phân đoạn dầu mỏ trong đó có xăng (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 4 đến 12, nhiệt độ sôi khoảng từ 40 °C đến 200 °C) và dầu hoả (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 12 đến 16, nhiệt độ sôi khoảng từ 200 °C đến 250 °C). Sản phẩm thu được ở 150 °C đến 200 °C là gì?

a)

Xăng.

b)

Dầu hoả.

c)

Xăng và dầu hoả.

d)

Dầu hoả và xăng.

37.

Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH=CH2 và CH3–CH2–CH3.

b)

CH2=CH–CH=CH2 và CH3CH=CH2.

c)

CH3CH2CH3 và (CH3)2CHCH3.

d)

CH2=CH–CH=CH2 và CH2=C(CH3)–CH=CH2.

38.

Cặp chất nào dưới đây là đồng phân vị trí nhóm chức?

a)

b)

c)

d)

39.

Cho phản ứng hoá học sau: PCl3(g) + Cl2(g) ⇌ PCl5(g). Ở T °C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl3] và [Cl2] = 0,035 mol/L; [PCl5] = 0,059 mol/L. Hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tại T °C là bao nhiêu?

a)

1,68.

b)

48,16.

c)

0,02.

d)

16,95.

40.

Cho các phát biểu sau về hợp chất hữu cơ: (1) Phần tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon; (2) Liên kết chủ yếu trong phần tử hợp chất hữu cơ là liên kết ion; (3) Hợp chất hữu cơ thường khó nóng chảy và khó bay hơi; (4) Hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước; (5) Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định; (6) Các hợp chất hữu cơ thường khó cháy và khó bị phân huỷ dưới tác dụng của nhiệt. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

41.

Cho cân bằng hoá học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH°298 < 0. Tổng số mol của hỗn hợp khí khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400 °C và 500 °C lần lượt bằng x và y. Mối quan hệ giữa x và y là gì?

a)

x > y.

b)

x = y.

c)

x < y.

d)

5x = 4y.

42.

Cho nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) và SO3(g) lần lượt là −395,7 kJ/mol và −296,8 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(g) là bao nhiêu?

a)

−98,9 kJ.

b)

−197,8 kJ.

c)

98,9 kJ.

d)

197,8 kJ.

43.

Tại nhiều làng nghề thủ công mỹ nghệ, sulfur dioxide được dùng làm chất chống mốc cho các sản phẩm mây tre đan. Trong một ngày, một làng nghề đốt cháy 20 kg sulfur để tạo thành sulfur dioxide. Thể tích khí SO2 (đkc) tối đa tạo ra là bao nhiêu?

a)

15500.

b)

1549,3.

c)

15493,75.

d)

1500.

44.

Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là bao nhiêu?

a)

50 mL.

b)

248 mL.

c)

124 mL.

d)

100 mL.

45.

Glyoxal có thành phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4% C; 3,4% H và 55,2% O. Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức thực nghiệm của glyoxal?

a)

CHO.

b)

CH2O.

c)

CH2O2.

d)

C2H2O.

46.

Hợp chất hữu cơ A chứa 32% C, 4% H và 64% O về khối lượng. Biết một phân tử A có 6 nguyên tử oxygen, công thức phân tử của A là gì?

a)

C2H3O3.

b)

C4H6O6.

c)

C6H12O6.

d)

C6H4O6.

47.

Phổ IR của chất X được cho như hình sau. X có thể là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

CH3CH2COOH.

b)

CH3CH2CH2CHO.

c)

CH3CH2NHCH2CH3.

d)

CH3COCH3.

48.

Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

49.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp kết tinh.

c)

Phương pháp chiết.

d)

Sắc kí cột.

50.

Một hỗn hợp gồm dầu hoả có lẫn nước, làm thế nào để tách nước ra khỏi dầu hoả?

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp sắc kí

d)

Phương pháp chiết

51.

Xét hai hợp chất hữu cơ C2H5OH (ethanol) và CH3CHO (ethanal). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Hai hợp chất trên đều là dẫn xuất hydrocarbon.

b)

Có thể dùng phổ IR để phân biệt hai hợp chất trên.

c)

Liên kết hoá học trong phân tử của cả hai hợp chất đều là liên kết cộng hoá trị.

d)

Hai hợp chất trên đều chứa cùng một loại nhóm chức.

52.

