wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hemoglobin

Total questions: 71

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

hemoglobin gồm thành phần gì

a)

globin và nhân hem

b)

polypeptid

c)

2 xoắn a và 2 xoắn b

d)

chuỗi các chất có bản chất là protein

2.

Ký hiệu của HBA1 là gì

a)

alpha 2 beta 2

b)

alpha 2 gamma 2

c)

alpha 2 delta 2

d)

alpha 2 lamda 2

3.

Loại hemoglobin nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thế người

a)

HbA2

b)

HbA1

c)

HbC

d)

HbF

4.

mỗi chuỗi beta có bao nhiêu aa

a)

141

b)

146

c)

147

d)

140

5.

mỗi chuỗi alpha trong hemoglobin gồm mấy aa

a)

141

b)

146

c)

147

d)

140

6.

Thành phần của HBA2

a)

2 chuỗi alpha và 2 chuỗi lamda

b)

2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

c)

2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta

d)

2 chuỗi alpha và 1

chuỗi delta

7.

Nhóm nào là hemoglobin của người bình thường

a)

HBS,HBC,HBF

b)

HBA1,HBD,HBA2

c)

HBA1,HBA2,HBF

d)

HBC,HBF,HBA2

8.

Nhóm nào là hemoglobin trong cơ thể người bình thường

a)

HBA1

b)

HBS

c)

HBC

d)

HBPP

9.

người bình thường có bao nhiêu loại hemoglobin

a)

3

b)

4

c)

7

d)

2

10.

Đặc tính chủng loại của hemoglobin do thành phần nào quyết định

a)

hem

b)

chuỗi gamma

c)

globin

d)

chuỗi bêta

11.

DPG là tên viết tắt của

a)

2,3 diphotphoglycerat

b)

2,3 diphotphoglyceric

c)

1,3 diphotphoglycerat

d)

1,2 diphotphoglycerat

12.

1 tiểu phần trong phân tử hemoglobin gồm những gì

a)

1 chuỗi polypeptid và 2 nhân hem

b)

1 chuỗi polypeptid và 1 nhân hem

c)

1 chuỗi polypeptid và 3 nhân hem

d)

2 chuỗi polypeptid và 2 nhân hem

13.

1 phân tử hemoglobin gồm mấy tiểu phần

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

phân tử hemoglobin có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

thành phần của globin có mấy chuỗi polypeptid

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.

Bản chất của hemoglobin là gì?

a)

protein

b)

lipid

c)

glucid

d)

enzym

17.

Cấu trúc bậc 1 trong hemoglobin là gì

a)

Trình tự sắp xếp các aa trong mội chuỗi alpha hoặc beta

b)

4 chuỗi polypeptid

c)

8 đoạn xoắn ký hiệu từ A đến H

d)

bốn chuỗi polypeptid liên kết bởi 8 liên kết muối

18.

Hemoglobin nằm ở đâu

a)

gan

b)

bạch cầu

c)

máu

d)

tuyến yên

19.

mỗi chuỗi polipeptid trong cấu trúc hemoglobin có bao nhiêu đoạn xoắn

a)

7

b)

9

c)

8

d)

10

20.

4 chuỗi polypeptis liên kết với nhau bằng 8 liên kết muối là cấu trúc bậc mấy

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

21.

Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin thế hiện ở

a)

Trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi

b)

8 đoạn xoắn ký hiệu từ A đến H

c)

4 chuỗi polypeptid liên kết với nhau bằng liên kết muối

d)

4 chuỗi polypeptid

22.

Nhóm -COO tận cùng của chuỗi a1 sẽ liên kết với nhóm nào của chuỗi a2

a)

NH3+

b)

Asp-

c)

Arg+

d)

Lys+

23.

Gốc Arg+ 141 của chuỗi a1 gắn với.......... của chuỗi a2

a)

Asp- 126

b)

Asp- 145

c)

COO-

d)

Asp- 140

24.

Trong HbF có những thành phần nào

a)

2 alpha và 2 gamma

b)

2 beta và 2 alpha

c)

2 beta và 2 delta

d)

2 alpha và 2 beta

25.

nhóm cacboxyl ở b1 liên kết ở vị trí nào cùng chuỗi

a)

93

b)

91

c)

92

d)

94

26.

nhóm cacboxyl ở b1 liên kết với chất nào cùng chuỗi

a)

His+

b)

Arg +

c)

NH3+

d)

Val+

27.

COO- của B1 sẽ gắn với chất nào của a2

a)

Lys+ 40

b)

Lys + 41

c)

NH3+

d)

Arg+141

28.

Các nhóm cacboxyl trong hemoglobin có đặc điểm gì

a)

đều liên kết với NH3+

b)

đều bị khoá chặt

c)

có 2 nhóm liên kết và 2 nhóm tự do

d)

đều liên kết với oxy

29.

