wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chinh phục 8,75 điểm lần 2

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

NaClO

d)

NaOH

2.

Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?

a)

KOH

b)

HCl

c)

BaCl2.

d)

HNO3.

3.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Đimetylamin.

b)

Etylamin.  

c)

Glyxin.

d)

Metylamin.

4.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

KCl

b)

HCl

c)

CuSO4.

d)

MgCl2.

5.

Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

A. NaNO3.                     B. Na2CO3.                    C. Na2CO3.                               D. HCl.

a)

NaNO3.

b)

Na2CO3.       

c)

NaCl

d)

HCl

6.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?

a)

H2SO4 đặc, nóng.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

CuSO4 loãng.

d)

HCl loãng.

7.

Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Công thức của etyl axetat là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

9.

Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

Na

c)

NaOH

d)

Cl2.

10.

Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?

a)

Polibutađien.  

b)

Polietilen.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Policaproamit.

11.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.  

c)

Na2CO3.

d)

NaCl

12.

Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

AlCl3.

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al(NO3)3.

13.

Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

CO2.

b)

O2.  

c)

N2.  

d)

H2. 

14.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tristearin.

b)

Xenlulozơ

c)

Glixerol.

d)

Axit stearic.

15.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Fe

c)

Cu

d)

W

16.

Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?

A. Ancol propylic.         B. Ancol metylic.           C. Ancol etylic.              D. Ancol butylic.

a)

Ancol propylic.

b)

Ancol metylic.

c)

Ancol etylic.

d)

Ancol butylic.

17.

Chất nào sau đây là amin bậc một?

a)

CH3NHC2H5.

b)

(CH3)2NH.  

c)

(C2H5)3N.

d)

C6H5NH2.

18.

Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là

a)

Cr(OH)3.

b)

CrO

c)

Cr2O3.  

d)

CrO3.

19.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

a)

Hg

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

20.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

21.

Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

a)

3,67

b)

4,21

c)

4,15

d)

3,85

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trùng hợp buta-l,3-đien thu được polibuta-l,3-đien.

B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.

C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.

B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.

C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSƠ4.

D. Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị của m là

a)

25,65

b)

85,5

c)

42,75

d)

51,30

25.

Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần 400 ml dung dịch HCl 0,1M. Công thức phân tử của X là

a)

CH5N.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

C3H9N.

26.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.  

b)

Xenlulozơ và fructozơ.   

c)

Xenlulozơ và saccarozơ.

d)

Tinh bột và saccarozơ.

27.

Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2. Các thể tích khí đều đo ở đktc, kim loại M là

a)

Mg

b)

Ca

c)

Al

d)

Zn

28.

Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH(CH3)2.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3CH2COOCH3.

d)

HCOOCH2CH2CH3.

29.

Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol Z. Giá trị của m là

.

a)

6,4

b)

9,2

c)

4,6

d)

3,2

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.

(c) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.

(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.

(đ) Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.

(c) Cho dung dịch AgNƠ3 vào dung dịch HCl.

(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.

(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì như ở hình dưới.

Để cung cấp 17,2 kg nitơ, 3,5 kg photpho và 8,3 kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử dụng đồng thời x kg phân NPK (ở trên), y kg đạm urê (độ dinh dưỡng là 46%) và z kg phân kali (độ dinh dưỡng là 60%). Tổng giá trị (x + y + z) là

a)

62,6

b)

77,2

c)

80

d)

90

34.

Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ' đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 10.000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

40 ngày

d)

20 ngày

35.

Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3Ơ4, Fe2O3 và FeCO3. Nung 42,8 gam E trong bình kín chứa 0,05 mol khí O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí CO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 244,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

6,05%

b)

6,87%

c)

3,03%

d)

3,44%