Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN THI TIN HỌC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị lưu trữ nào sau đây không còn sử dụng?

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa cứng

d)

USB

2.

1 byte bằng

a)

2 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

3.

1 KB bằng

a)

1000 bit

b)

1024 bit

c)

1000 byte

d)

1024 byte

4.

Phần mềm Windows, Linux và OS2 có đặc điểm gì chung

a)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

b)

Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng (Broadband Service)

c)

Tất cả đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều là hệ điều hành

5.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất

a)

A. Đĩa mềm

b)

B. DVD

c)

C. ROM

d)

D. CD-ROM

6.

Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì:

a)

là đơn vị đo độ phân giải màn hình

b)

là đơn vị đo cường độ âm thanh

c)

là đơn vị đo tốc độ xử lý

d)

là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ

7.

CPU có nghĩa là

a)

A. Case Processing Unit

b)

B. Common Processing Unit

c)

C. Control Processing Unit

d)

D. Central Processing Unit

8.

Câu 8. Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì

a)

A. Hệ thống điện tử (E-system)

b)

B. Mạng điện tử (E-network)

c)

C. Thương mại điện tử (E-commerce)

9.

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet Explorer

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm hệ thống

c)

Nhóm phần mềm CSDL

d)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

10.

Thuật ngữ “Thương mại điện tử” nghĩa là

a)

Mua và bán các mặt hàng điện tử

b)

Dùng các thiết bị điện tử trong khi mua hàng

c)

Mua và bán hàng qua mạng Internet.

d)

Bán các mặt hàng điện tử trên mạng

11.

Lợi thế của việc mua hàng trực tuyến so với mua hàng bình thường ở cửa hàng là gì?

a)

Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn

b)

Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn

c)

Có thể mua hàng trong suốt 24h trong một ngày

d)

Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn

12.

Lời khuyên nào sau đây là đúng

a)

Mật khẩu ngắn dễ nhớ tốt hơn mật khẩu phức tạp khó nhớ

b)

Mật khẩu thay đổi thường xuyên tốt hơn mật khẩu cố định

c)

Mật khẩu dùng chung nhiều người tiện hơn mỗi người dùng riêng của mình

d)

Mật khẩu là ngày sinh

13.

Đơn vị đo GB có nghĩa là

a)

Đơn vị do tốc độ xử lý của CPU.

b)

Đơn vị do dung lượng của bộ nhớ

c)

Đơn vị do độ phân giải của màn hình

d)

Đơn vị do tốc độ truyền thông

14.

Virus máy tính

a)

Chỉ hoạt động khi phần mềm bị sao chép trái phép

b)

Là một chương trình máy tính nhằm mục đích phá hoại dữ liệu trên máy tính

c)

Là phần cứng chỉ phá hoại các phần khác

d)

Là một loại nấm mốc trên bề mặt đĩa

15.

Virus máy tính có khả năng

a)

Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CD

b)

Tự sao chép để lây nhiễm

c)

Lây lan qua màn hình

d)

Tự tạo tập tin trên đĩa CD

16.

Nguyên nhân hãng phần mềm luôn xuất hiện các phiên bản phần mềm mới là:

a)

Nhà sản xuất đã bán hết các đĩa chương trình cũ, cần in thêm phiên bản mới để mở rộng thị trường

b)

Nhà sản xuất nâng cấp sản phẩm của mình.

c)

Người sử dụng cần các phiên bản miễn phí để nâng cấp phần mềm cũ.

d)

Người sử dụng muốn thay đổi phần mềm đang dùng

17.

Máy tính là gì?

a)

Là thiết bị chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.

b)

Là thiết bị cho phép xử lý thông tin một cách tự động.

c)

Là thiết bị cho phép xử lý thông tin một cách thủ công.

d)

Là công cụ không dùng để tính toán.

18.

Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Quản lý việc đầu tư của công ty

b)

Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu nhạy cảm

c)

Mở tỏ hoạt động kinh doanh

d)

Thu nhập thông tin thị trường

19.

Câu nào dưới đây không đúng

a)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở Email có Vi rút

b)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở ổ đĩa USB chứa Vi rút

c)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi Download dữ liệu trên mạng chứa Vi rút

d)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở trang Web có Vi rút

20.

Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt

a)

Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự

b)

Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán)

c)

Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn

d)

Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài

21.

Lời khuyên khi sử dụng mật khẩu máy tính là:

a)

Mật khẩu ngắn, đơn giản

b)

Mật khẩu dễ nhớ (ví dụ dùng ngày sinh, quê quán)

c)

Nếu hay quên thì nên ghi lại.

d)

Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn

22.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tệp tin này bằng chương trình diệt virus

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

23.

