wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ 100+ CÂU TRẮC NGHIỆM QUY HOẠCH GTVT CHƯƠNG V

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dự báo nhu cầu vận tải trong quy hoạch GTVT nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Xác định chi phí đầu tư công trình

b)

Dự báo nhu cầu thị trường vận tải tương lai phục vụ xây dựng phương án quy hoạch

c)

Phân tích hiệu quả tài chính doanh nghiệp vận tải

d)

Xác định giá cước vận tải

2.

Ý nghĩa quan trọng nhất của công tác dự báo nhu cầu vận tải là gì?

a)

Làm căn cứ tính giá vé vận tải

b)

Làm cơ sở cho tất cả các tính toán quy hoạch GTVT

c)

Giảm chi phí khai thác vận tải

d)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

3.

Nguyên tắc nào yêu cầu xem xét mối quan hệ giữa các yếu tố trong quá trình dự báo?

a)

Nguyên tắc thừa kế

b)

Nguyên tắc đặc thù

c)

Nguyên tắc liên hệ biện chứng

d)

Nguyên tắc chính xác, đầy đủ

e)

tất cả đáp án trên

4.

Mức độ chính xác của dự báo ảnh hưởng như thế nào đến quy hoạch GTVT?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Ảnh hưởng không đáng kể

c)

Có tính quyết định đến độ đúng dẫn của phương án quy hoạch

d)

Chỉ ảnh hưởng đến chi phí đầu tư

5.

Nguyên tắc thừa kế trong dự báo thể hiện ở nội dung nào?

a)

Chỉ sử dụng số liệu hiện tại

b)

Kế thừa xu hướng phát triển trong quá khứ

c)

Không sử dụng số liệu lịch sử

d)

Dự báo hoàn toàn theo ý chí chủ quan

6.

Nguyên tắc tính đầy đủ trong dự báo yêu cầu gì?

a)

Chỉ xét yếu tố kinh tế

b)

Xem xét đầy đủ các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu vận tải

c)

Chỉ xét yếu tố dân số

d)

Chỉ xét yếu tố giao thông

7.

Dự báo nhu cầu vận tải được thực hiện chủ yếu cho giai đoạn nào?

a)

Quá khứ

b)

Hiện tại

c)

Tương lai trong thời kỳ quy hoạch

d)

Năm cơ sở

8.

Đối tượng chính của dự báo nhu cầu vận tải là gì?

a)

Giá cước vận tải

b)

Khối lượng vận chuyển hàng hóa và hành khách

c)

Doanh thu vận tải

d)

Chi phí khai thác

9.

Dự báo nhu cầu vận tải phục vụ trực tiếp cho nội dung nào sau đây?

a)

Quy hoạch sử dụng đất

b)

Quy hoạch phát triển GTVT

c)

Quy hoạch đô thị

d)

Quy hoạch dân số

10.

Nguyên tắc đặc thù về bản chất đối tượng trong dự báo yêu cầu gì?

a)

Áp dụng chung cho mọi khu vực

b)

Không xét đặc điểm riêng của đối tượng

c)

Phải phù hợp với tính chất riêng của từng loại vận tải

d)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm

11.

Căn cứ nào sau đây không thuộc căn cứ dự báo nhu cầu vận chuyển?

a)

Số liệu điều tra khối lượng vận chuyển

b)

Định hướng phát triển KTXH

c)

Quy hoạch tổng thể GTVT quốc gia

d)

Giá vé vận tải hiện hành

12.

Đặc điểm dân cư và thói quen di lại được xem là căn cứ dự báo vì lý do gì?

a)

Ảnh hưởng đến chi phí đầu tư

b)

Ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu vận chuyển

c)

Ảnh hưởng đến giá cước

d)

Ảnh hưởng đến công nghệ vận tải

13.

Nội dung chính của dự báo nhu cầu vận chuyển bao gồm:

a)

Chỉ dự báo hàng hóa

b)

Chỉ dự báo hành khách

c)

Dự báo hàng hóa và hành khách trong và ngoài khu vực

d)

Chỉ dự báo vận tải đường bộ

14.

