NEW
Font size
WorksheetsBài 6: Du huyệt (腧穴) — Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
聚集 nghĩa là:
Tản ra
Phân bố
Thu lại
Tập trung
施行 nghĩa là:
Thực hiện
Tiến hành
Tuân theo
Vận hành
腧穴 nghĩa là:
Huyết vị
Vị trí
Du huyệt
Châm cứu
针灸 nghĩa là:
Châm cứu
Châm kim
Cứu ngải
Điều trị
“Gọi tắt” tiếng Trung là:
合称
总称
简称
称为
“Kinh huyệt” tiếng Trung là:
经穴
奇穴
脏穴
经血
“Xoa bóp” tiếng Trung là:
退导
推拿
推吟
擢拿
“Y học gia” tiếng Trung là:
医学生
医生家
医学家
科学家
“六位又叫穴或腧穴,是经络气血在身体表面聚集或通过的重点部位” nghĩa là:
Huyệt vị còn gọi là kinh huyệt hoặc du huyệt, là bộ vị quan trọng trên bề mặt cơ thể mà khí huyết của kinh lạc tập trung hoặc đi qua
Huyệt vị là du huyệt, là bộ vị quan trọng trên bề mặt cơ thể mà khí huyết của kinh lạc tập trung hoặc đi qua
Huyệt vị còn gọi là huyệt hoặc du huyệt, là bộ vị quan trọng trên bề mặt cơ thể mà khí huyết của kinh lạc tập trung hoặc đi qua
Huyệt vị là bộ vị quan trọng trên bề mặt cơ thể mà khí huyết của kinh lạc tập trung hoặc đi qua
“十四经穴,简称经穴,是分布在十二经脉和督任二脉的循行路线上的穴位” nghĩa là:
Thập tứ kinh huyệt, gọi tắt là kinh huyệt, chỉ tất cả kinh huyệt, là những huyệt vị phân bố trên đường tuần hành của 2 mạch đốc nhâm
Thập tứ kinh huyệt, là những huyệt vị phân bố trên đường tuần hành của 12 kinh mạch và 2 mạch đốc nhâm
Thập tứ kinh huyệt, gọi tắt là kinh huyệt, là những huyệt vị phân bố trên đường tuần hành của 14 kinh mạch và 2 mạch đốc nhâm
Thập tứ kinh huyệt, gọi tắt là kinh huyệt, là những huyệt vị phân bố trên đường tuần hành của 12 kinh mạch và 2 mạch đốc nhâm
“这些奇穴对某些病症有特殊的治疗作用,如头部的太阳穴治头痛,腰部的腰眼穴治疗腰痛等” nghĩa là:
Những kỳ huyệt này có tác dụng điều trị đặc thù nhiều bệnh chứng, như huyệt thái dương ở vùng đầu trị đau đầu, huyệt yếu nhân ở vùng thắt lưng trị đau thắt lưng
Những kỳ huyệt này có tác dụng điều trị đặc thù đối với một vài bệnh chứng nào đó, như huyệt yếu nhân ở vùng đầu trị đau đầu, huyệt thái dương ở vùng thắt lưng trị đau thắt lưng
Những kinh huyệt này có tác dụng điều trị đặc thù đối với một vài bệnh chứng nào đó như huyệt thái dương.
Những kỳ huyệt này có tác dụng điều trị đặc thù đối với một vài bệnh chứng nào đó như huyệt thái dương ở vùng đầu trị đau đầu, huyệt yếu nhân ở vùng thắt lưng trị đau thắt lưng
“不定位是指在人体没有一定位置,随压痛点或其他反应点而定的位置,也就是哪里有病痛就在哪里取穴” nghĩa là:
A thị huyệt, còn gọi là “áp thống điểm”, “bất định huyệt”, là chỉ huyệt vị không có vị trí nhất định trên cơ thể người, tùy theo điểm ấn đau hoặc điểm có phản ứng khác lạ mà xác định, cũng chính là chỗ nào có bệnh đau thì chỗ đó chính là huyệt
Bất định huyệt là chỉ huyệt vị không có vị trí nhất định, tùy theo điểm có phản ứng khác lạ mà xác định, cũng chính là chỗ nào có bệnh đau thì chỗ đó chính là huyệt
Bất định huyệt là chỉ huyệt vị không có vị trí nhất định trên cơ thể người, tùy theo điểm ấn đau hoặc điểm có phản ứng khác lạ mà xác định, cũng chính là chỗ nào có bệnh đau thì chỗ đó chính là huyệt
Bất định huyệt là chỉ huyệt vị không có vị trí nhất định trên cơ thể người, tùy theo điểm ấn đau mà xác định, cũng chính là chỗ nào có bệnh đau thì chỗ đó chính là huyệt
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “奇穴,又称经外奇穴,是指.........一定的穴名,........明确的位置,但还没列入十四经系统的腧穴”:
就有...而且
虽然...但是
除了...以外
既有...又有...