Thiết bị nào không phải là thiết bị bị nhập trên máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Camera

d)

CPU

24.

Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính

a)

Đĩa mềm

b)

Hệ điều hành

25.

Một màn hình máy ghi thông số 14 inch có nghĩa là?

a)

chiều dài màn hình dài 14 inch

b)

đường chéo màn hình dài 14 inch

c)

chiều rộng màn hình dài 14 inch

d)

chiều cao màn hình dài 14 inch

26.

Thiết bị nào không lưu được dữ liệu khi tắt máy tính?

a)

HDD

b)

CDROM

c)

ROM

d)

RAM

27.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử?

a)

Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng

b)

Đĩa cứng -> Màn hình -> CPU

c)

Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

d)

Màn hình -> Máy in -> CPU

28.

Độ phân giải của màn hình có nghĩa là gì

a)

Độ sáng của màn hình

b)

Số điểm ảnh mà màn hình có thể hiển thị

c)

Độ rộng của màn hình

d)

Chất lượng của màn hình

29.

Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

Màn hình (Monitor)

b)

Máy in (Printer)

c)

Loa (Speaker)

d)

Máy quét (Scaner)

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành và các chương trình điều khiển thiết bị

c)

MS Windows, Linux, Unix là các hệ điều hành máy tính

d)

Đĩa CD phần mềm hệ thống đi kèm thiết bị cho phép thiết bị được nhận diện và làm việc tốt với hệ điều hành.

31.

Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất

a)

đĩa CD

b)

đĩa cứng

c)

USB

d)

Thẻ nhớ

32.

Con số 3GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:

a)

Máy tính có tốc độ xử lý cao nhất hiện nay.

b)

Bộ nhớ RAM hoặc ổ đĩa cứng có dung lượng là 3GB.

c)

Máy tính này là máy tính xách tay.

33.

Trong công việc nào dưới đây, con người làm việc tốt hơn máy tính

a)

Làm nhiều tính toán phức tạp

b)

Sản xuất tự động hóa

c)

Nhận dạng các sự vật

d)

Công việc ở nơi nguy hiểm

34.

Đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz - 20GB - 256MB, bạn cho biết con số 256MB chỉ điều gì

a)

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

b)

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

c)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

d)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

35.

Nếu sắp theo thứ tự từ khả năng lưu trữ từ cao đến thấp, bạn chọn phương án nào trong số các phương án sau:

a)

Đĩa cứng - đĩa DVD - đĩa CD - đĩa mềm

b)

Đĩa DVD - đĩa cứng - đĩa CD - đĩa mềm

c)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa CD - đĩa DVD

d)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa DVD - đĩa CD

36.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy vi tính: 1.8GHz, 200GB, 4GB bạn có thể cho biết, con số 200GB chỉ điều gì?

a)

tốc độ xử lý của CPU.

b)

dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

tốc độ vòng quay của ổ cứng

d)

dung lượng của đĩa CD mà máy có thể đọc được

37.

Thiết bị nào vừa là thiết bị nhập và xuất?

a)

Màn hình

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Ổ cứng

d)

Chuột

38.

Để tắt máy tính, quy trình nào là đúng nhất

a)

Đóng tất cả các chương trình hiện hành rồi dùng lệnh Restart

b)

Đóng tất cả các chương trình hiện hành rồi dùng lệnh tắt nút nguồn trên máy tính

c)

Đóng tất cả các chương trình hiện hành rồi dùng lệnh Shutdown

d)

dùng lệnh Shutdown rồi đóng tất cả các chương trình hiện hành

39.

Tại sao máy tính xách tay có thể gây rủi ro về an ninh của công ty

a)

Bởi vì chúng dễ bị hỏng hơn máy tính để bàn

b)

Bởi vì thông tin không thể được lưu giữ theo cách thức mã hoá trong máy tính xách tay

c)

Bởi vì thông tin trong máy tính xách tay không thể được bảo vệ bằng các chương trình chống virus

d)

Bởi vì những người không được phép có thể đọc được những thông tin mật nếu máy tính bị lấy cắp

40.

Trong hệ điều hành Windows, chương trình nào quản lý tập tin và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Windows Explore

c)

Control Panels

d)

My Computer

41.

Trong Windows Explorer, ta tạo một thư mục mới bằng cách:

a)

Dùng lệnh mkdir

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - N

c)

Bấm chuột phải, chọn New – Folder

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – A

42.

Trong Windows Explorer, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ:

a)

ID:1234

b)

!@#$%

c)

:ab1234~

d)

?/^*&

43.

