wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

làm thêm mkt

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu là gì

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hoá và nhân cách của cá thể

c)

Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

2.

Nhu cầu của con người có đặc điểm gì

a)

Đa dạng hoá phong trào và luôn biến đổi

b)

Đa dạng hoá phong phú và luôn cố định

c)

Cụ thể và luôn biến đổi

d)

Cả A và C

3.

Hàng hoá là gì

a)

Là những thứ có thể thoả mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thoả mãn người sản xuất

b)

Là những thứ có thể thoả mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

4.

Theo Philip Koitler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hoá ở cấp độ mấy

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Quản trị marketing theo quan điểm tập trung vào sản xuất là

a)

Chỉ người tiêu dùng sẽ ưu thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Người tiêu dùng sẽ ưu thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá hạ, các nhà quản trị tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ

c)

Chìa khoá của thành công là xác định đúng những nhu cầu và mong muốn thị trường mục tiêu

d)

Chỉ tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi

6.

Đâu là quan điểm quản trị marketing đúng

a)

Tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mãi

b)

Chìa khoá của thành công là xác định đúng những nhu cầu và mong muốn thị trường mục tiêu

c)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng hoàn hảo và thường xuyên cải tiến

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Tìm câu trả lời sai Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hoá được thể hiện ở

a)

Nhu cầu cụ thể được thoả mãn một phần

b)

Nhu cầu cụ thể không được thoả mãn

c)

Nhu cầu cụ thể được thoả mãn hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

8.

Trao đổi là gì

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn

d)

Cả A và C

9.

Trao đổi cần có mấy điều kiện

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào

a)

Hai vật có giá trị

b)

Thoả thuận các điều kiện giao dịch

c)

Thời gian và địa điểm được thoả thuận

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Thị trường là gì

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Quản trị marketing theo quan điểm tập trung vào sản xuất là

a)

Người tiêu dùng sẽ ưu thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với mọi mức giá ở mọi thị trường khác nhau

b)

Các nhà quản trị tập trung vào việc tăng số lượng các cửa hàng

c)

Chìa khoá của thành công là xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Marketing là

a)

Là hoạt động của con người nhằm thoả mãn các nhu cầu thông qua trao đổi

b)

Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hoá và dịch vụ được dự đoán và được thoả mãn thông qua một quá trình bao gồm nhận thức đẩy và phân phối

c)

Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thoả mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Đâu là một trong những tiêu chí vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường

b)

Dẫn đầu về doanh số

c)

Dẫn đầu về dịch vụ

d)

Không có vị thế nào ở trên

15.

Các xu hướng thay đổi của thị trường sau có tác động đến hoạt động marketing

a)

Thay đổi nhân khẩu học, thói quen sử dụng truyền thông

b)

Phân đoạn truyền thông nhỏ hơn, chọn lọc hơn

c)

Sự suy giảm độc giả các phương tiện

d)

Cả ba phương án trên

16.

Đâu là các xu hướng thay đổi của thị trường có tác động đến hoạt động marketing

a)

Thay đổi kênh phân phối, các nhà bán lẻ địa phương sang chuỗi bán lẻ quy mô lớn và tăng

b)

Thay đổi kênh phân phối, các nhà bán lẻ địa phương sang chuỗi bán lẻ quy mô lớn. Phát triển cơ sở dữ liệu marketing cho phép tìm kiếm nhanh chóng. Yêu cầu về tính giải trình, tính minh bạch và lượng hoá các chỉ tiêu hiệu quả

c)

Yêu cầu về tính giải trình, tính minh bạch và lượng hoá các chỉ tiêu hiệu quả

d)

Phát triển cơ sở dữ liệu marketing cho phép tìm kiếm nhanh chóng các thông tin cần thiết

17.

Đâu không phải là một trong những chỉ tiêu vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường

b)

Dẫn đầu về doanh số

c)

Dẫn đầu về dịch vụ

d)

Cả B và C

18.

Đâu là phát biểu đúng về quá trình cung ứng giá trị và quản trị marketing

a)

Quản trị martketing thực chất là quản trị quá trình cung ứng giá trị của khách hàng

b)

Quản trị marketing thực chất là quản trị quá trình cung ứng giá trị của khách hàng và marketing quan hệ

c)

Quản trị markrting thực chất là quản trị quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng và marketing quan hệ thuộc mọi tầng lớp xã hội

d)

Quản trị marketing thực chất là quản trị quá trình cung ứng giá trị của khách hàng và những có địa vị xã hội

19.

Quản trị marketing là gì

a)

Là một quá trình phân tích, xây dựng, thực hiện và kiểm tra

b)

Là một quá trình quản lý và kiểm tra

c)

Là một quá trình phân tích, quản lý và kiểm tra

d)

Cả A và B

20.

