wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dao động và sóng

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 27. Chọn phát biểu sai. Hệ dao động tắt dần

a)

A. có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. không phải là dao động điều hòa.

c)

C. có cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

D. có tần số giảm dần theo thời gian.

2.

Câu 28. Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

a)

A. tần số lực cưỡng bức nhỏ.

b)

B. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

c)

C. lực cản môi trường nhỏ.

d)

D. tần số lực cưỡng bức lớn.

3.

Câu 29. Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?

a)

A. Hộp đàn của các đàn ghi – ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.

b)

B. Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.

c)

C. Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.

d)

D. Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.

4.

Câu 30. Tác hại nào sau đây gây ra không phải do cộng hưởng?

a)

A. Máy đầm hoạt động có thể gây ra rung lắc, nứt tường nhà.

b)

B. Động cơ ô tô hoạt động có thể gây rung lắc khung xe rất mạnh.

c)

C. Xe dao động mạnh khi qua “ổ gà” nên phải chế tạo bộ phận giảm xóc.

d)

D. Âm thanh quá lớn có thể làm chảy máu tai.

5.

Câu 1. Biên độ sóng là

a)

A. biên độ dao động của một phần từ của môi trường có sóng truyền qua.

b)

B. khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.

c)

C. quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.

d)

D. quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.

6.

Câu 2. Chọn phát biểu sai.

a)

A. Bước sóng của sóng cơ bằng khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.

b)

B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.

c)

C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

d)

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất mà dao động cùng pha.

7.

Chọn phát biểu sai.

a)

Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

b)

Tần số sóng là tần số dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

c)

Tần số sóng là đại lượng nghịch đảo của chu kì sóng.

d)

Chu kì sóng là thời gian một phần tử của môi trường thực hiện hai dao động toàn phần.

8.

Tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ dao động của các phần từ môi trường.

b)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.

d)

số lần dao động của các phần tử môi trường trong một giây.

9.

Theo định nghĩa. Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

10.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

11.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

là dao động điện từ được lan truyền trong không gian.

c)

không mang năng lượng.

d)

không truyền được trong chân không.

12.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng.

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

13.

Chọn phát biểu đúng. Bước sóng

a)

là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì

b)

là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha

c)

là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngươc pha

d)

là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha

14.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của một phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của một phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của một phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

15.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

16.

Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ là

a)

3.108 m/s

b)

8.103 m/s

c)

3.108 km/h

d)

8.103 km/h

17.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như hình bên. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng.

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng.

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng.

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng.

18.

Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất (như hình vẽ) sẽ có hiện tượng

a)

giao thoa sóng.

b)

nhiễu xạ sóng.

c)

phản xạ sóng.

d)

khúc xạ sóng.

19.

Hát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

20.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là

a)

v = 0,8 m/s.

b)

v = 1,25 m/s.

c)

v = 1,5 m/s.

d)

v = 0,67 m/s.

21.

Sóng điện từ có tần số 107 Hz truyền với tốc độ có bước sóng là

a)

3 m.

b)

6m.

c)

60 m.

d)

30 m.

22.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động.

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi.

23.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.

24.

Trên dây đàn hồi có sóng dừng. Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng:

a)

Một phần tư bước sóng

b)

Một nửa bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Ba phần tư bước sóng