Font size
WorksheetsTrắc nghiệm ôn tập từ vựng theo ảnh
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Distributing materials” có nghĩa là:
Leo lên một cái thang
Ngồi đối diện nhau
Trao đổi danh thiếp
Phát tài liệu
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Examining a document” có nghĩa là:
Đã được đặt xung quanh bàn
Làm việc trong một dây chuyền lắp ráp
Kiểm tra tài liệu
Đối mặt với một nhóm người
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Filing the paper” có nghĩa là:
Cắt tia cành cây
Đối mặt với một nhóm người
Lấy sách ra
Sắp xếp giấy tờ
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Looking through some papers” có nghĩa là:
Dạo xem cây
Xem qua một số giấy tờ
Đã được đặt xung quanh bàn
Xây một tòa nhà
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Putting the paper in the piles” có nghĩa là:
Chất giấy thành chồng
Đứng ở lối đi
Nướng bánh
Đóng cửa với du khách
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Reviewing some documents” có nghĩa là:
Nằm rải rác trong phòng
Được chất vào
Cất sách đi
Xem xét một số tài liệu
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Stapling some documents together” có nghĩa là:
Ghim một số tài liệu lại với nhau
Đặt phòng khách sạn
Đánh máy một văn bản
Sử dụng thiết bị thí nghiệm
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Writing on a piece of paper” có nghĩa là:
Mượn sách
Đang được thi công
Viết trên một mảnh giấy
Giống hệt nhau
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Entering some data into the computer” có nghĩa là:
Nhập một số dữ liệu vào máy tính
Xem qua một số giấy tờ
Được hái trong vườn
Mặc áo khoác phòng thí nghiệm
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Typing up a document” có nghĩa là:
Đóng cửa với du khách
Nhận hành lý
Chất chồng lên nhau
Đánh máy một văn bản
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Using a laptop computer” có nghĩa là:
Viết trên một mảnh giấy
Đi xuống cầu thang
Kiểm tra hình ảnh X quang
Sử dụng máy tính xách tay
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Working at the keyboard” có nghĩa là:
Rót chất lỏng vào ly
Xử lý một vài kiện hàng
Dạo quanh một hiệu sách
Làm việc trên bàn phím
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Looking at the screen” có nghĩa là:
Đeo găng tay bảo hộ
Nhìn vào màn hình
Đã bị đóng cửa
Xây dựng hàng rào
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Looking in a drawer” có nghĩa là:
Nhìn vào một cái ngăn kéo
Kiểm tra tài liệu
Gieo hạt
Kiểm tra túi
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Plugging a cord into a machine” có nghĩa là:
Nhìn vào bản vẽ
Được hái trong vườn
Chất đóng hành lý trên xe đẩy
Cắm dây vào một cái máy
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Being scattered around the room” có nghĩa là:
Nằm rải rác trong phòng
Kiểm tra hình ảnh X quang
Với lấy một cuốn sách
Đọc hồ sơ của bệnh nhân
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Exchanging business cards” có nghĩa là:
Trao đổi danh thiếp
Có một cuộc họp
Sơn móng tay
Đứng ở lối đi
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Organizing the desk” có nghĩa là:
Chiếm ngưỡng một bức tranh
Sắp xếp bàn làm việc
Nện búa vào các mảnh gỗ
Một mình trong một phòng trưng bày nghệ thuật
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Stretching back in his seat” có nghĩa là:
Tham dự một buổi thuyết trình
Được xếp chồng lên kệ
Dựa lưng vào chỗ ngồi
Nhập một số dữ liệu vào máy tính
Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D). “Putting paper in a copy machine” có nghĩa là:
Ghim một số tài liệu lại với nhau
Sửa chữa cáp điện
Được treo từ một cửa sổ
Bỏ giấy vào máy photo
“Using some office equipment” có nghĩa là:
A. Dạo xem cây
B. Nhìn vào kính hiển vi
C. Sử dụng thiết bị văn phòng
D. Kiểm tra một số hành lý
Cụm “Being under construction” có nghĩa là:
Lấy sách ra
Đang được thi công
Đóng cửa với du khách
Mặc áo bảo hộ
Cụm “Being stacked on top of one another” có nghĩa là:
Xây dựng hàng rào
Ngồi trên hiên nhà
Chất chồng lên nhau
Được xây dựng lại
Cụm “Building a brick wall” có nghĩa là:
Đứng ở lối đi
Chất giấy thành chồng
Xây một bức tường gạch
Đọc hồ sơ của bệnh nhân
Cụm “Climbing up a ladder” có nghĩa là:
Làm việc trên bàn phím
Thuyết trình
Leo lên một cái thang
Cắm dây vào một cái máy
Cụm “Digging a hole” có nghĩa là:
Ghim một số tài liệu lại với nhau
Cọ rửa các bậc thang
Sẵn sàng rời máy bay
Đào một cái hố
Cụm “Hammering pieces of wood” có nghĩa là:
Cưa những tấm ván
Đang được thi công
Xem xét một số tài liệu
Nện búa vào các mảnh gỗ
Cụm “Looking at the blueprint” có nghĩa là:
Được treo từ một cửa sổ
Đi xuống cầu thang
Nhìn vào bản vẽ
Chiêm ngưỡng một bức tranh
Cụm “Putting up a building” có nghĩa là:
Kéo một hành lý
Treo trên cột
Thiết lập thiết bị
Xây một tòa nhà
Cụm “Repairing a power cable” có nghĩa là:
Cắm dây vào một cái máy
Rót chất lỏng vào ly
Sửa chữa cáp điện
Đã được bày ra
Cụm “Sawing boards” có nghĩa là:
Cưa những tấm ván
Nhập một số dữ liệu vào máy tính
Sử dụng máy tính xách tay
Mỉm cười với khách hàng
Cụm “Working underground” có nghĩa là:
Làm việc dưới lòng đất
Đã được bày ra
Đọc hồ sơ của bệnh nhân
Rót chất lỏng vào ly
Cụm “Unloading the shipment” có nghĩa là:
Di chuyển hành lý
Dỡ hàng
Đứng trên mái nhà
Thuyết trình
Cụm “Measuring a cabinet” có nghĩa là:
Đang được thi công
Đo một cái tủ
Xây một bức tường gạch
Đánh máy một văn bản
Cụm “Wearing a safety vest” có nghĩa là:
Mặc áo bảo hộ
Hạ cánh xuống sân bay
Giống hệt nhau
Làm việc với một công cụ
Cụm “Packing up the equipment” có nghĩa là:
Trao đổi danh thiếp
Chất chồng lên nhau
Đóng gói thiết bị
Đông nghịt khách
Cụm “Working with a tool” có nghĩa là:
Lau bàn
Cắt cỏ
Làm việc với một công cụ
Đang được thi công
Cụm “Working in an assembly line” có nghĩa là:
Đã bị đóng cửa
Làm việc trong một dây chuyền lắp ráp
Xây một tòa nhà
Dựa lưng vào chỗ ngồi
Cụm “Handling some packages” có nghĩa là:
Đào một cái hố
Có một cuộc họp
Xử lý một vài kiện hàng
Đeo găng tay bảo hộ
Cụm “Removing the lid” có nghĩa là:
Tháo nắp
Kéo một hành lý
Sử dụng thiết bị thí nghiệm
Mang hành lý của anh ấy
Cụm “Labeling a sample” có nghĩa là:
Thiết lập thiết bị
Đánh bóng lan can
Giống hệt nhau
Ghi nhãn một mẫu
Cụm “Pouring liquid into a glass” có nghĩa là:
Rót chất lỏng vào ly
Đào một cái hố
Sửa chữa cáp điện
Đóng gói thiết bị
“Setting up the equipment” có nghĩa là gì?
Thiết lập thiết bị
Kiểm tra hình ảnh X quang
Được sắp xếp trên sân
Dỡ hành lý trong vali
“Holding up a test tube” có nghĩa là gì?
Xếp tạp chí lên kệ
Tiếp cận một sân bay
Được xây theo phong cách tương tự
Cầm một ống nghiệm lên
“Adjusting a scientific instrument” có nghĩa là gì?
Đánh bóng lan can
Sơn móng tay
Đánh máy một văn bản
Điều chỉnh một công cụ khoa học
“Using laboratory equipment” có nghĩa là gì?
Sử dụng thiết bị thí nghiệm
Được treo từ một cửa sổ
Cắt cỏ
Chất chồng lên nhau
“Looking into a microscope” có nghĩa là gì?
Sử dụng thiết bị văn phòng
Nhìn vào kính hiển vi
Đã cất cánh
Tiêm thuốc
“Wearing a lab coat” có nghĩa là gì?
Mặc áo khoác phòng thí nghiệm
Ghi nhãn một mẫu
Sẵn sàng rời máy bay
Chờ đợi ở nhà ga
“Wearing safety gloves” có nghĩa là gì?