HbA2 có đặc điểm gì

a)

Gồm 2 chuỗi a và 2 chuỗi B

b)

chiếm tỉ lệ nhỏ trong máu người bình thường

c)

Ký hiệu là a2C2

d)

chuỗi a trong phân tử có 147 aa

30.

Sự giống nhau của các loại hemoglobin là?

a)

đều có 2 chuỗi a

b)

đều có 1 chuỗi a

c)

đều 0 có chuỗi a

d)

đều có 2 chuỗi B

31.

Loại hemoglobin nào chiếm tỉ lệ ít nhất trong cơ thể người trưởng thành bình thường

a)

HbC

b)

HbA1

c)

HbF

d)

HbS

32.

Giải thích nào chỉ ra sự khác nhau trong các loại hemoglobin

a)

Các loại hemoglobin khác nhau cấu trúc xoắn F1 và F2

b)

Cấu trúc xoắn F4 khác nhau

c)

Các loại hemoglobin khác nhau cấu trúc xoắn F2 và F3

d)

Các liên kết muối trong các loại hemoglobin khác nhau

33.

HbC gây bệnh gì

a)

thiếu máu hồng cầu hình liềm

b)

thiếu máu

c)

đái tháo đường

d)

basedow

34.

Nồng độ HbA1C cao có thể là bệnh gì

a)

thiếu máu hồng cầu hình liềm

b)

thiếu máu

c)

đái tháo đường

d)

basedow

35.

HbS gây bệnh gì

a)

thiếu máu hồng cầu hình liềm

b)

thiếu máu

c)

đái tháo đường

d)

basedow

36.

Nhân Hem là gì

a)

dẫn xuất của nhân protoporphyrin IX gắn với Fe2+ ở trung tâm

b)

dẫn xuất của nhân protoporphyrin XI gắn với Fe2+ ở trung tâm

c)

dẫn xuất của nhân protoporphyrin IX gắn với Fe3+ ở trung tâm

d)

dẫn xuất của nhân protoporphyrin X gắn với Fe2+ ở trung tâm

37.

Vòng protoporphyrin IX gồm những thành phần nào

a)

4 nhóm methyl, 2 nhóm V, 1 nhóm P

b)

4 nhóm methyl, 2 nhóm V, 3 nhóm P

c)

4 nhóm methyl, 2 nhóm V, 2 nhóm P

d)

3 nhóm methyl, 2 nhóm V, 1 nhóm P

38.

nhóm M của nhân hem thế ở các vị trí nào

a)

C1, C2, C3, C4

b)

C1, C3, C5, C7

c)

C1, C3, C5, C8

d)

C2, C3, C5, C8

39.

nhóm P của nhân hem thế ở các vị trí nào

a)

C2, C4

b)

C6,C7

c)

C1, C3, C5, C8

d)

C2, C3, C5, C8

40.

nhóm V của nhân hem thế ở các vị trí nào

a)

C2, C4

b)

C6,C7,C8

c)

C1, C3, C5, C8

d)

C2, C3, C5, C8

41.

Ở vị trí C7 nhân hem là nơi thế của nhóm nào

a)

nhóm M

b)

nhóm V

c)

nhóm P

d)

Fe2+

42.

Trong phân tử nào chứa vòng pyrol liên kết với nhau bằng 4 cầu nối methylen

a)

protein

b)

2,3 diphosphoglycerat

c)

protoporphyrin IX

d)

globin

43.

Trong hemoglobin Fe2+ trong điều kiện có Oxi có mấy liên kết

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Trong hemoglobin Fe2+ trong điều kiện không có Oxi có mấy liên kết

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

nito trong vòng pyrol liên kết với Fe2+ bằng những liên kết nào

a)

liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

b)

liên kết phối trí và liên kết ion

c)

liên kết không đồng hoá trị và liên kết phối trí

d)

liên kết đồng hoá trị và liên hết phối trí

46.

có mấy loại liên kết của Fe2+ trong nhân hem

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Theo hình bên là cấu trúc gì?

a)

nhân Hem

b)

Globin

c)

Hemoglobin

d)

Chuỗi a

48.

Nhân Fe2+ trong Hem có CO2 có mấy liên kết

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

49.

Nhân Fe2+ trong Hem có CO có mấy liên kết

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

50.

DPG gắn vào chất nào

a)

deoxyhemoglobin

b)

decacboxylhemoglobin

c)

oxyhemoglobin

51.

DPG nằm ở đâu trong hemoglobin

a)

rìa ngoài chuỗi a

b)

giữa hai chuỗi a

c)

giữa hai chuỗi B

d)

khoảng trống trung tâm

52.

Tại sao DPG lai nằm ở khoảng trống trung tâm trong hemoglobin

a)

gần nhân hem nhất

b)

gần các gốc cacboxyl

c)

4 chuỗi polypeptid gần nhau nhất

d)

gần Oxy nhất

53.

