wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm y khoa (trích nguyên văn, đã làm sạch)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tiến triển của tăng huyết áp là:

a)

Là bệnh cấp tính

b)

Là bệnh mạn tính

c)

Nguy cơ gây nhiều biến chứng

d)

B và C

2.

Mục tiêu điều trị hạ huyết áp, chỉ số huyết áp cần đạt được là:

a)

<140/90 mmHg

b)

<150/90 mmHg

c)

<160/90 mmHg

d)

<160/90 mmHg

3.

Người bệnh tăng huyết áp cần phải thực hiện chế độ sinh hoạt sau:

a)

Hạn chế ăn mặn

b)

Hạn chế kích thích, kiêng rượu mạnh

c)

Không hút thuốc lá

d)

Tất cả các nội dung trên

4.

Bệnh lý nào sau đây là nguyên nhân gây suy tim trái:

a)

Tăng huyết áp

b)

Viêm phế quản mạn

c)

Hen phế quản

d)

Gù vẹo cột sống

5.

Bệnh lý nào sau đây là nguyên nhân gây suy tim phải:

a)

Giãn phế nang phear

b)

Viêm phế quản mạn

c)

Hen phế quản

d)

Cả A, B và C

6.

Triệu chứng cơ năng nào sau đây biểu hiện suy tim phải:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Khó thở thường xuyên

c)

Ho khan

d)

Ho khạc ra ít máu tươi

7.

Hở 2 lá là tình trạng van 2 lá trong thời kỳ tâm thu

a)

Đóng không kín

b)

Mở khó khăn

c)

Viêm dính

d)

Phù nề

8.

Những dấu hiệu nổi bật khi người bệnh có cơn cao huyết áp kịch phát ác tính:

a)

Đau đầu dữ dội

b)

Chóng mặt hoa mắt

c)

Huyết áp tối đa và tối thiểu đều tăng cao

d)

Tất cả các ý trên

9.

Bệnh nhân có cơn đau thắt ngực cần:

a)

Nằm nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường, nhất khi đang lên cơn đau

b)

Tránh đi lại kể cả trong bệnh phòng

c)

Nghỉ ngơi cả về thể chất lẫn tinh thần

d)

Tất cả các ý trên

10.

Chẩn đoán bệnh goute dựa vào:

a)

Tăng acid uric máu

b)

Tăng acid uric trong nước tiểu

c)

Chỉ số bạch cầu tăng

d)

Xét nghiệm tinh thể urat trong dịch khớp

11.

Chẩn đoán bệnh goute dựa vào:

a)

Viêm khớp đối xứng hai bên

b)

Hạn chế vận động khớp

c)

Biến dạng khớp

d)

Cơn goute cấp điển hình

12.

Nguyên tắc điều trị bệnh goute là:

a)

Chỉ điều trị cơn goute cấp

b)

Tăng cường vận động tránh cứng khớp

c)

Tăng cường sức đề kháng

d)

Tăng đào thải acid uric theo đường niệu

13.

Nguyên tắc điều trị bệnh goute là:

a)

Điều trị triệu chứng trong cơn goute cấp

b)

Ăn nhiều chất đạm

c)

Hạn chế uống nước

d)

Hạn chế vận động để tránh tổn thương khớp

14.

Thuốc đầu tay điều trị cơn goute cấp là:

a)

Colchicin

b)

Giảm đau chống viêm không steroid

c)

Corticoid

d)

Lợi tiểu

15.

Nguyên tắc điều trị bệnh goute là

a)

Kiểm soát acid uric máu

b)

Điều trị triệu chứng cơn goute cấp

c)

Chế độ vận động phù hợp trong từng giai đoạn

d)

Cả A, B và C

16.

Bản chất của bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Suy tim phải

b)

Bệnh phổi mạn tính

c)

Suy hô hấp mạn tính

d)

Suy tim phải mà nguyên nhân là do bệnh phổi mạn tính

17.