Chương trình ứng dụng nào tạo ra tệp tin có phần mở rộng tự đặt là txt:

a)

MS-Excel

b)

Notepad

c)

MS-Word

d)

Calculator

44.

Trình bày sơ lược được một số kiến thức cơ bản về hệ điều hành Windows, phần mềm tiện ích, tiếng Việt trong máy tính, máy in. 1.1. Mức độ nhớ Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục.

b)

MS-Windows là phần cứng.

c)

Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng.

d)

NotePad là phần mềm soạn thảo văn bản.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với phần mềm nén/giải nén tệp tin Winzip

a)

Winzip có khả năng nén nhiều tệp tin, thư mục thành 1 tệp tin. Tệp tin sau khi nén thường có đuôi .zip và có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tệp tin ban đầu

b)

Winzip có khả năng nén nhiều thư mục, tệp tin vào một thư mục duy nhất có tên là Zip

c)

Các tệp tin sau khi được giải nén sẽ có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất mát thông tin trong quá trình nén trước đó

d)

Winzip có cả ba chức năng nêu trên.

46.

Sử dụng chức năng tìm kiếm (Search - For files or folders) của MS-Windows người sử dụng có thể:

a)

Tìm thấy những tệp đã bị xoá.

b)

Tìm thấy tất cả tệp và thư mục đã bị xoá.

c)

Tìm trong ổ cứng của máy tính xem có tệp tin nào có phần mở rộng là .doc không

d)

Gõ câu lệnh để xoá tất cả các tệp chứa trên ổ đĩa cứng.

47.

Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ thư mục:

a)

A. thanh tiêu đề

b)

B. thanh trạng thái

c)

C. thanh cuộn ngang, dọc

d)

D. con trỏ chuột

48.

Chương trình cho phép định dạng lại cấu hình cấu hình hệ thống thay đổi môi trường làm việc trong Windows:

a)

Screen Save

b)

Window Explore

c)

Task Manager

d)

Control Panel

49.

Hệ điều hành là phần mềm:

a)

phải được cài đặt trên máy tính cá nhân nếu muốn sử dụng máy tính cá nhân đó.

b)

không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn văn bản.

c)

do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.

d)

luôn có sẵn trong mọi máy tính cá nhân

50.

Người sử dụng:

a)

Không thể tạo ra thư mục mới ngay trên màn hình nền (Desktop).

b)

Không thể thay đổi ảnh nền và độ phân giải của Desktop.

c)

Có thể tạo ra các thư mục mới hoặc tệp tin mới ngay trên Desktop.

d)

Không thể tự cài đặt máy in.

51.

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

A. Thư mục có thể chứa thư mục con và các tệp tin

b)

B. Có thể tạo biểu tượng lối tắt cho thư mục.

c)

C. Có thể xóa một thư mục trên đĩa CD-R bằng cách chọn thư mục và nhấn nút Delete.

d)

D. Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD bao nhiêu byte.

52.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

b)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

53.

Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhập chọn biểu tượng có tên

a)

My Documents

b)

My Computer

c)

My Network Places

d)

My Network

54.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

55.

Để xóa bỏ tệp tin trên ổ đĩa mềm, người sử dụng:

a)

nhấp chọn internet explorer

b)

mở cửa sổ my computer

c)

mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin search

d)

mở cửa sổ files manager

56.

Trong Windows Explorer, ta có thể đổi tên một file đã chọn bằng cách:

a)

Bấm phím F3

b)

vào Home chọn Rename

c)

Chọn Edit chọn Rename

d)

Chọn View chọn Rename

57.

Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:

a)

có thể được hỏi phục khi mở Recycle Bin.

b)

có thể được hỏi phục khi mở My Computer.

c)

không thể hỏi phục chúng được nữa.

d)

chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể hỏi phục.

58.

Có thể hỏi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách

a)

mở My Documents

b)

mở My Computer

c)

mở Internet Explorer

d)

mở Recycle Bin

59.

Trong Windows Explorer, để xoá một tập tin ta phải vào:

a)

Home chọn Delete

b)

Edit chọn Delete

c)

Delete chọn File

d)

File chọn Delete File

60.

Người sử dụng có thể hiện thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa mềm bằng cách:

a)

Mở cửa sổ My Computer.

b)

Mở cửa sổ My Document.

c)

Mở cửa sổ Monitor.

d)

Mở cửa sổ Directory Manager.

61.

Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

62.

Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh View trong cửa sổ quản lý thư mục, tệp tin

a)

Mở thư mục hoặc tệp tin

b)

Đổi tên tệp tin.

c)

Chọn khung hiển thị các đối tượng

d)

Xem thuộc tính của thư mục hoặc tệp tin

63.

Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh Home:

a)

Tạo thư mục mới.

b)

Xem các tệp tin theo thứ tự tăng dần về kích thước

c)

Xem phiên bản của hệ điều hành

d)

Sắp xếp các thư mục, file.

64.

Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình

a)

Nhấp vào biểu tượng Restore Down

b)

Nhấp vào biểu tượng Minimize

65.

Phát biểu nào đúng về hệ điều hành quản lý thư mục và tệp tin?

a)

Tệp tin có thể chứa thư mục.

b)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin.

c)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin.

d)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:, D:,... không quản lý các thư mục con của C:, D:,...

66.

Máy tính của bạn có 1 ổ đĩa cứng chia làm 2 phân vùng. Tên ổ đĩa logic mà hệ điều hành quản lý đối với 2 phân vùng này là:

a)

A. A: và B:

b)

B. C: và D:

c)

C. A: và C:

d)

D. C1: và C2:

67.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ hành Windows không cho phép:

a)

trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con.

b)

tạo một tệp tin có chứa thư mục con.

c)

một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic.

d)

thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.

68.

Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?

a)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.

b)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.

d)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

69.

Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi:

a)

Tên thư mục mới là tên do hệ điều hành cài sẵn (New Folder)

b)

Trên màn hình nền, tạo thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có.

c)

Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: DETHI.I90130 ).

d)

Tên thư mục có khoảng trống.

70.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

MS-Windows là phần mềm thương mại. Người dùng muốn sử dụng phải có giấy phép sử dụng.

b)

Linux là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí. Người dùng không cần phải mua giấy phép sử dụng Linux.

c)

MS Word là phần mềm ứng dụng tích hợp trong hệ điều hành MS Windows.

d)

Phần mềm Calculator hỗ trợ chức năng tính toán.

71.

Trên màn hình nền Desktop, phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Có thể tạo mới một biểu tượng lỗi tắt - Shortcut tệp tin MS-Word 2003

b)

Có thể phóng to hoặc thu nhỏ màn hình nền Desktop (với cùng 1 độ phân giải ví dụ 800x600)

c)

Xoá biểu tượng lỗi tắt đến tệp tin MS-Word không làm ảnh hưởng gì đến chương trình Word và tệp tin có lỗi tắt đó

d)

Có thể xoá 1 tệp tin bằng cách chọn tệp và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete

72.

Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra

a)

Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng

b)

Một hộp thoại sẽ bật ra

c)

Cửa sổ trên được đóng lại

d)

Cửa sổ trên được phóng to ra

73.

Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: "ngay251205.txt", "day112cp.doc" và "pay.xls"

a)

*ay*

b)

?ay.*

c)

*ay.*

d)

?ay?

74.

Trong cùng một thư mục mẹ, có thư mục A và thư mục B. Khi đổi tên thư mục từ A thành B thì:

a)

Máy tính ra thông báo tên đã tồn tại và không cho phép thực hiện.

b)

Máy tính tự động đặt tên mới là B0001.

c)

Máy tính tự động xoá thư mục B đã có.

d)

Máy tính đổi tên thư mục A thành B và không có thông báo gì

75.

Muốn đổi tên file hoặc thư mục đang hiện hành cần phải

a)

Xóa file hoặc thư mục hiện hành

b)

Đóng file hoặc thư mục hiện hành

c)

Copy file hoặc thư mục hiện hành

d)

Di chuyển file hoặc thư mục hiện hành

76.

Trong Microsoft PowerPoint, một slide có thể chứa các đối tượng:

a)

Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart).

b)

Hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie).

c)

Âm thanh (sound).

d)

Tất cả các đối tượng. Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart), hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie), âm thanh (sound).

77.

Một tệp của Microsoft PowerPoint 2010 ngầm định có phần mở rộng là gì?

a)

pdfx

b)

pptx

c)

ppt

d)

docx

78.

Một tệp của Microsoft PowerPoint ngầm định có phần mở rộng là gì?

a)

pdf

b)

ppt

c)

xls

d)

docx

79.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint khác với Microsoft Word là cần có thiết bị:

a)

Máy Scan

b)

Máy Fax

c)

Máy in

d)

Máy chiếu.

80.

Ưu điểm khi chuyển trang trong PowerPoint so với Word là:

a)

Có các ký tự sinh động

b)

Có các biểu đồ sinh động

81.

Trong Powerpoint, để thêm một đường dẫn đến một trang web:

a)

Vào View → Hyperlink...

b)

Vào Insert → Hyperlink...

c)

Vào Slide Design → Hyperlink...

d)

Vào Format → Hyperlink...