Sự loại trừ lẫn nhau thể hiện ở

a)

Sự gắn CO2 và DPG vào hemoglobin

b)

Sự gắn H2O vào DPG

c)

Sự gắn O2 và DPG vào hemoglobin

54.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Sự gắn O2 và DPG vào hemoglobin là sự bổ trợ lẫn nhau

b)

Trong hemoglobin Fe2+ có liên kết phối trí và liên kết ion

c)

Ái lực của Oxi với hemoglobin giảm khi DPG gắn vào hemoglobin

d)

Trong nhân Hem, vòng protoporphyrin IX liên kết bằng 4 cầu nối ethyl

55.

Nhận định nào sau đây là SAI

a)

Sự gắn O2 và DPG vào hemoglobin là sự loại trừ lẫn nhau

b)

Trong hemoglobin Fe2+ có liên kết phối trí và liên kết đồng hoá trị

c)

Ái lực của Oxi với hemoglobin giảm khi DPG gắn vào hemoglobin

d)

Trong nhân Hem, vòng protoporphyrin IX liên kết bằng 4 cầu nối methyl

56.

Hemoglobin có mấy tính chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Hemoglobin kết hợp với khí O2 thông qua chất nào

a)

Fe2+

b)

Nhân Hem

c)

Globin

d)

nhóm amin tự do

58.

Hemoglobin kết hợp với khí CO2 thông qua chất nào

a)

Fe2+

b)

Nhân Hem

c)

Globin

d)

nhóm amin tự do

59.

Sự kết hợp với Oxi của hemoglobin phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

áp suất toàn phần của O2

b)

áp suất thẩm thấu của O2

c)

Áp suất riêng phần của O2

d)

Áp suất riêng biệt của O2

60.

Sự kết hợp với CO2 của hemoglobin phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

áp suất toàn phần của CO2

b)

áp suất thẩm thấu của CO2

c)

Áp suất riêng phần của CO2

d)

Áp suất riêng biệt của CO2

61.

Vai trò của sự gắn O2 vào hemoglobin

a)

Vận chuyển các chất hữu cơ

b)

Vận chuyển các chất vô cơ

c)

Vận chuyển O2 đến mô

d)

Vận chuyển CO2 đến mô

62.

Giải thích tại sao lại ngộ độc khí CO

a)

HbCO kém bền

b)

Ái lực của HbCO yếu hơn ái lực của HbO2

c)

Ái lực của HbCO mạnh hơn ái lực của HbO2

d)

HbCO là chất có khả năng vận chuyển O2

63.

Hemoglobin bị oxi hoá tạo ra

a)

MetHbO2

b)

MetHb

c)

HbCO2

64.

Nhận định nào sau đây là đúng về quá trình oxi hoá tại hemoglobin

a)

Fe2+ bị khử thành Fe

b)

Fe2+ bị oxi hoá thành Fe3+

c)

Fe2+ bị OXH thành Fe3+ rồi bị khử về Fe

d)

Fe2+ giữ nguyên không bị tác động

65.

Tác nhân oxi hoá hemoglobin

a)

gốc photphat, gốc clorua

b)

H+

c)

CO2, CO, O2

d)

gốc cyanua, nitrat, clorat

66.

MetHb có tính chất gì

a)

Có khả năng vận chuyển O2

b)

Có khả năng vận chuyển Fe2+

c)

Có khả năng nhường nhận H+

d)

Không có khả năng vận chuyển O2

67.

Các chất gây ngộ độc cho cơ thể

a)

MetHb, HbO2

b)

HbCO2, HbO2

c)

MetHb, HbCO

68.

Trong các nhận định sau nhận định nào là KHÔNG ĐÚNG với cấu tạo của hemoglobin

a)

Hemoglobin có bản chất là protein tạp, màu đỏ, có trong máu động vật và con người

b)

Globin và nhân Hem là 2 thành phần chính cấu tạo nên hemoglobin, ngoài ra còn có 2,3 diphosphoglycerat

c)

Hem là nhân protopophyrin gắn với Fe2+ ở trung tâm. Fe2+ có thể có 5 hoặc 6 liên kết

d)

Globin gồm 4 chuỗi polypeptid , tuỳ vào từng loại hemoglobin mà có chuỗi polypeptid khác nhau

69.

Cấu trúc màu xanh lá là gì

a)

Chuỗi a

b)

Chuỗi B

c)

Nhân Hem

d)

Globin

70.

Hình ảnh bên là biểu hiện của bệnh nào?

a)

B-Thalassaemia

b)

Hồng cầu hình liềm

c)

Đái tháo đường

71.

Bệnh B - Thalassaemia do nguyên nhân nào

a)

hồng cầu có hình dạng lưỡi

b)

tăng tạo chuỗi B

c)

giảm tạo chuỗi B

d)

Chỉ số glucose cao