wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zzzzz

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

150. Biện pháp chống ẩm nguyên thủy:

a)

Dùng vật liệu ít thấm nước khi xây nhà

b)

Sưởi ấm, phơi nắng, thoáng khí

c)

Tu sửa

d)

Mở cửa cho thoáng trước khi ở

2.

151. Biện pháp chống ẩm do mao dẫn:

a)

Mở cửa cho thoáng trước khi ở

b)

Tu sửa

c)

Sưởi ấm, phơi nắng, thoáng khí

d)

Dùng vật liệu ít thấm nước khi xây nhà

3.

152. Biện pháp chống ẩm ngưng kết:

a)

Mở cửa cho thoáng trước khi ở

b)

Dùng vật liệu ít thấm nước khi xây nhà

c)

Sưởi ấm, phơi nắng, thoáng khí

d)

Tu sửa

4.

153. Biện pháp chống ẩm xâm chiếm:

a)

Mở cửa cho thoáng trước khi ở

b)

Dùng vật liệu ít thấm nước khi xây nhà

c)

Sưởi ấm, phơi nắng, thoáng khí

d)

Tu sửa

5.

155. Các loại hình nhiễm trùng:

a)

Nhiễm trùng tự nhiên

b)

A và B đúng

c)

Nhiễm trùng ngoài bệnh viện

d)

Nhiễm trùng trong bệnh viện

6.

156. Nguồn lây nhiễm của nhiễm trùng trong bệnh viện:

a)

Nhân viên y tế

b)

Người nhà bệnh nhân

c)

Dụng cụ y tế

d)

Tất cả đều đúng

7.

157. Các cách truyền bệnh của nhiễm trùng trong bệnh viện:

a)

Theo đường không khí

b)

Do tiếp xúc với dụng cụ y tế

c)

Do tiếp xúc với vật liệu y tế

d)

Tất cả đều đúng

8.

158. Cách truyền bệnh của nhiễm trùng trong bệnh viện thường gặp nhất:

4 lines
9.

Nhiễm trùng trong bệnh viện do bàn tay chiếm tỷ lệ:

a)

50 - 60%

b)

30 - 40%

c)

60 - 70%

d)

40 - 50%

10.

Tác nhân gây nhiễm trùng trong bệnh viện gồm:

a)

Nấm

b)

Virus

c)

A, B và C đúng

d)

Vi khuẩn

11.

Tác nhân gây nhiễm trùng trong bệnh viện thường gặp nhất là:

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Ký sinh trùng

12.

Các dạng chính của nhiễm trùng trong bệnh viện:

a)

Nhiễm trùng sau mổ

b)

Nhiễm trùng tiết niệu

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Tất cả đều đúng

13.

Dạng nhiễm trùng trong bệnh viện chiếm tỷ lệ cao nhất là:

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Nhiễm trùng tiết niệu

c)

Nhiễm trùng sau mổ

d)

Nhiễm trùng phổi

14.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng truyền nhiễm là:

a)

Tắm gội thường xuyên

b)

Cắt móng tay ngắn

c)

Rửa tay đúng quy định

d)

Mang khẩu trang thường xuyên

15.

Phải rửa tay trong tình huống nào:

a)

Lúc bắt đầu và sau khi làm việc

b)

Sau khi đeo và sờ vào khẩu trang

c)

Tất cả đều đúng

d)

Sau khi tiếp xúc với bệnh nhân

16.

Quy trình của khử trùng đồ vật, dụng cụ y tế:

a)

Ngâm, lau rửa, làm khô, đóng gói

b)

Ngâm, sát khuẩn nhanh, dùng lại ngay

c)

Rửa, phơi nắng, cất giữ, dùng lại

d)

Lau khô, bọc kín, tiệt trùng hơi nước

17.

Loại vết thương thường gặp trong tai nạn lao động do công nghiệp:

a)

Vết thương do hoá chất

b)

Vết thương do nhiệt

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vết thương cơ giới

18.

Nguyên nhân KHÔNG gây nên vết thương cơ giới:

a)

Do các bộ phận di động của máy

b)

Do các vật đặt trên các bộ phận di động

c)

Do thiếu phương tiện bảo vệ

d)

Do các dụng cụ tháo dỡ hoặc dụng cụ cầm tay

19.

Nguyên nhân gây nên vết thương cơ giới:

a)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

b)

Do các bộ phận di động của máy

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Sai sót khi pha chế hóa chất

20.

Nguyên nhân gây nên vết thương do nhiệt:

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Do các bộ phận di động của máy

21.

Nguyên nhân gây nên vết thương do hóa chất:

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Do các bộ phận di động của máy

22.

Nguyên nhân gây nên vết thương do điện:

a)

Sai sót khi pha chế hóa chất

b)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

c)

Chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

d)

Do các bộ phận di động của máy

23.

Cách phòng chống các tai nạn lao động trong công nghiệp:

a)

Cơ giới hoá các bộ phận sản xuất

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức sản xuất theo dây chuyền

d)

Quản lý về mặt kỹ thuật

24.

Đường xâm nhập của ngộ độc hóa chất trong nông nghiệp:

a)

Da

b)

A và B đúng

c)

Hô hấp

d)

Máu

25.

Nguyên nhân KHÔNG gây ngộ độc hóa chất trong nông nghiệp:

a)

Thiếu các phương tiện bảo vệ

b)

Do chạm vào các bộ phận nóng của thiết bị

c)

Không nắm vững kỹ thuật

d)

Không sử dụng phòng hộ lao động

26.