Phương pháp kết tinh là một trong những phương pháp dùng để tách, tinh chế hợp chất hữu cơ. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.

b)

Tách lấy muối ăn từ nước biển dựa trên cơ sở của phương pháp kết tinh.

c)

Phương pháp kết tinh được dùng để tách và tinh chế các chất lỏng hoặc chất lỏng – rắn

d)

Có thể tách dầu ăn và nước ra khỏi nhau bằng cách sử dụng phương pháp kết tinh

53.

Cho các nhận xét về phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ các chất không thay đổi.

c)

Nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

d)

Các chất không phản ứng với nhau.

54.

Xét sự điện li của dung dịch Al2(SO4)3 0,02 M (bỏ qua sự điện li của H2O và sự thuỷ phân của các ion). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phương trình điện li của Al2(SO4)3Al_2(SO_4)_3Al2(SO4)3Al3++3SO42Al_2(SO_4)_3 \rightarrow Al^{3+} + 3SO_4^{2-}

b)

Dung dịch Al2(SO4)3 trong nước chứa các ion: Al3+Al^{3+} , SO42SO4^{2−}

c)

Nồng độ cation trong dung dịch là 0,04 M.

d)

Nồng độ anion trong dung dịch là 0,03 M.

55.

H2SO4 là một acid mạnh được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hoá chất. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

b)

Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid.

c)

Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

d)

Để nhận biết ion sulfate trong dung dịch, thường sử dụng dung dịch muối của ion Ba2+.

56.

Muối sulfate là muối chứa ion SO42SO4^{2−} . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước.

b)

Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.

c)

Calcium sulfate là thành phần chính của các loại thạch cao. Phân tử chất này thường ngậm nước với số lượng các phân tử H2O khác nhau, tạo ra các loại thạch cao có ứng dụng khác nhau.

d)

Barium sulfate là chất rắn màu trắng, hầu như không tan trong nước. Chất này được dùng tạo màu trắng cho các loại giấy chất lượng cao.

57.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong thành phần hợp chất hữu cơ.

b)

Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm các nguyên tố carbon và hydrogen là hydrocarbon.

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, các muối carbonate, các hợp chất cyanide, các carbide,…).

58.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định cả loại nhóm chức và số lượng nhóm chức đó có trong phân tử hữu cơ.

b)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định loại nhóm chức có trong phân tử hữu cơ.

c)

Một hydrocarbon và một hợp chất ion có khối lượng phân tử gần bằng nhau thì hydrocarbon tan trong nước ít hơn và có nhiệt độ sôi thấp hơn so với hợp chất ion.

59.

Cho dãy chất: CH4; C6H6; C6H5–OH; C2H5ZnI. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Có 2 chất là hydrocarbon.

b)

Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.

c)

Các chất trong dãy đều là hydrocarbon

d)

Có 3 hợp chất vô cơ và 2 hợp chất hữu cơ.

60.

Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:

a)

X có 6 nguyên tử carbon trong phân tử.

b)

Trong một phân tử X có 1 liên kết π và 11 liên kết σ.

c)

Công thức phân tử của X là C4H8O2\mathrm{C_4H_8O_2} .

d)

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O\mathrm{CH_2O} .

61.

Dựa vào hình minh hoạ quá trình hình thành mưa axit, chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Các nguồn phát thải NOx\mathrm{NO_x} hình thành từ hoạt động giao thông vận tải, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, nhà máy nhiệt điện và trong đời sống.

b)

NOX\mathrm{NO_X} là một tác nhân chính gây mưa axit, các giọt axit li ti tạo thành theo nước mưa rơi xuống bề mặt trái đất.

c)

Mưa axit là hiện tượng nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5,6, là hệ quả của việc phát thải khí SO2\mathrm{SO_2}NOx\mathrm{NO_x} trong không khí.

d)

Khi NO2\mathrm{NO_2} hoà tan với hơi nước trong không khí tạo thành axit nitric ( HNO3\mathrm{HNO_3} ) làm độ pH của nước mưa tăng gây tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật.

62.

Cho các phản ứng: (a) NaOH+HClNaCl+H2O\mathrm{NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O} ; (b) H2+I22HI\mathrm{H_2 + I_2 \rightleftharpoons 2HI} ; (c) CaCO3CaO+CO2\mathrm{CaCO_3 \rightleftharpoons CaO + CO_2} ; (d) KClO3KCl+O2\mathrm{KClO_3 \rightarrow KCl + O_2} . Có bao nhiêu phản ứng thuận nghịch trong các phản ứng trên?

