wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 11_ÔN TẬP HK1_BÀI 11-14

Total questions: 114

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Đông Nam Á?

a)

Có quy mô GDP nhỏ so với thế giới

b)

Là khu vực kinh tế năng động

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế còn chậm

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực

2.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP các nước Đông Nam Á là

a)

nông nghiệp

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp

d)

xây dựng

3.

Đâu không phải là nguyên nhân của những thành tựu về kinh tế của Đông Nam Á?

a)

Thu hút được vốn đầu tư từ nước ngoài

b)

Lao động đông, trình độ ngày càng tăng lên

c)

Trình độ khoa học - công nghệ hiện đại

d)

Tận dụng được lợi thế về điều kiện tự nhiên

4.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

D. giàu khoáng sản

c)

B. vùng biển rộng lớn

d)

C. dân cư hầu hết cư trú rất đông

5.

Cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

ngô

b)

khoai

c)

cao su

d)

lúa

6.

Đặc trưng của nền nông nghiệp Đông Nam Á là

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng

b)

tỉ trọng tăng trong cơ cấu GDP

c)

phát triển nền nông nghiệp hiện đại

d)

sản xuất hàng hóa quy mô lớn

7.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành trồng trọt ở Đông Nam Á?

a)

có quy mô nhỏ do thiếu đất canh tác, khí hậu khắc nghiệt

b)

trồng trọt có tỉ trọng nhỏ hơn chăn nuôi và đang tăng

c)

trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp

d)

cây trồng chính là lúa mì, cây công nghiệp, cây ăn quả

8.

Cây công nghiệp trồng nhiều ở Đông Nam Á là

a)

khoai tây

b)

củ cải đường

c)

hướng dương

d)

cọ dầu

9.

Hướng phát triển ngành lâm nghiệp ở Đông Nam Á không phải là

a)

bảo tồn đa dạng sinh học

b)

bảo vệ các vườn quốc gia

c)

tăng sản lượng gỗ rừng trồng

d)

tăng khai thác rừng tự nhiên

10.

Đồng Nam Á trồng nhiều lúa do có

a)

địa hình nhiều đồi núi

b)

khí hậu gió mùa

c)

dân cư tập trung đông

d)

đất phù sa màu mỡ

11.

Cây ăn quả ở Đông Nam Á đa dạng chủ yếu do

a)

nhu cầu thị trường

b)

khí hậu phân hóa

c)

nguồn nước dồi dào

d)

sinh vật đa dạng

12.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

bối cảnh toàn cầu hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

quá trình công nghiệp hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

13.

Thách thức lớn đối với việc phát triển thủy sản ở Đông Nam Á là

a)

phương tiện, tàu thuyền lạc hậu

b)

công nghiệp chế biến hạn chế

c)

suy giảm nguồn tài nguyên

d)

biến đổi khí hậu toàn cầu

14.

Giải pháp để đáp ứng nhu cầu thủy sản và bảo vệ nguồn lợi tự nhiên là

a)

chú trọng nuôi trồng thủy sản

b)

tăng xuất khẩu thủy sản

c)

tăng cường chế biến thủy sản

d)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

15.

Thuận lợi về tự nhiên để đánh bắt thủy sản ở Đông Nam Á là

a)

lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm

b)

ven biển có nhiều cửa sông, đầm phá

c)

vùng biển rộng, nguồn lợi dồi dào

d)

sông ngòi dày đặc, nhiều hồ lớn

16.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

b)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

c)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

d)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

b)

Trâu, bò được nuôi ở nhiều quốc gia

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

18.

Nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Á phát triển mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường tăng

c)

nguồn lợi tự nhiên suy giảm

d)

nguồn lợi tự nhiên suy giảm và thị trường tăng

19.

Đâu không phải là vai trò của công nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho cư dân

b)

tăng nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu

c)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

20.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á là

a)

điện tử - tin học

b)

chế biến thực phẩm

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

khai thác khoáng sản

21.

Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở Đông Nam Á phát triển mạnh chủ yếu do

a)

các nước có chính sách đầu tư phát triển

b)

nông nghiệp phát triển, hạ tầng hiện đại

c)

nguyên liệu dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

d)

lao động đông, thu hút nhiều vốn đầu tư

22.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Đông Nam Á phát triển mạnh chủ yếu do

a)

nguyên liệu dồi dào từ ngành nông nghiệp

b)

dân cư tập trung đông, nhu cầu đa dạng

c)

thu hút được vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn

23.