Được xây dựng lại
Mang hành lý của anh ấy
Nắm rải rác trong phòng
Đeo găng tay bảo hộ
“Having a meeting” có nghĩa là gì?
Đã được đặt xung quanh bàn
Có một cuộc họp
Dỡ hàng
Được xây theo phong cách tương tự
“Sitting opposite each other” có nghĩa là gì?
Sửa chữa cáp điện
Nhìn vào màn hình
Sẵn sàng rời máy bay
Ngồi đối diện nhau
“Sitting across from each other” có nghĩa là gì?
Xử lý một vài kiện hàng
Mỉm cười với khách hàng
Ngồi đối diện nhau
Làm việc dưới lòng đất
“Writing in a notebook” có nghĩa là gì?
Với lấy một cuốn sách
Lấy sách ra
Viết vào vở
Đánh giá một cuốn sách
“Setting up a projector” có nghĩa là gì?
Làm việc dưới lòng đất
Nhận hành lý
Thiết lập máy chiếu
Phát tài liệu
“Delivering/making/giving a presentation” có nghĩa là gì?
Chất chồng lên nhau
Với lấy một cuốn sách
Thuyết trình
Leo lên một cái thang
“Attending a presentation” có nghĩa là gì?
Xây một tòa nhà
Khám bệnh
Tham dự một buổi thuyết trình
Điều chỉnh một công cụ khoa học
“Listening to a speaker” có nghĩa là gì?
Xếp tạp chí lên kệ
Nghe một người nói
Rót chất lỏng vào ly
Đóng cửa với du khách
“Facing a group of people” có nghĩa là gì?
Đối mặt với một nhóm người
Dỡ hàng
Ngồi đối diện nhau
Chất đóng hành lý trên xe đẩy
“Approaching an airport” có nghĩa là gì?
Tiếp cận một sân bay
Sử dụng máy tính xách tay
Leo lên một cái thang
Nhìn vào bản vẽ
“Being loaded into” có nghĩa là gì?
Ngồi đối diện nhau
Được chất vào
Chất giấy thành chồng
Kiểm tra một số hành lý
“Being about to depart” có nghĩa là gì?
Đo một cái tủ
Mượn sách
Chờ thang máy
Sắp khởi hành
“Carrying his luggage” có nghĩa là gì?
Nghe một người nói
Mang hành lý của anh ấy
Đánh giá một cuốn sách
Sửa chữa cáp điện
“Checking the bags” có nghĩa là:
Ngồi đối diện nhau
Kiểm tra túi
Nướng bánh
Tháo nắp
“Inspecting some luggage” có nghĩa là:
Kiểm tra hình ảnh X quang
Nhận hành lý
Kiểm tra một số hành lý
Cắm dây vào một cái máy
“Claiming one’s luggage” có nghĩa là:
Ngồi đối diện nhau
Khám bệnh
Nhận hành lý
Làm việc dưới lòng đất
“Descending the staircase” có nghĩa là:
Đứng trên mái nhà
Được xây theo phong cách tương tự
Đi xuống cầu thang
Chiêm ngưỡng một bức tranh
“Having been shut down” có nghĩa là:
Xem qua một số giấy tờ
Đọc hồ sơ của bệnh nhân
Đã bị đóng cửa
Xếp hàng chờ đợi
“Having taken off” có nghĩa là:
Đã được đặt xung quanh bàn
Xây dựng hàng rào
Viết vào vở
Đã cất cánh
“Landing at the airport” có nghĩa là:
Xử lý một vài kiện hàng
Treo trên cột
Đánh giá một cuốn sách
Hạ cánh xuống sân bay
“Being ready to leave the plane” có nghĩa là:
Sẵn sàng rời máy bay
Xây một bức tường gạch
Ngồi trên hiên nhà
Cất sách đi
“Moving one’s luggage” có nghĩa là:
Cắt cỏ
Di chuyển hành lý
Lau bàn
Xây một tòa nhà
“Taking one’s bag from the airplane” có nghĩa là:
Xem xét một số tài liệu
Cắt cỏ
Đọc hồ sơ của bệnh nhân
Lấy một chiếc túi từ máy bay
“Waiting at the terminal” có nghĩa là:
Phát tài liệu
Chờ đợi ở nhà ga
Kiểm tra hình ảnh X quang
Dỡ hành lý trong vali
“Waiting in a line” có nghĩa là:
Đứng ở quầy lễ tân
Xếp hàng chờ đợi
Mặc áo khoác phòng thí nghiệm
Phát thuốc
“Checking into the hotel” có nghĩa là:
Nhận phòng khách sạn
Đánh máy một văn bản
Tham dự một buổi thuyết trình
Cắt tỉa tóc của khách hàng
“Checking out of the hotel” có nghĩa là:
Xếp tạp chí lên kệ
Tháo nắp
Nhập một số dữ liệu vào máy tính
