wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiếu máu

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng quan trọng của viêm niệu đạo, bàng quang cấp là:

a)

Sốt

b)

Tiểu gắt, buốt.

c)

Tiểu ra máu.

d)

Bí tiểu.

2.

Triệu chứng quan trọng của viêm đài bể thận cấp là:

a)

Cơn đau quặn thận và tiểu ra máu.

b)

Sốt và bí tiểu.

c)

Sốt cao, rét run và đau quặn thận.

d)

Sốt và đi tiểu ra máu.

3.

Cận lâm sàng quan trọng nhất của nhiễm khuẩn tiết niệu là:

a)

Xét nghiệm nước tiểu.

b)

Siêu âm thận.

c)

X-quang.

d)

Xét nghiệm máu.

4.

Kháng sinh thường được chọn để điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu là:

a)

Penicillin.

b)

Ampicillin.

c)

Gentamycin.

d)

Erythromycin.

5.

Hội chứng thận hư là một dạng bệnh lý có tổn thương

(a)  

6.

Các dấu hiệu nào quyết định chẩn đoán hội chứng thận hư?

a)

Protein niệu 2-3.5 g/24h, Protein máu 60 g/l; albumin máu <30 g/l

b)

Cholesterol 6,5 mmol/l.

c)

Phù

d)

Ure máu tăng cao

7.

Thuốc chủ đạo trong điều trị hội chứng thận hư là:

a)

Lợi tiểu và corticoid.

b)

Lợi tiểu.

c)

Corticoid.

d)

Thuốc ức chế miễn dịch.

8.

Điều trị triệu chứng phù, trong hội chứng thận hư:

a)

Dùng thuốc lợi tiểu,

b)

Bổ sung protein.

c)

A và B đúng.

d)

A và B sai.

9.

Thiếu máu là tình trạng giảm dưới mức bình thường:

a)

Số lượng hồng cầu, huyết cầu tố và hematocrit.

b)

Số lượng hồng cầu, huyết cầu tố.

c)

Số lượng hồng cầu, hematocrit.

d)

A, B và C đều đúng.

10.

Tìm câu đúng trong phân loại thiếu máu dựa vào nguyên nhân:

a)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường, hồng cầu to.

b)

Thiếu máu nhược sắc, đẳng sắc, ưu sắc.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

11.

Thiếu máu cấp do giảm khối lượng máu lưu hành được chẩn đoán trong trường hợp nào sau đây?

a)

Thiếu máu do sốt rét dải huyết cấu tố.

b)

Thiếu máu do vỡ lách dẫn đến chảy máu trong.

c)

Thiếu máu do tan máu trong truyền nhầm nhóm máu.

d)

A, B và C đều đúng.

12.

Thiếu máu cấp do tăng phá huỷ hồng cầu (tan máu) được chẩn đoán trong hợp nào sau đây:

a)

Vỡ thai ngoài tử cung

b)

Vỡ thận.

c)

Xuất huyết dạ dày tá tràng.

d)

Sốt rét dải huyết cấu tố.

13.

Bệnh nhân nhiễm giun móc gây thiếu máu. Đây là loại?

a)

Thiếu máu cấp do giảm khối lượng tuần hoàn.

b)

Thiếu máu mạn.

c)

Thiếu máu cấp do tăng phá huỷ hồng cầu (tan máu).

d)

A, B và C đều đúng.

14.

Bệnh nhân được chẩn đoán là thiếu máu, có biểu hiện lâm sàng: da và niêm mạc mà nhợt, móng tay khum, mắt bóng, có khía dọc và dễ gãy gặp trong:

a)

Thiếu máu thiếu sắt.

b)

Thiếu máu tan máu.

c)

Thiếu máu do thiếu vitamin B12.

d)

Thiếu máu do bệnh mạn tính.

15.

Hãy xác định những trường hợp thiếu máu trầm trọng nào dưới đây cần phải truyền máu cùng nhóm khẩn cấp:

a)

Thiếu máu do vỡ lách.

b)

Thiếu máu do sốt rét dải huyết cầu tố.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

16.

