wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng thống kê năng lực và dạng thức câu hỏi toán học

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: Độ dài cung tròn là một khái niệm trong hình học liên quan đến _________

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình tam giác

d)

hình chữ nhật

2.

NL TƯ DUY VÀ LẬP LUẬN là gì?

a)

Năng lực giải quyết vấn đề

b)

Năng lực tư duy và lập luận

c)

Năng lực mô hình hóa

d)

Năng lực tính toán

3.

NL MÔ HÌNH HÓA là năng lực liên quan đến việc sử dụng các mô hình toán học để giải quyết vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Giá trị của biểu thức 8.50\sqrt{8} . \sqrt{50} bằng

a)

8.

b)

20.

c)

25.

d)

50.

5.

Giá trị của biểu thức 273273\sqrt[3]{27} - \sqrt[3]{-27} bằng

a)

6.

b)

0.

c)

3.

d)

-3.

6.

Căn bậc hai của 9 là?

a)

3.

b)

-3.

c)

3 và -3.

d)

9 và -9.

7.

Câu 4. x1\sqrt{x-1} xác định khi?

a)

x ≠ 1.

b)

x > 1.

c)

x < 1.

d)

x ≥ 1.

8.

Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc ba?

a)

A. x+13\sqrt[3]{x+1} .

b)

B. 5x + 2\sqrt{2} .

c)

C. 8x93\frac{8x}{\sqrt[3]{9}} .

d)

D. x37+x\frac{\sqrt[3]{x}}{7+x} .

9.

Giá trị của (531)2\sqrt{(5-\sqrt{31})^2} bằng

a)

(531)2(5-\sqrt{31})^2

b)

(315)2(\sqrt{31}-5)^2

c)

5 - 31\sqrt{31}

d)

31\sqrt{31} - 5

10.

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

a)

Góc nhọn.

b)

Góc vuông.

c)

Góc tù.

d)

Góc bẹt.

11.

Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì số điểm chung là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

12.

Công thức tính độ dài cung tròn là

a)

πRn180\frac{\pi R n}{180}

b)

πRn360\frac{\pi R n}{360}

c)

πr2n360\frac{\pi r^2 n}{360}

d)

πr2n180\frac{\pi r^2 n}{180}

13.

Cho đường tròn (O; 5cm) và (O’; 3cm) và OO’ = 2 cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn trên là

a)

tiếp xúc ngoài.

b)

tiếp xúc trong.

c)

đụng nhau.

d)

nằm ngoài nhau.

14.

Cho đường tròn (O; 5cm) và (O’; 4cm) cắt nhau thì độ dài đoạn nối tâm là

a)

OO’ = 1 cm.

b)

OO’ = 9 cm.

c)

1 cm < OO’ < 9 cm.

d)

4 cm < OO’ < 5 cm.

15.

Số đo của góc nội tiếp bằng

a)

nửa số đo cung bị chắn.

b)

số đo cung bị chắn.

c)

nửa hiệu số đo hai cung bị chắn.

d)

nửa tổng số đo hai cung bị chắn.

16.

Cho (O; R) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a. Bảng dữ liệu: R: 5 cm, 8 cm, 9 cm d: 7 cm, 8 cm, 7 cm Vị trí tương đối (O; R) và d

a)

(H) (1) tiếp xúc; (2) cắt nhau; (3) không giao nhau

b)

(H) (1) không giao nhau; (2) cắt nhau; (3) tiếp xúc

c)

(H) (1) không giao nhau; (2) tiếp xúc (3) cắt nhau

d)

(H) (1) cắt nhau; (2) tiếp xúc; (3) không giao nhau

17.

Câu 15: Cho biểu thức B = (√x + 1)/(√x - 3). Giá trị nào của x thì biểu thức B xác định?

a)

a) x > 9

b)

b) x = 3

c)

c) x < 0

d)

d) x = 0

18.

Câu 16. Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc ngoài. Lấy điểm A thuộc đường tròn tâm O sao cho O'A = 8cm. Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng OO'. Đoạn thẳng OO' = 10cm. AH bằng bao nhiêu?

a)

a) 9,6cm

b)

b) 7,2cm

c)

c) 8,4cm

d)

d) 6,8cm

19.

Cho hai đường tròn (A; 3,5cm) và (B; R) tiếp xúc ngoài với nhau, AB = 8cm. Khi đó độ dài bán kính R bằng bao nhiêu?

a)

R = 4,5cm

b)

R = 5,5cm

c)

R = 3,0cm

d)

R = 2,5cm

20.