Nguyên tắc “3 mặc” của an toàn lao động trong nông nghiệp là:

a)

Mặc áo dài

b)

Mặc quần dài

c)

Đi bốt

d)

Tất cả đều đúng

27.

Nguyên tắc “4 mang” của an toàn lao động trong nông nghiệp KHÔNG có:

a)

Mang áo dài

b)

Mang găng tay

c)

Mang Atropin

d)

Mang xà phòng

28.

Nguyên tắc “5 phun” của an toàn lao động trong nông nghiệp KHÔNG có:

a)

Phun cách hàng

b)

Phun lùi hàng

c)

Không phun buổi trưa

d)

Phun theo chiều gió

29.

Nguyên tắc “6 không” của an toàn lao động trong nông nghiệp KHÔNG có:

a)

Không hút thuốc

b)

Không phun ngược gió

c)

Không phun ngang hàng

d)

Không phun trước thu hoạch 3 tháng

30.

Leptospira là bệnh nghề nghiệp được xếp vào nhóm:

a)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

b)

Bệnh nghề nghiệp do các yếu tố vật lý

c)

Bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

d)

Bệnh bụi phổi và phế quản

31.

Bụi phổi thạch anh là bệnh nghề nghiệp được xếp vào nhóm:

a)

Bệnh bụi phổi và phế quản

b)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

c)

Bệnh nghề nghiệp do các yếu tố vật lý

d)

Bệnh da nghề nghiệp

32.

Đối tượng của Y học lao động:

a)

Mọi yếu tố trong môi trường lao động

b)

Các yếu tố có hại trong lao động

c)

Các yếu tố có lợi trong lao động

d)

A và B đúng

33.

Nội dung của Y học lao động:

a)

Vệ sinh lao động

b)

An toàn lao động

c)

Độc chất học công nghiệp

d)

Tất cả đều đúng (Đáp án chọn)

34.

Nội dung của Y học lao động Không có:

a)

Vệ sinh lao động

b)

Y học thực hành

c)

Độc chất học công nghiệp

d)

An toàn lao động

35.

Vệ sinh lao động là:

a)

Tìm ra các giải pháp tăng tuổi nghề

b)

Kiểm soát các yếu tố làm giảm khả năng lao động

c)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương

d)

Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

36.

An toàn lao động là:

a)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương

b)

Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

c)

Tìm ra các giải pháp tăng tuổi nghề

d)

Phòng chống căng thẳng

37.

Độc chất học công nghiệp là:

a)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương

b)

Tìm ra các giải pháp tăng tuổi nghề

c)

Kiểm soát các yếu tố làm giảm khả năng lao động

d)

Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

38.

Thuốc trừ cỏ chọn lọc tác dụng đặc hiệu trên:

4 lines
39.

Thuốc trừ cỏ có tác dụng:

a)

Sử dụng diệt cỏ trong nông nghiệp

b)

A và B đúng

c)

Dự phòng cháy

d)

Tiêu diệt môi trường sống của loài gặm nhấm

40.

Thuốc trừ cỏ tiếp xúc nghề nghiệp qua:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiết niệu

c)

Đường da

d)

Đường tiêu hóa

41.

Thuốc trừ cỏ hỗn hợp độc tính thấp có tính độc ít rõ ở:

a)

Động vật có xương sống

b)

Động vật máu nóng

c)

Động vật máu lạnh

d)

Động vật có vú

42.

Dấu hiệu khi nuốt phải paraquat từ 24 - 72 giờ:

a)

Gây tổn thương gan

b)

Mất màu móng tay

c)

Ảnh hưởng của hệ thần kinh ngoại biên

d)

Xơ phổi

43.

Chẩn đoán xác định nhiễm độc hoá chất trừ sâu dựa vào:

a)

Chỉ cần khám lâm sàng

b)

Xét nghiệm sinh hoá nước tiểu

c)

Khám lâm sàng, xét nghiệm sinh hoá hoặc phân tích hoá chất trừ sâu

d)

Xét nghiệm sinh hoá máu

44.

Trong công nghiệp (luyện kim, cơ khí, nấu thuỷ tinh, đốt gạch ngói...) các lò thường có nhiệt độ từ 1000 đến 2000°C, phát ra:

a)

Rất nhiều bụi xi măng

b)

Hơi nước

c)

Rất nhiều tia tử ngoại

d)

Rất nhiều tia hồng ngoại

45.

Các nghề nghiệp tiếp xúc với tia tử ngoại:

a)

Hàn điện, luyện kim, làm sạch bề mặt kim loại

b)

Sử dụng máy tính, máy siêu âm

c)

Công nhân may mặc, dệt sợi

d)

Lái xe, vận hành xe nâng

46.

Đối với người lao động ngoài trời, biện pháp dự phòng nào không cần thiết để tránh tia tử ngoại:

a)

Tránh giờ nắng cao điểm

b)

Đội nón, mũ khi lao động

c)

Đeo mặt nạ (Đáp án chọn)

d)

Tổ chức lao động hợp lý

47.

