Font size
WorksheetsTest vocubulary
Total questions: 126
Worksheet time: 2hrs 7mins
Người tham dự
(a)
Khán giả
(a)
Đầu vào âm thanh
(a)
Băng thông
(a)
Ngôn ngữ cơ thể
(a)
Tập quảng cáo
(a)
Ngân sách
(a)
Phòng trò chuyện trực tuyến trên mạng
(a)
Bộ mã hóa và giải mã
(a)
Sự hợp tác/cộng tác, kết hợp
(a)
Khái niệm
(a)
hệ thống chuyên dụng
(a)
Hệ thống hội thảo chuyên dụng
(a)
sơ đồ
(a)
Cách/ Quá trình loại bỏ tiếng vọng
(a)
cử chỉ ánh mắt
(a)
bài tập phô tô, bản phát tay
(a)
màn hình độ nét cao
(a)
chi tiết minh họa
(a)
dòng lập luận
(a)
đa điểm
(a)
Bộ vi điều khiển (Thiết bị chuyển mã video giúp kết nối các điểm đầu, cuối và thiêt lập cuộc gọi)
(a)
thẻ ghi chú
(a)
bản phác thảo, dàn ý
(a)
dịch vụ đầu ra
(a)
Dự án
(a)
phần
(a)
dấu hiệu, chỉ dẫn
(a)
Hội nghị truyền hình
(a)
hệ thống hội nghị truyền hình
(a)
đầu vào video
(a)
cầu truyền hình
(a)
giáo cụ trực quan, dụng cụ trực quan
(a)
xem xét, đánh giá
(a)
Tóm tắt
(a)
Biểu thị
(a)
Phác thảo
(a)
Minh họa
(a)
Tập trung (vào việc gì đó), (n) trọng tâm
(a)
thoải mái và thư giãn
(a)
đứng thẳng người
(a)
Phóng to, tăng (giọng nói)
(a)
(giá cả) phải chăng, có thể chấp nhận được, có thể chịu tốn kém được
(a)
Mượt, trôi chảy
(a)
vượt trội, tốt hơn (về chất lượng)
(a)
rất hiệu quả, có nhiều tính năng vượt trội
(a)
vui vẻ
(a)
năng suất
(a)
hàng đầu, đỉnh
(a)
tương tác
(a)
Sao lưu dữ liệu
(a)
(n) lời cảnh báo
(a)
Hướng dẫn
(a)
Phân vùng của ổ cứng
(a)
Lời giới thiệu
(a)
Lời chỉ dẫn
(a)
Thuộc về bên trong
(a)
Lưu ý
(a)
Lời khuyên
(a)
Lời cảnh cáo, cảnh báo
(a)
Cố gắng làm gì
(a)
Khóa, chặn
(a)
Ấn
(a)
Kết nối
(a)
Làm hư hại, làm hỏng
(a)
nhấn đúp, kích đúp
(a)
tải về
(a)
xuất
(a)
định dạng
(a)
Nhập
(a)
Chèn
(a)
Cài đặt
(a)
đăng nhập
(a)
Đăng xuất
(a)
Quá nóng
(a)
Đẩy
(a)
Khởi động lại
(a)
Định dạng lại
(a)
Khôi phục
(a)
lựa chọn, chọn
(a)
Để, đặt
(a)
Trượt
(a)
Chồng cái này lên cái khác
(a)
chuyển
(a)
Sửa chữa, khắc phục sự cố
(a)
rút phích cắm
(a)
Tải lên
(a)
(v) Gắn kèm, đính kèm
(a)
(n) Tập tin đính kèm
(a)
Tạo ra các bản sao tạm (gửi email cho nhiều người cùng lúc nhưng những người này không thể nhìn thấy danh sách email của những người cùng nhận email)
(a)
Tạo ra các bản sao (tất cả những người nhận thư sẽ nhìn thấy danh sách email của những người cũng nhận thư đó
(a)
(adj) Trang trọng
(a)
(adj) Thân mật
(a)
(vp) Mong chờ
(a)
Người nhận
(a)
Người gửi
(a)
Chữ ký
(a)
Tiêu đề thư, email
(a)
Trân trọng
(a)
Chấp nhận/ đồng ý
(a)
chấp nhận được
(a)
Xin lỗi
(a)
Ghi nhận, đánh giá cao
(a)
Tức giận
(a)
Bất mãn
(a)
Thất vọng về
(a)
Mờ
(a)
Gói cước mạng cho doanh nghiệp
(a)
Sự xem xét, cân nhắc
(a)
Giải quyết / xử lí công việc
(a)
Đính kèm
(a)
Do dự
(a)
Gói cước mạng hộ gia đình
(a)
Ghi nhớ
(a)
Khiếu nại
(a)
Đưa ra đề xuất, kiến nghị
(a)
Đề nghị
(a)
Biên lai
(a)
Bản đối chiếu, tham khảo
(a)
Hoàn tiền
(a)
Sự thay thế
(a)
Trả lại, hoàn lại
(a)
Làm xước
(a)
Giấy bảo hành
(a)
Đèn WAN (báo tín hiệu hệ thống đã cấp phát địa chỉ mạng)
(a)
Lịch trình cuộc họp
(a)