Nội dung của dự báo nhu cầu vận chuyển bao gồm:

a)

Xác định khối lượng vận chuyển hàng hóa và hành khách trong và ngoài khu vực trong kì quy hoạch

b)

Dự báo khối lượng vận chuyển hàng hóa và hành khách cho từng phương thức vận tải trong thời kì quy hoạch

c)

Dự báo nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách theo từng tuyến đường vận chuyển trên mạng lưới trong thời kì quy hoạch

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Bước đầu tiên trong trình tự dự báo nhu cầu vận chuyển là gì?

a)

Dự báo khối lượng vận chuyển

b)

Phân vùng và xác định phương án cung – cầu

c)

Tổng hợp nhu cầu

d)

Phân bổ luồng vận chuyển

16.

Bước 3 trong trình tự dự báo tập trung vào nội dung nào?

a)

Phân vùng khu vực

b)

Dự báo khối lượng vận chuyển theo tuyến và phương thức vận tải

c)

Tổng hợp nhu cầu

d)

Xác định dân số

17.

Nội dung dự báo theo từng tuyến nhằm mục đích gì?

a)

Xác định giá vé

b)

Xác định nhu cầu trên mạng lưới

c)

Tăng doanh thu

d)

Giảm chi phí quản lý

18.

Dự báo theo từng phương thức vận tải nhằm:

a)

So sánh hiệu quả các phương thức

b)

Thay thế điều tra thực tế

c)

Xác định giá vé

d)

Giảm đầu tư

19.

Bước 2 trong quy trình dự báo tập trung vào nội dung nào?

a)

Phân vùng khu vực

b)

Dự báo khối lượng vận chuyển và luồng vận chuyển

c)

Tổng hợp nhu cầu

d)

Xác định dân số

20.

Bước 4 trong trình tự dự báo là:

a)

Phân vùng

b)

Dự báo khối lượng

c)

Tổng hợp nhu cầu vận chuyển

d)

Phân tích chi phí

21.

Dòng dịch chuyển vận tải thể hiện điều gì?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Quan hệ vận chuyển giữa các điểm

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Chi phí đầu tư

22.

Phương pháp ngoại suy dựa trên cơ sở nào?

a)

Ý kiến chuyên gia

b)

Quy luật diễn biến quá khứ

c)

Kế hoạch sản xuất

d)

Mô hình hấp dẫn

23.

Trong nhóm phương pháp ngoại suy có bao nhiêu phương pháp

a)

4 phương pháp: thống kê, hệ số vận chuyển, tương tự, tính toán trực tiếp

b)

3 phương pháp: thống kê, hệ số vận chuyển, tính toán trực tiếp

c)

2 phương pháp: thống kê, hệ số vận chuyển

d)

1 phương pháp: tính toán trực tiếp

24.

Trong phương pháp thống kê, có phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp đồ thị

b)

Phương pháp phân tích

c)

Phương pháp đường hồi quy

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Với phương pháp thống kê cần triển khai trình tự như thế nào?

a)

Dựa vào số liệu, tìm ra quy luật => dự đoán quy luật diễn biến trong tương lai => tính toán ra khối lượng ở năm tương lai

b)

Dựa vào số liệu, tìm ra quy luật => tính toán ra khối lượng ở năm tương lai => dự đoán quy luật diễn biến trong tương lai

c)

Tính toán ra khối lượng ở năm tương lai => dựa vào số liệu, tìm ra quy luật => dự đoán quy luật diễn biến trong tương lai

d)

Cả B và C đúng

26.

Phương pháp đồ thị có ưu điểm chính là:

a)

Độ chính xác cao

b)

Phản ánh nhiều yếu tố

c)

Đơn giản, dễ thực hiện

d)

Không phụ thuộc chủ quan

27.

Nhược điểm lớn nhất của phương pháp đồ thị là:

a)

Khó áp dụng

b)

Tốn thời gian

c)

Độ chính xác không cao

d)

Không cần số liệu

28.

Phạm vi áp dụng phương pháp đồ thị là

a)

Trong trường hợp yêu cầu chính xác không cao

b)

Năm cần dự báo không xa năm gốc

c)

2 năm trở lại

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Trong phương pháp đồ thị, trục tung và trục hoành biểu diễn:

a)

Khối lượng vận chuyển – thời điểm thống kê

b)

Thời điểm thống kê – khối lượng vận chuyển

c)

Có thể linh hoạt theo đề bài

d)

Không xác định

30.

