Font size
WorksheetsQuiz về Kinh Tế
Total questions: 84
Worksheet time: 44mins
Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi nhuận tối đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Cạnh tranh.
Thi đua.
Thị trường.
Lao động.
Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể kinh tế tranh đua với nhau nhằm có được
ưu thế trong sản xuất.
niềm tin tuyệt đối.
thường hiệu độc quyền.
bản quyền âm nhạc.
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế?
Khai thác cạn kiệt tài nguyên.
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
Làm hàng giả, hàng nhái.
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?
Tình trạng lạm phát.
Lao động cá biệt.
Giá cả hàng hóa.
Giá trị thặng dư.
Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa?
Phát triển kinh tế.
Công bằng xã hội.
Biến động thị trường.
Giá bán sản phẩm.
Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng thì lượng cung hàng hóa sẽ theo xu hướng nào dưới đây?
Giảm xuống.
Tăng lên.
Không đổi.
Bằng cầu.
Tại từng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục một thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Thất nghiệp.
Lao động.
Thị trường.
Lạm phát.
Trong một thời gian nhất định, lạm phát được biểu hiện ở sự tăng mức giá chung các loại hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách
liên tục.
ngẫu nhiên.
nhảy vọt.
nhất quán.
Mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm (0% đến dưới 10%) được coi là lạm phát
phi mã.
vượt bậc.
vừa phải.
biến động.
Giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (lớn hơn 1000%), nền kinh tế lâm vào khủng hoảng là biểu hiện của
lạm phát phi mã.
Lạm phát vừa phải.
siêu lạm phát.
kinh tế tăng trưởng.
Để kiềm chế, đẩy lùi lạm phát, khi thực hiện chính sách tiền tệ, nhà nước sử dụng một trong những biện pháp nào dưới đây?
Tăng lãi suất.
Giảm thu nhập.
Tăng thuế.
Hạ lãi suất.
Cắt giảm chi tiêu công là một trong những biện pháp nhằm kiềm chế và đẩy lùi
thất nghiệp.
khủng hoảng.
suy thoái.
lạm phát.
Phát hành thừa tiền trong lưu thông là một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
Cạnh tranh.
Độc quyền.
Lạm phát.
Thất nghiệp.
Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?
Chỉ phí sản xuất tăng cao.
Mất cân bằng xã hội.
Giá trị thặng dư.
Tăng thuế.
Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?
Gia tăng dân số.
Cầu tăng cao.
Thất nghiệp tự nhiên.
Ô nhiễm môi trường.
Đối với xã hội, khi lạm phát tăng cao, kéo dài dẫn đến tình trạng nào dưới đây?
Khủng hoảng kinh tế.
Cân bằng sinh thái.
Phát triển sản xuất.
Ổn định xã hội.
Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
Nhiều người có việc làm mới.
Người dân trong xã hội sẽ chịu hậu quả nào sau đây khi lạm phát đẩy giá cả hàng hóa cao, chi phí sinh hoạt đắt đỏ?
Kinh tế ổn định.
Thu nhập tăng cao.
Phân chia giai cấp.
Mức sống giảm sút.
Chỉ số 1,84% phản ánh điều gì?
Chỉ số tiêu dùng.
Phần trăm tăng thêm.
Lạm phát.
Mức độ lạm phát.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho lạm phát toàn cầu tăng là
giá nguyên liệu đầu vào, chi phí sản xuất tăng.
tăng theo áp lực của toàn cầu.
giá cước vận chuyển tăng.
giá nguyên liệu tăng.
Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành thị trường lao động?
Cung sức lao động.
Cầu sức lao động.
Giá cả sức lao động.
Giá trị thặng dư.
Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị cấm bởi
pháp luật.
phong tục.
gia đình.
xã hội.
Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái nào dưới đây?
Chênh lệch cung - cầu lao động.
Biến động cung - cầu lao động.
Cân bằng cung - cầu lao động.
Mất kiểm soát thị trường.
Loại ý tưởng có tính sáng tạo, khai thác mang lại lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh được gọi là ý tưởng
kinh doanh.
nghệ thuật.
hội họa.
kiến trúc.
Một trong các nguyên giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh doanh là
lợi thế nội tại.
điểm yếu nội tại.
mâu thuẫn kinh tế.
khó khăn bên ngoài.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể kinh doanh?
Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể kinh doanh?
Thuận lợi từ một chính sách vĩ mô.
