WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Sinh trưởng là:
Tăng số lượng tế bào
Tăng kích thước cơ thể
Tăng kích thước và khối lượng cơ thể
Biến đổi hình thái
Phát triển là:
Tăng khối lượng
Biến đổi về hình thái, cấu tạo và chức năng
Tăng chiều cao
Tăng số lượng tế bào
Sinh trưởng và phát triển chịu ảnh hưởng của:
Di truyền
Môi trường
Hoocmôn
Cả A, B, C
Giai đoạn phát triển mạnh nhất ở người là:
Tuổi già
Tuổi trưởng thành
Tuổi dậy thì
Tuổi nhi đồng
Hoocmôn sinh trưởng do tuyến nào tiết ra?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến tuỵ
Tuyến thượng thận
Thiếu hoocmôn sinh trưởng ở trẻ em gây:
Béo phì
Chậm lớn, lùn
Khổng lồ
Dậy thì sớm
Thừa hoocmôn sinh trưởng ở trẻ gây:
Lùn
Khổng lồ
Béo phì
Suy dinh dưỡng
Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến sinh trưởng là:
Dinh dưỡng
Di truyền
Giới tính
Môi trường
Vai trò của dinh dưỡng đối với sinh trưởng là:
Tạo năng lượng
Điều hoà thân nhiệt
Cung cấp nguyên liệu xây dựng cơ thể
Điều hoà thần kinh
Phát biểu nào đúng?
Sinh trưởng và phát triển là một
Sinh trưởng quan trọng hơn phát triển
Sinh trưởng và phát triển diễn ra song song
Phát triển chỉ có ở trẻ em
Sinh trưởng ở người diễn ra mạnh nhất trong giai đoạn:
Trưởng thành
Tuổi già
Dậy thì
Sau sinh
Phát triển khác sinh trưởng ở điểm nào?
Liên quan kích thước
Liên quan khối lượng
Liên quan biến đổi chất lượng cơ thể
Chỉ xảy ra ở trẻ em
Nhân tố di truyền ảnh hưởng đến sinh trưởng thông qua:
Môi trường
Đặc điểm gen của cá thể
Dinh dưỡng
Vận động
Vai trò của hoocmôn trong sinh trưởng là:
Cung cấp năng lượng
Điều hoà tốc độ sinh trưởng
Thải chất độc
Điều hoà thân nhiệt
Tuyến yên được gọi là:
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp
Tuyến chủ
Tuyến tiêu hoá
Hoocmôn sinh trưởng tác động mạnh nhất lên:
Hệ tiêu hoá
Xương và cơ
Hệ thần kinh
Hệ tuần hoàn
Dinh dưỡng thiếu protein sẽ gây:
Béo phì
Chậm lớn, suy dinh dưỡng
Khổng lồ
Phát triển sớm
Thiếu vitamin và muối khoáng ảnh hưởng chủ yếu đến:
Trí nhớ
Sự phát triển bình thường của cơ thể
Hệ thần kinh
Sinh sản
Yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng là:
Ánh sáng
Nhiệt độ
Chế độ sống
Cả A, B, C
Phát biểu nào đúng?
Sinh trưởng chỉ xảy ra ở trẻ em
Phát triển chỉ xảy ra ở tuổi dậy thì
Sinh trưởng và phát triển diễn ra suốt đời
Người trưởng thành không còn phát triển
Hoạt động thể dục thể thao giúp:
Ngừng sinh trưởng
Thúc đẩy sinh trưởng và phát triển
Gây lùn
Giảm trao đổi chất
Yếu tố nào KHÔNG giúp sinh trưởng tốt?
Ăn uống hợp lý
Ngủ đủ
Vận động
Lạm dụng chất kích thích
Sinh trưởng là cơ sở cho:
Bài tiết
Phát triển
Tập tính
Phản xạ
Phát triển bao gồm:
Phát triển thể chất
Phát triển sinh lí
Phát triển tâm lí
Cả A, B, C
Dậy thì là giai đoạn:
Ngừng phát triển
Cơ thể phát triển mạnh và hoàn thiện sinh dục
Không thay đổi
Lão hoá
Dấu hiệu dậy thì ở nam KHÔNG bao gồm:
Vỡ giọng
Mọc râu
Bắt đầu có kinh nguyệt
Phát triển cơ bắp
Dấu hiệu dậy thì ở nữ là:
Vỡ giọng
Bắt đầu có kinh nguyệt
Mọc râu
Vai rộng
Nguyên nhân gây dậy thì sớm có thể do:
Dinh dưỡng dư thừa
Hoocmôn
Môi trường
Cả A, B, C
Phát triển trí tuệ chịu ảnh hưởng nhiều nhất bởi:
Di truyền
Giáo dục và môi trường sống
Tuổi tác
Thời tiết
Sinh trưởng không phụ thuộc vào:
Di truyền
Dinh dưỡng
Môi trường
Ý thức cá nhân
Nhân tố quyết định tốc độ sinh trưởng là:
Môi trường
Dinh dưỡng
Hoocmôn
Vận động
Phát triển sinh dục chịu ảnh hưởng trực tiếp của:
Tuyến yên
Tuyến sinh dục
Tuyến tụy
Tuyến giáp
Phát biểu nào SAI?
