wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về sản xuất vật chất và xã hội

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:

a)

Cơ sở của đời sống văn hóa - xã hội.

b)

Cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội.

c)

Cơ sở của đấu tranh giai cấp xã hội.

d)

Cơ sở của kỹ thuật, công nghệ của xã hội.

2.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người?

a)

Tác động.

b)

Quyết định.

c)

Chi phối.

d)

Quan trọng.

3.

Con người muốn sống và tồn tại trước hết cần điều gì?

a)

Ăn, uống, ở, mặc.

b)

Nhiều tiền.

c)

Lao động sản xuất.

d)

Cả A, B và C.

4.

Sản xuất vật chất xã hội có ba quá trình sản xuất, ba quá trình sản xuất đó có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Không tách rời nhau.

b)

Mối quan hệ qua lại.

c)

Thống nhất với nhau.

d)

Riêng biệt không liên quan.

5.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động.

b)

Công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

6.

Câu 12. Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm Phương thức sản xuất dùng để chỉ:

a)

Cách con người sản xuất ra của cải vật chất trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể.

b)

Quá trình trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia.

c)

Phương pháp quản lý xã hội của nhà nước.

d)

Hình thức tổ chức các hoạt động văn hóa.

7.

Phương thức sản xuất là cách thức:

a)

Sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Sản xuất tinh thần ở những giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Suy nghĩ tạo ra tri thức mới.

d)

Khai thác tự nhiên.

8.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào đóng vai trò quyết định?

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tư liệu lao động.

9.

Cấu trúc của một phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

10.

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động.

c)

Công cụ lao động.

d)

Tri thức khoa học, công nghệ.

11.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:

a)

Là trình độ phát triển của con người.

b)

Là trình độ phát triển của con người và xã hội.

12.

Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên.

b)

Người lao động và trình độ lao động của họ.

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động và công cụ lao động.

13.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là các khái niệm chỉ hai mối quan hệ ... của nền sản xuất vật chất xã hội?

a)

A. Cơ bản.

b)

B. Song trùng.

c)

C. Nền tảng.

d)

D. Phổ biến.

14.

Ngày nay yếu tố nào đang đóng vai trò là lực lượng sản xuất trực tiếp trong lực lượng sản xuất?

a)

Con người.

b)

khoa học

c)

Trí tuệ.

d)

Tri thức.

15.

Trong các quan hệ cấu thành quan hệ sản xuất thì quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

d)

A và C.

16.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào tính chất của quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.

17.

Quy luật cơ bản nhất, chi phối quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã hội loài người là quy luật nào?

a)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

Phù định của phủ định.

c)

Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội.

d)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

18.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Lực lượng sản xuất là yếu tố động và cách mạng nhất, thường xuyên biến đổi, phát triển.

b)

Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

c)

Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

d)

Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.

19.

Quan hệ nào không thuộc quan hệ sản xuất?

a)

A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

B. Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.

c)

C. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

d)

D. Quan hệ sở hữu trong gia đình.

20.

Chọn phương án SAI, theo chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

A. Quan hệ sản xuất là nội dung vật chất của quá trình sản xuất xã hội.

b)

B. Quan hệ sản xuất có thể tác động trở lại lực lượng sản xuất.

c)

C. Quan hệ sản xuất là hình thức xã hội của quá trình sản xuất xã hội.

d)

D. Quan hệ sản xuất chịu sự quyết định của lực lượng sản xuất.

21.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử: Mâu thuẫn biện chứng giữa nội dung vật chất và hình thức xã hội của quá trình sản xuất là mâu thuẫn giữa:

a)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

Vật chất và ý thức.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

22.

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là quy luật ... của sự phát triển xã hội.

a)

Đặc thù.

b)

Duy nhất.

c)

Riêng biệt.

d)

Chung nhất.

23.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nếu quan hệ sản xuất không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, thì:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Không làm thay đổi sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Vừa thúc đẩy và vừa kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất.

24.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nếu quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, thì:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Không thay đổi sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Vừa kìm hãm và vừa thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

25.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Cơ sở vật chất, điện, đường, trường, trạm, ...

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước.

d)

A và C.

26.

Trong các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là:

a)

Nhà nước.

b)

Đảng phái.

c)

Giáo hội.

d)

Đạo đức.

27.

Quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là quan hệ giữa:

a)

Kinh tế và chính trị.

b)

Vật chất và ý thức.

c)

Bản chất và hiện tượng.

d)

Nội dung và hình thức.

28.

