Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng là:

a)

Tăng số lượng tế bào

b)

Tăng kích thước cơ thể

c)

Tăng kích thước và khối lượng cơ thể

d)

Biến đổi hình thái

2.

Phát triển là:

a)

Tăng khối lượng

b)

Biến đổi về hình thái, cấu tạo và chức năng

c)

Tăng chiều cao

d)

Tăng số lượng tế bào

3.

Sinh trưởng và phát triển chịu ảnh hưởng của:

a)

Di truyền

b)

Môi trường

c)

Hoocmôn

d)

Cả A, B, C

4.

Giai đoạn phát triển mạnh nhất ở người là:

a)

Tuổi già

b)

Tuổi trưởng thành

c)

Tuổi dậy thì

d)

Tuổi nhi đồng

5.

Hoocmôn sinh trưởng do tuyến nào tiết ra?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến thượng thận

6.

Thiếu hoocmôn sinh trưởng ở trẻ em gây:

a)

Béo phì

b)

Chậm lớn, lùn

c)

Khổng lồ

d)

Dậy thì sớm

7.

Thừa hoocmôn sinh trưởng ở trẻ gây:

a)

Lùn

b)

Khổng lồ

c)

Béo phì

d)

Suy dinh dưỡng

8.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến sinh trưởng là:

a)

Dinh dưỡng

b)

Di truyền

c)

Giới tính

d)

Môi trường

9.

Vai trò của dinh dưỡng đối với sinh trưởng là:

a)

Tạo năng lượng

b)

Điều hoà thân nhiệt

c)

Cung cấp nguyên liệu xây dựng cơ thể

d)

Điều hoà thần kinh

10.

Phát biểu nào đúng?

a)

Sinh trưởng và phát triển là một

b)

Sinh trưởng quan trọng hơn phát triển

c)

Sinh trưởng và phát triển diễn ra song song

d)

Phát triển chỉ có ở trẻ em

11.

Sinh trưởng ở người diễn ra mạnh nhất trong giai đoạn:

a)

Trưởng thành

b)

Tuổi già

c)

Dậy thì

d)

Sau sinh

12.

Phát triển khác sinh trưởng ở điểm nào?

a)

Liên quan kích thước

b)

Liên quan khối lượng

c)

Liên quan biến đổi chất lượng cơ thể

d)

Chỉ xảy ra ở trẻ em

13.

Nhân tố di truyền ảnh hưởng đến sinh trưởng thông qua:

a)

Môi trường

b)

Đặc điểm gen của cá thể

c)

Dinh dưỡng

d)

Vận động

14.

Vai trò của hoocmôn trong sinh trưởng là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Điều hoà tốc độ sinh trưởng

c)

Thải chất độc

d)

Điều hoà thân nhiệt

15.

Tuyến yên được gọi là:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến chủ

d)

Tuyến tiêu hoá

16.

Hoocmôn sinh trưởng tác động mạnh nhất lên:

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Xương và cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

17.

Dinh dưỡng thiếu protein sẽ gây:

a)

Béo phì

b)

Chậm lớn, suy dinh dưỡng

c)

Khổng lồ

d)

Phát triển sớm

18.

Thiếu vitamin và muối khoáng ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Trí nhớ

b)

Sự phát triển bình thường của cơ thể

c)

Hệ thần kinh

d)

Sinh sản

19.

Yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng là:

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Chế độ sống

d)

Cả A, B, C

20.

Phát biểu nào đúng?

a)

Sinh trưởng chỉ xảy ra ở trẻ em

b)

Phát triển chỉ xảy ra ở tuổi dậy thì

c)

Sinh trưởng và phát triển diễn ra suốt đời

d)

Người trưởng thành không còn phát triển

21.

Hoạt động thể dục thể thao giúp:

a)

Ngừng sinh trưởng

b)

Thúc đẩy sinh trưởng và phát triển

c)

Gây lùn

d)

Giảm trao đổi chất

22.

Yếu tố nào KHÔNG giúp sinh trưởng tốt?

a)

Ăn uống hợp lý

b)

Ngủ đủ

c)

Vận động

d)

Lạm dụng chất kích thích

23.

Sinh trưởng là cơ sở cho:

a)

Bài tiết

b)

Phát triển

c)

Tập tính

d)

Phản xạ

24.

Phát triển bao gồm:

a)

Phát triển thể chất

b)

Phát triển sinh lí

c)

Phát triển tâm lí

d)

Cả A, B, C

25.