Sinh trưởng làm tăng kích thước
Phát triển làm hoàn thiện chức năng
Sinh trưởng và phát triển không liên quan nhau
Cả hai diễn ra song song
Muốn sinh trưởng tốt cần:
Ăn nhiều
Ngủ nhiều
Chế độ sống khoa học
Không vận động
Cơ sở sinh học của sinh trưởng là:
Phát triển tế bào
Phân bào và lớn lên của tế bào
Hoạt động thần kinh
Hô hấp
Hệ thần kinh thực vật điều khiển:
Hoạt động có ý thức
Hoạt động nội quan, không ý thức
Hoạt động cơ vân
Phản xạ có điều kiện
Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm:
Não – tủy sống
Giao cảm và đối giao cảm
Dây vận động
Dây cảm giác
Phản xạ không điều kiện là:
Do học tập
Bẩm sinh
Do rèn luyện
Tạm thời
Phản xạ có điều kiện hình thành:
Trước khi sinh
Trong đời sống cá thể
Do di truyền
Không mất đi
Trung ương điều khiển phản xạ có điều kiện là:
Tủy sống
Tiểu não
Đại não
Hành não
Chức năng chủ yếu của đại não là:
Điều hòa hô hấp
Điều hòa tim mạch
Điều khiển hoạt động có ý thức
Phản xạ không điều kiện
Trung khu điều hòa hô hấp nằm ở:
Đại não
Tiểu não
Hành não
Tủy sống
Tiểu não có chức năng:
Điều hòa phản xạ
Phối hợp vận động và giữ thăng bằng
Điều khiển suy nghĩ
Điều hòa tiêu hóa
Vỏ não có vai trò:
Phản xạ bẩm sinh
Hình thành phản xạ có điều kiện
Điều hòa nội tiết
Dẫn truyền xung thần kinh
Chất xám của não gồm chủ yếu:
Sợi trục
Thân noron
Bao mielin
Mao mạch
Chất trắng của não gồm chủ yếu:
Thân noron
Sợi trục có bao mielin
Nhân tế bào
Tế bào đệm
Xung thần kinh được dẫn truyền theo chiều:
Hai chiều
Một chiều nhất định
Ngẫu nhiên
Không xác định
Bao mielin có tác dụng:
Bảo vệ noron
Tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh
Tạo xung thần kinh
Ngăn trao đổi chất
Dây thần kinh cảm giác dẫn truyền xung:
Từ TKTƯ đến cơ
Từ cơ quan thụ cảm về TKTƯ
Giữa các noron
Từ não đến tủy
Dây thần kinh vận động dẫn truyền xung:
Từ thụ cảm về não
Giữa các noron
Từ TKTƯ đến cơ hoặc tuyến
Trong não
Phản xạ là cơ sở của:
Sinh trưởng
Mọi hoạt động thần kinh
Sinh sản
Trao đổi chất
Phản xạ không điều kiện có đặc điểm:
Dễ mất
Bền vững, mang tính loài
Do học tập
Không thay đổi
Phản xạ có điều kiện:
Bẩm sinh
Có thể mất đi nếu không củng cố
Giống nhau ở mọi cá thể
Không thay đổi
Trung khu của phản xạ có điều kiện nằm ở:
Tủy sống
Hành não
Vỏ não
Tiểu não
Hệ thần kinh giao cảm có tác dụng:
Làm tim đập chậm
Tăng nhịp tim, tăng huyết áp
Kích thích tiêu hóa
Gây buồn ngủ
Hệ thần kinh đối giao cảm có tác dụng:
Tăng nhịp tim
Làm chậm nhịp tim, kích thích tiêu hóa
Ức chế tiêu hóa
Tăng huyết áp
Hệ thần kinh thực vật điều hòa:
Hoạt động cơ vân
Hoạt động các cơ quan nội tạng
Hoạt động có ý thức
Phản xạ học được
Tác hại của stress kéo dài là:
Tăng trí nhớ
Rối loạn hoạt động thần kinh
Tăng phản xạ
Tăng sức khỏe
Ngủ đủ giấc giúp:
Ngừng hoạt động thần kinh
Phục hồi hoạt động của hệ thần kinh
Giảm trí nhớ
Tăng stress
Phát biểu nào ĐÚNG?