Đâu không phải là biểu hiện sự phát triển của nội thương ở Đông Nam Á?

a)

kim ngạch xuất nhập khẩu của khu vực ngày càng tăng

b)

hình thành các hình thức mới như trung tâm thương mại

c)

khối lượng hàng hóa, dịch vụ trao đổi trên thị trường lớn

d)

sự phát triển với tốc độ nhanh của thương mại điện tử

24.

Nhận định nào sau đây không đúng với ngoại thương của Đông Nam Á?

a)

Mặt hàng xuất khẩu chính là nông sản

b)

Nhập khẩu nhiều máy móc, hàng tiêu dùng

c)

Có quan hệ buôn bán với nhiều quốc gia

d)

Tất cả các quốc gia đều xuất siêu

25.

Sự phát triển của ngành nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào Đông Nam Á?

a)

công nghiệp - xây dựng

b)

giao thông vận tải

c)

thương mại, du lịch

d)

nông - lâm - ngư nghiệp

26.

Nhận định sau đây không đúng với tài chính ngân hàng ở Đông Nam Á?

a)

đang phát triển và hội nhập với thế giới

b)

là động lực thúc đẩy kinh tế của khu vực

c)

dân số đông là thuận lợi để phát triển ngành

d)

có nhiều trung tâm tài chính lớn nhất thế giới

27.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Đông Nam Á là

a)

tài nguyên du lịch đa dạng, nhu cầu thị trường tăng

b)

lao động có trình độ cao, cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

dịch vụ du lịch đa dạng, chất lượng ngày càng cao

d)

dân cư đông, thu hút được nhiều khách quốc tế

28.

Năm 2025, số lượng thành viên của ASEAN là

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

29.

Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập ASEAN

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

Mi-an-ma

30.

ASEAN được thành lập vào năm

a)

2007

b)

1995

c)

1984

d)

1967

31.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

a)

2007

b)

1995

c)

1984

d)

1967

32.

Thành viên thứ 11 của tổ chức ASEAN là

a)

Bru-nây

b)

Cam-pu-chia

c)

Đông Timo

d)

Lào

33.

Nhận định nào sau đây không đúng về ASEAN?

a)

Nằm ở phía đông nam của châu Á

b)

Đã thành lập khu vực thương mại tự do

c)

Là một tổ chức liên kết về kinh tế

d)

Việt Nam là quốc gia sáng lập ASEAN

34.

Cơ quan hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN là

a)

Cấp cao ASEAN

b)

Cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng

c)

Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN

d)

Hội đồng Điều phối ASEAN

35.

Cơ quan nào có nhiệm vụ đảm bảo việc thực hiện các quyết định có liên quan của Hội nghị Cấp cao ASEAN, điều phối công việc trong các lĩnh vực phụ trách?

a)

Hội đồng Điều phối ASEAN

b)

Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN

c)

Cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng

d)

Ban Thư ký ASEAN

36.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

c)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

d)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

37.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

liên kết vùng.

b)

hiệp ước.

c)

diễn đàn.

d)

hội nghị.

38.

Đâu không phải là hoạt động hợp tác về kinh tế của ASEAN?

a)

Kí Hiệp định Đối tác Kinh tế ASEAN - Nhật Bản

b)

Xây dựng khu vực thương mại tự do ASEAN

c)

Thành lập Diễn đàn kinh tế ASEAN

d)

Thành lập Diễn đàn Văn hóa Thanh niên ASEAN

39.

Hoạt động hợp tác nào sau đây đã đưa ASEAN trở thành một trong những khu vực phát triển kinh tế năng động nhất thế giới?

a)

Thành lập các khu kinh tế đặc biệt

b)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN

c)

Khu vực Thương mại tự do ASEAN

d)

Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

40.

Đâu không phải là biểu hiện về hợp tác kinh tế giữa ASEAN với các quốc gia, khu vực trên thế giới?

a)

Thành lập Quỹ Tài chính Xanh xúc tác ASEAN

b)

Xây dựng cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN

c)

Thành lập quỹ hợp tác đầu tư ASEAN - Trung Quốc

d)

Liên kết kinh tế, thương mại với các đối tác: Hoa Kỳ, Nhật Bản…

41.

Thành tựu của ASEAN không phải là

a)

tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD.