Lợi thế cạnh tranh.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Vị trí triển khai thuận lợi.
Nội dung nào dưới đây là một trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh doanh?
Cơ hội bên ngoài.
Mâu thuẫn nội tại.
Lạm phát toàn cầu.
Khủng hoảng kinh tế.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
Tính phi lợi nhuận.
Tính sáng tạo.
Tính nhân đạo.
Tính xã hội.
Để xác định được những vấn đề cơ bản của hoạt động sản xuất kinh doanh, người kinh doanh cần thiết phải xây dựng
Ý tưởng kinh doanh.
Thương hiệu đạt chuẩn.
Kĩ năng giao tiếp.
Chiến lược cạnh tranh.
Sự xuất hiện điều kiện thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện mục tiêu kinh doanh gọi là
Cơ hội kinh doanh.
Hợp tác kinh doanh.
Chiến lược kinh doanh.
Lũng đoạn thị trường.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, việc xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây?
Thời gian sẽ thành công.
Đối tượng khách hàng.
Đóng góp cho nền kinh tế.
Đóng góp cho gia đình.
Đối với chủ thể kinh doanh, việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xác định vấn đề cơ bản nào dưới đây?
Xác định đối tượng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định cách thức kinh doanh.
Xác định quan hệ về kinh doanh.
Chủ thể kinh doanh không dựa vào tiêu chí nào dưới đây để đánh giá, khẳng định một cơ hội kinh doanh tốt?
Điểm mạnh.
Điểm yếu.
Cơ hội.
Phổ biến.
Chủ thể kinh doanh cần dựa vào một trong những tiêu chí nào dưới đây để làm cơ sở xây dựng kế hoạch phát huy điểm mạnh, khai thác cơ hội kinh doanh?
Hấp dẫn.
Linh động.
Thành công.
Thách thức.
Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi đảm bảo đặc điểm nào dưới đây?
Có tính tổ chức.
Có tính kỉ luật.
Có tính bền vững.
Có tính hoàn thiện.
Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi đảm bảo đặc điểm nào dưới đây?
Có tính cạnh tranh.
Có tính truyền thống.
Có tính hấp dẫn.
Có tính hiện đại.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là dấu hiệu để nhận diện một ý tưởng kinh doanh là cơ hội kinh doanh?
Tính cơ hội.
Tính hấp dẫn.
Tính bền vững.
Tính quốc tế.
Khi tham gia vào lĩnh vực xây dựng, thách thức mà ông T phải giải quyết là gì?
Sức cạnh tranh lớn.
Độ bền vật liệu không cao.
Xuất hiện nhiều nhà đầu tư.
Khả năng huy động vốn.
Nội dung nào sau đây là điểm mạnh của ông T khi tham gia vào lĩnh vực thị trường xây dựng?
Đa dạng hóa thị trường.
Kinh nghiệm và kiến thức chuyên môn.
Nhu cầu thị trường lớn.
Kinh doanh lợi nhuận cao.
Ông T thường có phần cho những nhân viên xuất sắc, gắn bó lâu dài với công ty không nhằm mục đích nào sau đây?
Thu hút thêm người lao động có trình độ.
San bằng lợi nhuận kinh doanh.
Thực hiện trách nhiệm đối với xã hội.
Nâng cao tinh thần lao động của nhân viên.
Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực nào?
Giáo dục.
Buôn bán.
Trao đổi.
Kinh doanh.
Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của đạo đức kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh?
Điều chỉnh.
Khích thích.
Phân hóa.
Thúc đẩy.
Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của đạo đức kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh?
Định tính.
Chọn lọc.
Đánh giá.
Định lượng.
Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của đạo đức kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh?
Hỗ trợ.
Hướng dẫn.
Kiểm tra.
Giám sát.
Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh theo hướng nào?
Tiêu cực.
Tích cực.
Thụt lùi.
Năng động.
Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng và uy tín của ai?
Người lao động.
Khách hàng.
Doanh nghiệp.
Nhà nước.
Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?
Làm hại lòng khách hàng.
Tăng nguồn vốn doanh nghiệp.
Phân hóa giàu nghèo.
Thúc đẩy lạm phát gia tăng.
Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?
Nâng cao lợi thế sử dụng nguồn lao động.
Góp phần giảm giá cả hàng hóa.
Thúc đẩy năng suất lao động tăng lên.
Nâng cao chất lượng và uy tín doanh nghiệp.
Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?
Giảm thu nhập của người lao động.
Đáp ứng được nhu cầu thị trường.
Tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế.
Giúp xây dựng ý tưởng kinh doanh.
Trong kinh doanh, đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
phẩm chất đạo đức
năng lực chuyên môn
Tính quốc tế.
Tính bền vững.
Phẩm chất nào dưới đây là một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
Tính trách nhiệm.
Tính tổ chức.
Tính nhất quán.
Tính truyền thống.
Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua phẩm chất đạo đức nào dưới đây?
Tính trung thực.
Tính phổ biến.
Tính thời đại.
Tính cần, kiệm.
Thực hiện đúng quy định của đơn vị, đảm bảo bí mật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh?
Tính giáo dục.
Tính nguyên tắc.
Tính thống nhất.
Tính ổn định.
Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội là một trong những biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh?
Gắn kết nhân viên.
Trao đổi niềm tin.
Tôn trọng con người.
Gắn kết các lợi ích.
Hoàn thành tốt nhiệm vụ, tạo giá trị cho doanh nghiệp, cho xã hội là một trong những biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh?
Tính trách nhiệm.
Tính cộng đồng.
Đảm bảo uy tín.
Tính truyền thống.
Các quy tắc trong kinh doanh được đề cập trong thông tin trên thể hiện nội dung nào của đạo đức kinh doanh?
Vai trò của đạo đức trong kinh doanh.
Nội dung của đạo đức kinh doanh.
Trách nhiệm của chủ doanh nghiệp trong kinh doanh.
Trách nhiệm của những người tham gia phân phối hàng hóa trong kinh doanh.
Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc gì?
Bảo vệ môi trường.
Đầu tư quảng cáo trực tuyến.
Đạo tạo chuyên gia.
Ứng dụng công nghệ số hóa.
Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?
Tôn trọng bản thân mình.
Tôn trọng con người.
Tôn trọng lợi ích nhóm.
Tôn trọng lợi ích của bản thân.
Trong nền kinh tế, hoạt động nào sau đây là mục đích, là động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?
Tiêu dùng.
Phân phối.
Sản xuất.
Kinh doanh.
Mỗi sự thay đổi tích cực của tiêu dùng đều góp phần vào điều gì?
Tạo ra sản phẩm.
Điều tiết hàng hóa.
Phát triển kinh tế.
Phân chia giai cấp.
Yếu tố nào dưới đây là một trong những bộ phận của văn hóa dân tộc?
Điều kiện tự nhiên.
Lãnh hải quốc gia.
Địa hình lãnh thổ.
Văn hóa tiêu dùng.
Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo
thời gian.
sở thích.
không gian.
quán tính.
Văn hóa tiêu dùng là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong
xã hội
hiện tại
tiêu dùng
quán tính.
Văn hóa tiêu dùng là cơ sở giúp các doanh nghiệp đưa ra
chiến lược kinh doanh phù hợp.
kế hoạch phát triển lâu dài.
biện pháp điều chỉnh nguồn cung.
quyết định thu hẹp sản xuất.
Văn hóa tiêu dùng là cơ sở duy trì tiêu dùng
ổn định.
hiện đại.
nhất thời.
bền vững.
Đối với xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò góp phần làm thay đổi
lối sống con người.
nhận thức xã hội.
sắc thái văn hóa.
phong cách tiêu dùng.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm văn hóa tiêu dùng của Việt Nam hiện nay?
Có tính di động cao.
Xu hướng ưu tiên hàng Việt.
Gắn với yếu tố chất lượng.
Ưu tiên hàng ngoại nhập.
Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có tính di động cao, được hình thành trên cơ sở nào dưới đây?
Đa dạng văn hóa.
Tự do mua bán.
Nhu cầu mua sắm.
Trao đổi hàng hóa.
Nội dung nào dưới đây không phải là xu hướng tiêu dùng ngày càng chiếm ưu thế của nước ta hiện nay?
Tiêu dùng xanh.
Chú trọng giá cả.
Tiêu dùng sạch.
Tiêu dùng số.
Nội dung nào dưới đây là xu hướng tiêu dùng ngày càng chiếm ưu thế của nước ta hiện nay?
Tiêu dùng thông minh
Chú trọng hình thức.
Quản tâm số lượng.
Coi trọng tập quán.
Để xây dựng văn hóa tiêu dùng, Nhà nước cần có biện pháp nào dưới đây?
Thay đổi nhận thức tiêu dùng.
Xây dựng chiến lược sản xuất.
Chính sách kinh tế phù hợp.