Các biện pháp chống nóng khi lao động ngoài trời (mùa hè):

a)

Quần áo bảo hộ lao động thường dùng màu đen, đảm bảo sạch sẽ cho người lao động

b)

Những ngày quá nắng phải nghỉ việc

c)

Vẫn làm việc bình thường như mọi ngày, chi cần uống thêm nhiều nước

d)

Quần áo bảo hộ lao động nên là loại vải bông, may rộng, màu sáng

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học:

a)

Nước thải sản xuất

b)

Chất mùn

c)

Phân người

d)

Nước tiểu

49.

Lý do Phòng khám bệnh đa khoa và bộ phận tiếp đón cần phải đặt gần cổng bệnh viện là (tìm ý kiến sai):

a)

Vì đó là nơi trang trọng nhất

b)

Bộ phận nhất định phải qua với mọi người bệnh

c)

Có nhiều người chỉ cần đến bộ phận này rồi ra về vì không có bệnh

d)

Bệnh nhân đến và đi khỏi bệnh viện đều phải qua cổng

50.

Một trong những yếu tố của môi trường mà cơ thể con người phải phơi nhiễm trong quá trình sống là:

a)

Dân tộc

b)

Yếu tố hóa học

c)

Tuổi đời

d)

Giới tính

51.

Một trong những yếu tố của môi trường mà cơ thể con người phải phơi nhiễm trong quá trình sống là:

a)

Yếu tố sinh học

b)

Dân tộc

c)

Giới tính

d)

Tuổi đời

52.

Một trong những yếu tố của môi trường mà cơ thể con người phải phơi nhiễm trong quá trình sống là:

a)

Giới tính

b)

Dân tộc

c)

Yếu tố sinh học

d)

Tuổi đời

53.

Một trong những yếu tố của môi trường mà cơ thể con người phải phơi nhiễm trong quá trình sống là:

a)

Tuổi đời

b)

Giới tính

c)

Dân tộc

d)

Yếu tố xã hội

54.

Môi trường là:

a)

Gồm tất cả các yếu tố vật lý bao quanh sinh vật

b)

Gồm các yếu tố: ánh sáng, O2, CO2

c)

Gồm tất cả các yếu tố vật lý, hóa học bao quanh sinh vật

d)

Gồm tất cả các yếu tố hóa học bao quanh sinh vật

55.

Trong tiêu chuẩn điều kiện vi khí hậu của phân xưởng lao động nguội là:

a)

Q > 20 Kcal/h.cm3

b)

Q ≤ 20 Kcal/h.cm3

c)

Q ≥ 20 Kcal/h.cm3

d)

Q = 20 Kcal/h.cm3

56.

Trong tiêu chuẩn điều kiện vi khí hậu của phân xưởng lao động nóng là:

a)

Q = 20 Kcal/h.cm3

b)

Q ≥ 20 Kcal/h.cm3

c)

Q ≤ 20 Kcal/h.cm3

d)

Q > 20 Kcal/h.cm3

57.

Vi khí hậu trong lao động là điều kiện khí tượng ở trong môi trường lao động trong một khoảng không thụ hẹp, có liên quan tới quá trình điều hoà nhiệt của cơ thể, bao gồm:

a)

Chỉ có yếu tố nhiệt độ

b)

Các yếu tố vật lý của không khí gồm nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ vận chuyển không khí và bức xạ nhiệt

c)

Vận tốc gió

d)

Chỉ có tia tử ngoại và hồng ngoại

58.

Chẩn đoán xác định nhiễm độc hoá chất trừ sâu dựa vào:

a)

Xét nghiệm sinh hoá nước tiểu

b)

Chỉ cần khám lâm sàng

c)

Xét nghiệm sinh hoá máu

d)

Khám lâm sàng, xét nghiệm sinh hoá hoặc phân tích hoá chất trừ sâu

59.

Trong công nghiệp (luyện kim, cơ khí, nấu thuỷ tinh, đốt gạch ngói...) các lò thường có nhiệt độ từ 1000 đến 2000°C, phát ra:

a)

Rất nhiều tia tử ngoại

b)

Rất nhiều tia hồng ngoại

c)

Hơi nước

d)

Rất nhiều bụi xi măng

60.

Các nghề nghiệp tiếp xúc với tia tử ngoại:

a)

Thợ hàn, chụp XQ, thợ cơ khí

b)

Thợ xây dựng, hầm mỏ, luyện kim

c)

Thợ khoan, lái xe, lao động ngoài trời

d)

Sử dụng máy tính, máy siêu âm

61.

Đối với người lao động ngoài trời, biện pháp dự phòng nào không cần thiết để tránh tia tử ngoại:

a)

Tổ chức lao động hợp lý

b)

Đội nón, mũ khi lao động

c)

Tránh giờ nắng cao điểm

d)

Đeo mặt nạ

62.

Các biện pháp chống nóng khi lao động ngoài trời (mùa hè):

a)

Vẫn làm việc bình thường như mọi ngày, chỉ cần uống thêm nhiều nước

b)

Quần áo bảo hộ lao động thường dùng màu đen, đảm bảo sạch sẽ cho người lao động

c)

Quần áo bảo hộ lao động nên là loại vải bông, may rộng, màu sáng

d)

Những ngày quá nắng phải nghỉ việc

63.

Yếu tố nào sau đây không phải là chất hữu cơ để phân huỷ sinh học:

a)

Nước thải sản xuất

b)

Nước tiểu

c)

Chất mùn

d)

Phân người

64.

