wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vi sinh (lớp 10)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ bé

b)

Hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh, vòng đời ngắn

c)

Phát triển chậm

d)

Thích ứng mạnh

2.

Vi sinh vật dễ dàng biến dị.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Vi khuẩn sống trong đường ruột gây bệnh cho cơ thể con người.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Vi sinh vật gây hại cho con người trong trường hợp:

a)

Phân hủy rác

b)

Cố định đạm vô cơ

c)

Sản xuất huyết thanh miễn dịch

d)

Kháng kháng sinh

5.

Vi khuẩn Lactobacillus trong 1 giờ có thể phân hủy lượng đường khoảng:

a)

1.000-10.000 gam

b)

1.000-10.000 kg

c)

Gấp 1.000-10.000 lần khối lượng của chúng

d)

Gấp 10-20 lần khối lượng của chúng

6.

Vi khuẩn E.Coli có thời gian phân chia tế bào trung bình là:

a)

1 phút

b)

20 phút

c)

1 giờ

d)

20 giờ

7.

Vi khuẩn có vai trò tổng hợp vitamin trong cơ thể người là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Trực khuẩn lỵ

c)

E. Coli

d)

Phẩy khuẩn tả

8.

Vi sinh vật vừa có lợi, vừa có hại trong đời sống con người.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Vai trò của vaccin trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Dịch tễ bệnh

d)

Điều trị bệnh

10.

Vai trò của huyết thanh trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

11.

Hiện nay theo thống kê, số lượng loài vi sinh vật có khoảng:

a)

2 triệu loài

b)

1,5 triệu loài

c)

0,5 triệu loài

d)

0,1 triệu loài

12.

Vi sinh vật nào sau đây được phân loại vào nhóm virus:

a)

Lao

b)

Dại

c)

Tả

d)

Giang mai

13.

Theo hệ thống phân giới của Whittaker (1969), vi sinh vật thuộc các giới:

a)

Khởi sinh, Nguyên sinh và Nấm và virus

b)

Nguyên sinh, Nấm và Thực vật

c)

Nấm và Thực vật và virus

d)

Động vật, nấm và thực vật

14.

Vi sinh vật có đặc điểm:

a)

Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh

b)

Thích ứng mạnh, dễ dàng biến dị

c)

Phân bố rộng, nhiều chủng loại

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

15.

Cách viết tên khoa học của vi khuẩn đúng là:

a)

Diplococcus pneumoniae

b)

Diplococcus pneumoniae

c)

Pneumoniae

d)

Pneumoniae

16.

Vi khuẩn là những sinh vật đa bào rất nhỏ, có cấu trúc và hoạt động đơn giản hơn nhiều so với các tế bào khác

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng liên tiếp với nhau thành từng chuỗi là đặc điểm của:

a)

Song cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tứ cầu

18.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn lỵ thuộc nhóm trực khuẩn:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

19.

Vi khuẩn thuộc nhóm xoắn khuẩn là:

a)

Lậu cầu

b)

E.coli

c)

Giang mai

d)

Salmonella

20.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng tụ với nhau thành từng đám là đặc điểm của:

a)

Song cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tứ cầu

21.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn than là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

22.

Vi khuẩn thuộc nhóm song cầu là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Tụ cầu vàng

d)

Lao

23.

Trực khuẩn uốn ván là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn hiếu khí

24.

Thức ăn có vai trò cung cấp năng lượng cho vi khuẩn là:

a)

Vitamin B

b)

Canxi

c)

Glucose

d)

NaCl

25.

Ngoại độc tố của vi khuẩn là độc tố:

a)

Có tính độc thấp

b)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính thấp

c)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính cao

d)

Khi vi khuẩn chết mới giải phóng ra ngoài

26.

Kháng sinh được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy vi khuẩn là:

a)

Bacitracin

b)

Cephalexin

c)

Amoxicillin

d)

Ciprofloxacin

27.

Tất cả các loại vi khuẩn đều có khả năng tổng hợp được kháng sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là vi khuẩn:

a)

Yếm khí

b)

Kỵ khí

c)

Hoại sinh

d)

Hiếu khí

29.

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức:

a)

Nhân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Sao chép vật liệu di truyền nhờ tế bào vật chủ

d)

Tạo bào tử (nha bào)

30.