(a)  

63.

Cho 0,4 mol SO2\mathrm{SO_2} và 0,6 mol O2\mathrm{O_2} vào bình dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Phản ứng: 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} . Tại trạng thái cân bằng, còn lại 0,3 mol SO2\mathrm{SO_2} . Giá trị KcK_c của phản ứng tổng hợp SO3\mathrm{SO_3} ở nhiệt độ này là bao nhiêu?

(a)  

64.

Trong các chất: HCl, HNO3\mathrm{HNO_3} , NaOH, NaCl, CuSO4\mathrm{CuSO_4} , CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} , C6H6\mathrm{C_6H_6} . Số chất điện li là bao nhiêu?

(a)  

65.

Cho NH3\mathrm{NH_3} lần lượt tác dụng với HCl, NaOH, O2\mathrm{O_2} , dung dịch FeCl3\mathrm{FeCl_3} , H2\mathrm{H_2} . Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

(a)  

66.

SO2\mathrm{SO_2} là khí có mùi hắc, độc. Khối lượng mol của SO2\mathrm{SO_2} là bao nhiêu?

(a)  

67.

Cho các chất: Cu, Fe, MgO\mathrm{MgO} , Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3} , NaOH, KNO3\mathrm{KNO_3} , CaCO3\mathrm{CaCO_3} lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

(a)  

68.

Phản ứng: aFe+bH2SO4cFe2(SO4)3+dSO2+eH2O\mathrm{aFe + bH_2SO_4 \rightarrow cFe_2(SO_4)_3 + dSO_2 + eH_2O} (các hệ số nguyên tối giản). Giá trị của a+b\mathrm{a+b} bằng bao nhiêu?

(a)  

69.

Phản ứng: aCu+bH2SO4cCuSO4+dSO2+eH2O\mathrm{aCu + bH_2SO_4 \rightarrow cCuSO_4 + dSO_2 + eH_2O} (các hệ số nguyên tối giản). Giá trị của a+b\mathrm{a+b} bằng bao nhiêu?

(a)  

70.

Trong dãy các chất: CH4\mathrm{CH_4} , CaCO3\mathrm{CaCO_3} , H2CO3\mathrm{H_2CO_3} , C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} , C3H8O\mathrm{C_3H_8O} , có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?

(a)  

71.

Số hợp chất hữu cơ thuộc hydrocarbon là bao nhiêu?

(a)  

72.

Cây neem (cây thường xanh Ấn Độ) hay còn gọi là cây nim, sầu đâu (tên khoa học Azadirachtaindica) được người Ấn độ dùng hơn 4000 năm nay để làm đẹp và chữa bệnh. Các chiết xuất từ là neem có

thể ức chế sự sao chép của virus Dengue, kháng virus nên có tác dụng điều trị bệnh sốt xuất huyết hiệu

quả. Người ta hái một ít lá neem tươi, rửa sạch, cho vào nồi đun kĩ, lọc lấy nước để sử dụng. Hãy cho biết

cách làm trên thuộc loại phương pháp tách và tinh chế nào trong các phương pháp sau:

1) Chưng cất; 2) Chiết; 3) Kết tinh; 4) Sắc kí (ghi số thứ tự lần lượt của phương pháp lựa chọn)

(a)  

73.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt

dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa

curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã lần lượt sử dụng những kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ: 1) Chưng cất; 2) Chiết; 3) Kết tinh; 4) Sắc kí (ghi số thứ tự lần lượt phương pháp lựa chọn theo trình tự tiến hành thí nghiệm)

(a)  

74.

Một hợp chất hữu cơ B có tỉ lệ % về khối lượng các nguyên tố như sau: 39,13%C; 10,87%H; 15,22%N; còn lại là oxygen. Số nguyên tử O trong công thức đơn giản nhất của chất này là bao nhiêu?

(a)  

75.

Có các nhận xét về hai công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)2 và CH3CH2CH2CH2CH3?

(1) Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.

(2) Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức)

(3) Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

(4) Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về mạch carbon.

(5) Phân tử hai chất chỉ chứa liên kết đơn

Số nhận xét đúng là bao nhiêu?

(a)