Lý do Phòng khám bệnh đa khoa và bộ phận tiếp đón cần phải đặt gần cổng bệnh viện là (tìm ý kiến sai):

a)

Bệnh nhân đến và đi khỏi bệnh viện đều phải qua cổng

b)

Bộ phận nhất định phải qua với mọi người bệnh

c)

Vì đó là nơi trang trọng nhất

d)

Có nhiều người chỉ cần đến bộ phận này rồi ra về vì không có bệnh

65.

Vi khí hậu trong lao động là điều kiện khí tượng ở trong môi trường lao động trong một khoảng không thợ hẹp, có liên quan tới quá trình điều hoà nhiệt của cơ thể, bao gồm:

a)

Chỉ có yếu tố nhiệt độ

b)

Chỉ có tia tử ngoại và hồng ngoại

c)

Vận tốc gió

d)

Các yếu tố vật lý của không khí gồm nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ vận chuyển không khí và bức xạ nhiệt

66.

Chẩn đoán xác định nhiễm độc hoá chất trừ sâu dựa vào:

a)

Xét nghiệm sinh hoá nước tiểu

b)

Chỉ cần khám lâm sàng

c)

Xét nghiệm sinh hoá máu

d)

Khám lâm sàng, xét nghiệm sinh hoá hoặc phân tích hoá chất trừ sâu

67.

Muốn xử lý ô nhiễm thì phải biết được:

a)

Vòng tuần hoàn vật chất của hệ sinh thái

b)

Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái

c)

Các thành phần của hệ sinh thái

d)

Nguyên nhân nào làm cho các nhân tố sinh thái vượt ra ngoài khoảng thích ứng của cơ thể, quần xã

68.

Ô nhiễm môi trường đất là hậu quả các hoạt động của con người làm thay đổi các nhân tố sinh thái vượt qua những giới hạn sinh thái của các quần xã sống trong đất.

a)

Phụ thuộc vùng địa lý

b)

Sai

c)

Không đủ thông tin

d)

Đúng

69.

Theo Quyết định số 3733/2002-QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 của Bộ Y tế thì tiêu chuẩn vi khí hậu về độ ẩm tương đối 65 ÷ 85%.

a)

Không quy định

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Chỉ áp dụng mùa hè

70.

Theo Quyết định số 3733/2002-QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 của Bộ Y tế thì tiêu chuẩn vi khí hậu tốc độ lưu chuyển của không khí không quá 3m/s.

a)

Chỉ áp dụng nhà xưởng

b)

Đúng

c)

Không áp dụng bệnh viện

d)

Sai

71.

Theo Quyết định số 3733/2002-QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 của Bộ Y tế thì tiêu chuẩn vi khí hậu cường độ bức xạ nhiệt: 1 cal/cm2/giờ.

a)

Tùy vùng khí hậu

b)

Sai

c)

Không nêu cường độ

d)

Đúng

72.

Biện pháp chống ẩm nhà ở gồm những nhóm chính nào?

a)

Chống ẩm nguyên thủy, ẩm mao dẫn, ẩm do ngưng kết

b)

Chống ẩm gió lùa, ẩm bức xạ, ẩm do bay hơi

c)

Chống ẩm do mưa, ẩm do nền rung, ẩm do ánh sáng

d)

Chống ẩm do nhiệt, ẩm do bụi, ẩm do tiếng ồn

73.

Nhận định nào mô tả đúng hiện tượng cột chống bị cong vênh trong xây dựng?

a)

Cột sơn cong vẹo thành hình chữ O tròn

b)

Cột sơn cong do nhiệt độ nhưng không do ẩm

c)

Cột sơn bị nghiêng lệch, cong về phía trước hoặc sau

d)

Cột sơn luôn thẳng đứng, không thể cong vênh

74.

Ô nhiễm nước được định nghĩa là gì?

a)

Sự thay đổi theo chiều hướng xấu các tính chất vật lý hóa học sinh học của nước

b)

Sự tăng tính thẩm mỹ và mùi vị của nước tự nhiên

c)

Sự thay đổi màu sắc nước theo mùa nhưng vô hại

d)

Sự giảm nồng độ khoáng làm nước trong hơn

75.

Ô nhiễm hóa học thường gặp ở đâu và do nguyên nhân nào là chủ yếu?

a)

Thường gặp ở nước phát triển, chủ yếu do chất thải nông nghiệp

b)

Chủ yếu ở đại dương, do băng tan tự nhiên

c)

Chỉ xuất hiện ở vùng núi, do phong hóa tự nhiên

d)

Thường gặp ở nước kém phát triển, chủ yếu do rác sinh hoạt

76.

Ô nhiễm sinh học thường xảy ra chủ yếu do đâu?

a)

Do chất thải của con người tạo ra trong quá trình sinh hoạt

b)

Do gió mùa vận chuyển bụi vô cơ từ xa

c)

Do bức xạ mặt trời làm biến tính nước

d)

Do khoáng chất tự nhiên trong đất rửa trôi

77.

Nguyên lý vệ sinh môi trường hướng đến điều gì?

a)

Chuyển ô nhiễm này sang khu vực khác thuận lợi

b)

Tập trung phát triển công nghiệp nặng trong đô thị

c)

Tăng mật độ dân số để tận dụng hạ tầng tốt hơn

d)

Tạo môi trường sống trong sạch, phù hợp với phát triển sinh thái con người

78.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường do con người là gì?

a)

Do chất thải từ sinh hoạt, sản xuất và lao động

b)

Do gió đổi hướng theo chu kỳ khí hậu

c)

Do địa hình thay đổi tự nhiên theo mùa

d)

Do mưa nhiều làm rửa trôi khoáng tự nhiên

79.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường do tự nhiên chủ yếu gồm những gì?

a)

Thiên tai, khí hậu, thời tiết gây biến động lớn

b)

Chỉ do động vật hoang dã phát tán mầm bệnh

c)

Chủ yếu do núi lửa phun trào hàng ngày

d)

Do thay đổi từ trường Trái Đất làm nước đục

80.

