wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viêm hạch lympho cấp

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Viêm hạch lympho cấp không đặc hiệu thường xảy ra nhất ở vị trí nào?

a)

Hạch nách và bẹn

b)

Hạch cổ và nách

c)

Hạch trung thất

d)

Hạch quanh ruột

2.

Nguyên nhân viêm hạch cấp phổ biến nhất là:

a)

Tăng sản ác tính

b)

Nhiễm virus Epstein-Barr

c)

Nhiễm khuẩn cấp tính như liên cầu, tụ cầu

d)

Bệnh tự miễn

3.

Biểu hiện mô học điển hình trong viêm hạch cấp là:

a)

Xơ hóa lan tỏa

b)

Trung tâm mầm lớn, thâm nhiễm bạch cầu trung tính

c)

Tăng sản lymphô vùng vỏ

d)

Thâm nhiễm eosinophil

4.

Dấu hiệu lâm sàng nào là điển hình của viêm hạch cấp?

a)

Hạch nhỏ, không đau

b)

Hạch to, chắc, không di động

c)

Hạch to, mềm, đau

d)

Hạch xơ hóa, cố định

5.

Viêm hạch lymphô toàn thân thường do:

a)

Nhiễm virus

b)

Nhiễm tụ cầu khu trú

c)

Lao

d)

U lymphô

6.

Trong viêm hạch cấp, trung tâm mầm của hạch có đặc điểm:

a)

Thoái hóa

b)

Teo nhỏ

c)

Tăng sinh mạnh

d)

Không thay đổi

7.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm hạch cấp?

a)

A. Sốt

b)

B. Hạch to, đau

c)

C. Tăng sản trung tâm mầm

d)

D. Xơ hóa lan tỏa

8.

Viêm hạch cấp có thể tiến triển đến:

a)

Bạch cầu cấp

b)

Áp-xe hạch

c)

Xơ gan

9.

Trong viêm hạch cấp, đại thực bào xuất hiện nhiều ở:

a)

A. Bao hạch

b)

B. Trung tâm mầm

c)

C. Vùng vỏ

d)

D. Vùng tuỷ

10.

Đặc điểm mô học phân biệt viêm hạch cấp với u lymphô:

a)

A. Trung tâm mầm tăng sinh không đều

b)

B. Hạch xơ hóa

c)

C. Dạng lan tỏa

d)

D. Không có tế bào viêm

11.

Nguyên nhân nào sau đây gây viêm hạch lymphô mạn?

a)

U tuyến giáp

b)

Nhiễm trùng mạn tính như lao

c)

Viêm ruột thừa

d)

Nhiễm tụ cầu

12.

Viêm hạch mạn trong lupus ban đỏ thuộc nhóm nguyên nhân:

a)

Nhiễm trùng

b)

Tự miễn

c)

Di truyền

d)

Nhiễm độc

13.

Hạch lymphô trong viêm mạn có đặc điểm:

a)

To, mềm, đau

b)

Teo nhỏ dần

c)

To, chắc, không đau

d)

Vỡ ra da

14.

Hình thái mô học trong viêm hạch mạn gồm:

a)

Tăng sản nang, xơ hóa, thâm nhiễm đại thực bào

b)

Hoại tử trung tâm mầm

c)

Vỡ cấu trúc hạch

d)

Mất toàn bộ vùng vỏ

15.

Viêm hạch trong giang mai có đặc điểm:

a)

Không viêm hạt

b)

Viêm mủ

c)

Viêm u hạt

d)

Không tăng sản nang

16.

Viêm hạch mạn có thể gây:

a)

Di căn hạch

b)

Vôi hóa hạch

c)

Mất toàn bộ hạch

d)

Thiếu sản tuỷ xương

17.

Dấu hiệu phân biệt viêm hạch mạn với u lymphô:

a)

Hạch to khu trú

b)

Hạch không đau

c)

Bảo tồn cấu trúc hạch

d)

Trung tâm mầm đều nhau

18.

Viêm hạch trong bệnh tự miễn điển hình là:

a)

Giang mai

b)

Sốt xuất huyết

c)

Lupus ban đỏ hệ thống

d)

Thương hàn

19.

Vùng bị mở rộng trong viêm hạch mạn:

a)

Vùng tuỷ

b)

Bao hạch

c)

Vùng vỏ

d)

Vùng bạch huyết ngoại vi

20.

Tình trạng nào không liên quan đến viêm hạch mạn:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Lao

c)

Sốt virus cấp

d)

Lupus

21.

Hội chứng HLH có đặc điểm chính là:

a)

Suy tuỷ do virus

b)

Thực bào các tế bào máu bởi đại thực bào

c)

Tăng sinh tế bào B

d)

Thâm nhiễm eosinophil

22.

Triệu chứng lâm sàng nổi bật trong HLH:

a)

Bạch cầu tăng cao

b)

Gan lách to, sốt, giảm 3 dòng tế bào máu

c)

Tăng huyết áp

d)

Tiểu đường

23.

