wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 10

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Neutron.

d)

Proton và neutron

2.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về

a)

số neutron.

b)

số proton.

c)

số electron.

d)

điện tích hạt nhân.

3.

Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?

a)

3s.

b)

3p.

c)

3d.

d)

3f.

4.

Hình bên biểu diễn hình dạng orbital nguyên tử (AO) nào sau đây?

a)

s.

b)

px.

c)

py.

d)

pz.

5.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

6.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

7.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

8.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

9.

Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

10.

Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

12.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

13.

Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 3, nhóm VA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

14.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s²2s²2p6.

b)

1s²2s²2p3s²3p¹.

c)

1s²2s²2p3s³.

d)

1s²2s²2p63s².

15.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.

16.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

17.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

18.

Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số lớp electron.

b)

Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tử khối.

d)

Số electron trong nguyên tử.

19.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

20.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

21.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

22.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là

a)

XO.

b)

XO2.

c)

X2O.

d)

X2O3.

23.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

R2O

b)

R2O3

c)

R2O5

d)

R2O7

24.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?

a)

H3PO4 ; H2SO4 ; H3AsO4.

b)

H2SO4 ; H3AsO4 ; H3PO4.

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4.

d)

H3AsO4; H3PO4; H2SO4 .

25.

Công thức của sulfuric acid (tương ứng với oxide cao nhất của S) là

a)

H2S

b)

SO3

c)

H2SO3

d)

H2SO4

26.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

27.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

28.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

29.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 1 electron

30.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

31.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

32.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

33.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

34.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

35.

Liên kết ion có bản chất là

a)

A. sự dùng chung các electron.

b)

B. lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

D. lực hút giữa các phân tử.

36.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

A. kim loại điển hình.

b)

B. phi kim điển hình.

c)

C. kim loại và phi kim.

d)

D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.

37.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

A. sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

B. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

C. sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

D. sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

38.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

A. HClO.

b)

B. Cl2.

c)

C. KCl.

d)

D. HCl.

39.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

A. Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B. Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

C. Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

D. Chứa các liên kết ion.

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

A. kim loại.

b)

B. cộng hoá trị.

c)

C. ion.

d)

D. cho nhận.

41.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

A. ion.

b)

B. cộng hóa trị.

c)

C. kim loại.

d)

D. hidro.

42.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

A. một electron chung

b)

B. sự cho-nhận electron

c)

C. một cặp electron góp chung

d)

D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

43.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

A. hai kim loại giống nhau.

b)

B. hai phi kim giống nhau.

c)

C. một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

D. một kim loại yếu và một phi kim yếu.

44.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

45.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cộng hóa trị có cực.

46.

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

HCl.

b)

N2.

c)

SO2.

d)

HBr.