Chất nào góp phần gây mưa axit và làm giảm pH đất?

a)

Khí hiếm argon tích tụ ở tầng thấp

b)

Ôxy tinh khiết tăng cường trong không khí

c)

Metan sinh học phát ra từ ruộng lúa

d)

Lưu huỳnh điôxít và các nítơ ôxít trong khí quyển

81.

Tại sao ô nhiễm không khí được xem là vấn đề toàn cầu?

a)

Vì tác động duy nhất là tạo mưa nhiều ở vùng nhiệt đới

b)

Vì chỉ xuất hiện ở các thành phố lớn trong mùa đông

c)

Vì có thể bị loại bỏ hoàn toàn trong vài ngày

d)

Vì liên quan đến nóng lên toàn cầu chứ không riêng một quốc gia

82.

Ô nhiễm nước là sự biến đổi như thế nào của nước?

a)

Biến đổi các thành phần khác biệt với trạng thái ban đầu

b)

Chỉ biến đổi màu sắc nhưng giữ nguyên tính chất khác

c)

Tăng độ khoáng tự nhiên làm nước uống ngon

d)

Giảm mọi vi sinh vật kể cả có lợi

83.

Chu trình nước trong thiên nhiên tuần hoàn qua các khâu nào?

a)

Chỉ gồm sông ngòi và đại dương luân phiên

b)

Chỉ có băng tuyết tan và bốc hơi khí

c)

Chỉ có bốc hơi và rơi mưa theo mùa

d)

Nước mưa, nước mặt, nước ngầm liên tục

84.

Nhận định nào về liên quan giữa ô nhiễm nước, đất và không khí là đúng?

a)

Chúng có tác động lẫn nhau chứ không tách biệt hoàn toàn

b)

Chúng hoàn toàn độc lập, không ảnh hưởng qua lại

c)

Chỉ không khí ảnh hưởng nước, không ảnh hưởng đất

d)

Chỉ nước ảnh hưởng đất, không ảnh hưởng không khí

85.

Các yếu tố xã hội nào làm gia tăng ô nhiễm nước?

a)

Mở rộng rừng tự nhiên, giảm xây dựng hạ tầng

b)

Gia tăng dân số, tăng trưởng kinh tế, đô thị hóa công nghiệp hóa

c)

Giảm dân số, phát triển nông nghiệp hữu cơ toàn diện

d)

Tăng mưa theo mùa, giảm sản xuất công nghiệp

86.

Vai trò của luật bảo vệ môi trường và tiêu chuẩn ngành nước là gì?

a)

Làm chuẩn mực cho giám sát và kiểm tra sản xuất nước

b)

Chỉ để tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng

c)

Chỉ áp dụng cho nước tưới tiêu nông nghiệp

d)

Thay thế hoàn toàn mọi công nghệ xử lý nước

87.

Làm trong nước gồm những nhóm phương pháp nào?

a)

Chỉ lọc thô qua vải nhiều lớp

b)

Chỉ cần đun sôi không cần xử lý khác

c)

Chỉ cần dùng hóa chất tẩy rửa mạnh

d)

Phương pháp lắng lọc kết hợp khử khuẩn thích hợp

88.

Khử khuẩn nước có thể thực hiện bằng phương pháp vật lý nào?

a)

Chỉ dùng ánh sáng mặt trời tự nhiên bất kỳ

b)

Tia tử ngoại, sóng siêu âm, nhiệt ở điều kiện phù hợp

c)

Chỉ dùng khuấy trộn cơ học lâu dài

d)

Chỉ làm lạnh sâu đến điểm đóng băng

89.

Nhận định nào về dùng nhiệt độ để khử khuẩn nước là chính xác?

a)

Luôn kém an toàn hơn mọi phương pháp khác

b)

Chỉ hiệu quả với vi rút, không hiệu quả với vi khuẩn

c)

Không bao giờ tiêu diệt được vi sinh vật nguy hiểm

d)

Có thể đảm bảo nếu áp dụng đúng thời gian và nhiệt độ

90.

Phương pháp khử khuẩn nước nào được nêu là phổ biến và hiệu quả nhất cho khối lượng lớn với chi phí thấp?

a)

Lọc qua cát chậm nhiều tầng

b)

Chiếu tia cực tím lưu động

c)

Khử khuẩn bằng hóa chất

d)

Đun sôi kéo dài liên tục

91.

Tính hấp phụ của đất là đặc tính làm cho đất có thể hút được chất rắn, chất lỏng và khí trong đất. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, đất có khả năng hấp phụ đa pha

b)

Sai, đất chỉ hấp phụ chất rắn

c)

Sai, đất chỉ hấp phụ chất lỏng

d)

Sai, đất chỉ hấp phụ khí hòa tan

92.

Phát biểu nào về chất thải bỏ có bất kì giá trị nào về mặt kinh tế là:

a)

Sai, chất thải có thể tái chế giá trị

b)

Đúng, mọi chất thải đều vô giá trị

c)

Đúng, chất thải luôn gây lỗ kinh tế

d)

Sai, chất thải chỉ có giá trị khi đốt

93.