Xét nghiệm hỗ trợ chẩn đoán HLH:

a)

Ferritin máu thấp

b)

Triglyceride máu cao

c)

Bạch cầu tăng

d)

C3, C4 tăng

24.

HLH nguyên phát có đặc điểm:

a)

Do nhiễm trùng cấp

b)

Do di truyền

c)

Do tổn thương cơ học

d)

Do độc tố

25.

Biểu hiện mô học đặc trưng của HLH:

a)

Trung tâm mầm tăng sinh

b)

Thực bào tế bào máu trong tuỷ xương

c)

Hoại tử vỏ hạch

d)

Tăng sản vùng vỏ

26.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với HLH:

a)

Sốt cao

b)

Lách to

c)

Tăng bạch cầu trung tính

d)

Giảm tiểu cầu

27.

HLH có thể dẫn đến tổn thương đa cơ quan do:

a)

Thiếu máu thiếu sắt

b)

Tăng tiết cytokine quá mức

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Mất nước

28.

Phương pháp điều trị HLH bao gồm:

a)

Kháng sinh phổ rộng

b)

Ức chế miễn dịch và ghép tế bào gốc

c)

Hoá trị truyền thống

d)

Thuốc hạ áp

29.

Mục tiêu điều trị chính trong HLH là:

a)

Kích thích bạch cầu

b)

Chống nhiễm trùng

c)

Kiểm soát phản ứng viêm miễn dịch

d)

Giảm đau

30.

Tân sinh lymphô có đặc điểm:

a)

Phản ứng viêm lan tỏa

b)

Tăng sinh đơn dòng tế bào lymphô

c)

Hoại tử trung tâm mầm

d)

Thoái hóa dịch bào

31.

Bạch cầu cấp khác u lymphô ở đặc điểm:

a)

Ảnh hưởng chủ yếu máu ngoại vi và tủy

b)

Tạo thành khối u

c)

Xâm lấn da

d)

Có tế bào Reed-Sternberg

32.

Trong u lymphô Hodgkin, tế bào đặc trưng là:

a)

Tế bào plasma

b)

Tế bào gốc

c)

Tế bào Reed-Sternberg

d)

Tế bào mast

33.

Biểu hiện thường gặp nhất của u lymphô không Hodgkin:

a)

Hô kéo dài

b)

Đau ngực

c)

Hạch to không đau

d)

Suy hô hấp

34.

Loại tân sinh lymphô phổ biến nhất:

a)

Tế bào T

b)

Tế bào B ngoại vi

c)

NK

d)

Hodgkin

35.

U lymphô nang liên quan đến đột biến gen:

a)

BCR-ABL

b)

MYC

c)

BCL2

d)

ALK

36.

Biểu hiện lâm sàng thường gặp trong DLBCL:

a)

Diễn tiến âm thầm

b)

Hạch to phát triển nhanh

c)

Không liên quan hệ thống

d)

Không bao giờ ngoài hạch

37.

Đặc điểm u lympho tế bào T ngoại vi:

a)

Diễn tiến nhẹ

b)

Rất đáp ứng điều trị

c)

Xâm lấn và kháng trị cao

d)

Chỉ xuất hiện ở người già

38.

ALCL thường có đột biến gen:

a)

BCL6

b)

MYC

c)

ALK

d)

P53

39.

Loại u lympho Hodgkin có tiên lượng tốt nhất:

a)

Loại giàu lympho

b)

Tế bào hỗn hợp

c)

Tế bào nghèo lympho

d)

Loại xơ cục

40.

Biểu hiện ban đầu của HL thường là:

a)

Hạch đau

b)

Hạch không đau vùng cổ

c)

Tiểu cầu tăng

d)

Lách teo

41.

Tế bào "bông ngô" là biến thể của:

a)

Tế bào mast

b)

Tế bào plasma

c)

Tế bào Reed-Sternberg

d)

Tế bào xơ

42.

Khối u trung thất ở nam trẻ thường là:

a)

B-ALL

b)

T-ALL

c)

AML

d)

CLL

43.

ALL chủ yếu xuất hiện ở:

a)

Người già

b)

Phụ nữ trung niên

c)

Trẻ em

d)

Người cao tuổi

44.

Tế bào TdT(+) gặp trong:

a)

AML

b)

CLL

c)

ALL

d)

HL

45.

CLL thường đi kèm:

a)

Giảm tiêu cầu do tiêu thụ

b)

Giảm miễn dịch và thiếu máu tán huyết tự miễn

c)

Hội chứng tiết ADH

d)

Nhiễm trùng cấp

46.

Bệnh nhân CLL có thể biểu hiện:

a)

Tăng IgG

b)

Giảm lympho

c)

Tăng lympho đơn dòng

d)

Tế bào bất thường trong bạch cầu trung tính

47.

Tăng sản nang lympho tuyến ức thường liên quan đến:

a)

Thiếu máu hồng cầu

b)

Lupus

c)

Nhược cơ

d)

U tế bào mầm

48.

DiGeorge là do:

a)

Đột biến TP53

b)

Mất đoạn 22q11.2

c)

Đột biến BCL2

d)

Chuyển đoạn BCR-ABL

49.