Hệ thần kinh chỉ có ở người
Phản xạ chỉ xảy ra ở não
Hệ thần kinh giúp cơ thể thích nghi với môi trường
Phản xạ có điều kiện là bẩm sinh
Não bộ chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất ở:
Cá
Lưỡng cư
Bò sát
Người
Thói quen học tập, sinh hoạt điều độ giúp:
Tăng stress
Bảo vệ và tăng hiệu quả hoạt động thần kinh
Gây ức chế thần kinh
Rối loạn phản xạ
Nguyên nhân gây tổn thương hệ thần kinh là:
Tai nạn
Chất kích thích
Stress
Cả A, B
Vai trò của hệ thần kinh là:
Tạo năng lượng
Điều khiển – điều hòa – phối hợp hoạt động cơ thể
Sinh trưởng
Bài tiết
Để bảo vệ hệ thần kinh cần:
Thức khuya
Dùng chất kích thích
Sinh hoạt điều độ, tránh stress
Ít vận động
Bộ phận KHÔNG thuộc hệ thần kinh là:
Não
Tủy sống
Dây thần kinh
Tim
Hoạt động nào sau đây do hệ thần kinh điều khiển trực tiếp?
Tiêu hóa thức ăn
Trao đổi khí
Phản xạ co tay khi chạm vật nóng
Sinh trưởng
Tính chất quan trọng của hệ thần kinh là:
Tính chậm
Tính chính xác và nhanh
Tính ngẫu nhiên
Tính thụ động
Hệ thần kinh phát triển nhất ở:
Động vật không xương sống
Cá
Chim
Người
Phát biểu nào SAI?
Hệ thần kinh có vai trò quan trọng
Phản xạ là cơ sở hoạt động thần kinh
Hệ thần kinh không bị ảnh hưởng bởi môi trường
Cần bảo vệ hệ thần kinh
Cơ quan phân tích gồm các bộ phận:
Thụ quan và dây thần kinh
Não và dây thần kinh
Thụ quan – dây thần kinh – vùng phân tích ở não
Thụ quan và não
Thụ quan có chức năng:
Phân tích kích thích
Tiếp nhận kích thích
Truyền xung thần kinh
Xử lí thông tin
Vùng phân tích nằm ở:
Dây thần kinh
Tủy sống
Vỏ não
Hành não
Cơ quan phân tích thị giác là:
Tai
Mũi
Mắt
Lưỡi
Võng mạc nằm ở:
Giác mạc
Thủy tinh thể
Màng trong của mắt
Màng cứng
Tế bào cảm thụ ánh sáng là:
Tế bào thần kinh
Tế bào que và nón
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ
Tế bào nón giúp:
Nhìn trong tối
Phân biệt màu sắc
Nhìn ban đêm
Nhận biết âm thanh
Tế bào que có vai trò:
Phân biệt màu
Nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu
Nhận biết mùi
Phát âm
Tai có chức năng:
Thị giác
Thính giác và thăng bằng
Xúc giác
Vị giác
Tai giữa có vai trò:
Thu nhận âm thanh
Truyền và khuếch đại dao động âm
Phân tích âm
Giữ thăng bằng
Bộ phận giữ thăng bằng là:
Ốc tai
Màng nhĩ
Tiền đình và ống bán khuyên
Tai ngoài
Cơ quan phân tích vị giác là:
Mũi
Lưỡi
Tai
Da
Vị giác nhận biết:
Âm thanh
Ánh sáng
Chất hòa tan
Áp suất
Cơ quan phân tích khứu giác là:
Tai
Lưỡi
Mũi
Da
Khứu giác nhạy nhất với:
Chất rắn
Chất khí hòa tan trong không khí
Chất lỏng
Ánh sáng
Cơ quan phân tích xúc giác là:
Tai
Mắt
Da
Lưỡi
Da nhận biết:
Ánh sáng
Âm thanh
Nhiệt độ, áp suất, đau
Mùi
Vai trò chung của cơ quan phân tích là:
Tạo phản xạ
Giúp cơ thể nhận biết môi trường
Sinh trưởng
Bài tiết
Tật khúc xạ của mắt là:
Viêm giác mạc
Cận thị, viễn thị
Mù màu
Đục thủy tinh thể
Cận thị là:
Nhìn xa rõ
Nhìn gần rõ, nhìn xa mờ
Nhìn mờ ban đêm
Mất thị giác
Viễn thị là:
Nhìn gần rõ
Nhìn xa rõ, nhìn gần mờ
Nhìn mờ ban đêm
Mất thị giác
Biện pháp bảo vệ mắt là:
Đọc sách thiếu sáng
Giữ khoảng cách hợp lí
Nhìn gần liên tục
Thức khuya
Biện pháp bảo vệ tai:
Nghe nhạc lớn
Tránh tiếng ồn mạnh kéo dài
Dùng vật nhọn ngoáy tai
Không vệ sinh tai
Mất một bộ phận của cơ quan phân tích sẽ:
Không ảnh hưởng
Giảm hoặc mất khả năng cảm nhận
Cơ quan phân tích phối hợp với hệ nào?