Các phương pháp ủ phân gia súc gồm những cách nào theo tài liệu?

a)

Ủ phân hiếu khí, ủ phân kỵ khí, ủ phân hiếm khí

b)

Ủ hiếu khí, ủ kỵ khí, ủ yếm khí

c)

Ủ phân kỵ khí, ủ phân hiếu khí, ủ phân hiếm khí

d)

Ủ phân khí, ủ phân kỵ khí, ủ phân hiếm khí

94.

Phương pháp ủ phân gia súc hiếu khí dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Bổ sung axit vô cơ để diệt khuẩn

b)

Nén chặt ngăn không khí tuyệt đối

c)

Hoạt động vi khuẩn hiếu khí tự nhiên và nhiệt độ

d)

Thiếu oxy và nhiệt độ thấp ổn định

95.

Phương pháp ủ phân gia súc kỵ khí dựa vào điều gì?

a)

Sự bay hơi nước mạnh và ánh sáng

b)

Bổ sung vôi sống để trung hòa axit

c)

Hoạt động của vi khuẩn hiếu khí tự nhiên và nhiệt độ

d)

Sự hoạt động của vi khuẩn yếm khí tự nhiên và nhiệt độ

96.

Điều kiện của phương pháp ủ phân kỵ khí liên quan đến nén chặt và chất độn phải tơi xốp là đúng hay sai?

a)

Đúng, không nén và chất độn không tơi xốp

b)

Sai, không nén chặt và chất độn tơi xốp

c)

Đúng, phải nén chặt và chất độn tơi xốp

d)

Sai, cần nén chặt và chất độn không tơi xốp

97.

Để xử lý phân người, yêu cầu nào về công trình hố xí được nêu?

a)

Xây dựng hố xí hợp vệ sinh để bảo khẩu tập trung

b)

Xây hố xí tạm bợ dễ thoát nước nhanh

c)

Dùng chế phẩm khử mùi là đủ

d)

Không cần công trình, chôn rải rác từng hố

98.

Mục tiêu cơ bản của công trình vệ sinh là diệt trừ mầm bệnh và đem lại sự thoải mái cho người sử dụng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Sai, chỉ nhằm tạo sự tiện nghi

b)

Đúng, vừa vệ sinh vừa tiện nghi

c)

Sai, chỉ nhằm diệt mầm bệnh

d)

Sai, nhằm giảm mùi là chủ yếu

99.

Căn cứ vào hoạt động và cấu trúc, công trình hố xí thường chia thành loại nào?

a)

Loại cơ khí và loại thủ công

b)

Loại khô và loại ướt

c)

Loại kín và loại mở

d)

Loại bán hở và loại kín

100.

Quy trình xử lý rác gồm mấy giai đoạn theo tài liệu?

a)

Bốn giai đoạn: phân loại, ép, đốt, chôn

b)

Ba giai đoạn: thu gom, vận chuyển, xử lý

c)

Hai giai đoạn: phân loại, đốt

d)

Một giai đoạn: xử lý tại nguồn

101.

Nhiệt độ nóng làm rối loạn chức năng sinh lý như mất nước, muối khoáng, vitamin, máu loãng, nhịp tim và hô hấp giảm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai, nóng không gây rối loạn trên

b)

Đúng, nóng gây các rối loạn kể trên

c)

Sai, nóng chỉ ảnh hưởng da tạm thời

d)

Sai, nóng chỉ làm tăng tiết mồ hôi

102.

Lạnh gây ra các tác hại cục bộ nào được nêu?

a)

Loét mạch máu, đau dây thần kinh

b)

Giãn mạch toàn thân kéo dài

c)

Tụ máu và sưng phù mãn tính

d)

Giảm huyết áp kéo dài

103.

Gió được xem là tác nhân làm cho mầm bệnh lan truyền. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai, gió chỉ làm khô quần áo

b)

Đúng, gió có thể phát tán mầm bệnh

c)

Sai, gió không ảnh hưởng lây lan

d)

Sai, gió chỉ làm mát không khí

104.

Các bệnh do virus xuất hiện trong điều kiện độ ẩm thấp và nhiệt độ cao là đúng hay sai?

a)

Sai, chỉ phụ thuộc độ ẩm thôi

b)

Đúng, tất cả virus đều ưa nóng

c)

Sai, kết hợp độ ẩm thấp và nhiệt cao

d)

Đúng, virus ưa khô và nóng cao

105.

Nghịch nhiệt là hiện tượng lớp không khí vài trăm mét gần mặt đất càng lên cao nhiệt độ không khí tăng dần, trái ngược diễn biến thông thường. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, nhưng chỉ xảy ra trên biển

b)

Sai, là hiện tượng chiếu xạ mặt đất

c)

Sai, đó là đối lưu bình thường

d)

Đúng, đó là nghịch nhiệt gần mặt đất

106.

Dấu hiệu nghịch nhiệt nào sau đây bị cho là sai trong tài liệu?

a)

Trời nắng suốt ngày, ẩm không khí dưới 80%

b)

Trời nhiều mây, gió mạnh liên tục

c)

Sáng sớm sương mù dày đặc dai dẳng

d)

Chiều tối xuất hiện mưa rào ngắn

107.