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “这些奇穴对某些病症有特殊的治疗作用,如头部的........治头痛,腰部的腰眼穴治疗腰痛等”:
太阳穴
太阴穴
少阳穴
少阴穴
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “十四经穴有数百个,.... ....起来不外下面三种情况”:
既括
概刮
概括
总算
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “近治作用:一切腧穴都能治疗该穴所在的部位及其.... ....的组织器官的局部病症”:
附近
远隔
附件
最近
Từ trái nghĩa của 便秘 là:
腹泻
止泻
方便
复泻
Từ trái nghĩa của 附近 là:
远隔
院隔
远治
近治
Từ trái nghĩa của 腹泻 là:
泄泻
止泻
便秘
通便
Từ trái nghĩa của 远隔 là:
近治
近来
附近
附件
Từ trái nghĩa của 止泻 là:
腹泻
小便
通便
痛便
Chọn từ trái nghĩa của 近治.
远隔
治疗
远治
中治
Chọn thuật ngữ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 经穴.
经络、络脉
奇穴、阿是穴
穴、腧穴
压痛点、不定穴
阿是穴 còn gọi là gì?
太阳穴、天枢穴
奇穴、压痛点
经穴、不定穴
压痛点、不定穴
Chọn thuật ngữ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 脑穴.
穴、穴位
太阳穴、腰眼穴
经穴、不定穴
压痛点、阿是穴
Chọn thuật ngữ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 奇穴:太阳穴.
阿是穴
天枢穴
合谷穴
腰眼穴
十四经穴是分布在哪些经脉上的穴位?
十二经脉和督任二脉
任督二脉
经外奇穴和经络
奇经八脉
以下哪个穴位属于奇穴?
腰眼穴
天枢穴
合谷穴
中脘穴
穴位可以通过以下哪种方式治疗疾病?
药物调理
针、灸、推拿
饮食调理
精神疗法
Dịch nghĩa tiếng Việt của từ “致病” là gì?
Trị bệnh
Phát bệnh
Mắc bệnh
Gây bệnh
Dịch nghĩa tiếng Việt của từ “情绪” là gì?
Cảm xúc
Tình yêu
Thất tình
Tình trạng
Dịch nghĩa tiếng Việt của từ “因素” là gì?
Gây bệnh
Nhân tố
Hậu quả
Nguyên nhân
Dịch nghĩa tiếng Việt của từ “导致” là gì?