Câu 18: Các điểm A, B, C thuộc đường tròn (O). Biết ∠BAC = 60°. Khi đó số đo ∠BOC bằng bao nhiêu?

a)

∠BOC = 120°

b)

∠BOC = 60°

c)

∠BOC = 90°

d)

∠BOC = 180°

21.

Cho √x - 2 = 5 thì giá trị x bằng bao nhiêu?

a)

x = 49

b)

x = 25

c)

x = 36

d)

x = 16

22.

Giá trị biểu thức √50 - 3√8 + 5√18 - (3/4)√32 bằng bao nhiêu?

a)

8√2

b)

6√2

c)

10√2

d)

4√2

23.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

8cm

b)

6cm

c)

10cm

d)

12cm

24.

Rút gọn các biểu thức sau: √20 - √45 + 3√18 + √72.

a)

-√5 + 15√2

b)

√5 + 15√2

c)

-√5 - 15√2

d)

√5 - 15√2

25.

Với a ≥ 0; b ≥ 0 khi đó: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý.

a)

Căn bậc hai không phân phối qua phép cộng.

b)

Căn bậc hai phân phối qua phép cộng.

c)

Căn bậc hai không phân phối qua phép trừ.

d)

Căn bậc hai phân phối qua phép trừ.

26.

Câu 14: Cho (O;R) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a. Xét các trường hợp sau: (1) R = 5 cm, d = 7 cm (2) R = 8 cm, d = 8 cm (3) R = 9 cm, d = 7 cm Vị trí tương đối của (O;R) và d trong từng trường hợp là gì?

a)

(1) Không giao nhau (2) Tiếp xúc nhau (3) Cắt nhau

b)

(1) Tiếp xúc nhau (2) Cắt nhau (3) Không giao nhau

c)

(1) Cắt nhau (2) Không giao nhau (3) Tiếp xúc nhau

d)

(1) Cắt nhau (2) Tiếp xúc nhau (3) Không giao nhau

27.

Biểu thức B = (√x + 1)/(√x - 3) xác định khi nào? Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Với B = 2 thì (√x + 1)/(√x - 3) = 2. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 15: d) Xét biểu thức B = (√x + 1)/(√x - 3). Vậy biểu thức B < 1 khi nào?

a)

0 ≤ x < 9

b)

x > 9

c)

x < 0

d)

x = 9

30.

Khi hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì độ dài đoạn thẳng OO' = 6 + 4 = 10 cm. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi hai đường tròn tiếp xúc ngoài có ba tiếp tuyến chung. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tam giác OAO' có OA = 6 cm, O'A = 8 cm, OO' = 10 cm. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu 16: Tam giác AOH vuông tại H, AH = OA.sin(∠HOH) = OA.sin(∠HOO') = OA.sin(∠O'A/OO') = 6.8/10 = 4,8 cm. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài, khoảng cách hai tâm bằng tổng hai bán kính. Điền đáp số:

a)

4,5 cm

b)

2,5 cm

c)

6,5 cm

d)

3,5 cm

35.

Câu 18: Cho biết ∠BAC là góc nội tiếp chắn cung BC, ∠BOC là góc ở tâm chắn cùng cung BC. Trong đường tròn: Góc ở tâm = 2 × góc nội tiếp. Tính ∠BOC biết ∠BAC = 60°.

a)

120°

b)

90°

c)

60°

d)

180°

36.

Tìm x biết x - 2 = 25. Kiểm tra điều kiện: x - 2 ≥ 0 ⇒ x ≥ 2 ⇒ thỏa mãn.

a)

x = 27

b)

x = 23

c)

x = 25

d)

x = 30

37.

Câu 20: Tính giá trị của biểu thức sau: √50 - 3√8 + 5√18 - (3/4)√32 - 6√2 + 15√2 - 3√2.

a)

11√2

b)

9√2

c)

7√2

d)

13√2

38.

Câu 21: Cho AB là tiếp tuyến và B là tiếp điểm, OB = R = 6cm, AB ⊥ OB tại B. Áp dụng định lý Pytago cho tam giác ABO vuông tại B, tính AB.

a)

8(cm)

b)

6(cm)

c)

10(cm)

d)

12(cm)

39.

Câu 22: Tính giá trị của biểu thức sau: √20 - √45 + 3√18 + √72.

a)

15√2 - √5

b)

10√2 + √5

c)

12√2 - 2√5

d)

8√2 + 3√5