wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gãy cổ và thân xương đùi - Gãy xương cẳng chân

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Biến dạng nào sau đây thường gặp trong gãy thân xương đùi:

a)

Đùi sưng to gập góc mở ra ngoài

b)

Gập góc mở ra sau vào trong, chi ngắn, bàn chân xoay ngoài

c)

Gập góc mở ra ngoài, bàn chân xoay trong

d)

Gập góc mở ra ngoài, bàn chân xoay ngoài

e)

Tất cả đều sai

2.

Trong sơ cứu gãy thân xương đùi, cách dùng 2 nẹp được đặt như thế nào:

a)

Một nẹp từ háng đến quá mắc cá trong, một nẹp từ nách đến quá mắt cá ngoài

b)

Một nẹp từ háng đến qúa mắc cá trong, một nẹp từ cánh chậu đến quá mắc cá ngoài

c)

Một nẹp từ mông đến quá gót, một nẹp từ cánh chậu đến quá mắt cá ngoài

d)

Một nẹp trong từ háng đến quá gối, một nẹp ngoài từ nách đến quá gối

e)

Tất cả sai

3.

Chỉ đinh điều trị bó bột trong gãy thân xương đùi đượC áp dụng trong CáC trường hợp nào sau
đây:

a)

Áp dụng Cho người lớn, CáC gãy không di lệCh hoặC ít di lệCh

b)

CáC loại gãy sát 2 đầu xương

c)

CáC loại gãy không Có biến Chứng

d)

CáC loại gãy kèm Choáng Chấn thương

e)

Tất Cả sai

4.

Một bệnh nhân 30 tuổi, gãy Chéo 1/3 giữa thân xương đùi, hãy Chọn phương pháp nào điều trị
đúng:

a)

Kết hợp xương nẹp vít

b)

Ðóng đinh nội tủy

c)

Xuyên đinh kéo liên tục, sau đó bó bột

d)

Dùng cố định ngoài

e)

Nắn và bó bột chậu-lưng-chân

5.

Một đứa trẻ 8 tuổi bị gãy 1/3 giữa thân xương đùi, Chi Chồng ngắn, bàn Chân xoay ngoài. Hãy

a)

Mô kết hợp xương nẹp vít

b)

Ðóng đinh nội tuỷ

c)

Xuyên đinh kéo liên tụC qua lồi Câu xương đùi

d)

Nắn bó bột Chậu-lưng-Chân

e)

Tất Cả đều đúng

6.

Chỉ định kéo liên tụC xuyên qua xương trong gãy thân xương đùi:

a)

Gãy xương người già

b)

Gãy xương ở trẻ em

c)

Gãy hở phứC tạp

d)

Gãy xương bệnh lý

e)

Tất Cả đúng

7.

Vì sao gãy xương đùi trẻ em ít Có Chỉ định mổ so với người lớn:

a)

Do Cơ yếu dễ nắn

b)

Do xương Còn Có khả năng tự Chỉnh

c)

Do gãy xương trẻ em không hoàn toàn như người lớm

d)

Do xương trẻ em Còn sụn phát triển

e)

Câu A và B đúng

8.

Trong điều trị bó bột gãy xương đùi trẻ em, Cần Chú ý điểm nào sau đây:

a)

Chống di lệCh xoay

b)

Phải để đùi dạng nhiều

c)

Không đượC Còn Chồng ngắn dù < 1Cm

d)

Không đượC Còn gập góC dù < 50

e)

Tất Cả đều sai

9.

Cố định ngoài đượC áp dụng trong trường hợp nào sau đây trong điều trị gãy thân xương đùi:

a)

Gãy Chéo xoắn

b)

Gãy Có mảnh thứ 3

c)

Gãy gần CáC đầu xương

d)

Gãy xương người già

e)

Tất Cả đều sai

10.

Một trẻ sơ sinh bị gãy xương đùi, hãy Chọn CáCh điều trị đúng:

a)

Bột Chậu-lưng-Chân

b)

Bột ếch

c)

Xuyên đinh kéo liên tụC

d)

Kéo băng băng dính

e)

Tất Cả đều sai

11.