Trả phòng khách sạn
“Making the bed” có nghĩa là:
Dọn giường
Nhìn vào màn hình
Nghe một người nói
Mượn sách
“Need to be cleaned up” có nghĩa là:
Leo lên một cái thang
Đo một cái tủ
Giống hệt nhau
Cần được dọn dẹp
“Piling luggage on a cart” có nghĩa là:
Ngồi trên hiên nhà
Cầm một ống nghiệm lên
Chất đống hành lý trên xe đẩy
Nhìn vào một cái ngăn kéo
“Pulling one luggage” có nghĩa là:
Sắp xếp bàn làm việc
Cắt cỏ
Kéo một hành lý
Sẵn sàng rời máy bay
“Reserving a hotel room” có nghĩa là:
Dọn giường
Đặt phòng khách sạn
Tưới cây
Cọ rửa các bậc thang
“Smiling at a customer” có nghĩa là:
Đeo găng tay bảo hộ
Làm việc trên bàn phím
Mỉm cười với khách hàng
Đã được mở để cung cấp bóng râm
“Standing at the front desk” có nghĩa là:
Đứng ở quầy lễ tân
Tham dự một buổi thuyết trình
Trả phòng khách sạn
Ngồi trên hiên nhà
“Unpacking their suitcases” có nghĩa là:
Đã được đặt xung quanh bàn
Sơn móng tay
Làm việc trên bàn phím
Dỡ hành lý trong vali
“Waiting for the elevator” có nghĩa là:
Sửa chữa cáp điện
Chờ thang máy
Cần được dọn dẹp
Đào một cái hố
“Being on the top shelf” có nghĩa là:
Được hái trong vườn
Phát thuốc
Ở kệ trên cùng
Đứng ở quầy lễ tân
“Being stacked on the shelves” có nghĩa là:
Dọn giường
Xem xét một số tài liệu
Ngồi đối diện nhau
Được xếp chồng lên kệ
“Browsing in a bookstore” có nghĩa là:
Được xếp chồng lên kệ
Được hái trong vườn
Tưới cây
Dạo quanh một hiệu sách
“Checking out books” có nghĩa là:
Chiêm ngưỡng một bức tranh
Đặt phòng khách sạn
Được treo từ một cửa sổ
Mượn sách
“Putting away books” có nghĩa là:
Xử lý một vài kiện hàng
Được xây dựng lại
Cất sách đi
Chiêm ngưỡng một bức tranh
“Reaching for a book” có nghĩa là:
Sẵn sàng rời máy bay
Với lấy một cuốn sách
Đánh máy một văn bản
Lấy sách ra
“Reviewing a book” có nghĩa là:
Đi xuống cầu thang
Đánh giá một cuốn sách
Tưới cây
Cọ rửa các bậc thang
“Shelving the journals” có nghĩa là:
Điền vào một biểu mẫu y tế
Được xếp chồng lên kệ
Xếp tạp chí lên kệ
Chiêm ngưỡng một bức tranh
“Taking out one’s book” có nghĩa là:
Khám bệnh
Nằm rải rác trong phòng
Ngồi trên hiên nhà
Lấy sách ra
“Examining an X-ray image” có nghĩa là:
Làm việc dưới lòng đất
Thuyết trình
Kiểm tra một số hành lý
Kiểm tra hình ảnh X quang
“Examining a patient” có nghĩa là:
Làm việc dưới lòng đất
Sơn móng tay
Đông nghịt khách
Khám bệnh
“Filling out a medical form” có nghĩa là:
Đào một cái hố
Xem xét một số tài liệu
Được cột thành bó
Điền vào một biểu mẫu y tế
“Getting an injection” có nghĩa là:
Đi xuống cầu thang
Cần được dọn dẹp
Sử dụng thiết bị thí nghiệm
Tiêm thuốc
“Handing out medication” có nghĩa là:
Cầm một ống nghiệm lên
Bị cắt lát
Kiểm tra một số hành lý
Phát thuốc
“Having one’s temperature taken” có nghĩa là:
Gieo hạt
Đo nhiệt độ
Ghim một số tài liệu lại với nhau
Nghe một người nói
“Reading the patient’s records” có nghĩa là:
Đọc hồ sơ của bệnh nhân
Xếp tạp chí lên kệ
Đánh giá một cuốn sách
Sắp xếp những ổ bánh mì
“Admiring a painting” có nghĩa là:
Đo một cái tủ
Đông nghịt khách
Lấy sách ra
Chiêm ngưỡng một bức tranh
“Being alone in an art gallery” có nghĩa là:
Một mình trong một phòng trưng bày nghệ thuật
Nướng bánh
Đã được mở để cung cấp bóng râm
Cọ rửa các bậc thang
“Baking the pies” có nghĩa là:
Nướng bánh
Chờ thang máy
Dọn giường
“Being sliced” có nghĩa là gì?