Phương pháp phân tích thống kê dựa vào chỉ tiêu nào?

a)

Tốc độ phát triển

b)

Giá trị sản xuất

c)

Chi phí vận tải

d)

Khoảng cách

31.

Ưu điểm của phương pháp phân tích là gì?

a)

Khắc phục được nhược điểm của phương pháp đồ thị

b)

Phản ánh nhiều yếu tố

c)

Đơn giản, dễ thực hiện

d)

Không phụ thuộc chủ quan

32.

Nhược điểm của phương pháp đồ thị?

a)

Khối tượng trong năm tương lai phụ thuộc vào khối lượng vận chuyển năm báo cáo

b)

Coi tốc độ phát triển của tương lai bằng tốc độ phát triển của kì báo cáo

c)

Tính toán nhiều

d)

Cả A và B đúng

33.

Phạm vi áp dụng của phương pháp phân tích

a)

Trong 10 năm đổ lại

b)

Không có giới hạn thời gian

c)

Trong tương lai gần

d)

Không đáp án nào đúng

34.

Phương pháp đường hồi quy nhằm mục đích gì?

a)

Dự báo ngắn hạn

b)

Xác lập hàm quan hệ giữa khối lượng vận chuyển và thời gian

c)

Xác định chi phí vận tải

d)

Phân vùng giao thông

35.

Dạng hồi quy thường gặp không bao gồm:

a)

Tuyến tính

b)

Parabol

c)

Hypebol

d)

Lũy thừa

36.

Phương pháp hệ số vận chuyển dựa trên mối quan hệ giữa:

a)

Dân số và diện tích

b)

Sản lượng và khối lượng vận chuyển

c)

GDP và vận tải

d)

Chi phí và doanh thu

37.

Nhược điểm của phương pháp hệ số vận chuyển là:

a)
Khó tính toán
b)

Không xét thay đổi lực lượng sản xuất

c)

Không cần số liệu

d)

Áp dụng phức tạp

38.

Phương pháp tương tự thường áp dụng khi:

a)

Có đầy đủ số liệu

b)

tính toán sơ bộ, không có điều kiện tính toán chính xác

c)

Dự báo dài hạn

d)

Dự báo chính xác cao

39.

Bản chất của phương pháp tính toán sơ bộ

a)

Khi thiếu thông tin, có thể dùng các chỉ tiêu tính toán KLVC của khu vực cũ tương tự

b)

Khi thiếu thông tin, có thể dùng các chỉ tiêu tính toán KLVC của khu vực cũ có đủ số liệu tương tự

c)

Khi thiếu thông tin, không thể các chỉ tiêu tính toán KLVC của khu vực cũ tương tự

d)

Cả 3 đáp án sai

40.

Nhược điểm của phương pháp tương tự

a)

Khó tính toán

b)

Không xét thay đổi lực lượng sản xuất

c)

Không cần số liệu

d)

Độ chính xác không cao

41.

Phương pháp tính toán trực tiếp dựa trên:

a)

Ý kiến chuyên gia

b)

Kế hoạch sản xuất và tiêu thụ

c)

Đường hồi quy

d)

Hệ số đi lại

42.

Bản chất của phương pháp tính toán trực tiếp

a)

Xác định KLSP sản xuất ra trong những năm tương lai và nhu cầu tiêu thụ trong khu vực => xác định KLHH cần vận chuyển ở năm cần tính

b)

Xác định KLHH cần vận chuyển ở năm cần tính => xác định KLSP sản xuất ra trong những năm tương lai và nhu cầu tiêu thụ trong khu vực

c)

2 câu đúng

d)

2 câu sai

43.

Phương pháp kịch bản kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng độ tin cậy dự báo

c)

Đơn giản hóa tính toán

d)

Thay thế điều tra

44.

Phương pháp kịch bản kinh tế thường dùng để?

a)

Dự báo sản xuất và tiêu thụ hàng hóa trong khu vực

b)

Dự báo sản xuất và tiêu thụ hàng hóa ngoài khu vực

c)

Dự báo sản xuất và tiêu thụ hàng hóa khu vực lân cận

d)

Cả A và B đúng

45.