Thành phần trong tế bào của vi khuẩn không có vai trò bảo vệ là:

a)

Vỏ

b)

Nha bào

c)

Vách (thành)

d)

Nguyên sinh chất

31.

Thông tin di truyền của vi khuẩn là:

a)

ARN

b)

ADN

32.

Tỷ trọng nước trong tế bào vi khuẩn chiếm khoảng:

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

80%

33.

Chất do vi khuẩn sinh ra và làm cho khuẩn lạc của vi khuẩn có màu gọi là:

a)

Độc tố

b)

Chất gây sốt

c)

Sắc tố

d)

Kháng sinh

34.

Thành phần có vai trò giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định là:

a)

Nhân tế bào

b)

Nguyên sinh chất

c)

Màng nguyên sinh

d)

Vách tế bào

35.

Đặc điểm của vách (thành) tế bào là:

a)

Có ở tất cả vi khuẩn

b)

Có vai trò giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

c)

Thành tế bào Gram (+) mỏng hơn thành tế bào Gram (-)

d)

Giúp cho vi khuẩn di động được

36.

Chức năng của pili giới tính đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

d)

Là cầu nối vận chuyển vật liệu di truyền giữa vi khuẩn đực và vi khuẩn cái

37.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

38.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn vi khuẩn đang tìm hiểu môi trường là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

39.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn chết đi nhiều hơn số lượng vi khuẩn sinh ra là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha đứng

d)

Pha chết

40.

Trong giai đoạn số lượng vi khuẩn có tốc độ phát triển cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha đứng

d)

Pha chết

41.

Giai đoạn phát triển của vi khuẩn tương ứng với thời kỳ toàn phát của bệnh là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha đứng

d)

Pha chết

42.

Vi khuẩn có kích thước khác nhau tùy thuộc vào điều kiện tồn tại của vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhân của tế bào vi khuẩn không có màng nhân, chứa một hoặc nhiều nhiễm sắc thể trong nguyên sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Clostridia là các vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gram âm, không sinh nha bào

b)

Hiếu khí, sinh nha bào

c)

Kị khí, sinh nha bào

d)

Kị khí, không sinh nha bào

45.

Pili chung của vi khuẩn có chức năng là cầu nối giữa 2 tế bào và chuyển chất liệu di truyền từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái khi tiếp hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nha bào (bào tử) của vi khuẩn là:

a)

Một phần của tế bào vi khuẩn, có cùng cấu trúc di truyền với tế bào vi khuẩn

b)

Một dạng tế bào được hình thành khi vi khuẩn gặp điều kiện bất lợi

c)

Thành phần xuất hiện trong nguyên sinh chất, mang các thành phần của nguyên sinh chất nhưng tỷ lệ nước chiếm 10–20% trọng lượng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

47.

Chức năng của ribosom của tế bào vi khuẩn là:

a)

Tổng hợp ADN

b)

Thông tin di truyền

c)

Tổng hợp protein

d)

Phân giải các chất

48.

Quá trình chuyển hóa protein tạo thành polypeptid và sau đó tạo acid amin xảy ra trong tế bào vi khuẩn được gọi là quá trình:

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Tổng hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

49.

Dạng S của khuẩn lạc vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Dục, trơn lồi, quánh hoặc dính

b)

Dẹt, bờ đều hoặc nhăn nheo, mặt xù xi, khô

c)

Màu trắng, bờ nhăn nheo, mặt lõm, xù xi

d)

Màu xám nhạt hoặc trong, bờ đều, mặt lõm đều và bóng

50.

Chức năng của vỏ đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

51.

Chức năng của lông đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

52.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là:

a)

Protein

b)

ARN

c)

ADN

d)

Glucid

53.

Thành phần không có khả năng di truyền của vi khuẩn là:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Plasmid

c)

Transposon

d)

ARN

54.

Đặc điểm nhiễm sắc thể của vi khuẩn là phân tử ADN xoắn:

a)

Kép, dạng vòng, khép kín

b)

Kép, liên kết với protein Histon

c)

Kép, dạng thẳng, liên kết protein Histon

d)

Mạch đơn, khép kín

55.

Sự vận chuyển một đoạn ADN của một vi khuẩn nào đó bị ly giải vào trong tế bào vi khuẩn nhận là quá trình:

a)

Tái nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

56.