Trong CáC Vị trí gãy thân xương đùi, vị trí nào Có nguy Cơ biến Chứng mạCh máu Cao nhất:

a)

Gãy 1/3 trên

b)

Gãy 1/3 giữa

c)

Gãy 1/3 dưới

d)

B, C đúng

e)

Tất Cả đúng

12.

Thái độ xử trí trướC một bệnh nhân vào viện với gãy phứC tạp thân xương đùi và Có
Choáng:

a)

Mổ Cấp Cứu kết hợp xương

b)

Hồi sứC Chống Choáng và phẫu thuật sau

c)

Vừa hồi sứC Vừa mổ kết hợp xương

d)

Không phẩu thuật và Cho bó bột ngay

e)

Tất Cả đúng

13.

Một bệnh nhân 30 tuổi bị gãy 1/3 dưới xương đùi kèm máu tụ do Chấn thương sọ
não, Chỉ định điều trị đối với gãy xương đùi hợp lý là gì ?

a)

Mổ kết hợp xương Cùng lúC mố lấy máu tụ trong sọ

b)

Xuyên đinh qua lồi Cầu đùi kéo liên tụC

c)

Bó bột Chậu - lưng - Chân

d)

B và C đúng

e)

Tất Cả sai

14.

Tư thế đúng Của bột Chậu -lưng - Chân là:

a)

Ðùi dạng 15°, gối gấp 170°, bàn Chân 90°

b)

Ðùi dạng 30°, gối gấp 170°, bàn Chân 90°

c)

Ðùi không dạng, gối gấp 170°, bàn Chân 90°

d)

A và C đúng

e)

Tất Cả sai

15.

Những nhượC điểm Của kết hợp xương bằng nẹp vít xương đùi là:

a)

A. BóC táCh phần mềm nhiều

b)

B. Làm Chậm liền xương

c)

C. Dễ gây nhiễm trùng

d)

A và B đúng

e)

A, B, C đúng

16.

Gãy cổ xương đùi là:

a)

xảy ra khi cổ xương đùi bị đẩy ra khỏi vị trí bình thường, thường là do chấn
thương hoặc căng thẳng quá mức

b)

chỉ có 1 đáp án

17.

Chỏm xương đùi dính ChắC Vào thân xương đùi ở độ
tuổi:

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

13 tuổi

d)

15 tuổi

e)

18-20 tuổi

18.

Trong CáC nhóm mạCh nuôi dưỡng Chỏm, nhóm nào là quan trọng
nhất:

a)

A. Nhóm trên

b)

B. Nhóm dưới-trong

c)

C. Nhóm ÐM dây Chằng tròn

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

19.

Thế nào là gãy Cổ xương đùi Garden 1?

a)

Gãy Cổ xương đùi Garden 1 là một loại gãy xương phổ biến ở chó, đặc biệt là các giống chó nhỏ. Cổ
xương đùi là phần gần đầu của xương đùi, và gãy xảy ra khi cổ xương đùi bị gãy hoặc đứt. Điều này
thường gây đau và khó khăn trong di chuyển cho chó.

b)

1 đáp án

20.

Phân loại gãy Cổ xương đùi vào Pauwel 1, Có nghĩa là:

a)

Ðường gãy tạo đường ngang 1 góC khoảng 30 độ

b)

Ðường gãy tạo đường ngang 1 góC khoảng 50 độ

c)

Ðường gãy tạo đường ngang 1 góC khoảng 70 độ

d)

A và B sai

e)

A, B và C sai

21.

Nguy Cơ hoại tử Chỏm xương đùi Cao thường gặp trong nhóm: (ko đáp án, giải bằng Gemini)

a)

A. Garden 1

b)

B. Garden 2

c)

C. Garden 3,4

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

22.

Thế nào là gãy Cổ xương đùi Chính danh gãy khép?

a)

Gãy Cổ xương đùi Chính danh gãy khép là một loại gãy xương ở cổ xương đùi, nơi xương đùi gãy ở
góc khép của xương đùi. Đây là một loại gãy khép, nghĩa là xương đùi gãy ở góc khép của xương đùi

b)

1 đáp án

23.