82.

Trong Powerpoint, để chèn một chữ nghệ thuật:

a)

Vào View → Drop Cap...

b)

Vào Slide Show → WordArt...

c)

Vào Insert → Drop Cap...

d)

Vào Insert → WordArt...

83.

Trong Powerpoint, để chèn các biểu tượng:

a)

Vào View → Chart...

b)

Vào Insert → Symbol...

c)

Vào Slide Design → Chart...

d)

Vào Format → Chart...

84.

Trong Powerpoint, hình vẽ có sẵn (hình vuông, hình tròn...)

a)

Vào View → Shapes...

b)

Vào Insert → Shapes...

c)

Vào Insert → Picture...

d)

Vào Insert → Chart...

85.

Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:

a)

Vào View → Chart...

b)

Vào Insert → Chart...

c)

Vào Slide Design → Chart...

d)

Vào Format → Chart...

86.

Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slide:

a)

Vào Insert → Slide number

b)

Vào Format → Slide number

c)

Vào View → Slide number

d)

Vào Slide Show → Slide number

87.

Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện:

a)

Ấn phím F4

b)

Ấn phím F7

c)

Ấn phím F6

d)

Ấn phím F5

88.

Trong Powerpoint, để chèn bảng biểu vào Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Insert → Symbol...

b)

Vào menu Insert → Diagram...

c)

Vào menu Insert → Chart...

d)

Vào menu Insert → Table...

89.

Trong Powerpoint, muốn phóng to thu nhỏ một Slide:

a)

Vào Design → Zoom...

b)

Vào SlideShow → Zoom...

c)

Vào Preview → Zoom...

d)

Vào View → Zoom...

90.

Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó chọn nút nào trong các nút sau:

a)

Undo

b)

Paste

c)

Remove

d)

Redo

91.

Trong Powerpoint, để chèn hình vào Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Format → Picture

b)

Vào menu View → Picture

c)

Vào menu Edit → Picture

d)

Vào menu Insert → Picture

92.

Trong Powerpoint, để chọn màu nền cho Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Format → Background...

b)

Vào menu Edit → Background...

c)

Vào menu Insert → Background...

d)

Vào menu View → Background...

93.

Trong Powerpoint, để chọn hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn nào đó thì ta chọn trình đơn Slide Show → Custom Animation →

a)

A. Add Effect → Emphasis

b)

B. Add Effect → Motion Path

c)

C. Add Effect → Entrance

d)

D. Add Effect → Exit

94.

Trong Powerpoint, khi trình diễn, muốn di chuyển đến một Slide khác không liền kề ta thực hiện:

a)

Kích đôi chuột trái chọn Go to Slide…

b)

Kích đôi chuột phải chọn Go to Slide…

c)

Kích chuột trái chọn Go to Slide…

d)

Kích chuột phải chọn Go to Slide…

95.

Trong Powerpoint, khi tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong mục Effect chọn Animate text chọn By Word là hiệu ứng cho:

a)

Từng từ trong văn bản

b)

Từng dòng trong văn bản

c)

Toàn bộ trong văn bản

d)

Từng kí tự trong văn bản

96.

Trong Powerpoint, các nút hành động (Action Buttons) giúp người sử dụng chuyển tiếp linh hoạt giữa các slide khi trình diễn. Để đưa các nút tác động vào bài trình diễn ta thực hiện:

a)

A. Chọn Insert → Action Buttons

b)

B. Chọn Format → Action Buttons

c)

C. Chọn Slide Show → Action Buttons

d)

D. Chọn View → Action Buttons

97.

Trong Microsoft PowerPoint, khi soạn thảo các slide anh (chị) chọn chế độ hiển thị nào?

a)

Notes Page

b)

Slide Sorter

c)

Normal View

d)

Slide Show

98.

Để thoát khỏi Microsoft PowerPoint bằng cách?

a)

Vào menu File -> Exit

b)

Vào menu Edit -> Exit

c)

Vào menu View -> Exit

d)

Vào menu Tools -> Exit

99.

Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một bảng vào Slide dùng lệnh gì?

a)

Vào menu Insert -> Table

b)

Vào menu Table -> Insert

c)

Vào menu Insert -> Table Insert

d)

Vào menu Tools -> Insert Table

100.

Để đánh số cho từng Slide dùng lệnh nào sau?

a)

Vào menu Insert -> Slide Number

b)

Vào menu Edit -> Slide Number

c)

Vào menu Insert -> Page Slide

d)

Vào menu Insert -> View Slide