Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktchk1 tin 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Home Tool Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Hyperlink Make Language

2.

Chọn thẻ HTML dùng nhất cho định dạng tiêu đề lớn nhất?

a)

<h6>

b)

<h1>

c)

<head>

d)

<heading>

3.

Thẻ nào dùng để xuống dòng trong HTML?

a)

<enter>

b)

<br>

c)

<break>

d)

<lb>

4.

Chọn thẻ HTML được dùng in đậm nội dung văn bản.

a)

<i>

b)

<em>

c)

<italic>

d)

<b>

5.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!-- chú thích -->.

c)

// chú thích.

d)

{…chú thích…}

6.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox

b)

w3schools.com

c)

Spotify

d)

Sublime Text

7.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ cho một phần tử HTML?

a)

format

b)

style

c)

design

d)

set

8.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG

b)

CMYK

c)

RGB

d)

RYB

9.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ","

b)

Dấu ";"

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách

10.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>.

b)

<u>.

c)

<strong>.

d)

<del>.

11.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

12.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

13.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>.

b)

<i>.

c)

<a>.

d)

<l>.

14.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

15.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>.

b)

<pic>.

c)

<img>.

d)

<photo>.

16.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>.

b)

<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

17.

Mã HTML nào thực hiện việc thêm màu nền cho trang web?

a)

<body style="background-color:red;">

b)

<body bg="red">

c)

<background>red</background>

d)

<body style="color:red;">

18.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web. 

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử <html> là không bắt buộc.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

22.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family

23.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi sử dụng liên kết trên Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

27.

Cho ảnh có kích thước gốc là 960 × 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: Daisy. Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

800 × 750 pixel.

b)

800 × 590 pixel.

c)

800 × 625 pixel.

d)

800 × 675 pixel.

28.

Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi chèn ảnh, nên định dạng CSS tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.

b)

Thẻ <img> là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.

c)

Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.

d)

PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ.

30.

Hãy định dạng cho thẻ <p> với font chữ Arial, kích cỡ chữ 20px, kiểu Sans-serif:

a)

font-family: 20px; font-size:Arial, sans-serif;

b)

font-family: 20px; font-size:sans-serif Arial ;

c)

font-family:Arial, sans-serif; font-size:20px;

d)

font: 20px sans-serif Arial ;

31.

Thẻ HTML nào dùng để xác định tiêu đề của một trang?

a)

<meta>

b)

<head>

c)

<header>

d)

<title>

32.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)


<br>.

b)

<hr>.

c)

<qr>.

d)

<dr>.

33.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

 <img src=koala.jpg>.

b)

<pic src="koala.jpg">.

c)

.<pic link="koala.jpg">.

d)

<img src="koala.jpg">.


34.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là

a)

<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.

.

b)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.

c)

<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

d)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

35.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4H_2SO_4 là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

36.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

37.

Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

●     Nếu : …

●     Nếu : …

●     Nếu : …

a)

b)

c)

d)

38.

Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

GÓC LƯỢNG GIÁC

          Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác.

          Hệ thức Chasles.

a)

b)

c)

d)

39.

Để gộp ô trên cột trong bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan.

b)

colspan.

c)

colframe.

d)

rowsize.

40.

Đoạn mã HTML để tạo bảng sau đây là

a)

b)

c)

d)

41.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

42.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

<a url="project/product">Product List</a>.

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>.

43.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, cần tạo phần tử HTML có thuộc tính nào tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

44.

Cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết tới hình ảnh tháp Eiffel có đường dẫn images/eiffel.jpg trỏ tới trang info.html?

a)

<a href="info.html"  src="images/eiffel.jpg"></a>.

b)

<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.

c)

<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.

d)

<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.

45.

Đoạn mã HTML dùng để hiển thị nội dung dưới đây là

a)

b)

c)

d)