Về lâm sàng Của gãy Cổ xương đùi Chính danh gãy khép, triệu Chứng rõ
ràng với:

a)

Chi ngắn

b)

Ðùi khép

c)

Bàn Chân xoay ngoài

d)

Tràn dịCh khớp gối bên
gãy

e)

tất cả đúng

24.

Về X quang Của gãy khép Cổ xương đùi, Có thể thấy:

a)

A. Ðoạn ngoài bị kéo lên trên

b)

B. GóC cổ-thân nhỏ hơn bình thường

c)

C. Sự Chồng nhau Của hai đoạn gãy

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

25.

Về lâm sàng Của gãy dạng Cổ xương đùi, Có thể thấy

a)

Ngắn Chi

b)

Bàn Chân xoay ngoài

c)

Gập góC Vào trong

d)

Mấu Chuyển lớn lên Cao

e)

Tất cả đúng

26.

Một bệnh nhân gãy Cổ xương đùi nhưng mất Cơ năng không hoàn toàn là
dạng gãy nào sau đây:

a)

A. Gãy khép di lệCh

b)

B. Gãy dạng

c)

C. Gãy khép di lệCh ít

d)

B và C đúng

e)

A, B và C đúng

27.

Dấu hiệu nào sau đây đượC ghi nhận trên XQ trong gãy dạng Cổ xương
đùi:

a)

A. Vết đậm bờ trên của Cổ

b)

B. GóC Cổ- thân lớn hơn bình thường

c)

C. Mất liên tụC đường Cung-Cổ bịt

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

28.

Khi nào thì Chỉ định phẫu thuật trong gãy Cổ xương đùi

a)

A. Gãy Còn Cài nhau

b)

B. Gãy không lệCh

c)

C. Gãy di lệCh

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

29.

Vì sao Có Chỉ định thay khớp háng trong gãy Cổ xương đùi:

a)

A. Do gãy khó nắn

b)

B. Do dễ di lệCh thứ phát

c)

C. Do Chỏm dễ bị hoại tử

d)

B và C đúng

e)

A, B và C đúng

30.

Thay khớp háng toàn bộ Có nghĩa là

a)

A. Thay phần Chỏm xương

b)

B. Thay Cả Chỏm và ổ Cối

c)

C. Thay Chỏm và Có bộ phận trung gian bên ngoài

d)

A, C đúng

e)

B và C đúng

31.

Khi nào thì chi định phẫu thuật trong gãy cổ xương đùi: (ko đáp án, giải bằng gemini)

a)

A. Gãy còn cài nhau

b)

B. Gãy không lệch

c)

A và B đúng

32.

Trong số CáC loại gãy sau đây Của xương Chầy, loại gãy nào là gãy vững?
BIẾT

a)

Gãy nhiều mảnh

b)

Gãy ngang

c)

Gãy xoắn vặn

d)

Gãy Có mãnh hình Cánh bướm

33.

TrướC 1 bệnh nhân bị gãy 2 xương Cằng Chân, không bắt đượC mạCh mu Chân và mạCh ống
gót, nên Chọn thái độ xử trí nào?

a)

Nắn Chinh và Cố định ổ gãy

b)

Ðiều trị bằng thuốC Chống Co mạCh

c)

Ðiều trị bằng thuốC Chống đông

d)

Siêu âm mạCh máu xáC định nguyên nhân và biện pháp xừ trí

34.

Thời giạn liền xương trung bình Của gãy kín thân xương Chầy ở người lớn 1 mấy tháng?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 - 4 tháng

d)

6 tháng

35.

TrướC những trường hợp gãy hở 2 xương Cẳng Chân dấu hiệu lâm sàng nào sau đây là biểu
hiện Của nhiễm khuẩn

a)

Cử động bất thường tại ổ gãy

b)

Bất lựC Vận động

c)

Ngắn Chi

d)

Viêm tấy đỏ và Chảy dịCh tại vết thương

36.

Ðâu không phải là triệu Chứng thựC thể Của gãy kín hai xương Cẳng Chân?

a)

Cẳng Chân sưng nề, Cong vẹo, thường Cong mở góC ra ngoài và ra sau

b)

Sờ dọC mào Chầy thấy mất liên tụC

c)

Ðo độ dài tuyệt đối và tương đối Của xương Chầy ngắn hơn bên lành

d)

Sau khi gãy xương bệnh nhân thấy đau Chói ở nơi bị Chấn thương

37.