Chất chồng lên nhau
Di chuyển hành lý
Bị cắt lát
Xem xét một số tài liệu
“Arranging loaves of bread” có nghĩa là gì?
Ở kệ trên cùng
Sắp xếp những ổ bánh mì
Bị cắt lát
Đánh bóng lan can
“Being closed to visitors” có nghĩa là gì?
Đặt phòng khách sạn
Đóng gói thiết bị
Đóng cửa với du khách
Đã được đặt xung quanh bàn
“Being filled with customers” có nghĩa là gì?
Đánh bóng lan can
Kiểm tra túi
Đông nghịt khách
Xếp hàng chờ đợi
“Having been placed around the table” có nghĩa là gì?
Sử dụng thiết bị văn phòng
Đã được đặt xung quanh bàn
Đứng ở lối đi
Đo nhiệt độ
“Having been set out” có nghĩa là gì?
Đã được bày ra
Viết vào vở
Chất chồng lên nhau
Ngồi trên hiên nhà
“Having one’s fingernails painted” có nghĩa là gì?
Tham dự một buổi thuyết trình
Mượn sách
Sơn móng tay
Ngồi đối diện nhau
“Being tied up in a bundle” có nghĩa là gì?
Đi xuống cầu thang
Được cột thành bó
Dựa lưng vào chỗ ngồi
Chờ đợi ở nhà ga
“Trimming the client’s hair” có nghĩa là gì?
Nằm rải rác trong phòng
Cắt tỉa tóc của khách hàng
Viết vào vở
Viết trên một mảnh giấy
“Wiping the table” có nghĩa là gì?
Được xây dựng lại
Được xây theo phong cách tương tự
Nhận hành lý
Lau bàn
“Being all identical” có nghĩa là gì?
Nhập một số dữ liệu vào máy tính
Đặt phòng khách sạn
Giống hệt nhau
Sẵn sàng rời máy bay
“Being built in a similar style” có nghĩa là gì?
Chất đóng hành lý trên xe đẩy
Kiểm tra tài liệu
Được xây theo phong cách tương tự
Được cột thành bó
“Being rebuilt” có nghĩa là gì?
Đứng trên mái nhà
Nằm rải rác trong phòng
Được xây dựng lại
Cần được dọn dẹp
“Polishing the handrail” có nghĩa là gì?
Đánh máy một văn bản
Đánh bóng lan can
Nhìn vào kính hiển vi
Tiếp cận một sân bay
“Standing on the roof of the building” có nghĩa là gì?
Nhận phòng khách sạn
Xem qua một số giấy tờ
Đứng trên mái nhà
Cắm dây vào một cái máy
“Suspended from a window” có nghĩa là gì?
Viết trên một mảnh giấy
Lau bàn
Được treo từ một cửa sổ
Làm việc dưới lòng đất
“Having been opened to provide shade” có nghĩa là gì?
Lấy một chiếc túi từ máy bay
Đã được mở để cung cấp bóng râm
Đánh máy một văn bản
Kiểm tra túi
“Being arranged on the patio” có nghĩa là gì?
Đánh máy một văn bản
Đứng trên mái nhà
Được sắp xếp trên sân
Đã cất cánh
“Scrubbing the steps” có nghĩa là gì?
Cần được dọn dẹp
Cọ rửa các bậc thang
Dạo xem cây
Lấy một chiếc túi từ máy bay
“Sitting on the porch” có nghĩa là gì?
Ngồi trên hiên nhà
Nhập một số dữ liệu vào máy tính
Phát thuốc
Cất sách đi
“Standing on a walkway” có nghĩa là gì?
Đứng ở lối đi
Mượn sách
“Being picked in the garden” có nghĩa là:
Được hái trong vườn
Mang hành lý của anh ấy
Trao đổi danh thiếp
Hạ cánh xuống sân bay