Mục đích quan trọng nhất của dự báo nhu cầu vận chuyển hành khách là gì?

a)

Xác định giá cước vận tải

b)

Xác định quy mô xây dựng các công trình giao thông

c)

Tính toán lợi nhuận ngành vận tải

d)

Phân tích chi phí khai thác

46.

Dự báo nhu cầu vận chuyển hành khách còn có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Làm căn cứ cho việc lập kế hoạch tổ chức vận chuyển hành khách

b)

Thay thế công tác điều tra thực tế

c)

Xác định mức đầu tư doanh nghiệp

d)

Giảm chi phí xây dựng

47.

Nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố khách quan ảnh hưởng đến nhu cầu vận chuyển hành khách?

a)

Mục đích chuyến đi

b)

Phong tục tập quán

c)

Tình hình phát triển và cơ cấu dân số

d)

Yếu tố tâm lý hành khách

48.

Yếu tố nào phản ánh mức sống và khả năng chi trả của hành khách?

a)

Mật độ dân cư

b)

Khoảng cách chuyển đi

c)

Mức thu nhập bình quân

d)

Thời gian chuyển đi

49.

Nhân tố nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố khách quan?

a)

Điều kiện khí hậu

b)

Mạng lưới giao thông

c)

Đặc tính nghề nghiệp

d)

Mối quan hệ kinh tế – vận tải

50.

Khoảng cách chuyển đi, tốc độ giao thông và thời gian chuyển đi ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Nhu cầu và tần suất đi lại của hành khách

c)

Quy mô dân số

d)

Trình độ dân trí

51.

Sự biến động nhu cầu đi lại theo giờ, ngày, mùa thuộc nhóm nhân tố nào?

a)

Nhân tố chủ quan

b)

Nhân tố khách quan

c)

Nhân tố tâm lý

d)

Nhân tố ngẫu nhiên

52.

Đặc tính nghề nghiệp và độ tuổi của hành khách được xếp vào nhóm nhân tố nào?

a)

Nhân tố khách quan

b)

Nhân tố kinh tế

c)

Nhân tố chủ quan

d)

Nhân tố kỹ thuật

53.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố khách quan?

a)

Tâm lý hành khách

b)

Thu nhập bình quân

c)

Mục đích chuyển đi

d)

Thói quen cá nhân

54.

Nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến nhu cầu đi lại là:

a)

Mật độ dân cư

b)

Đặc tính nghề nghiệp

c)

Mạng lưới giao thông

d)

Điều kiện khí hậu

55.

Hệ số đi lại bình quân phản ánh điều gì?

a)

Số chuyến đi trung bình của một người

b)

Chi phí đi lại

c)

Khoảng cách đi lại

d)

Thời gian đi lại

56.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự biến động nhu cầu đi lại theo thời gian?

a)

Dân số

b)

Mùa vụ, giờ, ngày

c)

Diện tích

d)

Khoảng cách

57.

Kết quả cuối cùng của dự báo nhu cầu vận tải là:

a)

Giá cước vận tải

b)

Biện pháp tổ chức vận tải cho từng giai đoạn quy hoạch

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Thu ngân sách

58.

Những yêu cầu về tiện nghi, thời gian và chuyển tải phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Yêu cầu của chuyến đi

c)

Mật độ dân cư

d)

Mạng lưới giao thông

59.

Yếu tố tâm lý của hành khách ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Giá cước vận chuyển

b)

Lựa chọn phương thức và hành vi đi lại

c)

Quy mô dân số

d)

Khoảng cách chuyến đi

60.

Theo hình thức thực hiện chuyến đi, chuyến đi của hành khách được chia thành những loại nào?

a)

Đi nội thành và đi ngoại thành

b)

Đi học, đi làm, đi sinh hoạt

c)

Đi bộ, đi bằng phương tiện cá nhân và đi bằng phương tiện công cộng

d)

Đi ngắn hạn và dài hạn

61.

Chuyến đi đi học, đi làm được xếp vào loại chuyến đi nào theo mục đích?

a)

Chuyến đi sinh hoạt văn hóa

b)

Chuyến đi do nhu cầu cá nhân

c)

Chuyến đi với mục đích sản xuất

d)

Chuyến đi giải trí

62.