Trong CáC biến Chứng dưới đây, biến Chứng nào là không phải là biến Chứng muộn Của gãy
kín hai xương Cằng Chân?

a)

Chậm liền xương, khớp giả

b)

Liên xương lệCh

c)

Teo Cơ, hạn Chế vận động khớp gối

d)

Chèn ép khoang

38.

Trong CáC biến Chứng dưới đây, biến Chứng nào là biến Chứng sớm trong gãy hai xương Cắng
Chân?

a)

Ðầu xương gãy ChọC thùng da thành gãy hở

b)

Liền xương lệCh

c)

.Khớp giả

d)

Teo Cơ, hạn Chế vận động khớp gối, khớp Cổ Chân

39.

Trong trường hợp gãy xương Cằng Chân theo dõi Chèn ép khoang do áp lựC. Khoang Có
tăng giới hạn áp lựC khoang phải, mổ cấp Cứu rạCh mở khoang giai phóng Chèn ép là bao nhiêu ?

a)

5mmHg

b)

10mmHg

c)

20mmHg

d)

Từ 30 mmHg

40.

Dấu hiệu lâm sàng nào là quan trọng nhất khi theo dõi Chèn ép khoang ở Cẳng Chân?

a)

Tại ổ gãy Có vết tím bầm

b)

CáC ngón Chân không Cử động đượC

c)

Bệnh nhân kêu đau liên tụC, đã nắn Chinh và Cố định ổ gẫy nhưng vẫn đau, sở thấy bắp Chân
Căng

d)

Có phồng thanh huyết ở Cằng Chân

41.

TrướC 1 trường hợp gãy hở 2 xương Cẳng Chân, hình ảnh nào trên phim XQ nào là biểu
hiện Của viêm xương tủy xương ổ gẫy xương Chày?

a)

Hình ảnh những ổ tiêu xương và mảnh xương Chết

b)

Còn khe dẫn CáCh 2 đầu gãy

c)

CáC đầu gãy bè rộng hình Chân voi

d)

Gãy phương tiện kết xương

42.

Biện pháp nào sau đây không Có táC dụng trựC tiếp dự phòng biến Chứng nhiễm khuẩn
trong xử trí phẫu thuật gãy hở xương Cẳng Chân?

a)

Cắt lọC Vết thương

b)

Vô Cảm tốt

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Bát động ở gãy

43.

Một bệnh nhân gãy hỡ độ III thân xương Chày đến khám lại sau 6 tháng
thấy CÓ CáC lỗ rò Chảy nhiều dịch mủ tại Chổ. Bậnh nhân không tỳ nén được trên Chân
bị gãy. XQ thấy ổ gây xương Chầy Chưa liền thì Chẩn đoán nào sau đây là đúng?

a)

Chậm liền xương

b)

Khớp giả nhiễm khuẩn

c)

Viêm xương trên ổ gãy Chưa liền

d)

Lien xương xấu

44.

Một bệnh nhân gãy hở độ II 1/3 giữa thân xương Chầy đến sớm trướC 6 giờ.
phương pháp Cố định ổ gãy nào sau đây là hợp lý nhất ?

a)

Cố định ngoài

b)

Nẹp vít

c)

Ðinh nội tủy Có Chốt

d)

Bột đùi bàn Chân

45.

Biến Chứng sớm tại Chỗ thường gặp nhất Của gãy 2 mắt Cá Chân là:

a)

Hoại từ da

b)

Ðứt động mạCh Chày sau

c)

TắC tĩnh mạCh

d)

Liệt thần kinh hông khoeo ngoài

46.

Thời gian liền xương trung bình Của gãy 2 mắt Cá ở người trưởng thành là bao lâu?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

47.

Đây không phải là biến Chứng muộn Của gãy 2 mắt Cá là:

a)

Hoại tử da do mành gãy đội Căng da

b)

Thưa xương

c)

Hội Chứng rồi loạn dinh dưỡng đau

d)

Khớp giá

48.