Hệ hô hấp
Hệ tiêu hóa
Hệ thần kinh
Hệ bài tiết
Vùng phân tích thị giác nằm ở thùy nào của não bộ?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Vùng phân tích thính giác nằm ở thùy nào của não bộ?
Thùy trán
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Vùng phân tích xúc giác nằm ở thùy nào của não bộ?
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Thùy đỉnh
Thùy trán
Mù màu do nguyên nhân nào?
Tổn thương tế bào que
Tổn thương tế bào nón
Tổn thương giác mạc
Đục thủy tinh thể
Phát biểu nào đúng về cơ quan phân tích?
Mắt chỉ có tế bào nón
Cơ quan phân tích có cấu tạo phức tạp
Tai chỉ có chức năng nghe
Da không phải cơ quan phân tích
Nếu vùng phân tích thị giác ở vỏ não bị tổn thương thì điều gì xảy ra?
Mắt không tiếp nhận ánh sáng
Dây thần kinh thị giác không dẫn truyền
Không phân tích được hình ảnh dù mắt vẫn hoạt động
Tai bị ảnh hưởng
Mù màu xảy ra khi nào?
Tế bào que bị hỏng
Giác mạc bị tổn thương
Tế bào nón bị tổn thương
Võng mạc bị bong hoàn toàn
Phát biểu nào sai về cơ quan phân tích?
Có bộ phận thụ quan
Có dây thần kinh dẫn truyền
Có vùng phân tích ở não
Chỉ cần thụ quan là đủ để cảm nhận
Người vẫn nghe được âm thanh nhưng không phân biệt được tiếng nói chứng tỏ điều gì?
Tai ngoài bị hỏng
Tai giữa bị viêm
Vùng phân tích thính giác ở não bị tổn thương
Ốc tai không hoạt động
Phát biểu nào đúng về cơ quan phân tích?
Mỗi cơ quan phân tích chỉ có thụ quan
Dây thần kinh có khả năng phân tích kích thích
Cơ quan phân tích giúp cơ thể nhận biết và phản ứng với môi trường
Da không phải là cơ quan phân tích
Hệ vận động gồm những thành phần nào?
Xương
Cơ
Khớp
Cả A, B, C
Chức năng của bộ xương là gì?
Nâng đỡ
Bảo vệ
Vận động
Cả A, B, C
Bộ xương người gồm những phần nào?
Xương đầu
Xương thân
Xương chi
Cả A, B, C
Xương dài gồm loại xương nào?
Xương sọ
Xương tay, chân
Xương sườn
Đốt sống
Khớp động là ví dụ nào?
Khớp sợi
Khớp gối
Khớp bán động
Khớp sụn
Chức năng của khớp là gì?
Nâng đỡ
Nối các xương, tạo vận động
Bảo vệ
Sinh trưởng
Cơ vân hoạt động như thế nào?
Không ý thức
Có ý thức
Chậm
Không mệt
Khi cơ co thì xảy ra điều gì?
Dài ra
Ngắn lại và to ra
Không đổi
Mỏng đi
Cơ gấp và cơ duỗi hoạt động theo kiểu nào?
Đồng thời
Đối kháng
Độc lập
Ngẫu nhiên
Canxi có vai trò gì trong cơ thể?
Co cơ
Đông máu
Tạo xương
Cả A, B, C
Xương người được cấu tạo chủ yếu từ thành phần nào?
Chất hữu cơ
Chất vô cơ
Nước
Chất hữu cơ và chất vô cơ
Thành phần vô cơ của xương có vai trò gì?
Tạo tính đàn hồi
Làm xương rắn chắc
Co cơ
Dẫn truyền xung thần kinh
Thành phần hữu cơ của xương có tác dụng gì?