Dậy thì là giai đoạn:

a)

Ngừng phát triển

b)

Cơ thể phát triển mạnh và hoàn thiện sinh dục

c)

Không thay đổi

d)

Lão hoá

26.

Dấu hiệu dậy thì ở nam KHÔNG bao gồm:

a)

Vỡ giọng

b)

Mọc râu

c)

Bắt đầu có kinh nguyệt

d)

Phát triển cơ bắp

27.

Dấu hiệu dậy thì ở nữ là:

a)

Vỡ giọng

b)

Bắt đầu có kinh nguyệt

c)

Mọc râu

d)

Vai rộng

28.

Nguyên nhân gây dậy thì sớm có thể do:

a)

Dinh dưỡng dư thừa

b)

Hoocmôn

c)

Môi trường

d)

Cả A, B, C

29.

Phát triển trí tuệ chịu ảnh hưởng nhiều nhất bởi:

a)

Di truyền

b)

Giáo dục và môi trường sống

c)

Tuổi tác

d)

Thời tiết

30.

Sinh trưởng không phụ thuộc vào:

a)

Di truyền

b)

Dinh dưỡng

c)

Môi trường

d)

Ý thức cá nhân

31.

Nhân tố quyết định tốc độ sinh trưởng là:

a)

Môi trường

b)

Dinh dưỡng

c)

Hoocmôn

d)

Vận động

32.

Phát triển sinh dục chịu ảnh hưởng trực tiếp của:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến giáp

33.

Phát biểu nào SAI?

a)

Sinh trưởng làm tăng kích thước

b)

Phát triển làm hoàn thiện chức năng

c)

Sinh trưởng và phát triển không liên quan nhau

d)

Cả hai diễn ra song song

34.

Muốn sinh trưởng tốt cần:

a)

Ăn nhiều

b)

Ngủ nhiều

c)

Chế độ sống khoa học

d)

Không vận động

35.

Cơ sở sinh học của sinh trưởng là:

a)

Phát triển tế bào

b)

Phân bào và lớn lên của tế bào

c)

Hoạt động thần kinh

d)

Hô hấp

36.

Hệ thần kinh thực vật điều khiển:

a)

Hoạt động có ý thức

b)

Hoạt động nội quan, không ý thức

c)

Hoạt động cơ vân

d)

Phản xạ có điều kiện

37.

Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm:

a)

Não – tủy sống

b)

Giao cảm và đối giao cảm

c)

Dây vận động

d)

Dây cảm giác

38.

Phản xạ không điều kiện là:

a)

Do học tập

b)

Bẩm sinh

c)

Do rèn luyện

d)

Tạm thời

39.

Phản xạ có điều kiện hình thành:

a)

Trước khi sinh

b)

Trong đời sống cá thể

c)

Do di truyền

d)

Không mất đi

40.

Trung ương điều khiển phản xạ có điều kiện là:

a)

Tủy sống

b)

Tiểu não

c)

Đại não

d)

Hành não

41.

Chức năng chủ yếu của đại não là:

a)

Điều hòa hô hấp

b)

Điều hòa tim mạch

c)

Điều khiển hoạt động có ý thức

d)

Phản xạ không điều kiện

42.

Trung khu điều hòa hô hấp nằm ở:

a)

Đại não

b)

Tiểu não

c)

Hành não

d)

Tủy sống

43.

Tiểu não có chức năng:

a)

Điều hòa phản xạ

b)

Phối hợp vận động và giữ thăng bằng

c)

Điều khiển suy nghĩ

d)

Điều hòa tiêu hóa

44.

Vỏ não có vai trò:

a)

Phản xạ bẩm sinh

b)

Hình thành phản xạ có điều kiện

c)

Điều hòa nội tiết

d)

Dẫn truyền xung thần kinh

45.

Chất xám của não gồm chủ yếu:

a)

Sợi trục

b)

Thân noron

c)

Bao mielin

d)

Mao mạch

46.

Chất trắng của não gồm chủ yếu:

a)

Thân noron

b)

Sợi trục có bao mielin

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào đệm

47.

Xung thần kinh được dẫn truyền theo chiều:

a)

Hai chiều

b)

Một chiều nhất định

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không xác định

48.

Bao mielin có tác dụng:

a)

Bảo vệ noron

b)

Tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh

c)

Tạo xung thần kinh

d)

Ngăn trao đổi chất

49.