Tính chất của đột biến tự nhiên trong quần thể vi sinh vật là:

a)

Đột biến xảy ra thường xuyên trong quần thể sinh vật

b)

Xảy ra có chọn lọc

c)

Có thể di truyền theo thế hệ sau

d)

Đột biến các tính chất của vi khuẩn phụ thuộc vào nhau

57.

Sự vận chuyển một đoạn ADN từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái là quá trình:

a)

Tái nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

58.

Quá trình tái nạp ở vi khuẩn được thực hiện nhờ:

a)

Phage

b)

Pili giới tính

c)

Transposon

d)

Plasmid

59.

Sự vận chuyển một đoạn ADN giữa 2 tế bào nhờ phage là quá trình:

a)

Tái nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

60.

Điều kiện xảy ra quá trình tái nạp giữa 2 vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết

b)

Vi khuẩn nhận ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F

d)

Có virus vận chuyển ADN

61.

Đặc điểm của Plasmid trong di truyền của vi khuẩn:

a)

Quy định tính trạng liên quan đến tính sống còn của vi khuẩn

b)

Là phân tử ARN, tồn tại độc lập với bộ gen người

c)

Là các phân tử ADN mạch đôi dạng vòng nằm ngoài ADN nhiễm sắc thể

d)

Là không tồn tại ở các vi khuẩn Gram (-)

62.

Quá trình tiếp hợp trong tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Có thể xảy ra giữa các tế bào vi khuẩn bất kỳ

b)

Là quá trình truyền ADN thông qua tiếp xúc giữa các vi khuẩn

c)

Là quá trình tiếp xúc giữa tế bào vi khuẩn và ADN của môi trường bên ngoài

d)

Xảy ra giữa một tế bào vi khuẩn sống và một tế bào bị chết (ly giải)

63.

Điều kiện xảy ra quá trình tiếp hợp là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết

b)

Vi khuẩn nhận ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F

d)

Có virus vận chuyển ADN

64.

Điều kiện xảy ra quá trình biến nạp giữa 2 vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết

b)

Vi khuẩn cho ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F

d)

Có virus vận chuyển ADN

65.

Nguyên nhân của bệnh nhiễm trùng do:

a)

Côn trùng truyền bệnh

b)

Sức đề kháng của cơ thể vật chủ kém

c)

Điều kiện sống thiếu vệ sinh

d)

Vi sinh vật gây bệnh

66.

Bệnh nhiễm trùng là do vi sinh vật vào cơ thể gây ra các rối loạn cơ chế điều hòa của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khả năng xâm nhập của vi sinh vật không phải là yếu tố quyết định sự nhiễm trùng:

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Độc lực của vi khuẩn không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Độc tố của vi khuẩn

b)

Khả năng bám vào tế bào vật chủ

c)

Khả năng xâm nhập vào tế bào vật chủ

d)

Đường xâm nhập

69.

Nhiễm trùng tiềm tàng là cơ thể đã nhiễm vi sinh vật gây bệnh chỉ khi gặp điều kiện thuận lợi mới phát triển thành bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

LD 50 là số lượng ít nhất vi sinh vật hoặc độc tố của nó đủ giết chết một lô động vật thí nghiệm trong một thời gian xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nhiễm trùng là một tình trạng vi sinh vật:

a)

Xâm nhập vào cơ thể

b)

Có độc tính đối với cơ thể

c)

Xâm nhập vào mô

d)

Xâm nhập vào cơ thể không gây triệu chứng lâm sàng

72.

Độc lực của vi sinh vật có đặc điểm:

a)

Luôn luôn cố định

b)

Có độc lực cao

c)

Phụ thuộc vào từng loại vi sinh vật

d)

Không có ở các virus

73.

Bệnh xuất hiện do nhiễm trùng là bệnh:

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy tim

c)

Cường giáp

d)

Lao

74.

Bệnh có hình thái nhiễm trùng mạn tính là bệnh:

a)

Tả

b)

Hủi (phong)

c)

Sốt xuất huyết

d)

Viêm gan A

75.

Virus HIV, virus cúm né tránh đáp ứng miễn dịch bằng cách thay đổi kháng nguyên bề mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nội độc tố của vi sinh vật có bản chất là:

a)

Protein

b)

Acid nucleic

c)

Lipopolysaccharid

d)

ADN

77.

Nguồn lây bệnh nhiễm trùng có thể là:

a)

Bệnh nhân

b)

Người khỏi bệnh mang vi khuẩn

c)

Người lành mang vi khuẩn

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

78.