Chỉ dẫn
Truyền dẫn
Hướng đạo
Dẫn đến
“Yếu tố” tiếng Trung là:
素质
因为
因素
素体
“Chứng hậu” tiếng Trung là:
证候
症候
证侯
征候
“Phong” tiếng Trung là:
凤
风
疯
枫
“Xâm phạm” tiếng Trung là:
侵皖
侵范
浸犯
侵犯
Dịch nghĩa câu “六淫,是风、寒、暑、湿、燥、火六种病邪的合称” là:
Lục dâm là tên gọi chung của 6 loại bệnh tà Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa
Lục khí là tên gọi chung của 6 loại bệnh tà Phong, Hàn, Hỷ, Thấp, Táo, Hỏa
Lục tà là tên gọi chung của 6 loại bệnh tà Phong, Hàn, Thử, Nộ, Táo, Hỏa
Lục dâm là tên gọi chung của 6 loại tinh chi Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa
“不同的情绪变化,对内脏有不同的影响” là:
Những biến đổi cảm xúc khác nhau, có ảnh hưởng khác nhau đối với nội tạng
Những biến đổi khí hậu khác nhau, có ảnh hưởng khác nhau đối với nội tạng
Những biến đổi cảm xúc khác nhau, có ảnh hưởng khác nhau đối với lục phủ
Những biến đổi khí hậu khác nhau, có ảnh hưởng giống nhau đối với nội tạng
“风、寒、暑、湿、燥、火在正常的情况下称为六气,是自然界六种不同的气候变化” là:
Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa ở tình trạng bình thường gọi là lục dâm, là sự biến hóa của 6 loại khí hậu khác nhau của giới tự nhiên
Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa ở tình trạng bất thường gọi là lục khí, là sự biến hóa của 6 loại khí hậu khác nhau của giới tự nhiên
Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa ở tình trạng bình thường gọi là lục khí, là sự biến hóa của 6 loại khí hậu khác nhau của giới tự nhiên
Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa ở tình trạng bất thường gọi là lục tà, là sự biến hóa của 6 loại khí hậu khác nhau của giới tự nhiên
Dịch nghĩa câu “只有气候变化异常或人体的抵抗力下降时,六气才能成为致病因素,侵犯人体,发生疾病” là:
Chỉ khi khí hậu biến hóa dị thường hoặc sức đề kháng của cơ thể tăng cường, lục khí mới không thể trở thành yếu tố gây bệnh, xâm phạm cơ thể, phát sinh bệnh tật
Chỉ khi khí hậu biến hóa dị thường hoặc sức đề kháng của cơ thể giảm sút, lục dâm mới có thể trở thành yếu tố gây bệnh, xâm phạm cơ thể, phát sinh bệnh tật
Chỉ khi khí hậu biến hóa bình thường hoặc sức đề kháng của cơ thể tốt, lục tà mới không thể trở thành yếu tố gây bệnh, xâm phạm cơ thể, phát sinh bệnh tật
Chỉ khi khí hậu biến hóa dị thường hoặc sức đề kháng của cơ thể giảm sút, lục khí mới có thể trở thành yếu tố gây bệnh, xâm phạm cơ thể, phát sinh bệnh tật
“只有突然、强烈或长期的情绪刺激,才能影响人体的生理,使脏腑气血功能紊乱,导致疾病的发生” là:
Chỉ khi bị kích thích cảm xúc mới có thể ảnh hưởng tâm trạng của cơ thể người, chức năng khí huyết tạng phủ chưa rối loạn, chưa dẫn đến phát sinh bệnh tật
Chỉ khi bị kích thích cảm xúc đột ngột, không mãnh liệt hoặc lâu dài, mới không thể ảnh hưởng sinh lý của cơ thể người, khiến cho chức năng khí huyết tạng phủ rối loạn, dẫn đến phát sinh bệnh tật
Chỉ khi bị kích thích cảm xúc đột ngột, mãnh liệt hoặc lâu dài, mới có thể ảnh hưởng sinh lý của cơ thể người, khiến cho chức năng khí huyết tạng phủ rối loạn, dẫn đến phát sinh bệnh tật
Chỉ khi bị kích thích cảm xúc đột ngột mới có thể ảnh hưởng sinh lý của cơ thể người, khiến cho chức năng khí huyết tạng phủ rối loạn, dẫn đến phát sinh bệnh tật