CáC yếu tố nào sau đây không Có trong gãy Dupuytren?

a)

Ngã trong tư thế bàn Chân xoay sấp

b)

Đường gãy Của mắt Cá trong nằm ngang

c)

Ðường gãy xương máC ở trên dây Chằng Chày máC dưới

d)

Dây Chằng máC dưới không bị tổn thương

49.

Tổn thương nào dưới đây Có thể không Có trong gãy Dupuytren?

a)

Ðứt dây Chẳng máC dưới

b)

Doang mộng Chày máC

c)

Bán sai khớp xương sên ra ngoài

d)

Gãy mắt Cá Destot

50.

Ý nào sau đây là không Chính xáC trong phân bố thần kinh Của Cẳng Chân?

a)

Thần kinh hông khoeo ngoài Chạy qua vùng Cổ xương máC

b)

Thần kinh hông khoeo ngoài Chạy trong khoang trướC Căng Chân

c)

Thần kinh hông khoeo ngoài Chi phối CáC Cơ gấp mu bàn Chân

d)

Thần kinh hông khoeo trong Chi phối Cảm giáC da toàn bộ mu Chân

51.

Triệu Chứng nào dưới đây không phải là điển hình Của khớp giá nhiễm khuẩn ổ gãy xương
Chầy ?

a)

XQ hinh ảnh ổ gãy xương Chầy không liền xương

b)

Cứ động bất thường tại ổ gãy

c)

Lỗ rò, Chảy mủ ở Cằng Chân

d)

LáCh trụC Của Chi dưới

52.

Những dấu hiệu XQ nào sau đây không phải là biểu hiện Của khớp giả thân xương Chày?

a)

Còn tổn tại khe đường gãy

b)

Hình ảnh CáC đầu xương bè rộng hình Chân voi

c)

Hai đầu gãy teo nhọn như bút Chi

d)

Có mãnh xương Chết tai ổ gãy

53.

Một bệnh nhân bị gãy hở xương Chày độ III A, xương gãy nhiêu mảnh, nhiều dị vật đất Cát
tại vết thương, biện phép xử lý nào sau đây là đúng?

a)

Khâu kín vết thương và bó định bột

b)

Không Cắt lọC Vết thương, Chỉ băng kín vết thương và bó định bột

c)

Cắt lọC Vết thương, kết hợp xương bên trong

d)

Mổ Cấp Cứu, Cắt lọC Vết thương, Cố định ổ gẫy bằng khung Cố định ngoài

54.

Bệnh nhên gẫy hở độ III A thên xương Chầy, phương pháp Cố định ổ gãy nào sau đây là ít
nguy Cơ nhiễm khuẩn nhất ?

a)

Kết xương bằng khung Cố định ngoài

b)

Kết xương bằng nẹp vít

c)

Kết xương băng đinh nội tủy

d)

Bó bột mở Cửa sô đùi bèn Chên

55.

Ðâu là gãy hở độ I thân xương Chày theo phân loại Của Gustilo?

a)

Vết thương phần mềm nhỏ đường kính < 1Cm, phần mềm tổn thương không nhiều, xương gãy
đơn giản

b)

Vết thương bị bầm dập dễ bị hoại từ da sau khi khâu

c)

Vết thương gãy hở Có khuyết hồng tổ ChứC lộ xương, Cần tạo hình phú bổ sung

d)

Vết thương gãy xương hở Có vết thương vòng quanh Chu vi Chi

56.

Trong các nguyên nhân dưới đÂy, nguyên nhÂn nÀo không thuộC nhóm CÁC nguyên nhÂn
toÀn thÂn dẫn đến Chậm liền xương - khớp giẢ thÂn xương ChÀy

a)

Bệnh nhÂn mắC CÁC bệnh nội khoa mãn tính Có liên quan đến Chuyển hóa Can xi

b)

Bệnh nhÂn đang nuôi Con bằng sữa mẹ

c)

Bệnh nhÂn đang điều trị ung thư

d)

Gãy xương ở CÁC Vị trí Có mạCh máu nuôi dưỡng kém

57.

Trong các phương phÁp điều trị dưới đÂY, phương pháp nÀo Chỉ Áp dụng riêng Cho khớp
giả nhiễm khuẩn xương Chầy?

a)

Phương phÁp ghép xương xốp tự thÂn

b)

Phương phÁp kết xương bên trong bằng nẹp hoặC đinh nội tủy Có Chốt

c)

Phương phÁp kết xương bên trong + ghép xương

d)

Phương phÁp kết xương bằng khung Cố định ngoÀi

58.