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.

c)

cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.

d)

trình độ phát triển kinh tế có sự chênh lệch giữa các nước thành viên

42.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

Chỉ số HDI của các quốc gia có sự phân hóa rõ ràng

b)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

c)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

43.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

Khai thác tài nguyên quá mức

c)

Thiếu lương thực nghiêm trọng

d)

Chênh lệch giàu nghèo lớn

44.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Mất ổn định xã hội

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Vấn đề thất nghiệp

d)

Đô thị hoá tự phát

45.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện ở

a)

Đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

b)

Tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với khối ASEAN tương đối lớn

c)

Tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực

d)

Thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN

46.

"Uỷ hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

Xã hội

b)

Văn hóa

c)

Tài nguyên

d)

Chính trị

47.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Ngân hàng cấp vốn

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Bùng nổ dân số

d)

Biến đổi khí hậu

48.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?

a)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển nhanh theo hướng hiện đại hóa

b)

Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ

c)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

d)

Tạo dựng được cộng đồng hòa bình, ổn định trong khu vực

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

c)

Các nước có sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực

d)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường

b)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia

c)

Có trình độ phát triển giống nhau

d)

Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài

b)

Là liên minh chủ yếu về kinh tế, quân sự

c)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

d)

Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu

52.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đa dạng cơ cấu kinh tế

c)

Thúc đẩy xuất nhập khẩu

d)

Đẩy mạnh đô thị hoá

53.

Tây Nam Á tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Nam Đại Dương

54.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Âu

55.

Tây Nam Á thuộc châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Úc

d)

Châu Phi

56.

Tây Nam Á giáp với biển nào sau đây?

a)

Biển An-đa-man

b)

Biển Đông

c)

Biển A-ran

d)

Biển Đen

57.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối của các châu lục nào?

a)

Châu Á, châu Âu, châu Mỹ

b)

Châu Á, châu Âu, châu Phi

c)

Châu Âu, châu Mỹ, châu Nam Cực

d)

Châu Phi, châu Mỹ, châu Úc

58.

Địa hình chủ yếu khu vực Tây Nam Á là

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Thung lũng, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

59.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất khô nóng do tác động chủ yếu của yếu tố

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Địa hình, đất đai

c)

Vị trí và lãnh thổ

d)

Sông ngòi, sinh vật

60.

Cảnh quan tự nhiên phổ biến ở Tây Nam Á là

a)

Rừng rậm mưa nhiệt đới

b)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

c)

Rừng rậm rụng lá và rừng rậm

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

61.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

Apatit và than đá

b)

Chì, apatit và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Quặng sắt và crôm

62.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Trồng cây lương thực

d)

Trồng cây công nghiệp

63.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu Tây Nam Á?

a)

Khí hậu rất thuận lợi cho cư trú, trồng trọt

b)

Vùng núi, khí hậu phân hóa theo độ cao

c)

Càng vào sâu trong lục địa, mưa càng giảm

d)

Khí hậu phân hóa theo chiều bắc – nam

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên

b)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc

c)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông

d)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

65.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc quanh năm

d)

Hệ sinh thái rừng rậm nhiệt đới ẩm

66.

Câu 16: Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ô-prát và Mê Công.

b)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

c)

Ô-prát và Cống-gô.

d)

Ti-grơ và Ô-prát.

67.

Câu 17: Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

b)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

c)

Thiếu hụt nguồn lao động.

d)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

68.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Quy mô dân số đồng đều.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Có mật độ khá thấp

69.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

c)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

d)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

70.

Câu 20: Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

b)

Vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

c)

Nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

d)

Sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

71.

Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á có sự chuyển dịch nhằm

a)

Khai thác tốt hơn các tiềm năng, đem lại hiệu quả kinh tế cao

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, phát triển bền vững

d)

Tận dụng nguồn lao động dồi dào, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

72.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa quan trọng về mặt chính trị là

a)

Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của 1 số nước dã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

Hệ thống CSHT PT mạnh theo hướng hiện đại hoá

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao

73.

Đồng bằng lớn nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

I-ra-oa-đi

b)

A-ma-dôn

c)

Sông Mê-kông

d)

Lưỡng Hà

74.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

Cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

75.