Hãy xác định những trường hợp thiếu máu trầm trọng nào dưới đây cần phải can thiệp ngoại khoa khẩn cấp:

a)

Thiếu máu do vỡ lách.

b)

Thiếu máu do nhiễm giun móc.

c)

Thiếu máu do sốt rét dải huyết cầu tố,

d)

Thiếu máu do tan máu trong truyền nhầm nhóm máu.

17.

Tai biến mạch máu não (đột quỵ) theo Tổ chức Y tế Thế giới là?

a)

Rối loạn toàn bộ chức năng của não kéo dài trên 24 giờ.

b)

Rối loạn khu trú chức năng của não kéo dài trên 24 giờ.

c)

Nguyên nhân thường do mạch máu.

d)

Nguyên nhân do nhiễm khuẩn.

18.

Những nguy cơ hàng đầu gây tai biến mạch máu não là:

a)

Tăng huyết áp và vữa xơ động mạch.

b)

Tăng huyết áp và rối loạn chuyển hóa.

19.

Trong các thể lâm sàng dưới đây, thể tai biến mạch máu não nào thường hồi phục hoàn toàn, không để lại di chứng?

a)

Cơn thiếu máu não cục bộ.

b)

Chảy máu não.

c)

Chảy máu

d)

Nhồi máu não.

20.

Dấu hiệu thần kinh khu trú bao giờ cũng có trong tai biến mạch máu não

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tai biến mạch máu não (đột quỵ) là một bệnh tiến triển cấp, cần phải

a)

Hồi sức cấp cứu tích cực.

b)

Chống bội nhiễm, hạn chế di chứng và biến chứng.

c)

Phục hồi chức năng, bảo đảm dinh dưỡng

d)

Tất cả những ý trên.

22.

Hội chứng nhiễm độc giáp bao gồm:

a)

Triệu chứng về tim mạch.

b)

Triệu chứng về vận mạch.

c)

Triệu chứng toàn thân.

d)

Tất cả các ý trên.

23.

Thay đổi cận lâm sàng nào sau đây không phù hợp trong bệnh Basedow?

a)

Giảm TSH máu

b)

Tăng T3, T4 tự do

c)

Tăng hấp thu Iod phóng xạ tuyến giáp

d)

Tăng TSH máu

24.

A. Chuyển hóa cơ bản tăng. C. Hormon giáp tăng. D. TSH giảm.

a)

A. Chuyển hóa cơ bản tăng.

b)

B. Độ tập trung I131 bình thường.

c)

C. Hormon giáp tăng.

d)

D. TSH giảm.

25.

Biến chứng không do bệnh Basedow gây ra là:

a)

Nhiễm độc giáp.

b)

Nhiễm khuẩn huyết.

c)

Suy tim.

d)

Lồi mắt ác tính.

26.

Thuốc cơ bản trong điều trị Basedow là:

a)

Thuốc kháng giáp trạng.

b)

Thuốc kháng sinh.

c)

Thuốc an thần.

d)

Tất cả các thuốc trên.

27.

Các thuốc kháng giáp thường dùng trong điều trị Basedow là:

a)

MTU

b)

PTU.

c)

Neomercazol.

d)

Tất cả các thuốc trên.

28.

Tìm ý sai trong triệu chứng bướu cổ đơn thuần.

a)

To, mất thẩm mỹ

b)

Di động theo nhịp nuốt

c)

Có nhân hoặc lan tỏa.

29.

Chuyển hóa cơ bản trong bướu cổ đơn thuần tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các biến chứng của bướu cổ đơn thuần:

a)

Chèn ép khí quản.

b)

Chèn ép dây thần kinh quặt ngược: gây nói khàn, giọng đôi.

c)

Các rối loạn về chức năng: cường hoặc suy giáp trạng.

d)

Tất cả các ý trên.

31.

Thuốc tốt nhất dùng điều trị bướu cổ đơn thuần độ I là:

a)

Hormon giáp trạng

b)

Thuốc kháng giáp trạng.

c)

Các chế phẩm từ iod.

d)

Tất cả các thuốc trên.

32.

Phương pháp điều trị ngoại khoa không áp dụng cho bướu cổ đơn thuần loại nào?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Bướu thể nhân.

33.

Nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường?

a)

Do tổn thương tuyến tuỵ

b)

Do các tuyến nội tiết khác

34.