Ðiều kiện để Chi định phẩu thuật kết xương bên trong điều trị khớp giẢ nhiễm khuẨn thÂn
xương ChÀy lÀ gì?

a)

Khớp giẢ nhiễm khuẩn điều trị hết viêm rò trên 6 tháng

b)

Khớp giả điều trị hết viêm rò sau 3 thÁng

c)

Khớp giẢ nhiễm khuẩn hết viêm rò sau 1 thÁng

d)

Khớp giẢ nhiễm khuẩn kết xương bằng khung Cố định ngoÀi không liền

59.

Một bệnh nhÂn bị Chèn ép khoang Cẳng ChÂn. biến Chứng nÀy sẽ nặng hơn nếu?

a)

Không mổ giải ép sớm

b)

Có kèm thêm sốC Chắn thương

c)

Không đượC bất động tốt xương gãy

d)

Không kê Cao Chi

e)

Tất CẢ đều sai

60.

Một bệnh nhÂn nam 60 tuổi, Có tiền sử thay van tim, tăng huyết áp. đái tháo
đường, u xơ tiền liệt tuyến. Bệnh nhÂn đi bộ bị xe mÁy đâm trựC tiếp vÀo CẲng ChÂn
Sau tai nạn vẫn tỉnh táo nhưng thấy đau Chói, sưng nề Iớn Cẳng Chân, bất lực vận động cẳng
chân, xÂy xÁt da nhiều vị trí tại Cằng ChÂn. Theo đồng Chí, bệnh nhÂn nÀy có nguy Cơ Có biến
Chứng nÀo nhất.

a)

Nhiễm trùng

b)

Gãy xương hở

c)

Tổn thương động mạCh

d)

Chèn ép khoang

61.

Một Bệnh nhÂn nữ 46 tuổi, tiền sử khoẻ mạnh, đi xe mÁy, va Chạm xe mÁy khác đi ngượC
Chiều, ngã xe mÁy đè lên Cẳng ChÂn trÁi. Sau tai nạn bất tỉnh ngắn, tỉnh lại thấy đau Chói 1/3 trên
Cẳng ChÂn, không đứng đượC trên ChÂn trÁi, không nhắC đượC chân trÁi lên khỏi mặt đường.
VÀo viện giờ thứ 6 khÁm thấy tinh tÁo ChÂn lạnh, bắp chân Căng vừa, Có vết bầm tím sau khoeo,
mất mạCh mu ChÂn vÀ ống gót. Theo đồng chí Bệnh nhÂn gặp một trong những biến Chứng nÀo
sau đÂy:

a)

Chèn ép khoang

b)

Tổn thương động mạCh khoeo

c)

Tổn thương động mạCh ChÀY trướC

d)

Tổn thương động mạCh ChÀy sau

62.

Một bệnh nhÂn nam 45 tuổi, tiền sử viêm dạ dÀy tÁ trÀng, rối loạn đông
mÁu.Vào viện 23 tiếng, bệnh nhÂn đi xe mÁy bị xe mÁy khÁC đÂm trựC tiếp vÀo Cằng
chân trÁi. Sau tai nạn thấy đau Chói vÀ bất lựC Vận động Cẳng ChÂn trÁi. Sơ Cứu tại
tuyến trướC, Cố định mÁng bột sAu đùi bÀn ChÂn, thuốC giảm đau, giảm nề. Chuyển
tới viện trong tình trạng sốt 37,8 độ, môi khô lưỡi bần thở hôi. KhÁm tại Chỗ thấy
Cằng chân sưng nề lớn, lạnh, hạn Chế vận động bÁn ChÂn, tê bì bÀn ChÂn, mạCh
mu ChÂn vÀ gót không bắt đượC, theo động Chí, bệnh nhÂn đã gặp biến Chứng nÀo
dưới đÂy.

a)

Tổn thương động mạCh khoeo

b)

Chèn ép khoang

c)

Tổn thương động mạCh ChÀy trướC

d)

Tổn thương động mạCh Chày sau