Trong cơ sở hạ tầng xã hội thì quan hệ sản xuất nào giữ vai trò chủ đạo quy định xu hướng chung của đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất dưới dạng tàn dư của xã hội.

b)

Quan hệ sản xuất dạng thống trị mặc dù đã trở nên lạc hậu.

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai.

d)

Ý kiến khác.

29.

Kiến trúc thượng tầng là:

a)

Toàn bộ nhà nước và pháp luật được xây dựng trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

b)

Toàn bộ các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp được xây dựng trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

c)

Toàn bộ các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp cùng những tổ chức như Đảng, giáo hội... được xây dựng trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo... cùng với những thiết chế tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội... được xây dựng trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

30.

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Cơ sở hạ tầng tương ứng với kiến trúc thượng tầng, khi cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo.

b)

Kiến trúc thượng tầng nhất định hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

c)

Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng, nếu phù hợp nó thúc đẩy phát triển, nếu không phù hợp nó kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.

d)

Cả A, B và C.

31.

Xác định quan niệm đúng về tính độc lập tương đối của kiến trúc thượng tầng:

a)

Mỗi cơ sở hạ tầng có một kiến trúc thượng tầng tương ứng

b)

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo

c)

Kiến trúc thượng tầng nhất định hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định

d)

Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng, nếu phù hợp nó thúc đẩy phát triển, nếu không phù hợp nó kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng

32.

Sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng chỉ có nguyên nhân duy nhất từ sự thay đổi của cơ sở hạ tầng. Ý kiến đó ĐÚNG hay SAI? Vì sao?

a)

Đúng, vì cơ sở hạ tầng thay đổi thế nào thì kiến trúc thượng tầng thay đổi thế ấy

b)

Sai, vì kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Đúng, vì cơ sở hạ tầng biến đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng biến đổi theo

d)

Sai, vì dù cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng nhưng kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối

33.

Nhân tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội?

a)

Các chính đảng.

b)

Nhà nước.

c)

các đoàn thể chính trị-xã hội

d)

giáo hội

34.

Xác định yếu tố nào dưới đây quan niệm đúng về tính độc lập tương đối của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng:

a)

Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng, nếu phù hợp thì nó thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển và ngược lại.

b)

Mỗi cơ sở hạ tầng có một kiến trúc thượng tầng.

c)

Kiến trúc thượng tầng hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Ý kiến khác.

35.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình:

a)

Lịch sử.

b)

Tự nhiên.

c)

Lịch sử - tự nhiên.

d)

Logic – lịch sử.

36.

Đâu là cấu trúc một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

37.

Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? “Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình...”.

a)

Lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I. Lenin.

b)

Lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen.

c)

Lịch sử - tự nhiên/ C. Mác.

d)

Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh.

38.

Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội...

a)

Hoàn toàn chỉ tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên.

b)

Duy nhất chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

39.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử loài người là một tiến trình nối tiếp nhau tuần tự từ thấp đến cao của các hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

b)

Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Cộng sản chủ nghĩa.

c)

Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản nguyên thủy - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Cộng sản chủ nghĩa.

40.

Cấu trúc của hình thái kinh tế xã hội gồm mấy yếu tố:

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

41.

Xác định yếu tố không nằm trong phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

d)

Sản xuất vật chất.

42.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên, nghĩa là:

a)

A. Đây là một quá trình của xã hội loài người, nó phụ thuộc vào bản thân con người.

b)

B. Đây là sự phát triển của lịch sử dưới hoạt động chủ quan của con người.

c)

đây là một quá trình nhảy vọt tự phát như quá trình của tự nhiên

d)

đây là quá trình của xã hội loài người nhưng nó không phụ thuộc vào con người mà tuân theo quy luật khách quan

43.

Xác định quy luật chi phối trực tiếp sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

c)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

44.

Lựa chọn đáp án SAI theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội đưa lại cho khoa học xã hội một phương pháp nghiên cứu khoa học thật sự.

b)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội đưa lại cho ngành khoa học tự nhiên một phương pháp luận trong việc nghiên cứu khoa học tự nhiên chuyên ngành.

c)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội chỉ rõ sự vận động và phát triển của xã hội bị chi phối bởi những quy luật khách quan.

d)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội đưa ra tiêu chuẩn khách quan để phân kỳ lịch sử phát triển loài người khoa học và đúng đắn.

45.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

46.

Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp là:

a)

Sự phân hóa kẻ giàu người nghèo.

b)

Sự phân chia của cải dư thừa.

c)

Sự hình thành nhà nước.

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

47.