“现代医学告诉我们,精神因素对内脏功能的确有影响,精神因素与不少疾病的发生有关” là:
Tây y cho chúng ta biết, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng đối với chức năng nội tạng, yếu tố tinh thần thỉnh thoảng liên quan với sự phát sinh của không ít bệnh tật
Y học hiện đại cho chúng ta biết, yếu tố tinh thần đích thực có ảnh hưởng đối với chức năng nội tạng, yếu tố tinh thần hằng không liên quan với sự phát sinh của bệnh tật
Tây y cho chúng ta biết, yếu tố tinh thần đích thực không ảnh hưởng đối với chức năng nội tạng, yếu tố tinh thần có liên quan với sự phát sinh của không ít bệnh tật
Y học hiện đại cho chúng ta biết, yếu tố tinh thần đích thực có ảnh hưởng đối với chức năng nội tạng, yếu tố tinh thần có liên quan với sự phát sinh của không ít bệnh tật
“这种情况下的六气,就叫六淫。淫有太过分的意思,六淫又称为六邪” là:
Lục tà ở tình trạng này thì gọi là lục dâm. Dâm có nghĩa là thích đáng, lục dâm còn gọi là lục tà
Lục khí ở tình trạng này thì gọi là lục dâm. Dâm có nghĩa là quá đáng, lục dâm còn gọi là lục tà
Lục khí ở tình trạng này thì gọi là lục tà. Dâm có nghĩa là quá đáng, lục tà còn gọi là lục dâm
Lục khí ở tình trạng bất thường thì gọi là lục dâm. Dâm có nghĩa là quá đáng, lục khí còn gọi là lục tà
“如春天多风病,容易感冒;夏天多暑病,最容易中暑;秋末多燥病;冬天多寒病等” là:
Như mùa xuân đa số mắc phong bệnh, dễ mắc cảm mạo; cuối hạ và đầu thu hoặc cư trú lâu ngày nơi ẩm thấp đa số mắc thấp bệnh; cuối thu đa số mắc táo bệnh; mùa đông đa số mắc hàn bệnh
Như mùa xuân đa số mắc phong bệnh, dễ mắc cảm mạo; mùa hè đa số thử bệnh, rất dễ trúng thử; cuối thu đa số mắc táo bệnh; mùa đông đa số mắc hàn bệnh
Như mùa xuân đa số mắc phong bệnh, dễ mắc cảm mạo; mùa hè đa số thử bệnh, rất dễ trúng thử; cuối thu đa số mắc táo bệnh; mùa đông đa số mắc hàn bệnh
Như mùa xuân đa số mắc hàn bệnh, dễ mắc cảm mạo; mùa hè đa số thử bệnh, rất dễ trúng thử; cuối thu đa số mắc phong bệnh; mùa đông đa số mắc hàn bệnh
“六淫,是……、……、暑、燥、湿、火六种病邪的合称”:
风、寒
痫、寒
冯、寒
风、塞
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu “为了使它们与外感……相区别称为内风、内寒、内湿、内燥、内火”:
六淫
六气
风热
风寒
“风、寒、暑、湿、燥、火在正常的情况下称为六气, 是自然界六种不同的..... .....变化”:
四季
汽候
气侯
气候
“在一般情况下, 七情是人体对外界事物的不同..... .....”:
反映
反英
饭映
反蹭
Từ trái nghĩa của 发病 là:
健康
病人
疾病
发生
Từ trái nghĩa của 异常 là:
正常
证常
征常
失常
Từ trái nghĩa của 古代 là:
现实
古人
现代
代代
Từ trái nghĩa của 正常 là:
异物
平常
异常
经常
Từ trái nghĩa của 邪气 là:
征气
正气
证气
政气
Từ trái nghĩa của 悲 là:
忧
怒
喜
思
PHẦN 5: TỪ CÓ NGHĨA LIÊN QUAN GẦN GŨI — Từ có nghĩa có liên quan gần gũi nhất với 愉快 là:
六淫
乐观
病邪
生理
Từ có nghĩa có liên quan gần gũi nhất với 春天 là:
夏病、秋初、冬天
秋初、发病、冬天
冬天、秋末、致病
夏天、秋初、冬天
Từ có nghĩa có liên quan gần gũi nhất với 合称、名称 là:
间称、总称
简称、总称
简称、总统
愉快、乐观
Từ có nghĩa có liên quan gần gũi nhất với 致病、病因 là:
病理、病变
病邪、症状
疾病、健康
六气、四时
六气成为致病因素时, 被称为什么?
六淫
六气
六邪
六症
七情指的是哪些情绪变化?
喜、怒、忧、思、悲、恐、惊
喜、悲、愤、恐、思、怒、伤
风、寒、暑、湿、燥、火、气
喜、奴、忧、思、悲、恐、惊
六气在正常情况下是指什么?
六种不同的气候变化
六种不同的病邪
六种不同的气血状态
六种不同的食物类型
七情的异常变化可能引发什么?
脏腑气血功能紊乱, 导致疾病
免疫力下降, 抗御外邪强
消化不良, 吃好睡好
情绪困扰, 自寻短路