Luôn theo dõi biến động giá cả.
Để xây dựng văn hóa tiêu dùng, các doanh nghiệp Việt Nam cần có biện pháp nào dưới đây?
Trau dồi các kĩ năng sống.
Sản xuất sản phẩm đảm bảo yếu tố xanh.
Chính sách văn hóa phù hợp.
Đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực.
Để xây dựng văn hóa tiêu dùng, cần giáo dục nhân dân thay đổi nhận thức và hành động vì cộng đồng, hướng tới yếu tố nào dưới đây?
Thay đổi nhận thức tiêu dùng.
Bài trừ ngoại hóa, chấn hưng nội hóa.
Điều tiết cung- cầu.
Thực hiện chính sách phúc lợi.
Công ty TNHH CK hoạt động trong lĩnh vực nào?
Kinh doanh online.
Kinh doanh đồ gỗ, mỹ nghệ.
Kinh doanh trên nền tảng công nghệ.
Kinh doanh lĩnh vực tư vấn Luật.
Anh C đã không sử dụng những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào?
Chủ động xây dựng chiến lược kinh doanh.
Đón đầu nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng.
Hướng tới sản xuất những sản phẩm thân thiện với môi trường.
Hướng tới mục tiêu lợi nhuận bỏ qua yếu tố môi trường.
trong tình huống trên, biện pháp xd vh tiêu dùng chưa đc thực hiện
Tăng thuế cho doanh nghiệp
Có chủ trương chính sách kinh tế phù hợp
Giảm đầu tư vào giáo dục
Không can thiệp vào thị trường
chọn đáp án đúng
Việc giảm giá các mặt hàng là do nhu cầu của người dân giảm.
Nhà nước sử dụng thuế để kiềm chế lạm phÁT
Nhà nước sử dụng thuế để kiềm chế lạm phát.
Việc giảm giá chỉ là tạm thời.
chọn câu đúng
Những thông tin trên là biểu hiện của thị trường lao động.
Các doanh nghiệp tham gia trong phiên giao dịch việc làm là những chủ thể tìm việc làm.
Phiên giao dịch việc làm đã cung cấp cụ thể về tiền lương ở các vị trí việc làm khác nhau.
Thông tin trên chưa thể hiện mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm
chọn câu đúng
Việc giảm giá các mặt hàng là do nhu cầu của người dân giảm.
Nhà nước sử dụng thuế để kiềm chế lạm phát.
Quốc hội là cơ quan ra quyết định giảm mức thuế
Việc giảm giá chỉ là tạm thời.
chọn câu đúng
Những thông tin trên là biểu hiện của thị trường lao động.
.
Các doanh nghiệp tham gia trong phiên giao dịch việc làm là những chủ thể tìm việc làm.
Phiên giao dịch việc làm đã cung cấp cụ thể về tiền lương ở các vị trí việc làm khác nhau.
Thông tin trên chưa thể hiện mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm
chọn câu đúng
Ý tưởng kinh doanh của T có tính khả thi.
môn
Ý tưởng kinh doanh của T bắt nguồn từ lợi thế nội tại.
Ý tưởng kinh doanh của T là một cơ hội kinh doanh.
Năng lực kinh doanh được đề cập đến trong trường hợp trên là năng lực chuyên
chọn câu đúng
Công ty T đã dùng đạo đức kinh doanh để tạo dựng được niềm tin với khách hàng, có khách hàng tin tưởng thì việc kinh doanh của công ty sẽ không lo bị thua lỗ.
việc kinh doanh của công ty T có thể bị rơi vào tình trạng thua lỗ nếu tiếp tục thực hiện các đãi ngộ với khách hàng.
.
Việc tạo ra những sản phẩm có chất lượng tốt và thực hiện mục tiêu lợi nhuận công ty luôn mâu thuẫn với nhau.
Thực hiện đạo dức trong kinh doanh góp phần tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế
chọn câu đúng
Doanh nghiệp X đã chủ động chiến lược kinh doanh, đón đầu nhu cầu, hướng tới sản xuất xanh, sạch, bền vững.
Tiêu dùng xanh, sạch không phải là mục đích mà doanh nghiệp X hướng tới.
Doanh nghiệp X đã tạo được ấn tượng, thiện cảm đối với người tiêu dùng.
Doanh nghiệp X đã tạo ra sản phẩm, hàng hóa không phù hợp với truyền thống văn hóa dân tộc Việt Nam