Dây thần kinh cảm giác dẫn truyền xung:

a)

Từ TKTƯ đến cơ

b)

Từ cơ quan thụ cảm về TKTƯ

c)

Giữa các noron

d)

Từ não đến tủy

50.

Dây thần kinh vận động dẫn truyền xung:

a)

Từ thụ cảm về não

b)

Giữa các noron

c)

Từ TKTƯ đến cơ hoặc tuyến

d)

Trong não

51.

Phản xạ là cơ sở của:

a)

Sinh trưởng

b)

Mọi hoạt động thần kinh

c)

Sinh sản

d)

Trao đổi chất

52.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm:

a)

Dễ mất

b)

Bền vững, mang tính loài

c)

Do học tập

d)

Không thay đổi

53.

Phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh

b)

Có thể mất đi nếu không củng cố

c)

Giống nhau ở mọi cá thể

d)

Không thay đổi

54.

Trung khu của phản xạ có điều kiện nằm ở:

a)

Tủy sống

b)

Hành não

c)

Vỏ não

d)

Tiểu não

55.

Hệ thần kinh giao cảm có tác dụng:

a)

Làm tim đập chậm

b)

Tăng nhịp tim, tăng huyết áp

c)

Kích thích tiêu hóa

d)

Gây buồn ngủ

56.

Hệ thần kinh đối giao cảm có tác dụng:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Làm chậm nhịp tim, kích thích tiêu hóa

c)

Ức chế tiêu hóa

d)

Tăng huyết áp

57.

Hệ thần kinh thực vật điều hòa:

a)

Hoạt động cơ vân

b)

Hoạt động các cơ quan nội tạng

c)

Hoạt động có ý thức

d)

Phản xạ học được

58.

Tác hại của stress kéo dài là:

a)

Tăng trí nhớ

b)

Rối loạn hoạt động thần kinh

c)

Tăng phản xạ

d)

Tăng sức khỏe

59.

Ngủ đủ giấc giúp:

a)

Ngừng hoạt động thần kinh

b)

Phục hồi hoạt động của hệ thần kinh

c)

Giảm trí nhớ

d)

Tăng stress

60.

Phát biểu nào ĐÚNG?

a)

Hệ thần kinh chỉ có ở người

b)

Phản xạ chỉ xảy ra ở não

c)

Hệ thần kinh giúp cơ thể thích nghi với môi trường

d)

Phản xạ có điều kiện là bẩm sinh

61.

Não bộ chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất ở:

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Người

62.

Thói quen học tập, sinh hoạt điều độ giúp:

a)

Tăng stress

b)

Bảo vệ và tăng hiệu quả hoạt động thần kinh

c)

Gây ức chế thần kinh

d)

Rối loạn phản xạ

63.

Nguyên nhân gây tổn thương hệ thần kinh là:

a)

Tai nạn

b)

Chất kích thích

c)

Stress

d)

Cả A, B

64.

Vai trò của hệ thần kinh là:

a)

Tạo năng lượng

b)

Điều khiển – điều hòa – phối hợp hoạt động cơ thể

c)

Sinh trưởng

d)

Bài tiết

65.

Để bảo vệ hệ thần kinh cần:

a)

Thức khuya

b)

Dùng chất kích thích

c)

Sinh hoạt điều độ, tránh stress

d)

Ít vận động

66.

Bộ phận KHÔNG thuộc hệ thần kinh là:

a)

Não

b)

Tủy sống

c)

Dây thần kinh

d)

Tim

67.

Hoạt động nào sau đây do hệ thần kinh điều khiển trực tiếp?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Trao đổi khí

c)

Phản xạ co tay khi chạm vật nóng

d)

Sinh trưởng

68.

Tính chất quan trọng của hệ thần kinh là:

a)

Tính chậm

b)

Tính chính xác và nhanh

c)

Tính ngẫu nhiên

d)

Tính thụ động

69.

Hệ thần kinh phát triển nhất ở:

a)

Động vật không xương sống

b)

Cá

c)

Chim

d)

Người

70.

Phát biểu nào SAI?

a)

Hệ thần kinh có vai trò quan trọng

b)

Phản xạ là cơ sở hoạt động thần kinh

c)

Hệ thần kinh không bị ảnh hưởng bởi môi trường

d)

Cần bảo vệ hệ thần kinh

71.