Những người bệnh nhiễm trùng đang trong thời kỳ ủ bệnh không lây bệnh cho người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phương thức lây truyền của bệnh sốt xuất huyết là qua:

a)

Côn trùng tiết túc

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

80.

Ngoại độc tố của vi sinh vật có bản chất là:

a)

Protein

b)

Acid nucleic

c)

Lipopolysaccharid

d)

ADN

81.

Bệnh quai bị lây truyền theo đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Nhau thai

d)

Tiếp xúc qua da và niêm mạc

82.

Virus HIV có thể lây truyền khi truyền huyết tương từ người bị bệnh sang người lành.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Muỗi là trung gian truyền các bệnh:

a)

Tả

b)

Lao

c)

Sốt rét

d)

Sởi

84.

Bệnh viêm gan E lây theo đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Nhau thai

d)

Tiếp xúc qua da và niêm mạc

85.

Mỗi loài vi sinh vật chỉ lây nhiễm qua một con đường nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Bệnh lây nhiễm theo đường hô hấp là bệnh:

a)

Rubella

b)

Thương hàn

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Quai bị

87.

Bệnh lây nhiễm theo đường côn trùng tiết túc là bệnh:

a)

Rubella

b)

Lao

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Quai bị

88.

Bệnh truyền nhiễm theo đường nhau thai là bệnh:

a)

Rubella

b)

Thương hàn

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Quai bị

89.

Nhiễm trùng cấp tính có đặc điểm:

a)

Vi sinh vật gây bệnh xâm nhập nhưng không có biểu hiện lâm sàng

b)

Biểu hiện triệu chứng rõ rệt, có thể rầm rộ, bệnh thường diễn biến trong một thời gian ngắn.

c)

Các triệu chứng nhiễm trùng không rõ rệt

d)

Khi gặp điều kiện thuận lợi như sức đề kháng giảm… vi sinh vật sẽ gây bệnh

90.

Độc lực của vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Là mức độ gây bệnh của vi sinh vật

b)

Gồm độc tố, khả năng bám dính vào tế bào vật chủ, khả năng xâm nhập, enzym ngoại bào, vỏ và kháng nguyên bề mặt.

c)

Giống nhau ở tất cả các sinh vật

d)

Độc lực của một loại vi khuẩn có thể thay đổi với điều kiện sống khác nhau.

91.

Khả năng gây bệnh của vi sinh vật không phụ thuộc vào:

a)

Độc lực của vi khuẩn

b)

Số lượng vi khuẩn

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn

d)

Sức đề kháng của cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật

92.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Do vi sinh vật tiết ra bên ngoài môi trường trong quá trình phát triển.

b)

Chỉ khi vi khuẩn chết mới giải phóng

c)

Bản chất hóa học là lipopolysaccharid

d)

Chỉ có ở các vi khuẩn Gram (-)

93.

Virus HIV né tránh đáp ứng miễn dịch bằng cách:

a)

Tiết ra các yếu tố ngăn cản kháng thể

b)

Tiết ra các chất độc tiêu diệt đại thực bào

c)

Tiết ra các yếu tố chống đông đại thực bào

d)

Thay đổi kháng nguyên bề mặt

94.

Nhiễm trùng tiềm tàng là hình thái nhiễm trùng vi sinh vật:

a)

Xâm nhập vào cơ thể gây rối loạn cơ chế điều hòa

b)

Gây bệnh xâm nhập vào tế bào nhưng không có biểu hiện lâm sàng

c)

Khi gặp điều kiện thuận lợi thì vi sinh vật mới gây bệnh

d)

Có thời gian ủ bệnh kéo dài

95.

Khả năng tự bảo vệ có sẵn và có tính di truyền của cá thể cùng loài là loại miễn dịch:

a)

Tự nhiên

b)

Thu được

c)

Chủ động thu được

d)

Đặc hiệu

96.

Hàng rào vật lý của cơ thể bao gồm:

a)

Da, chất tiết trên bề mặt da

b)

Da, niêm mạc

c)

Niêm mạc, dịch vị

d)

Niêm mạc, chất tiết trên bề mặt da

97.

Miễn dịch tự nhiên có ngay từ lúc con người mới sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Kháng nguyên là chất mang dấu hiệu thông tin di truyền lạ đối với cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Hàng rào miễn dịch tự nhiên của hệ vi khuẩn chí ở đường ruột thuộc loại hàng rào:

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Vi sinh vật

d)

Tế bào

100.