Đặc điểm sông ngòi ở Tây Nam Á là

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Có nhiều sông lớn nhất thế giới

c)

Các sông nhiều nước quanh năm

d)

Thường gây ngập lụt vào mùa mưa

76.
a)

Đông Nam Á có tài nguyên biển và rừng phong phú

b)

Sinh vật biển phong phú, nhiều ngư trường cho phép phát triển ngành khai thác hải sản

c)

Ngành nuôi trồng chưa phát triển do khí hậu khắc nghiệt

d)

Diện tích rừng lớn với nhiều gỗ quý cho phép Đông Nam Á phát triển ngành lâm nghiệp

77.
a)

Đông Nam Á có cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng do khi hậu và địa hình đa dạng

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là hạn chế chủ yếu đối với việc thâm canh, tăng vụ trong nông nghiệp

c)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp tăng tính bấp bênh là do khí hậu nhiệt đới

d)

Thiên nhiên đa dạng là cơ sở phát triển nhiều sản phẩm hàng hoá có giá trị

78.
a)

Quy mô GDP của Đông Nam Á tăng không liên tục trong giai đoạn 2000-2020

b)

Tốc độ tăng trưởng của Đông Nam Á cao nhất vào năm 2000

c)

Năm 2020, tốc độ tăng GDP của khu vực Đông Nam Á âm do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2000-2020

79.
a)

ASEAN là tổ chức liên kết chủ yếu về kinh tế

b)

Các hoạt động hợp tác của ASEAN ngày càng đa dạng

c)

Khó khăn của khu vực là còn sự khác biệt về tôn giáo, trình độ phát triển

d)

Mục tiêu phát triển ASEAN là tạo dựng được khu vực tự do lưu thông

80.

Số thành viên ban đầu của ASEAN là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

81.

Mục tiêu chính của ASEAN là

a)

Thiết lập một khu vực tự do lưu thông

b)

Tăng cường hợp tác về mọi mặt

c)

Hoà bình, an ninh, ổn định cùng phát triển

d)

Tiến tới nhất thể hoá thành 1 quốc gia

82.

Đâu không phải là mục tiêu của ASEAN?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội

b)

Duy trì một khu vực không có vũ khi hạt nhân

c)

Giảm nghèo và thu hẹp khoảng cách phát triển

d)

Thúc đẩy sự thống nhất trong toàn khu vực

83.

Nhận định nào sau đây đúng với ASEAN

a)

Cơ chế hợp tác kinh tế rất đa dạng

b)

ASEAN không hợp tác ngoại khối

c)

Chỉ có các hoạ động hợp tác về kinh tế

d)

Là một tổ chức về an ninh, chính trị

84.

Thành tựu của ASEAN về mặt kinh tế là

a)

Chung tay giải quyết các vấn đề về mặt tài nguyên

b)

Chất lượng cuộc sống người dân được nâng cao

c)

GDP và tốc độ tăng trưởng GDP tăng

d)

Giữ vững chủ quyền và an ninh khu vực

85.

Đâu không phải là thành tựu của ASEAN

a)

Giáo dục, y tế không ngừng được cải thiện

b)

Vấn đề việc làm từng bước được giải quyết

c)

Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định

d)

Quy mô nền kinh tế các nước còn nhỏ

86.

Thách thức của ASEAN về mặt an ninh, chính trị là

a)

Có sự chênh lệnh về mức sông của cư dân các nước

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nhiều quốc gia

c)

Khó khăn trong cạnh tranh với các trung tâm kinh tế

d)

Vấn đề giải quyết tranh chấp ở biển Đông còn tồn tại

87.

Đâu không phải vai trò của Việt Nam trong ASEAN?

a)

Thúc đẩy mở rộng ASEAN

b)

Là thành viên sáng lập ASEAN

c)

Tham gia các liên kết kinh tế

d)

Quảng bá hình ảnh của ASEAN

88.

Nhận định nào sau đây khong đúng về sự hợp tác giữa Việt Nam và ASEAN?

a)

Chỉ tham gia hợp tác về kinh tế

b)

Hợp tác qua các diễn đàn

c)

Hợp tác thông qua các hội nghị

d)

Giao lưu về văn hoá, nghệ thuật

89.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

b)

Có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước

c)

Tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao

d)

Đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị

90.

ĐK TL chủ yếu để ĐNA PT cây lúa nước là

a)

Có 2 mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit

b)

Nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

c)

Có 1 mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

Nền nhiệt cao quanh năm; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới

91.

