Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về từ vựng và mô tả hình ảnh

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tên một con vật trong các phương án sau.

a)

than

b)

can

c)

gan

d)

ngan

2.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ con vật: g, n, ô, G, b, u, ấ. Từ đúng là gì?

a)

gấu buôn

b)

gấu ngôn

c)

gấu bông

d)

gấu buá

3.

Ghép mô tả với hình ảnh: Mô tả đúng là gì?

a)

Bé đang tập đàn trong căn phòng

b)

Bé đang tập múa trước gương

c)

Bé đang hát cùng mẹ

d)

Bé đang chơi ngoài sân

4.

Tên con vật nào có vần "ôm"?

a)

sứa

b)

tôm

c)

mực

d)

rùa

5.

Con gì thường ăn cỏ non và tặng em sữa ngọt, thơm ngon hằng ngày?

a)

bò sữa

b)

tê giác

c)

ngựa vằn

d)

hươu sao

6.

Quan sát hình vườn cam: mô tả nào đúng với cảnh bốn bạn nhỏ đi trong vườn cây trĩu quả?

a)

Ông bà đang trồng cam trong vườn

b)

Chúng em ghé thăm vườn cam của ông bà

c)

Chúng em đang giúp bố mẹ trồng cam

d)

Ông bà đang bó cam cho chúng em ăn

7.

Nhóm từ nào CHỈ gồm từ chỉ người?

a)

bác sĩ, y tá, bố mẹ

b)

bác sĩ, y tá, sư tử

c)

bếp điện, ghế nhựa, bút bi

d)

ông bà, bát đĩa, y tá

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Bố đang giúp mẹ [...] cá trong bếp.”

a)

biết

b)

học

c)

nướng

d)

ướp

e)

kho

9.

Từ ghép đúng khi nối “hà” với tiếng nào?

a)

mã

b)

ngựa

c)

bọ

d)

giác

10.

Các từ “biết ơn”, “thợ sơn”, “cơn mưa”, “gợn sóng” có chung vần nào?

a)

ôn

b)

on

c)

en

d)

ơn

11.

Bộ vần nào xuất hiện lặp lại trong khổ thơ: “Ve cất tiếng ca / Mùa hạ đã về / Phượng nở đỏ ghê / Rực lên như lửa.”?

a)

iêng, uống, en, ươn, at

b)

ưc, ưa, iêng, ương

c)

ên, uống, ăt, iêng, ức

d)

ăt, uc, ăt, iên, ươn

12.
Question Image

Ghép cặp để tạo câu đúng:

a)

cất tiếng hót vang

1.

sơn ca

b)

lặn xuống biển

2.

cá heo

c)

gầm vang trong rừng

3.

sư tử

13.

Nhìn hình bờ biển với tàu thuyền, chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: "Chúng em đi bộ với nhau trên _____."

a)

bờ biển

b)

bến cảng

c)

dòng sông

d)

đường phố

14.

Trong ô chữ trên có .......................... từ chỉ quả

a)

2 từ chỉ quả

b)

3 từ chỉ quả

c)

4 từ chỉ quả

d)

1 từ chỉ quả

15.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh có nghĩa: "Những, ong, tìm, mật, vườn., trong, chú"

a)

Ong những chú trong tìm mật vườn

b)

Trong vườn những ong tìm chú mật

c)

Những vườn ong mật tìm trong chú

d)

Những chú ong tìm mật trong vườn

16.

Chọn từ thích hợp để điền: "Chúng em đang ăn kem rất _____." (ngon, xem, khen)

a)

ngon

b)

được

c)

xem

d)

khen

17.

Quan sát hình bờ biển, chọn cụm từ mô tả đúng hoạt động: "Ba bạn đang ____ trên cát khi thủy triều rút".

a)

đạp xe

b)

đi dạo

c)

lặn biển

d)

chèo thuyền

18.

Chọn câu đúng

a)

Mẹ đội mũ cho bé có tai gấu

b)

Mẹ đỡ bé tập đứng bên đồ chơi

c)

Mẹ và bé cùng chơi gấu bông trên sofa

d)

Mẹ bế em bé trên võng, miệng đang hát

19.

Từ nào thuộc nhóm chứa vần "ăm"?

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words

nhân sâm

đường hầm

số tám

tắm rửa
xăm xe
băm thịt

cám chim

làm lụng

20.

Từ nào thuộc nhóm chứa tiếng có vần "âm"?

a)

đường hầm

b)

nhân sâm

c)

chăm chỉ

d)

quả cam

21.

Tên của tớ có vần _____.

a)

đàn ghi-ta, vần "ta"

b)

vần "an"

c)

đàn ghi-ta, vần "i"

d)

đàn ghi-ta, vần "gi"

22.

Đoạn văn: "Khi gà trống cất tiếng ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rơi xuống mặt đất. Chúng em náo nức đi đến trường." Đoạn văn trên mô tả thời điểm nào trong ngày?

a)

sáng sớm tinh mơ

b)

ban đêm tối đen

c)

giữa trưa nắng gắt

d)

đêm muộn yên ắng

23.

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bố đang sửa ti vi giúp ông bà.

b)

Bố đến công trường làm việc từ sáng sớm.

c)

Mùa đông, lá bàng rụng đỏ trên sân trường.

d)

Chủ nhật, cả gia đình em cùng đi xem phim.

24.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "am"?

a)

Mẹ dặn em mặc ấm khi đến trường.

b)

Mẹ đang làm món nem rán cho em.

c)

Mẹ đưa em đi thăm sở thú.

d)

Mẹ đang đan khăn len cho bà.

25.

Quan sát hình đồng hồ và trống. Hai đồ vật này có chung vần nào trong tên tiếng Việt?

a)

ông

b)

anh

c)

ung

d)

ong

26.

Có bao nhiêu vật có chứa vần "ong"?

a)

bốn

b)

ba

c)

hai

d)

năm

27.

Hoàn thành câu: "Bạn Nga ___ khi được ___ quà cho các em nhỏ." Chọn phương án đúng nhất.

a)

hạnh phúc, tim

b)

hạnh phúc, tặng

c)

ngạc nhiên, tặng

d)

buồn bã, bóc

28.

Chọn chữ cái phù hợp điền vào chỗ trống: "Đến ___i nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn ___ắt ___am."

a)

c, h, c

b)

k, h, k

c)

c, g, k

d)

k, c, c

29.

Trong các từ sau, từ nào chỉ đồ vật?

a)

anh trai

b)

cô giáo

c)

cái bàn

d)

mẹ

30.

Hoàn thành câu: "Chúng em đang chơi đùa ở _____." (sân, nhà, trường)

a)

trường

b)

sân

c)

nhà

d)

công viên