Hầu hết các kháng nguyên đều phải là ngoại lai đối với cơ thể, không giống bất kỳ một phần tử nào của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Kháng nguyên hoàn toàn là những kháng nguyên có khả năng kích thích đáp ứng miễn dịch, và kết hợp đặc hiệu với kháng thể.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Thành phần của vi khuẩn không có tính kháng nguyên là:

a)

Ngoại độc tố

b)

Enzym

c)

ADN vi khuẩn

d)

Lông

103.

Kháng thể là những glycoprotein tạo thành do một kích thích kháng nguyên nhất định và kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên đó.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nguyên lý của việc sử dụng vaccin miễn dịch nhân tạo là:

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể.

b)

Có hiệu lực bảo vệ ngay.

c)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể.

d)

Dùng điều trị là chủ yếu.

105.

Kháng thể quan trọng và chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

106.

Kháng thể được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

107.

Kháng nguyên đơn giá là kháng nguyên có một quyết định kháng nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Những bệnh truyền nhiễm sau khi người mắc bệnh khỏi cơ thể thu được miễn dịch bảo vệ có khả năng sản xuất vaccin

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Vaccin chết là dùng tác nhân lý- hóa học để bất hoạt vi sinh vật nhưng vẫn còn tính kháng nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

(bệnh lao) thuộc loại Vaccin:

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

111.

Vaccin được sản xuất từ ngoại độc tố của vi khuẩn, làm mất độc lực nhưng vẫn giữ được tính kháng nguyên là Vaccin:

a)

Tái tổ hợp

b)

Chết

c)

Tách chiết

d)

Là giải độc tố

112.

Điều kiện về sức khỏe cho người khi sử dụng vaccin là:

a)

Đang sốt cao

b)

Đang bị dị ứng

c)

Khỏe mạnh

d)

Bị suy giảm miễn dịch

113.

Đối với vaccin phải sử dụng nhiều lần, khoảng cách giữa các lần sử dụng vaccin nên là:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

114.

Vaccin được dùng để phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Vaccin phòng uốn ván là loại vaccin:

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

116.

Chống chỉ định dùng vaccin cho những trường hợp:

a)

Suy giảm miễn dịch bẩm sinh hoặc người đang sử dụng thuốc ức chế miễn dịch

b)

Phụ nữ có thai

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

117.

Vaccin sống là những vi sinh vật còn sống đã làm mất độc lực nhưng vẫn còn tính kháng nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Đường đưa huyết thanh vào cơ thể là:

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm mạch máu

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

119.

Globulin miễn dịch đặc hiệu được điều chế từ huyết thanh người mới được tiêm chủng vaccin.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Kháng thể tăng lên khi cơ thể người bị dị ứng, nhiễm ký sinh trùng là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

121.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin phòng bệnh Rotavirus hiện nay thuộc loại Vaccin:

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

122.

Miễn dịch thu được của cơ thể người có đặc điểm:

a)

Có ngay từ khi con người mới sinh

b)

Không cần phải tiếp xúc trước của cơ thể với các yếu tố lạ

c)

Không truyền được từ mẹ sang con

d)

Là trạng thái miễn dịch xuất hiện khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên.

123.

Miễn dịch chủ động tự nhiên là trạng thái miễn dịch có được:

a)

Khi kháng nguyên được chủ động đưa vào cơ thể

b)

Do kháng thể được truyền từ mẹ sang con qua nhau thai hoặc sữa mẹ

c)

Khi kháng thể được đưa vào cơ thể

d)

Khi cơ thể vô tình tiếp xúc với kháng nguyên.

124.

Dùng vaccin là đưa vào cơ thể một loại kháng thể làm cho cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Đặc điểm của kháng thể IgA là:

a)

Loại kháng thể quan trọng nhất, chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể.

b)

Loại kháng thể duy nhất truyền qua được nhau thai.

c)

Được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng.

d)

Được tiết tại chỗ ở đường hô hấp trên, nước bọt, nước mắt, sữa đường ruột, lưu hành trong máu.

126.

Huyết thanh có đặc điểm:

a)

Tồn tại trong cơ thể vài tuần

b)

Chỉ tồn tại trong cơ thể vài ngày

c)

Là miễn dịch chủ động

d)

Kích thích cơ thể tự sản xuất kháng thể chống lại tác nhân gây bệnh.