Triệu chứng không phải của bệnh đái tháo đường

a)

Ăn nhiều.

b)

Uống nhiều.

c)

Mạch nhanh kể cả lúc nghỉ ngơi.

d)

Glucone máu lúc đói tăng cao hơn bình thường

35.

Bệnh đái tháo đường không gây ra biến chứng:

a)

Suy thận

b)

Suy giảm tình dục

c)

Hôn mê

d)

Loét hoại tử ngoài da

36.

Điều trị bệnh đái tháo đường típ 1 cần sử dụng:

a)

Insulin.

b)

Sulfamid hạ glucose máu.

c)

A và B đúng.

d)

A và B sai.

37.

Sulfamid hạ glucose máu thường dùng trong điều trị bệnh đái tháo đường típ II là:

a)

Glibenclamid.

b)

Gliclazid

c)

Metformin, Acarbose.

d)

Tất cả đều đúng

38.

Vi khuẩn gây viêm phúc mạc có thể từ:

(a)  

39.

Triệu chứng nào sau đây không có trong viêm phúc mạc:

a)

Dấu hiệu rắn bò.

b)

Đau bụng liên tục.

c)

Bí trung đại tiện.

d)

Nôn và buồn nôn.

40.

Chọn câu đúng nhất: Đau trong viêm phúc mạc:

a)

Đau từng cơn.

b)

Đau âm ỉ.

c)

Đau âm ỉ.

d)

Đau nhiều và liên tục.

41.

Triệu chứng thực thể trong viêm phúc mạc:

a)

A. Phản ứng thành bụng.

b)

B. Tăng huyết áp.

c)

C. Da niêm mạc hồng hào.

d)

D. Nhịp tim chậm.

42.

Chọn câu sai: Nguyên nhân của viêm phúc mạc cấp:

a)

Trực khuẩn E.coli.

b)

Tụ cầu.

c)

Liên cầu.

d)

Vi khuẩn yếm khí.

43.

Điều trị viêm phúc mạc cấp thứ phát:

a)

Phải điều trị bằng ngoại khoa.

b)

Dùng kháng sinh mạnh sớm để tránh phải phẫu thuật.

c)

Chỉ cần nội khoa nếu điều trị nội khoa thất bại.

d)

Điều trị ngoại khoa khi điều trị nội khoa thất bại.

44.

Việc nào sau đây không được lựa chọn trong điều trị viêm phúc mạc:

a)

Phẫu thuật sớm giải quyết nguyên nhân.

b)

Rửa, lau ổ bụng.

c)

Đổ kháng sinh vào trong ổ bụng để điều trị trực tiếp.

d)

Đẫn lưu triệt để dịch trong ổ bụng.

45.

Truyền dịch cho bệnh nhân sau mổ viêm phúc mạc nhằm:

a)

Nuôi dưỡng bệnh nhân.

b)

Thải độc.

c)

Bù lượng máu mất.

d)

Đưa kháng sinh vào cơ thể.

46.

Ống dẫn lưu Douglas cho ta biết điều gì:

a)

Tình trạng nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

b)

Tình trạng chảy máu trong ổ bụng.

c)

Tình trạng tiêu hóa trong ống tiêu hóa.

d)

A, B đúng.

47.

Khi nào rút dẫn lưu ổ bụng:

a)

Sau 2 ngày.

b)

Sau 3 ngày.

c)

Khi nào hết dịch.

d)

Để càng lâu càng tốt.

48.

Loét dạ dày đưa đến hẹp môn vị thường do:

a)

Phù nề.

b)

Co thắt.

c)

Xơ sẹo co kéo.

d)

Tất cả các hiện tượng trên.

49.

Loét dạ dày đưa đến hẹp môn vị thì vị trí loét thường ở:

a)

Hang vị.

b)

Bờ cong lớn.

c)

Bờ cong nhỏ.

d)

Bất cứ chỗ nào.

50.

Đau bụng của hẹp môn vị ở giai đoạn đầu là:

a)

Đau từng cơn.

b)

Đau tăng dần.

c)

Đau khi ăn.

d)

Đau âm ỉ.

51.