Nhà ở ẩm thấp có thể tạo điều kiện truyền bệnh nhiễm khuẩn đường ruột, giun sán. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng, ẩm thấp tăng nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Sai, chỉ ảnh hưởng mùi khó chịu

c)

Sai, độ ẩm nhà không liên quan bệnh

d)

Sai, chỉ gây nấm mốc vật dụng

108.

Nội dung chủ yếu của tiêu chuẩn thiết kế nhà ở KHÔNG bao gồm yếu tố nào dưới đây theo tài liệu?

a)

Nhiệt trở của kết cấu bao che

b)

Chế độ ẩm của kết cấu nhà

c)

Tính ổn định nhiệt và thấm khí

d)

Hướng gió hợp vệ sinh ngoài trời

109.

Hướng nhà tốt nhất là hướng nào được khuyến nghị?

a)

Hướng đông bắc để tránh gió mùa

b)

Hướng tây để đón nắng chiều mạnh

c)

Hướng bắc để tránh nắng hoàn toàn

d)

Hướng nam hoặc đông nam, lấy đủ sáng

110.

Ánh sáng nhà ở phụ thuộc và số lượng cửa, nhất là cửa chính. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai, chỉ do đèn điện quyết định

b)

Sai, số cửa không ảnh hưởng sáng

c)

Đúng, nhiều cửa tăng chiếu sáng

d)

Sai, chỉ phụ thuộc màu sơn tường

111.

Hệ số ánh sáng trong lớp học được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Tỉ số diện tích cửa sổ có kính với diện tích sàn

b)

Tỉ số diện tích cửa sổ, cửa chính so với diện tích tường

c)

Tỉ số diện tích cửa sổ chia tổng diện tích phòng

d)

Tỉ số diện tích cửa sổ chia tổng diện tích cửa chính

112.

Trong khí hậu Việt Nam, thông gió nhân tạo trong lớp có ý nghĩa chính nào?

a)

Giảm nhiệt độ và độ ẩm, hỗ trợ thông gió tự nhiên

b)

Tăng độ ẩm mùa khô, giảm tiếng ồn giao thông

c)

Thay thế hoàn toàn thông gió tự nhiên quanh năm

d)

Giảm nắng chiếu trực tiếp trên bàn ghế học sinh

113.

Cận thị học đường và biến dạng cột sống thường gặp nhất ở nhóm nào?

a)

Học sinh lứa tuổi học đường do quá trình học tập

b)

Người cao tuổi do thoái hóa cột sống kéo dài

c)

Sinh viên đại học vì cường độ học tập cao

d)

Công nhân văn phòng vì làm việc máy tính lâu

114.

Nguyên nhân quan trọng gây cận thị học đường là gì?

a)

Ăn nhiều đường làm tăng áp lực nội nhãn

b)

Dùng thiết bị số có độ phân giải quá cao

c)

Lớp học thiếu chiếu sáng và bàn ghế sai quy cách

d)

Đeo kính cũ có độ cao hơn thị lực thật

115.

Hậu quả nguy hiểm nhất của cận thị học đường chưa được chỉnh kính là gì?

a)

Tăng nguy cơ chảy nước mắt liên tục

b)

Đau đầu thường xuyên, mất tập trung

c)

Khoảng cách nhìn gần bị rút ngắn dần

d)

Không nhìn rõ bảng, giảm kết quả học tập

116.

Vì sao trường học nên đặt xa trung tâm khu dân cư, giao thông dày đặc?

a)

Tăng lưu lượng gió mạnh để làm mát tự nhiên

b)

Giảm tác hại thời tiết và tai nạn giao thông cho học sinh

c)

Tận dụng hạ tầng chiếu sáng đô thị hiện đại sẵn có

d)

Giảm chi phí xây dựng và bảo trì cơ sở vật chất

117.

Trường học cần tránh đặt ở vị trí nào để giảm ô nhiễm?

a)

Gần đầu chiều gió với khu thải khí độc, bụi, ồn

b)

Gần hồ nước lớn để tăng độ ẩm ban ngày

c)

Gần đường lớn để thuận tiện đưa đón học sinh

d)

Gần chợ dân sinh để dễ tiếp cận thực phẩm

118.

Tỉ lệ diện tích cây xanh khuyến nghị trong khuôn viên trường là bao nhiêu?

a)

Khoảng 15% diện tích dành cho bãi xe và nhà đa năng

b)

Khoảng 30% diện tích dùng để trồng cây xanh

c)

Khoảng 60% diện tích xây phòng học cao tầng

d)

Khoảng 45% diện tích làm sân chơi bê tông hóa

119.

Thông gió tự nhiên không tổ chức là gì trong lớp học?

a)

Luồng khí vào phòng nhờ điều hòa trung tâm

b)

Luồng khí tự do không được điều tiết qua khe hở

c)

Luồng khí đi qua quạt hút có tốc độ ổn định

d)

Luồng khí lưu thông nhờ hệ thống ống dẫn kín

120.

Tác nhân gây bệnh lây nhiễm chủ yếu trong bệnh viện là nhóm nào?

a)

Vi khuẩn, virus và nấm là chủ yếu

b)

Ký sinh trùng đường ruột là chủ yếu

c)

Côn trùng bay đốt người bệnh là chủ yếu

d)

Hóa chất tẩy rửa dư thừa là chủ yếu

121.