127.

Tiêu chuẩn của vaccin phải đạt được là:

a)

An toàn, vô trùng, thuần khiết, không độc

b)

An toàn, vô trùng, sử dụng đường uống

c)

Bảo vệ suốt đời cho đối tượng

d)

Chỉ cần sử dụng một liều

128.

Liều lượng huyết thanh sử dụng để điều trị bệnh thay đổi tùy theo:

a)

Mục đích phòng bệnh, cân nặng

b)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh

c)

Loại huyết thanh, cân nặng và mức độ bệnh

d)

Loại bệnh, cân nặng và huyết thanh

129.

Đặc điểm hình thể của tụ cầu vàng là hình cầu, kích thước 0,8-1 μm, đứng tụ thành đám như chùm nho.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Vi khuẩn hình cầu có đường kính 0,8-1 μm, đứng tụ lại với nhau thành từng đám như chùm nho là đặc điểm của:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Thương hàn

131.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao nhất trong các loại vi khuẩn không sinh nha bào là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Phế cầu

132.

Tụ cầu vàng là vi khuẩn kỵ khí, phát triển được ở nhiệt độ 10-45ºC và môi trường có nồng độ muối cao tới 10%.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Các bệnh gây ra do tụ cầu vàng:

a)

Mụn đầu đinh

b)

Viêm họng

c)

Tiêu chảy

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

134.

Đặc điểm của liên cầu đôi khi có vỏ, không lông, không sinh nha bào:

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Nguyên nhân gây bệnh thấp tim, viêm cầu thận cấp là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

Trực khuẩn lao

d)

Liên cầu nhóm A

136.

Bệnh do vi khuẩn sau đã có vaccin để phòng bệnh:

a)

Liên cầu nhóm A

b)

Trực khuẩn lao

c)

Trực khuẩn lỵ

d)

Xoắn khuẩn giang mai

137.

Vi khuẩn có đặc điểm hình thể là song cầu là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Liên cầu nhóm D

138.

Đặc điểm hình thể của phế cầu là song cầu hình ngọn nến, sắp xếp thành đôi.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Phế cầu thường gây ra bệnh:

a)

Tiêu chảy

b)

Viêm đường hô hấp

c)

Nhiễm khuẩn ngoài da

d)

Bệnh lỵ

140.

Đường lây nhiễm của phế cầu vào cơ thể là đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiếp xúc qua da

d)

Qua côn trùng

141.

Salmonella là vi khuẩn gây bệnh:

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Lao

c)

Thương hàn

d)

Giang mai

142.

Tác dụng kích thích thần kinh giao cảm ở ruột gây hoại tử, chảy máu và có thể gây thủng ruột là nội độc tố của vi khuẩn:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

E. coli

d)

Trực khuẩn thương hàn

143.

Vaccin TAB dùng để phòng bệnh:

a)

Thương hàn

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Lao

d)

Tả

144.

Sử dụng Chloramphenicol để điều trị bệnh thương hàn:

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Về đặc điểm hình thể, phẩy khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Hình que hơi cong như dấu phẩy dài 1-3 μ

b)

Có 1 lông ở 1 đầu, di động rất nhanh và mạnh

c)

Không sinh nha bào, nhuộm bắt màu Gram (-)

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

146.

Các vi khuẩn có khả năng lây nhiễm theo đường tiêu hóa là:

a)

Tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu

b)

Thương hàn, lỵ, phẩy khuẩn tả

c)

Thương hàn, phế cầu, trực khuẩn lao

d)

Phẩy khuẩn tả, lỵ, giang mai

147.

Trực khuẩn Shigella gây bệnh tả ở người.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Biện pháp để phòng tránh bệnh tả là:

a)

Tiêm vaccin phòng bệnh

b)

Xử lý chất nôn và phân bệnh nhân

c)

Diệt ruồi nhặng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

149.

Vaccin BCG dùng để phòng bệnh:

a)

Thương hàn

b)

Tả

c)

Lỵ trực khuẩn

d)

Lao

150.

Xoắn khuẩn giang mai có đặc điểm là mảnh, đường kính 0,2µm, dài 5–15 µm, hình xoắn như lò xo, không sinh nha bào.

a)

Đúng

b)

Sai