Các chuyến đi phục vụ nhu cầu tham quan, vui chơi, giải trí thuộc loại nào?

a)

Chuyến đi với mục đích sản xuất

b)

Chuyến đi sinh hoạt văn hóa

c)

Chuyến đi cá nhân bắt buộc

d)

Chuyến đi lao động

63.

Luồng hành khách di chuyển chủ yếu trong phạm vi một đô thị được gọi là:

a)

Luồng hành khách liên tỉnh

b)

Luồng hành khách ngoại vi

c)

Luồng hành khách nội thành, nội bộ

d)

Luồng hành khách nông thôn

64.

Luồng hành khách di chuyển chủ yếu trong phạm vi một nội đô được xếp vào loại nào?

a)

Luồng hành khách nội bộ

b)

Luồng hành khách ngoại thành

c)

Luồng hành khách nội thành, nội bộ

d)

Luồng hành khách nông thôn

65.

luồng hành khách di chuyển giữa các tỉnh, thành phố được xếp vào loại nào?

a)

Luồng hành khách nội thành

b)

Luồng hành khách ngoại vi

c)

Luồng hành khách liên tỉnh, liên thành phố

d)

Luồng hành khách nông thôn

66.

Luồng hành khách đặc trưng cho khu vực ngoại đô thị, mật độ dân cư thấp là:

a)

Luồng hành khách nội thành

b)

Luồng hành khách ngoại vi

c)

Luồng hành khách ở các vùng nông thôn

d)

Luồng hành khách liên tỉnh

67.

Có tất cả bao nhiêu loại luồng hành khách

a)

4 luồng: luồng khách nội thành nội bộ; luồng khách ngoại thành, ngoại vi; luồng khách ở các vùng nông thôn; luồng khách liên tỉnh, liên thành phố

b)

3 luồng: luồng nội thành nội bộ; luồng khách ngoại thành, ngoại vi; luồng khách liên tỉnh, liên thành phố

c)

4 luồng: luồng khách nội thành nội địa; luồng khách ngoại thành, ngoại vi; luồng khách ở các vùng nông thôn; luồng khách liên tỉnh, liên thành phố

d)

Cả C và A đúng

68.

Phương pháp nào sau đây dự báo nhu cầu vận chuyển hành khách

a)

Phương pháp xác định nhu cầu đi lại theo hệ số dân cư

b)

Phương pháp kết hợp giữa hệ số đi lại và các nhân tố ảnh hưởng

c)

Phương pháp xác định nhu cầu đi lại theo nhóm dân cư và hệ số đi lại

d)

Phương pháp xác định nhu cầu đi lại theo mô hình hệ số đi lại kết hợp mô hình đàn hồi

e)

Tất cả đáp án trên

69.

Việc xác định luồng hàng theo từng phương thức vận tải chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Phân bố hàng hóa theo ý chí chủ quan

b)

Định hướng phục vụ nghiên cứu phương án quy hoạch

c)

Quy định bắt buộc trong vận tải

d)

Thay thế hoàn toàn điều tra thực tế

70.

Phân bố luồng hàng vận chuyển không được thực hiện theo:

a)

Quy luật kinh tế thị trường

b)

Kết quả điều tra thực tế

c)

Xử lý số liệu thống kê

d)

Ý muốn chủ quan của người dự báo

71.

Khi xác định luồng hàng vận chuyển cần đặc biệt chú ý đến những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật giá trị

c)

Quy luật tích lũy

d)

Quy luật phân phối

72.

Phân tích luồng hàng hiện tại được thực hiện chủ yếu bằng cách nào?

a)

Chỉ dựa vào mô hình toán

b)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm chuyên gia

c)

Kết hợp xử lý số liệu thống kê và điều tra hiện trường

d)

Sử dụng bản đồ giao thông

73.

Tiêu chuẩn chính để lựa chọn phương án phân bổ luồng hàng theo phương thức vận tải là:

a)

Nhanh nhất

b)

Thuận tiện nhất

c)

Tối thiểu hóa chi phí hoặc tối đa hóa lợi ích

d)

Phù hợp thói quen vận chuyển

74.