Nguyên nhân hay gặp nhất của bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Lao phổi

b)

Dày dính màng phổi

c)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

d)

Tăng áp động mạch phổi tiên phát

18.

Cơ chế chính gây ra suy tim phải trong bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Tăng CO2 máu

c)

Giảm nuôi dưỡng cơ tim

d)

Thiếu oxy máu

19.

Dấu hiệu đơn giản và chính xác để phát hiện có nhiễm trùng đường thở ở người bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Cặp nhiệt độ thấy có sốt

b)

Làm công thức máu thấy số lượng bạch cầu tăng

c)

Quan sát đờm thấy đờm đục, có mủ

d)

Lấy đờm nuôi cấy có vi khuẩn mọc

20.

Biện pháp cơ bản để hạn chế sự tiến triển của bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Phải thường xuyên điều trị suy tim

b)

Phải điều trị triệt để các bệnh phổi gây ra suy tim

c)

Áp dụng các biện pháp tự chăm sóc sức khỏe tại nhà

d)

Cả A, B và C

21.

Biện pháp có tính lâu dài trong việc hỗ trợ cải thiện khả năng thông khí cho người bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh

b)

Sử dụng thuốc long và loãng đờm

c)

Áp dụng các liệu pháp dẫn lưu tư thế, thở sâu và ho có hiệu quả

d)

Cả A, B và C

22.

Chẩn đoán trào ngược dạ dày thực quản dựa vào

a)

Nội soi dạ dày thực quản

b)

Chụp X quang dạ dày có uống thuốc cản quang

c)

Khám bụng

d)

Cả A, B và C

23.

Điều trị bệnh lý trào ngược dạ dày thực quản cần dùng

a)

Bọc niêm mạc dạ dày

b)

Giảm tiết acid dịch vị

c)

Kháng sinh

d)

Cả A, B và C

24.

Chăm sóc bệnh nhân trào ngược dạ dày thực quản nên

a)

Chế độ ăn hợp lý

b)

Tránh căng thẳng thần kinh

c)

Điều chỉnh tư thế ngủ

d)

Cả A, B và C

25.

Chăm sóc bệnh nhân trào ngược dạ dày thực quản nên

a)

Ăn nhạt

b)

Tránh dùng chất kích thích

c)

Tăng vận động thể lực

d)

Cả A, B và C

26.

Chăm sóc bệnh nhân loãng xương nên

a)

Ăn thực phẩm giàu calci

b)

Tập thể thao phù hợp

c)

Bổ sung vitamin D

d)

Cả A, B và C

27.

Chăm sóc bệnh nhân thoái hóa khớp quan trọng nhất là

a)

Ăn thực phẩm giàu calci

b)

Tập vận động phù hợp

c)

Bổ sung vitamin D

d)

Dùng thuốc giảm đau chống viêm

28.

Biện pháp dự phòng loãng xương là:

a)

Dùng thuốc giảm đau chống viêm

b)

Chế độ dinh dưỡng giàu chất xơ

c)

Tập vận động phù hợp

d)

Hạn chế sử dụng chất kích thích

29.

Biện pháp dự phòng tăng huyết áp là:

a)

Chế độ ăn hạn chế tinh bột

b)

Chế độ dinh dưỡng giàu chất xơ

c)

Tập vận động cường độ cao

d)

Hạn chế sử dụng chất kích thích

30.

Biện pháp dự phòng bệnh tiểu đường là:

a)

Chế độ ăn hạn chế tinh bột

b)

Chế độ dinh dưỡng giàu chất béo

c)

Tập vận động cường độ cao

d)

Hạn chế sử dụng thuốc lá

31.

Biện pháp dự phòng bệnh tiểu đường là:

a)

Không ăn tinh bột

b)

Dùng thuốc hạ đường huyết

c)

Chế độ luyện tập thể thao hợp lý

d)

Bổ sung vitamin C

32.

Chế độ chăm sóc bệnh nhân tiểu đường:

a)

Chế độ ăn chia nhiều bữa

b)

Ăn nhiều tinh bột

c)

Hạn chế vận động

d)

Ăn nhiều hoa quả

33.