Làm xương cứng
Tạo tính dẻo dai, đàn hồi
Làm xương giòn
Tạo khớp
Ở người già, xương dễ gãy chủ yếu do nguyên nhân nào?
Thiếu canxi
Giảm chất hữu cơ trong xương
Thừa chất vô cơ
Ít vận động
Ống tủy của xương dài chứa gì?
Máu
Tủy đỏ hoặc tủy vàng
Canxi
Sụn
Cơ vân được cấu tạo từ những thành phần nào?
Gân
Các bó cơ gồm nhiều sợi cơ
Tế bào thần kinh
Mao mạch
Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ là gì?
Bó cơ
Sợi cơ
Gân
Xương
Cơ bám vào xương nhờ cấu trúc nào?
Khớp
Dây thần kinh
Gân
Mao mạch
Khi cơ co thì xảy ra điều gì?
Dài ra
Ngắn lại và to ra
Không thay đổi
Mỏng đi
Cơ gấp và cơ duỗi hoạt động theo kiểu nào?
Đồng thời
Đối kháng
Độc lập
Ngẫu nhiên
Năng lượng cho sự co cơ được cung cấp từ đâu?
Oxi
ATP
Canxi
Nước
Khớp bán động là gì?
Khớp sọ
Khớp gối
Khớp giữa các đốt sống
Khớp vai
Nguyên nhân chính gây cong vẹo cột sống ở học sinh là gì?
Di truyền
Ngồi học sai tư thế
Thiếu canxi
Ít ngủ
Mang cặp sách lệch một bên dễ gây điều gì?
Gãy xương
Vẹo cột sống
Teo cơ
Đau khớp
Tư thế ngồi học đúng là gì?
Cúi sát bàn
Lưng thẳng, mắt cách sách 25–30 cm
Nghiêng người
Gù lưng
Canxi và photpho cần thiết cho điều gì?
Co cơ
Sự phát triển và độ bền của xương
Hô hấp
Bài tiết
Thiếu vitamin D gây bệnh gì?
Loãng xương
Còi xương
Gãy cơ
Đau tim
Hoạt động có lợi cho hệ vận động là gì?
Ngồi lâu
Bơi lội
Mang vác nặng
Thức khuya
Trẻ em cần vận động thường xuyên vì lý do nào?
Giảm học tập
Giúp xương phát triển bình thường
Gây mệt
Giảm chiều cao
Biện pháp bảo vệ hệ vận động là gì?
Ít vận động
Ăn uống hợp lí, tập thể dục đều đặn
Chỉ nghỉ ngơi
Mang vác nặng
Bộ xương người thích nghi với tư thế nào?
Bò
Bay
Đứng thẳng
Bơi
Hệ vận động chịu sự điều khiển của cơ quan nào?
Hệ tiêu hóa
Hệ hô hấp
Hệ thần kinh
Hệ bài tiết
Phát biểu nào đúng?
Cơ không mệt
Cơ có khả năng co và giãn
Xương không thay đổi
Khớp không vận động
Để hệ vận động khỏe mạnh cần điều gì?
Chỉ ăn nhiều
Chỉ nghỉ ngơi
Ăn uống hợp lí + vận động đúng cách
Không tập thể dục
Hệ tuần hoàn gồm:
Tim
Mạch máu
Máu
Cả A, B, C
Tim có chức năng:
Lọc máu
Bơm máu đi nuôi cơ thể
Trao đổi khí
Tiêu hóa
Tim người có số ngăn là:
2
3
4
5
Máu lưu thông trong động mạch là:
Máu giàu CO2
Máu giàu O2 (đa số trường hợp)
Máu không có O2
Máu pha trộn
Máu lưu thông trong tĩnh mạch là:
Máu giàu O2
Máu giàu CO2 (đa số)
Máu sạch
Máu không có khí
Mao mạch có chức năng:
Dẫn máu nhanh
Trao đổi chất với tế bào
Bơm máu
Dự trữ máu
Thành phần của máu gồm:
Hồng cầu
Bạch cầu
Huyết tương
Cả A, B, C
Hồng cầu có chức năng:
Đông máu
Vận chuyển O2 và CO2
Bảo vệ cơ thể
Tiêu hóa
Bạch cầu có chức năng:
Vận chuyển khí
Đông máu
Bảo vệ cơ thể
Dẫn truyền xung
Tiểu cầu tham gia vào quá trình:
Hô hấp
Đông máu
Tiêu hóa
Bài tiết
Huyết tương chiếm khoảng:
25%
35%
55% thể tích máu
75%