Cơ quan phân tích gồm các bộ phận:

a)

Thụ quan và dây thần kinh

b)

Não và dây thần kinh

c)

Thụ quan – dây thần kinh – vùng phân tích ở não

d)

Thụ quan và não

72.

Thụ quan có chức năng:

a)

Phân tích kích thích

b)

Tiếp nhận kích thích

c)

Truyền xung thần kinh

d)

Xử lí thông tin

73.

Vùng phân tích nằm ở:

a)

Dây thần kinh

b)

Tủy sống

c)

Vỏ não

d)

Hành não

74.

Cơ quan phân tích thị giác là:

a)

Tai

b)

Mũi

c)

Mắt

d)

Lưỡi

75.

Võng mạc nằm ở:

a)

Giác mạc

b)

Thủy tinh thể

c)

Màng trong của mắt

d)

Màng cứng

76.

Tế bào cảm thụ ánh sáng là:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào que và nón

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

77.

Tế bào nón giúp:

a)

Nhìn trong tối

b)

Phân biệt màu sắc

c)

Nhìn ban đêm

d)

Nhận biết âm thanh

78.

Tế bào que có vai trò:

a)

Phân biệt màu

b)

Nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu

c)

Nhận biết mùi

d)

Phát âm

79.

Tai có chức năng:

a)

Thị giác

b)

Thính giác và thăng bằng

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

80.

Tai giữa có vai trò:

a)

Thu nhận âm thanh

b)

Truyền và khuếch đại dao động âm

c)

Phân tích âm

d)

Giữ thăng bằng

81.

Bộ phận giữ thăng bằng là:

a)

Ốc tai

b)

Màng nhĩ

c)

Tiền đình và ống bán khuyên

d)

Tai ngoài

82.

Cơ quan phân tích vị giác là:

a)

Mũi

b)

Lưỡi

c)

Tai

d)

Da

83.

Vị giác nhận biết:

a)

Âm thanh

b)

Ánh sáng

c)

Chất hòa tan

d)

Áp suất

84.

Cơ quan phân tích khứu giác là:

a)

Tai

b)

Lưỡi

c)

Mũi

d)

Da

85.

Khứu giác nhạy nhất với:

a)

Chất rắn

b)

Chất khí hòa tan trong không khí

c)

Chất lỏng

d)

Ánh sáng

86.

Cơ quan phân tích xúc giác là:

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Da

d)

Lưỡi

87.

Da nhận biết:

a)

Ánh sáng

b)

Âm thanh

c)

Nhiệt độ, áp suất, đau

d)

Mùi

88.

Vai trò chung của cơ quan phân tích là:

a)

Tạo phản xạ

b)

Giúp cơ thể nhận biết môi trường

c)

Sinh trưởng

d)

Bài tiết

89.

Tật khúc xạ của mắt là:

a)

Viêm giác mạc

b)

Cận thị, viễn thị

c)

Mù màu

d)

Đục thủy tinh thể

90.

Cận thị là:

a)

Nhìn xa rõ

b)

Nhìn gần rõ, nhìn xa mờ

c)

Nhìn mờ ban đêm

d)

Mất thị giác

91.

Viễn thị là:

a)

Nhìn gần rõ

b)

Nhìn xa rõ, nhìn gần mờ

c)

Nhìn mờ ban đêm

d)

Mất thị giác

92.

Biện pháp bảo vệ mắt là:

a)

Đọc sách thiếu sáng

b)

Giữ khoảng cách hợp lí

c)

Nhìn gần liên tục

d)

Thức khuya

93.

Biện pháp bảo vệ tai:

a)

Nghe nhạc lớn

b)

Tránh tiếng ồn mạnh kéo dài

c)

Dùng vật nhọn ngoáy tai

d)

Không vệ sinh tai

94.

Mất một bộ phận của cơ quan phân tích sẽ:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Giảm hoặc mất khả năng cảm nhận

95.

Cơ quan phân tích phối hợp với hệ nào?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

96.

Vùng phân tích thị giác nằm ở thùy nào của não bộ?

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

97.

Vùng phân tích thính giác nằm ở thùy nào của não bộ?

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy đỉnh

98.

Vùng phân tích xúc giác nằm ở thùy nào của não bộ?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

99.

Mù màu do nguyên nhân nào?

a)

Tổn thương tế bào que

b)

Tổn thương tế bào nón

c)

Tổn thương giác mạc

d)

Đục thủy tinh thể

100.