Chế độ chăm sóc bệnh nhân trào ngược dạ dày thực quản:

a)

Không ăn tinh bột

b)

Chế độ ăn giảm protein

c)

Ăn chậm, không nằm ngay sau khi ăn

d)

Bổ sung vitamin C

34.

Biến chứng bàn chân ở bệnh nhân tiểu đường do

a)

Biến chứng mạch máu

b)

Biến chứng thần kinh

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Cả A, B và C

35.

Chế độ chăm sóc bệnh nhân tiểu đường typ 2:

a)

Cần uống nhiều nước

b)

Ăn nhiều tinh bột

c)

Luôn mang theo kẹo ngọt phòng hạ đường huyết

d)

Ăn nhiều hoa quả

36.

Mục tiêu quan trọng nhất khi điều trị bệnh nhân tiểu đường là:

a)

Ổn định đường huyết ở tốt nhất cho bệnh nhân

b)

Điều trị triệu chứng

c)

Hạn chế dùng thuốc để không ảnh hưởng chức năng gan thận

d)

Cả A, B và C

37.

Mục tiêu khi điều trị bệnh nhân tiểu đường là:

a)

Tránh các biến chứng cấp tính

b)

Tránh các biến chứng mạch máu

c)

Tránh các biến chứng thần kinh

d)

Cả A, B và C

38.

Mục tiêu khi điều trị bệnh nhân loãng xương là:

a)

Giảm triệu chứng đau

b)

Tránh gãy xương tự nhiên

c)

Tăng khả năng vận động

d)

Cả A, B và C

39.

Mục tiêu khi điều trị bệnh nhân goute cấp là:

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Tránh thoái hoá khớp

c)

Giảm lo âu

d)

Cả A, B và C

40.

Người bệnh tăng huyết áp cần phải điều trị

a)

Thường xuyên và lâu dài

b)

Khi có một dấu hiệu tổn thương cơ quan đích

c)

Khi có các biến chứng ở các cơ quan đích

d)

Khi do huyết áp thấy tăng

41.

Mục tiêu quan trọng nhất của việc kiểm soát tăng huyết áp là

a)

Nhanh chóng đưa huyết áp về mức bình thường

b)

Ngăn ngừa và hạn chế các biến chứng của tăng huyết áp

42.

Chế độ ăn có tác dụng hạn chế tăng huyết áp hiệu quả nhất là

a)

Hạn chế muối

b)

Hạn chế mỡ

c)

Hạn chế calo

d)

Bổ sung chất khoáng và các yếu tố vi lượng

43.

Để kiểm soát tốt tăng huyết áp, ngoài việc sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của thầy thuốc cần phải

a)

Không dùng các chất kích

b)

Loại bỏ các yếu tố nguy cơ

c)

Tránh các thói quen xấu trong sinh hoạt

d)

Tránh các sang chấn về mọi mặt

44.

Điều trị tăng huyết áp phải dựa vào

a)

Số đo huyết áp

b)

Tổn thương cơ quan đích

c)

Yếu tố nguy cơ

d)

Cả A, B và C

45.

Thực chất của bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Suy tim phải

b)

Bệnh phổi mạn tính

c)

Suy hô hấp mạn tính

d)

Suy tim phải mà nguyên nhân là do bệnh phổi mạn tính

46.

Nguyên nhân hay gặp nhất của bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Lao phổi

b)

Dày dính màng phổi

c)

Tăng huyết áp

d)

Tăng áp động mạch phổi

47.

Cơ chế chính gây ra suy tim phải trong bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Tăng CO2 máu

c)

Giảm nuôi dưỡng cơ tim

d)

Thiếu oxy máu

48.

Dấu hiệu đơn giản và chính xác để phát hiện có nhiễm trùng đường thở ở người bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Cặp nhiệt độ thấy có sốt

b)

Làm công thức máu thấy số lượng bạch cầu tăng

c)

Quan sát đờm thấy đờm đục, có mủ

d)

Lấy đờm nuôi cấy có vi khuẩn mọc

49.