Hãy chỉ ra cách phân tích kết cấu giai cấp của một xã hội nhất định theo quan điểm triết học Mác – Lênin:

a)

Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và các tầng lớp trung gian.

b)

Giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.

c)

Giai cấp bóc lột, giai cấp bị bóc lột và các tầng lớp trung gian.

d)

Ý kiến khác.

48.

Xác định nguyên nhân cơ bản dẫn đến đấu tranh giai cấp:

a)

Do địa vị khác nhau trong một hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Do bị bóc lột.

c)

Đấu tranh là một động lực phát triển xã hội.

d)

Do mâu thuẫn đối kháng.

49.

Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?

a)

Bộ lạc.

b)

Dân tộc.

c)

Quốc gia.

d)

Bộ tộc.

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cơ sở kinh tế của bộ lạc là ..... về đất đai và công cụ sản xuất.

a)

Chế độ công hữu.

b)

Chế độ tư hữu.

c)

Chế độ chiếm hữu.

d)

Không có đáp án đúng.

51.

Trong các xã hội sau, xã hội nào không có giai cấp?

a)

Phong kiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản nguyên thủy.

52.

Trong các xã hội sau, xã hội nào chưa có nhà nước?

a)

Phong kiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản nguyên thủy.

53.

Đâu là đặc trưng của dân tộc?

a)

Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất, có một nhà nước và pháp luật thống nhất.

b)

Dân tộc là một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ, kinh tế.

c)

Dân tộc là một cộng đồng bền vững về văn hóa và tâm lý, tính cách.

d)

Cả A, B và C.

54.

Trong lịch sử nhân loại tồn tại những hình thức cộng đồng người nào trước khi hình thành dân tộc?

a)

A. Thị tộc, bộ lạc.

b)

B. Bộ lạc, bộ tộc.

c)

C. Thị tộc, bộ lạc và bộ tộc.

d)

D. Cả A, B và C.

55.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. .................. là hình thức cộng đồng người phát triển từ thị tộc và do sự liên kết của nhiều thị tộc có cùng huyết thống tạo thành.

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc.

c)

Bộ tộc.

d)

Dân tộc.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. (a)   là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp (hình thành cùng với chế độ chiếm hữu nô lệ hoặc trong những xã hội bộ qua chế độ chiếm hữu nô lệ thì hình thành cùng với chế độ phong kiến). Các bộ tộc được hình thành từ sự liên kết của nhiều bộ lạc sống trên một lãnh thổ nhất định.

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: ... vừa là thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc.

c)

Bộ tộc.

d)

Dân tộc.

58.

Đâu không phải là đặc trưng của dân tộc với tư cách là dân tộc quốc gia?

a)

Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất.

b)

Dân tộc là một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ.

c)

Các thành viên đều tiến hành lao động chung, có cùng một tổ tiên, nói chung một thứ tiếng, có thói quen và tín ngưỡng chung, có tên gọi riêng.

d)

Dân tộc là một cộng đồng có một nhà nước và pháp luật thống nhất.

59.

Trong mối quan hệ giữa giai cấp và dân tộc thì yếu tố nào quyết định?

a)

Dân tộc.

b)

Giai cấp.

c)

Nhà nước.

d)

Ý kiến khác.

60.

Giai cấp quyết định dân tộc như thế nào?

a)

Khuynh hướng phát triển và tính chất.

b)

Mục tiêu.

c)

Động lực.

d)

Đặc điểm.

61.

Dân tộc có ảnh hưởng tới vấn đề giai cấp như thế nào?

a)

Dân tộc có ảnh hưởng đến vấn đề giai cấp thông qua sự phân chia xã hội và quyền lực.

b)

Dân tộc không ảnh hưởng đến vấn đề giai cấp.

c)

Dân tộc chỉ ảnh hưởng đến văn hóa, không liên quan đến giai cấp.

d)

Dân tộc ảnh hưởng đến giai cấp chỉ trong các xã hội không phát triển.

62.

Giai cấp – dân tộc – nhân loại có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Khăng khít.

b)

Biện chứng.

c)

Giai cấp quyết định dân tộc và nhân loại.

d)

A, B và C đều sai.

63.

Trong mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại thì vấn đề nào cần giải quyết trước?

a)

Giai cấp.

b)

Dân tộc.

c)

Nhân loại.

d)

Ý kiến khác.

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm. .................. chỉ có thể được giải phóng triệt để khi đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và thực hiện thắng lợi các mục tiêu của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

a)

Giai cấp.

b)

Dân tộc.

c)

Thị tộc.

d)

Con người.