Hướng PT của CN ĐNA không phải là

a)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

Tăng cường đào tạo kỹ thuật cho người lao động

d)

Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

92.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới

93.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hâụ nhiệt đới gió mùa có mùa đông

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

94.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

Mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

95.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

Mở rộng quá trình đô thị hóa

c)

Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động

96.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú

b)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

Địa hình núi cao và có gió mùa

d)

Đất đỏ Bazan phổ biến nhiều nơi

97.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản chủ yếu do có

a)

Nhu cầu thực phẩm lớn

b)

Vùng biển xung quanh

c)

Nhiều ngư trường lớn

d)

Dân nhiều kinh nghiệm

98.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

Có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

Thị trường thế giới mở rộng

c)

Có nhiều bãi triều, đấm phá

d)

Nhu cầu dân cư tăng cao

99.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

Sông, hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

b)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh

c)

Sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu

d)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

100.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

Bãi tiều, vịnh biển

b)

Đầm phá, cửa sông

c)

Cửa sông; vũng, vịnh

d)

Vũng, vịnh; cửa sông

101.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

Sông, hồ, bãi triều

b)

Bãi triều, vũng, vịnh

c)

Vũng, vịnh, sông, hồ

d)

Bãi triều, đầm phá

102.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển Lâm nghiệp

b)

Phát triển thủy điện

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

103.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

Phục vụ sản xuất

b)

Phục vụ đời sống

c)

Hấp dẫn đầu tư

d)

Thu hút nhập cư

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á

a)

Lá cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

105.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

c)

Tăng cường khai thác khoáng sản

d)

Nâng cao trình độ người lao động

106.

Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Các nước này có vùng biển rộng, nhiều hải sản

b)

Hải sản là nguồn lương thực chủ yếu của dân cư

c)

Các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo

d)

Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm

107.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập

b)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn

c)

Phát triển nội thương, có đầu tư lớn

d)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng

108.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo ở Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa

b)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn

c)

Áp dụng các biện pháp thâm canh

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao

109.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

Khai thác tiềm năng du lịch

b)

Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư

c)

Khai thác lợi thế về vị trí địa lý

d)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác

110.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kỹ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều vào thị trường tiêu thụ lớn

111.

Hội nghị cấp cao ASEAN

a)

Với nhiệm vụ bảo đảm việc thực hiện các quyết định có liên quan của hội nghị cấp cao ASEAN, điều phối các công việc trong lĩnh vực phụ trách,...

b)

Hoạt động theo chức năng, quyền hạn đã được xác định; thực hiện các thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

c)

Là cơ quan hoạch định chính sách tối cao của asean, đưa ra các chỉ đạo và các vấn đề then chốt

d)

Xử lý các tranh chấp thương mại, giám sát các chính sách thương mại quốc gia

e)

Có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao, điều phôi việc thực hiện thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

112.

Các cơ quan chuyên ngành cấp bộ trưởng

a)

Có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao, điều phôi việc thực hiện thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

b)

Với nhiệm vụ bảo đảm việc thực hiện các quyết định có liên quan của hội nghị cấp cao ASEAN, điều phối các công việc trong lĩnh vực phụ trách,...

c)

Là cơ quan hoạch định chính sách tối cao của asean, đưa ra các chỉ đạo và các vấn đề then chốt

d)

Hoạt động theo chức năng, quyền hạn đã được xác định; thực hiện các thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

113.

Hội đồng điều phối asean

a)

Có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao, điều phôi việc thực hiện thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

b)

Là cơ quan hoạch định chính sách tối cao của asean, đưa ra các chỉ đạo và các vấn đề then chốt

c)

Với nhiệm vụ bảo đảm việc thực hiện các quyết định có liên quan của hội nghị cấp cao ASEAN, điều phối các công việc trong lĩnh vực phụ trách,...

d)

Hoạt động theo chức năng, quyền hạn đã được xác định; thực hiện các thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

114.

Các hội đồng cộng đồng asean

a)

Với nhiệm vụ bảo đảm việc thực hiện các quyết định có liên quan của hội nghị cấp cao ASEAN, điều phối các công việc trong lĩnh vực phụ trách,...

b)

Có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao, điều phôi việc thực hiện thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN

c)

Là cơ quan hoạch định chính sách tối cao của asean, đưa ra các chỉ đạo và các vấn đề then chốt

d)

Hoạt động theo chức năng, quyền hạn đã được xác định; thực hiện các thoả thuận và quyết định của hội nghị cấp cao ASEAN