Nhận định nào về nguồn nhiễm trong nhiễm trùng bệnh viện là đúng?

a)

Chủ yếu là do thực phẩm nhiễm khuẩn từ nhà ăn

b)

Vết mổ tạo nên đường vào cho tác nhân gây nhiễm trùng

c)

Do không khí ngoài trời ô nhiễm thổi trực tiếp vào

d)

Do nước rửa tay chứa nhiều clo gây kích ứng da

122.

Rửa tay giữ vai trò nào trong phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện?

a)

Chỉ cần khi tay nhìn thấy bẩn mới cần thực hiện

b)

Chủ yếu dùng cho bác sĩ, không cần cho người nhà

c)

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng truyền nhiễm

d)

Ít hiệu quả vì găng tay đã đủ bảo vệ bàn tay

123.

An toàn lao động tập trung vào nội dung nào sau đây?

a)

Tìm yếu tố gây chấn thương và giải pháp phòng ngừa

b)

Tìm mọi nguyên nhân bệnh tật chung trong cộng đồng

c)

Điều trị hậu quả tai nạn sau khi đã xảy ra

d)

Tăng cường sức khỏe bằng dinh dưỡng hợp lý

124.

Quan điểm chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người lao động thể hiện thế nào?

a)

Tập trung vào kiểm tra sức khỏe hằng quý

b)

Đặt trọng tâm vào điều trị tại bệnh viện

c)

Thực hiện qua năm nguyên tắc cơ bản

d)

Chỉ áp dụng cho ngành nghề nặng nhọc

125.

Nguyên tắc chăm sóc sức khỏe cho người lao động là gì?

a)

Chỉ hỗ trợ khi có tai nạn lao động nghiêm trọng

b)

Đảm bảo mọi người đều được điều trị dưới mọi hình thức

c)

Tập trung khám tuyển trước khi nhận vào làm

d)

Ưu tiên người làm việc trong môi trường độc hại

126.

Phát biểu nào đúng về tác hại nghề nghiệp?

a)

Chỉ xuất hiện ở các công việc thủ công nặng

b)

Gắn chặt vĩnh viễn với nghề và không thể thay đổi

c)

Không gắn chặt mãi mãi với nghề và có thể hạn chế

d)

Chủ yếu do yếu tố tâm lý xã hội gây nên

127.

Các chất độc, bụi trong sản xuất liên quan đến điều gì?

a)

Là tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình sản xuất

b)

Chỉ ảnh hưởng khi nồng độ rất cao kéo dài nhiều năm

c)

Là yếu tố môi trường tự nhiên không kiểm soát được

d)

Không ảnh hưởng nếu doanh nghiệp có quạt thông gió

128.

Thời gian làm việc quá lâu, làm thêm giờ hay làm ca có thể dẫn đến tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình lao động. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Sai, vì chỉ môi trường ồn mới gây tác hại nghề nghiệp

b)

Sai, vì làm ca đêm luôn tốt cho thích nghi sinh học

c)

Sai, vì thời gian làm việc không ảnh hưởng sức khỏe

d)

Đúng, vì kéo dài lao động gây suy giảm sức khỏe

129.

Định nghĩa nào mô tả đúng về tai nạn lao động?

a)

Tình trạng suy sụp sức khỏe do không chấp hành quy định

b)

Mọi bệnh nghề nghiệp phát sinh sau thời gian dài

c)

Thương tích xảy ra ngoài nơi làm việc vào ngày nghỉ

d)

Mọi tổn thương do tai nạn giao thông trên đường về

130.

Trong công nghiệp thường gặp mấy loại vết thương chính do tai nạn?

a)

Sáu loại vết thương thường gặp

b)

Bốn loại vết thương cơ bản

c)

Bảy loại tổn thương phổ biến

d)

Năm loại vết thương chủ yếu

131.

Theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT, tiêu chuẩn vi khí hậu quy định độ ẩm tương đối trong khoảng nào?

a)

Từ 70% đến 95% độ ẩm

b)

Từ 75% đến 85% độ ẩm

c)

Từ 65% đến 90% độ ẩm

d)

Từ 60% đến 80% độ ẩm

132.

Theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT, tốc độ lưu chuyển của không khí trong tiêu chuẩn vi khí hậu không được vượt quá bao nhiêu?

a)

Không quá 3 m/s quy định

b)

Không quá 3,5 m/s tùy mùa

c)

Không quá 2 m/s khuyến nghị

d)

Không quá 5 m/s cho phép

133.

Tiêu chuẩn vi khí hậu về cường độ bức xạ nhiệt theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT là bao nhiêu?

a)

2 cal/cm2/giờ giới hạn

b)

1 cal/cm2/giờ quy định

c)

1,5 cal/cm2/giờ tùy mùa

d)

0,5 cal/cm2/giờ khuyến cáo

134.

Biện pháp chống ẩm nhà ở nêu trong tài liệu bao gồm những nhóm nào?

a)

Chống ẩm nguyên thủy, mao dẫn, ngưng kết

b)

Chống ẩm thông gió, cách nhiệt, che nắng

c)

Chống ẩm nền đất, hơi nước, nhiệt độ

d)

Chống ẩm mưa tạt, bức xạ, đối lưu

135.

Cột sống bị nghiêng, lệch hoặc cong về phía trước hay phía sau được mô tả là gì?

a)

Không phải cong vẹo chữ S

b)

Là thoái hóa cột sống cấp

c)

Là vẹo cột sống chữ S

d)

Chỉ là lệch tư thế tạm thời