Phương pháp tối thiểu hóa chi phí vận chuyển thường áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Khối lượng hàng nhỏ, giá trị thấp

b)

Khối lượng hàng lớn, giá trị cao

c)

Khoảng cách ngắn

d)

Không xét thời gian vận chuyển

75.

Khi các phương án vận chuyển có thời gian chênh lệch lớn, cần xét thêm yếu tố nào?

a)

Chi phí nhiên liệu

b)

Số lượng phương tiện

c)

Tổn thất hàng hóa do ứ đọng

d)

Cự ly vận chuyển

76.

Việc xét đến tổn thất hàng hóa do ứ đọng trong vận chuyển còn được gọi là:

a)

Xét chi phí gián tiếp

b)

Xét thời gian đưa hàng

c)

Xét chi phí ngoại sinh

d)

Xét hiệu quả kỹ thuật

77.

Trong các phương pháp xác định luồng hàng, phương pháp nào dựa nhiều vào kinh nghiệm và đánh giá chủ quan có kiểm soát?

a)

Phương pháp tối thiểu chi phí

b)

Phương pháp mô hình hấp dẫn

c)

Phương pháp chuyên gia

d)

Phương pháp thống kê

78.

Khi dự báo nhu cầu vận chuyển hàng hóa theo từng phương thức, có thể kết hợp các phương pháp xác định luồng hàng với:

a)

Phương pháp bình quân

b)

Mô hình hấp dẫn

c)

Phương pháp đồ thị

d)

Phương pháp so sánh đơn giản

79.

Một cách tiếp cận dự báo nhu cầu vận tải theo phương thức là:

a)

Dự báo đồng thời tất cả các phương thức

b)

Dự báo đường thủy trước

c)

Dự báo lưu lượng đường bộ trước rồi phân chia cho các phương thức

d)

Chỉ dựa vào số liệu lịch sử

80.

Mục đích của việc so sánh kết quả dự báo theo hai cách tiếp cận khác nhau là để:

a)

Loại bỏ một phương pháp

b)

Điều chỉnh và nâng cao độ tin cậy kết quả

c)

Giảm thời gian tính toán

d)

Đơn giản hóa mô hình

81.

Phương pháp chuyên gia thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi có đầy đủ số liệu thống kê

b)

Khi mô hình hóa dễ dàng

c)

Khi thiếu số liệu và không đủ điều kiện mô hình hóa

d)

Khi quy mô dự án nhỏ

82.

Bước đầu tiên trong quy trình dự báo theo phương pháp chuyên gia là:

a)

Thu thập câu trả lời

b)

Xây dựng lớp chuyên gia

c)

Xác định mục đích, nhiệm vụ và nội dung dự báo

d)

Phân tích độ phân tán

83.

Điều kiện để kết luận dự báo theo phương pháp chuyên gia là:

a)

Kết quả dự báo nhanh

b)

Ý kiến chuyên gia đa dạng

c)

Mức độ nhất trí cao giữa các chuyên gia

d)

Số lượng chuyên gia ít

84.

Nội dung đầu tiên của thiết kế mạng lưới đường là:

a)

Xác định trình tự xây dựng tuyến

b)

Xác định cấp hạng kỹ thuật

c)

Xác định sơ đồ mạng lưới đường

d)

Xác định chi phí khai thác

85.

Xác định sơ đồ mạng lưới đường là việc:

a)

Quy định bề rộng mặt đường

b)

Định ra vị trí và mối quan hệ giữa các con đường

c)

Xác định tốc độ thiết kế

d)

Xác định chi phí đầu tư

86.

Việc xác định cấp hạng kỹ thuật của từng con đường nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Phân cấp quản lý

b)

Xác định tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp

c)

Tăng lưu lượng giao thông

d)

Giảm chi phí bảo trì

87.

Một trong những nhiệm vụ của thiết kế mạng lưới đường là:

a)

Xác định số lượng phương tiện

b)

Xác định trình xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến

c)

Xác định giá cước vận tải

d)

Xác định thói quen đi lại

88.

Mục tiêu cuối cùng của thiết kế mạng lưới đường là:

a)

Giảm chi phí xây dựng

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại cá nhân

c)

Đưa ra phương án hợp lý nhất thỏa mãn nhu cầu vận chuyển

d)

Tăng mật độ đường

89.