65.

Lựa chọn đáp án đúng khi nói về mối quan hệ giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại.

a)

Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại không tách rời với lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp và dân tộc.

b)

Giai cấp quyết định vấn đề dân tộc.

c)

Nhân loại quyết định vấn đề dân tộc.

d)

Cả A, B và C.

66.

Giải cấp, dân tộc và nhân loại có mối quan hệ biện chứng với nhau, biểu hiện:

a)

Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại không tách rời với lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp và dân tộc.

b)

Nhân loại có tác động lại dân tộc và giai cấp. Sự tồn tại của nhân loại là điều kiện tất yếu thường xuyên của sự tồn tại dân tộc và giai cấp.

c)

Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo ra những điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp.

d)

Cả A, B và C.

67.

Trong mối quan hệ giữa vấn đề giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp thì vấn đề nào là tiền đề, điều kiện và vấn đề nào là động lực?

a)

Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp vừa là tiền đề, điều kiện vừa là động lực của nhau.

b)

Giải phóng dân tộc là điều kiện, tiền đề; giải phóng giai cấp là động lực.

c)

Giải phóng giai cấp là điều kiện, tiền đề; giải phóng dân tộc là động lực.

d)

Ý kiến khác.

68.

Trong mỗi thời đại lịch sử, mỗi dân tộc đều do bao nhiêu giai cấp làm đại diện?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Ý kiến khác.

69.

Để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)

Truyền thống văn hóa của xã hội.

b)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.

c)

Nền sản xuất vật chất của xã hội.

d)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.

70.

Lực lượng sản xuất không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động.

c)

Sản xuất vật chất.

d)

Công cụ lao động.

71.

Quan hệ sản xuất không phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

A. Quan hệ về mặt sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

B. Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên quá trình sản xuất.

c)

C. Quan hệ về mặt phân phối sản phẩm.

d)

D. Quan hệ về mặt tổ chức quản lý trong quá trình sản xuất.

72.

Câu 95. Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ về mặt:

a)

Sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Sở hữu trí tuệ.

c)

Sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

d)

Sở hữu công cụ lao động.

73.

Yếu tố nào không có trong lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Nhà nước.

c)

Công cụ lao động.

d)

Khoa học và công nghệ.

74.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất không được đo bằng yếu tố nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển của công cụ lao động.

b)

Trình độ phát triển của tư liệu lao động.

c)

Trình độ của ý thức dân tộc.

d)

Trình độ con người cải tạo xã hội.

75.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

76.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Lực lượng sản xuất là yếu tố động và cách mạng nhất, thường xuyên biến đổi, phát triển.

b)

Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

c)

Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

d)

Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.

77.

Tính chất của sản xuất vật chất là:

a)

Tính khách quan, tính xã hội.

b)

Tính lịch sử, tính sáng tạo.

c)

Tính chủ quan, tính phổ biến.

d)

Tính khách quan, tính xã hội, tính lịch sử và tính sáng tạo.

78.

Phương thức sản xuất là cách thức:

a)

Sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Sản xuất tinh thần ở những giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Suy nghĩ tạo ra tri thức mới.

d)

Khai thác tự nhiên.

79.

Để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)

Truyền thống văn hóa của xã hội.

b)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.

c)

Nền sản xuất vật chất của xã hội.

d)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.

80.

Cấu trúc của một phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

cơ sở hạ tầng , kiến trúc thượng tầng

d)

lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

81.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào làm cho lực lượng sản xuất trở thành yếu tố động và cách mạng nhất?

a)

Công cụ lao động.

b)

Con người.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tư liệu lao động.

82.

Ngày nay, nhân tố nào sau đây đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?

a)

Con người.

b)

Rô bốt.

c)

Khoa học công nghệ.

d)

Con người và rô bốt.

83.

Quan hệ sản xuất giữ vai trò chủ đạo trong cơ sở hạ tầng là:

a)

A. Quan hệ sản xuất thống trị.

b)

B. Quan hệ sản xuất mầm mống.

c)

C. Quan hệ sản xuất tàn dư.

d)

D. Quan hệ sản xuất mầm mống và quan hệ sản xuất tàn dư.

84.

Việt Nam không trải qua phương thức sản xuất nào dưới đây.

a)

Phương thức sản xuất phong kiến.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa.

d)

Ý kiến khác.

85.

Quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng diễn ra như thế nào?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng và ngược lại.

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau.

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng như thế nào thì cơ sở hạ tầng như thế ấy.

86.