DiGeorge dẫn đến:

a)

Tăng tế bào T

b)

Suy giảm tế bào T

c)

Tăng hoạt miễn dịch

d)

Quá sản tuyến giáp

50.

Lymphoma là:

a)

U ác tính xuất phát từ tủy xương

b)

Tăng sản phản ứng của hạch lymphô

c)

U ác tính của tế bào lymphô

d)

Viêm hạch lymphô do vi khuẩn

51.

Phân loại chính của lymphoma theo WHO KHÔNG bao gồm:

a)

Tân sinh tế bào B ngoại vi

b)

Tân sinh tế bào T tiền thân

c)

U lymphô tuyến giáp

d)

U lymphô Hodgkin

52.

U lymphô Hodgkin có điển có đặc điểm mô học đặc trưng là:

a)

Tế bào plasma tăng sinh

b)

Tế bào mast dày đặc

c)

Tế bào Reed-Sternberg

d)

Tế bào lymphô trung tâm mầm

53.

Tế bào Reed-Sternberg điển hình có đặc điểm hình thái:

a)

Nhân thùy với hạt nhân giống mắt cú

b)

Nhân tròn đơn lẻ

c)

Tế bào nhỏ, nhân lệch

d)

Nhân chia nhiều múi nhỏ

54.

U lymphô Hodgkin thường xuất hiện ở:

a)

Người già

b)

Trẻ nhỏ

c)

Thanh thiếu niên và người trẻ

d)

Người mắc bệnh tự miễn

55.

Lymphoma nào có liên quan chặt chẽ đến virus Epstein-Barr (EBV)?

a)

DLBCL

b)

Hodgkin (loại tế bào hỗn hợp)

c)

Lymphoma nang

d)

CLL

56.

Lymphoma không Hodgkin thường:

a)

Diễn tiến nhanh và đáp ứng tốt

b)

Di căn ngoài hạch sớm

c)

Chỉ ảnh hưởng các hạch cổ

d)

Rất hiếm gặp ở người già

57.

Lymphoma nang (Follicular lymphoma) đặc trưng bởi đột biến:

a)

t(9;22)

b)

t(14;18)

c)

t(8;14)

d)

t(11;22)

58.

Đột biến t(14;18) dẫn đến:

a)

A. BCR-ABL

b)

B. MYC

c)

C. BCL2 quá mức

d)

D. RAS hoạt hóa

59.

Lymphoma nào thường phát triển nhanh, diễn tiến cấp tính:

a)

Lymphoma nang

b)

DLBCL

c)

CLL

d)

NLPHL

60.

Lymphoma tế bào lớn lan tỏa (DLBCL) có thể xuất hiện ở:

a)

Hạch duy nhất

b)

Chỉ ở tuỷ xương

c)

Mọi vị trí, bao gồm cả hệ TKTW, da, tiêu hóa

d)

Chỉ ở mô lymphô

61.

Lymphoma Burkitt liên quan đến:

a)

BCL6

b)

MYC

c)

BCR-ABL

d)

ALK

62.

Lymphoma Burkitt xuất hiện nhiều nhất ở:

a)

Trẻ em châu Phi

b)

Người lớn châu Á

c)

Người già

63.

Lymphoma không Hodgkin khác với Hodgkin ở điểm nào:

a)

Hiếm gặp ở trẻ

b)

Không bao giờ xâm lấn ngoài hạch

c)

Đi căn xa sớm

d)

Không liên quan đến hệ miễn dịch

64.

Bệnh nhân bị lymphoma có triệu chứng "B" bao gồm:

a)

Ho kéo dài

b)

Sốt không rõ nguyên nhân, ra mồ hôi đêm, sụt cân >10%

c)

Nôn, buồn ngủ, tiêu chảy

d)

Gan to đơn thuần

65.

Lymphoma nào có thể biểu hiện như viêm dạ dày mạn tính?

a)

Lymphoma Burkitt

b)

DLBCL

c)

MALT lymphoma

d)

CLL

66.

Loại u lymphô nào liên quan đến tái sắp xếp gen ALK?

a)

CLL

b)

ALCL

c)

Hodgkin dạng xơ cục

d)

Follicular lymphoma

67.

MALT lymphoma có liên quan đến:

a)

Nhiễm H. pylori

b)

Bệnh tự miễn

c)

Thiếu máu

d)

Đái tháo đường

68.

NLPHL (Hodgkin ưu thế lymphô nốt) khác biệt ở điểm nào:

a)

Có tế bào Reed-Sternberg cổ điển

b)

Dạng lan tỏa

c)

Dạng nốt, tế bào “bóng ngô”

d)

Không đáp ứng điều trị

69.

Chẩn đoán xác định lymphoma cần:

a)

Sinh thiết hạch

b)

CT ngực

c)

Xét nghiệm máu

d)

Nội soi

70.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây HLH thứ phát:

a)

A. Virus EBV

b)

B. Vi khuẩn Gram âm

c)

C. Lao

d)

D. Viêm gan B