Phát biểu nào đúng về cơ quan phân tích?

a)

Mắt chỉ có tế bào nón

b)

Cơ quan phân tích có cấu tạo phức tạp

c)

Tai chỉ có chức năng nghe

d)

Da không phải cơ quan phân tích

101.

Nếu vùng phân tích thị giác ở vỏ não bị tổn thương thì điều gì xảy ra?

a)

Mắt không tiếp nhận ánh sáng

b)

Dây thần kinh thị giác không dẫn truyền

c)

Không phân tích được hình ảnh dù mắt vẫn hoạt động

d)

Tai bị ảnh hưởng

102.

Mù màu xảy ra khi nào?

a)

Tế bào que bị hỏng

b)

Giác mạc bị tổn thương

c)

Tế bào nón bị tổn thương

d)

Võng mạc bị bong hoàn toàn

103.

Phát biểu nào sai về cơ quan phân tích?

a)

Có bộ phận thụ quan

b)

Có dây thần kinh dẫn truyền

c)

Có vùng phân tích ở não

d)

Chỉ cần thụ quan là đủ để cảm nhận

104.

Người vẫn nghe được âm thanh nhưng không phân biệt được tiếng nói chứng tỏ điều gì?

a)

Tai ngoài bị hỏng

b)

Tai giữa bị viêm

c)

Vùng phân tích thính giác ở não bị tổn thương

d)

Ốc tai không hoạt động

105.

Phát biểu nào đúng về cơ quan phân tích?

a)

Mỗi cơ quan phân tích chỉ có thụ quan

b)

Dây thần kinh có khả năng phân tích kích thích

c)

Cơ quan phân tích giúp cơ thể nhận biết và phản ứng với môi trường

d)

Da không phải là cơ quan phân tích

106.

Hệ vận động gồm những thành phần nào?

a)

Xương

b)

Cơ

c)

Khớp

d)

Cả A, B, C

107.

Chức năng của bộ xương là gì?

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

Cả A, B, C

108.

Bộ xương người gồm những phần nào?

a)

Xương đầu

b)

Xương thân

c)

Xương chi

d)

Cả A, B, C

109.

Xương dài gồm loại xương nào?

a)

Xương sọ

b)

Xương tay, chân

c)

Xương sườn

d)

Đốt sống

110.

Khớp động là ví dụ nào?

a)

Khớp sợi

b)

Khớp gối

c)

Khớp bán động

d)

Khớp sụn

111.

Chức năng của khớp là gì?

a)

Nâng đỡ

b)

Nối các xương, tạo vận động

c)

Bảo vệ

d)

Sinh trưởng

112.

Cơ vân hoạt động như thế nào?

a)

Không ý thức

b)

Có ý thức

c)

Chậm

d)

Không mệt

113.

Khi cơ co thì xảy ra điều gì?

a)

Dài ra

b)

Ngắn lại và to ra

c)

Không đổi

d)

Mỏng đi

114.

Cơ gấp và cơ duỗi hoạt động theo kiểu nào?

a)

Đồng thời

b)

Đối kháng

c)

Độc lập

d)

Ngẫu nhiên

115.

Canxi có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Co cơ

b)

Đông máu

c)

Tạo xương

d)

Cả A, B, C

116.

Xương người được cấu tạo chủ yếu từ thành phần nào?

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất vô cơ

c)

Nước

d)

Chất hữu cơ và chất vô cơ

117.

Thành phần vô cơ của xương có vai trò gì?

a)

Tạo tính đàn hồi

b)

Làm xương rắn chắc

c)

Co cơ

d)

Dẫn truyền xung thần kinh

118.

Thành phần hữu cơ của xương có tác dụng gì?

a)

Làm xương cứng

b)

Tạo tính dẻo dai, đàn hồi

c)

Làm xương giòn

d)

Tạo khớp

119.

Ở người già, xương dễ gãy chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu canxi

b)

Giảm chất hữu cơ trong xương

c)

Thừa chất vô cơ

d)

Ít vận động

120.

Ống tủy của xương dài chứa gì?

a)

Máu

b)

Tủy đỏ hoặc tủy vàng

c)

Canxi

d)

Sụn

121.

Cơ vân được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Gân

b)

Các bó cơ gồm nhiều sợi cơ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Mao mạch

122.

Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ là gì?

a)

Bó cơ

b)

Sợi cơ

c)

Gân

d)

Xương

123.

Cơ bám vào xương nhờ cấu trúc nào?

a)

Khớp

b)

Dây thần kinh

c)

Gân

d)

Mao mạch

124.