Yêu cầu quan trọng nhất của mạng lưới đường tối ưu là:

a)

Hình thức đẹp

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển

c)

Chi phí thấp

d)

Dễ quản

90.

Mạng lưới đường trong khu vực phải là bộ phận của:

a)

Lưới giao thông đô thị

b)

Lưới giao thông khu vực

c)

Lưới đường thống nhất toàn quốc

d)

Lưới giao thông địa phương

91.

Thiết kế mạng lưới đường cần đảm bảo mối liên hệ chặt chẽ với:

a)

Quy hoạch giao thông đường thủy

b)

Quy hoạch sản xuất và xây dựng cơ bản

c)

Quy hoạch dân cư

d)

các hình thức vận tải khác

92.

Thiết kế mạng lưới đường cần đảm bảo phối hợp chặt chẽ với:

a)

Quy hoạch giao thông đường thủy

b)

Quy hoạch sản xuất và xây dựng cơ bản

c)

Quy hoạch dân cư

d)

các hình thức vận tải khác

93.

Các phương án thiết kế mạng lưới đường cần đảm bảo các tính chất sau, trừ:

a)

Tính khả thi

b)

Tính khoa học

c)

Tính hiện đại

d)

Tính chủ quan

94.

Bước đầu tiên trong trình tự thiết kế mạng lưới đường là:

a)

So sánh các phương án

b)

Tính chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật

c)

Nghiên cứu, phân tích tài liệu điều tra

d)

Xác định trình tự xây dựng

95.

Thiết kế mạng lưới đường tối ưu lý thuyết được thực hiện ở bước:

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước

96.

Việc kết hợp mạng lưới đường lý thuyết với mạng lưới hiện có nhằm:

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng chiều dài đường

c)

Tạo mạng lưới tối ưu có tính khả thi

d)

Thay thế toàn bộ mạng cũ

97.

Tính toán các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật được thực hiện ở bước:

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

98.

Các loại chuyến đi xét theo các yếu tố nào sau đây

a)

A. Xét theo hình thức các chuyến đi

b)

B. Xét theo mục đích chuyến đi

c)

C. Xét theo thời gian chuyến đi

d)

A và B

99.

So sánh, lựa chọn phương án thiết kế chủ yế dựa trên các tiêu chí:

a)

Hình thức tuyến

b)

Giá thành xây dựng và chi phí khai thác

c)

Mật độ dân cư

d)

Địa hình khu vực

100.

Bước cuối cùng của trình tự thiết kế mạng lưới đường là:

a)

Thiết kế lý thuyết

b)

Đánh giá phương án

c)

Xác định trình tự xây dựng và nâng cấp

d)

Phân tích tài liệu

101.

Có tổng cộng bao nhiêu bước trong trình tự thiết kế mạng lưới đường

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

102.

Nguyên lý nhập luồng dùng để xác định

a)

Hướng tuyến đường chính

b)

Sự bố trí hợp lý giữa đường nhánh và đường chính

c)

Cấp hạng đường

d)

Bề rộng mặt cắt

103.

Trong bài toán nhập luồng, điểm O là

a)

Điểm giao cắt

b)

Điểm xuất phát

c)

Điểm nhập luồng

d)

Điểm kết thúc

104.

Tiêu chuẩn hiệu quả khi xác định điểm nhập luồng không bao gồm

a)

Tổng chi phí vận chuyển nhỏ nhất

b)

Tổng thời gian vận chuyển nhỏ nhất

c)

Tổng công vận chuyển nhỏ nhất

d)

Tổng chiều dài tuyến lớn nhất

105.

Nếu Q1 > Q2 trong bài toán nhập luồng, điều này thể hiện:

a)

Nhu cầu vận chuyển về A lớn hơn B

b)

Nhu cầu vận chuyển về B lớn hơn A

c)

Không ảnh hưởng đến vị trí điểm O

d)

Chỉ xét yếu tố địa hình

106.

Nguyên lý phân luồng trong thiết kế mạng lưới đường có mục đích chủ yếu là

a)

Tăng số tuyến đường

b)

Phân chia hợp lý dòng giao thông trên mạng lưới

c)

Giảm tốc độ xe

d)

Tăng chiều dài vận chuyển