Trong các yếu tố sau thì yếu tố nào không thuộc kiến trúc thượng tầng?

a)

A. Quan hệ sản xuất.

b)

B. Văn học.

c)

C. Triết học.

d)

D. Đạo đức.

87.

Điền vào chỗ chấm. Các yếu tố của lực lượng sản xuất: Người lao động, tư liệu sản xuất và khoa học công nghệ,... thì mới trở thành các yếu tố cấu thành lực lượng sản xuất, nếu không các yếu tố đó chỉ là tiềm năng để phát triển lực lượng sản xuất mà thôi.

a)

Phải gắn đến một trình độ nào đó.

b)

Phải kết hợp hữu cơ với nhau trong quá trình sản xuất ra của cải thực sự cho xã hội.

c)

Phải phối hợp với nhau, không thể thiếu yếu tố nào.

d)

Phải tác động lẫn nhau, thúc đẩy nhau cùng phát triển.

88.

Xác định những nguyên nhân làm cho lực lượng sản xuất luôn luôn phát triển?

a)

Vì công cụ lao động, người lao động luôn phát triển.

b)

Vì đối tượng lao động, công cụ lao động luôn phát triển.

c)

Vì quan hệ sản xuất luôn luôn phát triển.

d)

Vì xã hội loài người luôn luôn phát triển.

89.

Hãy chỉ ra phương án SAI theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử.

a)

A. Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải tinh thần cho xã hội.

b)

B. Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội.

c)

C. Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

90.

Xác định yếu tố không cấu tạo lên tư liệu sản xuất:

a)

Tư liệu lao động.

b)

Người lao động.

c)

Loại có sẵn trong giới tự nhiên.

d)

Loại thông qua quá trình sản xuất của con người.

91.

Ở Việt Nam đang thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa thực chất là:

a)

Phát triển quan hệ sản xuất.

b)

Phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Phát triển mọi mặt của đời sống xã hội.

d)

Ý kiến khác.

92.

Xác định quan niệm “Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của xã hội” là xem xét quan hệ sản xuất trong:

a)

Trong nội bộ quan hệ sản xuất.

b)

Trong tổng thể các quan hệ xã hội.

c)

Trong một chế độ chính trị nhất định.

d)

Ý kiến khác.

93.

Xác định yếu tố quan niệm đúng về tính độc lập tương đối của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng.

a)

Mỗi cơ sở hạ tầng có một kiến trúc thượng tầng tương ứng.

b)

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi.

c)

Kiến trúc thượng tầng nhất định hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Kiến trúc thượng tầng tác động lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng, phù hợp thì sẽ thúc đẩy và không phù hợp sẽ kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.

94.

Xác định quan niệm duy tâm về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

a)

Cơ sở hạ tầng nào thì kiến trúc thượng tầng ấy.

b)

Kiến trúc thượng tầng tác động mạnh mẽ đến sự phát triển kinh tế và có thể làm thay đổi tiến trình phát triển của xã hội.

95.

Hãy chỉ ra yếu tố không phù hợp khi nói về giá trị học thuyết hình thái kinh tế xã hội.

a)

Đưa lại cho khoa học xã hội một phương pháp nghiên cứu khoa học thật sự.

b)

Đưa ra tiêu chuẩn khách quan để phân kỳ lịch sử phát triển loài người khoa học và đúng đắn.

c)

Chỉ rõ sự vận động và phát triển xã hội người bị chi phối bởi những quy luật khách quan.

d)

Đưa lại cho các ngành khoa học tự nhiên một phương pháp luận trong việc nghiên cứu khoa học tự nhiên chuyên ngành.

96.

Xác định một số nội dung không nằm trong đấu tranh giai cấp hiện nay ở Việt Nam.

a)

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

Làm thất bại mọi âm mưu chống phá của kẻ thù.

c)

Khắc phục tình trạng nghèo, kém phát triển.

d)

Thực hiện công bằng xã hội thông qua học bổng bước đầu.

97.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống: "Sản xuất vật chất là quá trình con người sử dụng... tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người".

a)

Công cụ lao động.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Kỹ thuật lao động.

d)

Tư liệu lao động.

98.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống: "Tính chất của lực lượng sản xuất nổi lên tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hoá trong việc sử dụng...".

a)

Tư liệu lao động.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

tư liệu sinh hoạt

d)

tư liệu tiêu dùng

99.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống: "Cơ sở hạ tầng là toàn bộ các ... hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội".

a)

A. Quan hệ sản xuất.

b)

B. Quan hệ xã hội.

c)

C. Quan hệ kinh tế.

d)

D. Quan hệ.