Nôn ối nhiều trong hẹp môn vị thường thấy ở giai đoạn:

a)

Giai đoạn đầu.

b)

Giai đoạn điển hình.

c)

Giai đoạn cuối.

d)

Tất cả các giai đoạn.

52.

Ở giai đoạn cuối của hẹp môn vị thì nhu động dạ dày:

a)

Tăng.

b)

Bình thường.

c)

Giảm.

d)

Lúc tăng lúc giảm.

53.

Triệu chứng quan trọng của hẹp môn vị là:

a)

Bụng lõm.

b)

Thấy sóng nhu động vùng thượng vị

c)

Lắc thường vị lúc đói thấy "óc ách".

d)

Sờ thấy khối u vùng thượng vị.

54.

Chẩn đoán xác định hẹp môn vị quan trọng là:

a)

Nội soi dạ dày.

b)

Chụp X quang dạ dày.

c)

Hút dịch vị.

d)

Tất cả các phương pháp trên.

55.

Điều trị nội khoa hẹp môn vị thì quan trọng là:

a)

Rửa dạ dày, hút dịch rửa, nuôi dưỡng.

b)

Truyền glucose qua đường miệng, hút dịch vị.

c)

Bù nước điện giải, nuôi dưỡng.

d)

Truyền máu, dùng thuốc giảm đau, bù dịch.

56.

Điều trị ngoại khoa hẹp môn vị là:

a)

A. Chỉ định tuyệt đối.

b)

B. Khi điều trị nội khoa thất bại.

c)

C. Thường nhắc là do loét dạ dày – tá tràng.

d)

D. Tùy thuộc vào nguyên nhân và giai đoạn.

57.

Nguyên nhân làm cho ấu trùng giun lên ống mật là:

a)

Thiếu thức ăn ở ruột.

b)

Do ngẫu nhiên.

c)

Tất cả các nguyên nhân.

58.

Giun lên đường mật thường ở vị trí:

a)

Ống mật chủ.

b)

Ống gan phải.

c)

Ống gan trái.

d)

Ống gan chung.

59.

Giun chui ống mật thường gặp ở:

a)

Mọi lứa tuổi.

b)

Tuổi thanh niên.

c)

Tuổi thiếu niên.

d)

Nam giới.

60.

Triệu chứng lâm sàng chính của giun chui ống mật là:

a)

Đau bụng + sốt + nôn ói + vàng da.

b)

Đau bụng + túi mật to + sốt.

c)

Sốt + nôn ói + gan to + túi mật to.

d)

Đau bụng + nằm chống mông + nôn ra giun + ấn điểm cạnh mũi ức rất đau.

61.

Chẩn đoán xác định giun chui ống mật quan trọng nhất là:

a)

Đau bụng dữ dội vùng hạ sườn phải.

b)

Phải nằm chống mông thì đỡ đau bụng.

c)

Nôn ra giun.

d)

Siêu âm thấy giun trong đường mật.

62.

Giun lên đường mật cần chẩn đoán phân biệt với:

a)

Thương tổn loét dạ dày - tá tràng.

b)

Viêm tụy cấp.

c)

Cơn đau quặn thận phải.

d)

Áp xe gan.

63.

Biến chứng của giun lên đường mật là:

a)

Viêm gan.

b)

Ung thư mật gan.

c)

Viêm tụy.

d)

Nhiễm trùng đường mật.

64.

Điều trị nội khoa giun chui ống mật chủ yếu là:

a)

Kháng sinh + giảm đau.

b)

Giảm đau + chống nôn.

c)

Giảm đau + thuốc tẩy giun.

d)

Thuốc tẩy giun + kháng sinh.

65.

Phương pháp điều trị giun chui ống mật hiệu quả nhất là:

a)

Thuốc tẩy giun.

b)

Nội soi ống mềm lấy giun.

c)

Phẫu thuật lấy giun.

d)

Cho thuốc dãn cơ + kháng sinh.

66.

Ở tuyến cơ sở khi phát hiện giun chui ống mật cần làm:

a)

Chuyển ngay về tuyến bệnh viện.

b)

Giảm đau + tẩy giun.

c)

Kháng sinh + giảm đau.

d)

Kháng sinh + tẩy giun.