Biện pháp cơ bản để hạn chế sự tiến triển của bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Phải thường xuyên điều trị sức tim

b)

Phải điều trị triệt để các bệnh phổi gây ra suy tim

c)

Áp dụng các biện pháp tự chăm sóc sức khỏe tại nhà

d)

Cả A, B và C

50.

Khi người bệnh tim phổi mạn tính được chỉ định thở oxy, điều dưỡng phải chú ý những điểm sau

a)

Làm ấm và ẩm khí thở

b)

Thở ngắn quãng

c)

Liều oxy thấp

d)

Cả A, B và C

51.

Biện pháp có tính lâu dài trong việc hỗ trợ cải thiện khả năng thông khí cho người bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh

b)

Sử dụng thuốc long và loãng đờm

c)

Áp dụng các liệu pháp dẫn lưu tư thế, thở sâu và ho có hiệu quả

d)

Cả A, B và C

52.

Biểu hiện lâm sàng hay gặp ở người bệnh trào ngược dạ dày – thực quản là

a)

Nuốt khó, ợ hơi, ợ chua

b)

Ợ hơi, ợ chua, ợ dịch

c)

Ợ nóng, ợ dịch, nuốt khó

d)

Nuốt khó, đau ngực, nôn

53.

Đặc điểm ở dịch trong trào ngược dạ dày – thực quản là

a)

Dịch ợ lên thường không mùi vị, không chua, có thể lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

b)

Dịch ợ lên thường chua, có thể lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

c)

Dịch ợ lên thường có mùi hôi, chua, không lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

d)

Dịch ợ lên thường gây bỏng rát niêm mạc họng, có vị chua

54.

Trào ngược dạ dày – thực quản xảy ra khi

a)

Cơ thắt dưới thực quản hoạt động không tốt

b)

Người bệnh đói

c)

Bị viêm loét dạ dày tá tràng

d)

Bệnh lý ở tâm vị

55.

Để giảm khó chịu cho người bệnh trào ngược thực quản cần sử dụng các thuốc nào?

a)

Giãn cơ trơn thực quản

b)

Thuốc ức chế bơm proton

c)

Thuốc chẹn kênh calci

d)

Thuốc chấn tĩnh, an dịu thần kinh

56.

Sử dụng thuốc an thần cho bệnh nhân Alzheimer có tác dụng gì?

a)

Điều trị triệu chứng sa sút trí tuệ

b)

Dừng lại sự sa sút trí tuệ

c)

Điều trị các rối loạn tâm thần

d)

Phục hồi hoàn toàn trí nhớ

57.

Biện pháp trị liệu chống oxy hóa trong bệnh Alzheimer có tác dụng gì?

a)

Cải thiện các triệu chứng rối loạn nhận thức

b)

Làm chậm sự tiến triển của bệnh

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

58.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây bệnh loãng xương là gì?

a)

Chế độ ăn không hợp lý thiếu vitamin D hoặc cơ thể không hấp thu được vitamin D

b)

Tỷ lệ calci/phospho không phù hợp

c)

Chế độ ăn thiếu protid, thiếu calci

d)

Cả A, B và C

59.

Bệnh goute thuộc hệ thống bệnh nào?

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Rối loạn chuyển hóa

c)

Bệnh tự miễn

d)

Bệnh dị ứng

60.

Bệnh goute cấp thường gặp ở nhóm nào?

a)

Nữ giới 30 đến 45 tuổi

b)

Nam giới 35 đến 55 tuổi

c)

Nam giới trước 25 tuổi

d)

Nữ giới trước 25 tuổi

61.

Đặc điểm của dợn goute cấp là gì? (Chọn tất cả các phương án đúng)

a)

Xuất hiện đột ngột khi ngủ dậy

b)

Thường gặp ở đốt bàn ngón tay cái bên phải

c)

Khớp sưng to, phù nề, căng bóng, đỏ

d)

Không có biểu hiện đau