Khi cơ co thì xảy ra điều gì?

a)

Dài ra

b)

Ngắn lại và to ra

c)

Không thay đổi

d)

Mỏng đi

125.

Cơ gấp và cơ duỗi hoạt động theo kiểu nào?

a)

Đồng thời

b)

Đối kháng

c)

Độc lập

d)

Ngẫu nhiên

126.

Năng lượng cho sự co cơ được cung cấp từ đâu?

a)

Oxi

b)

ATP

c)

Canxi

d)

Nước

127.

Khớp bán động là gì?

a)

Khớp sọ

b)

Khớp gối

c)

Khớp giữa các đốt sống

d)

Khớp vai

128.

Nguyên nhân chính gây cong vẹo cột sống ở học sinh là gì?

a)

Di truyền

b)

Ngồi học sai tư thế

c)

Thiếu canxi

d)

Ít ngủ

129.

Mang cặp sách lệch một bên dễ gây điều gì?

a)

Gãy xương

b)

Vẹo cột sống

c)

Teo cơ

d)

Đau khớp

130.

Tư thế ngồi học đúng là gì?

a)

Cúi sát bàn

b)

Lưng thẳng, mắt cách sách 25–30 cm

c)

Nghiêng người

d)

Gù lưng

131.

Canxi và photpho cần thiết cho điều gì?

a)

Co cơ

b)

Sự phát triển và độ bền của xương

c)

Hô hấp

d)

Bài tiết

132.

Thiếu vitamin D gây bệnh gì?

a)

Loãng xương

b)

Còi xương

c)

Gãy cơ

d)

Đau tim

133.

Hoạt động có lợi cho hệ vận động là gì?

a)

Ngồi lâu

b)

Bơi lội

c)

Mang vác nặng

d)

Thức khuya

134.

Trẻ em cần vận động thường xuyên vì lý do nào?

a)

Giảm học tập

b)

Giúp xương phát triển bình thường

c)

Gây mệt

d)

Giảm chiều cao

135.

Biện pháp bảo vệ hệ vận động là gì?

a)

Ít vận động

b)

Ăn uống hợp lí, tập thể dục đều đặn

c)

Chỉ nghỉ ngơi

d)

Mang vác nặng

136.

Bộ xương người thích nghi với tư thế nào?

a)

Bò

b)

Bay

c)

Đứng thẳng

d)

Bơi

137.

Hệ vận động chịu sự điều khiển của cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

138.

Phát biểu nào đúng?

a)

Cơ không mệt

b)

Cơ có khả năng co và giãn

c)

Xương không thay đổi

d)

Khớp không vận động

139.

Để hệ vận động khỏe mạnh cần điều gì?

a)

Chỉ ăn nhiều

b)

Chỉ nghỉ ngơi

c)

Ăn uống hợp lí + vận động đúng cách

d)

Không tập thể dục

140.

Hệ tuần hoàn gồm:

a)

Tim

b)

Mạch máu

c)

Máu

d)

Cả A, B, C

141.

Tim có chức năng:

a)

Lọc máu

b)

Bơm máu đi nuôi cơ thể

c)

Trao đổi khí

d)

Tiêu hóa

142.

Tim người có số ngăn là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

143.

Máu lưu thông trong động mạch là:

a)

Máu giàu CO2

b)

Máu giàu O2 (đa số trường hợp)

c)

Máu không có O2

d)

Máu pha trộn

144.

Máu lưu thông trong tĩnh mạch là:

a)

Máu giàu O2

b)

Máu giàu CO2 (đa số)

c)

Máu sạch

d)

Máu không có khí

145.

Mao mạch có chức năng:

a)

Dẫn máu nhanh

b)

Trao đổi chất với tế bào

c)

Bơm máu

d)

Dự trữ máu

146.

Thành phần của máu gồm:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Cả A, B, C

147.

Hồng cầu có chức năng:

a)

Đông máu

b)

Vận chuyển O2 và CO2

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Tiêu hóa

148.

Bạch cầu có chức năng:

a)

Vận chuyển khí

b)

Đông máu

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Dẫn truyền xung

149.

Tiểu cầu tham gia vào quá trình:

a)

Hô hấp

b)

Đông máu

c)

Tiêu hóa

d)

Bài tiết

150.

Huyết tương chiếm khoảng:

a)

25%

b)

35%

c)

55% thể tích máu

d)

75%