Nội dung của quản trị marketing gồm

a)

Quản lý và các loại hình chiến lược và hệ thống marketing hỗn hợp

b)

Là một quá trình quản lý và kiểm tra

c)

Quan niệm quản lý marketing

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các doanh nghiệp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Đâu không phải là quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các doanh nghiệp theo Philip Kotler

a)

Tạo ra tất cả sản phẩm thiết yếu phục vụ tất cả các đối tượng khách hàng tiềm năng

b)

Hoàn thiện sản xuất và hàng hoá

c)

Gia tăng nỗ lực thương mại

d)

Quan niệm marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

23.

Đâu không phải là nội dung của quản trị marketing

a)

Quản lý các loại hình chiến lược và hệ thống marketing hỗn hợp

b)

Là một quá trình quản lý và kiểm tra

c)

Quan niệm quản lý marketing

d)

Vốn lớn lợi nhuận sẽ cao

24.

Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý marketing ở các doanh nghiệp gồm

a)

Hoàn thiện sản xuất và hàng hoá

b)

Gia tăng nỗ lực thương mại, hoàn thiện sản xuất và hàng hoá quan niệm marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

c)

Quan niệm marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

d)

Tố chất lãnh đạo

25.

Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui: ''Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối'' Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào

a)

Quan niệm marketing

b)

Quan niệm hoàn thiện hàng hoá

c)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

d)

Quan niệm hoàn thiện sản xuất

26.

Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm

a)

Giải pháp về công nghệ, về quản lý và nâng cao kỹ năng của người lao động

b)

Về quản lý lao động

c)

Nâng cao kỹ năng của người lao động

d)

Không có phương án nào đúng

27.

Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có. Doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

28.

Theo quan điểm mà quản trị marketing, đâu là những lợi ích mà DN phải đảm bảo trong quá trình sản xuất kinh doanh

a)

Xã hội

b)

Bản thân DN

c)

Người tiêu dùng

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Theo quan điểm quản trị Marketing, DN hoạt động sản xuất kinh doanh phải đảm bảo mấy lợi ích

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kother có những loại nhu cầu nào

a)

Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ

b)

Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu bất thường

c)

Không có cầu và nhu cầu có hại

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Chiến lược Marketing được hiểu là

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

b)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn cà dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

d)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh phù hợp nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

32.

Theo quan điểm của Maslow có thứ bậc nhu cầu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Theo Philip Kother hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào

a)

Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu nhập thông tin marketing bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin marketing

b)

Bộ phận thu nhập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin marketing, bộ phận thực hiện marketing

c)

Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin marketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing

d)

Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin marketing, bộ phận thực hiện marketing

34.

Nhiệm vụ nghiên cứu của Marketing gồm

a)

Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hoá của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hàng với mặt hàng mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả A B C

35.

Số liệu thông tin thu thập từ

a)

Thông tin sơ cấp

b)

Thông tin thứ cấp

c)

Thông tin sơ cấp và thứ cấp

d)

Thông tin sơ cấp, trung cấp và thứ cấp

36.

Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm

a)

Thu thập, ghi chép, quan sát, thực nghiệm và thăm dò

b)

Tìm kiếm, khảo sát, thu nhập và ghi chép và chỉnh sửa

c)

Thu nhập, chỉnh sửa

d)

Khảo sát, quan sát nghi vấn

38.

Trình bày kết quả là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

ý nghĩa của việc phân tích môi trường marketing

a)

Thấu hiểu khách hàng để thoả mãn tối đa nhu cầu của họ

b)

Phân tích được các mối đe doạ và cơ hội cần thiết cho việc lập kế hoạch thấu hiểu khách hàng. Xu hướng khai thác thị trường. Hiểu được các đối thủ cạnh tranh

c)

Phân tích được các mối đe doạ và các vấn đề phát sinh trong tương lai

d)

Hiểu được các đối thủ cạnh tranh

40.

Đâu là yếu tố cần cân nhắc khi đo lường quy mô thị trường

a)

Thời gian và sự chính xác của việc tính toán quy mô thị trường

b)

Quan điểm của nhà lãnh đạo marketing

c)

Tất cả công thức tính quy mô của thị trường, đều có thể sử dụng được

d)

Chi phí thực hiện đo lường quy mô của thị trường

41.

Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào

a)

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

Nhân tố môi giới marketing, khách hàng, bản thân công ty, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

d)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng tích cực

42.

Có mấy nhóm khách hàng của doanh nghiệp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Đây là cách hiểu không đúng về môi trường marketing của doanh nghiệp

a)

Môi trường marketing là sự kết hợp của các yếu tố bên ngoài và bên trong doanh nghiệp có ảnh hưởng tích cuejc hoặc tiêu cực đến hoạt động marketing của họ

b)

Chỉ môi trường marketing là tổng thể các yếu tố tác động đến việc làm của các nhân viên

c)

Là một tập hợp của các yếu tố ảnh hưởng có lợi chon doanh nghiệp, môi trường marketing là tổng thể các yếu tố tác động đến việc làm của các nhân viên

d)

Chỉ là một tập hợp của các yếu tố ảnh hưởng có lợi cho doanh nghiệp

44.

Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào

a)

Văn hoá, kinh tế

b)

Chính trị luật pháp, khoa học công nghệ, tự nhiên, nhân khẩu học, văn hoá, kinh tế

c)

Khoa học công nghệ, tự nhiên, nhân khẩu học

d)

Tự nhiên, nhân khẩu học, văn hoá, kinh tế

45.

Độc quyền nhóm xuất hiện khi

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doanh nhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh cà kinh doanh nhiều mặt hàng theo mốt

46.

Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm

a)

Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn

b)

Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường

c)

Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất

d)

Khống chế một đoạn thị trường

47.

Cạnh tranh thuần tuý được gọi là

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Cạnh tranh độc quyền mua

48.

Mối quan hệ giữa nhà cung cấp với doanh nghiệp thường là

a)

Rất bền chặt và có điều kiện riêng

b)

Khó thay đổi và rất bền chặt

c)

Không bao giờ thay đổi

d)

Có lợi ích riêng

49.

Phân tích môi trường nội bộ( bên trong) bao gồm

a)

Con người, máy móc

b)

Con người, tài chính , nguyên vật liệu, máy móc hàng hoá

c)

Hàng hoá, con người, máy móc

d)

Máy móc tài chính

50.

Nhoms nhân tố vĩ mô bao gồm

a)

Kinh tế, nhân khẩu, khoa học công nghệ, văn hoá, tự nhiên và chính trị luật pháp

b)

Văn hoá, tự nhiên và chính trị luật pháp

c)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Văn hoá tự nhiên, công chúng, khách hàng

51.

Đâu là yếu tố không thuộc môi trường nhân khẩu

a)

Ảnh hưởng của cha mẹ đến việc mua sắm trong gia đình

b)

Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập

c)

Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

52.

Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và tương lai

d)

Là tập hợp những người mua hàng tương lai gần nhất

53.

Theo quan niệm kinh tế học phương tây thì thị trường được hiểu là

a)

Tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng nhất

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Là những nhóm người mua và người bán thực hiện những giao dịch liên quan tới bất kỳ những thứ gì có giá trị

d)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tương lai gần

54.

Để tìm kiếm và khai thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất doanh nghiệp phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào

a)

Khai thác thị tường hiện tại bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị trường

b)

Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị trường này với nhiều giải pháp khác nhau, tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ranh giới thị trường hiện tại

c)

Khai thác thị trường với nhiều loại sản phẩm mới

d)

Khai thác thị trường mới với nhiều loại sản phẩm mới, tính năng mới

55.

Thị trường thực tế được hiểu là

a)

Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai

b)

Thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của doanh nghiệp

c)

Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác

d)

Thị trường doanh nghiệp có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần

56.

Phân đoạn thị trường là gì

a)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mang tính không đồng nhất

d)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mang tính đồng nhất

57.

Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây

a)

Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống kinh tế

b)

Kinh tế xã hội, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

c)

Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học

d)

Không có tiêu thức nào

58.

Nếu kỳ vọng của người tiêu dùng nhỏ hơn cảm nhận của họ khi mua hàng, họ sẽ có cảm giác nào

a)

Vui mừng nhưng không mua ở những lần sau và cũng không chia sẻ

b)

Vô cùng hài lòng

c)

Thất vọng

d)

Thất vọng, kiện đòi bồi thường

59.

Đâu là cách hiểu chuea đúng về thị trường tiềm năng

a)

Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai

b)

Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của doanh nghiệp và khách hàng đang mua hàng của đối thủ

c)

Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác và sẽ khai thác trong tương lai

d)

Cả A và C

60.

Các dạng chính của việc mua sắm hàng TLSX

a)

Chỉ mua hàng lặp lại không có sự thay đổi

b)

Mua hàng lặp lại không có sự thay đổi, mua bán lặp lại có sự thay đổi, mua cho những nhu cầu nhiệm vụ mới

c)

Chỉ mua cho những nhu cầu nhiệm vụ mới

d)

Chỉ mua cho những nhu cầu nhiệm vụ mới, cho nhu cầu riêng biệt

61.

Ai là những người tham gia vào quá trình mua hàng TLSX

a)

Chỉ người sử dụng

b)

Chỉ người ảnh hưởng

c)

Người sử dụng, người ảnh hưởng, người quyết định, người mua

d)

Chỉ người có tiền

62.

Ai là những người tham gia vào quá trình mua hàng TLSX

a)

Chỉ người sử dụng

b)

Chỉ người ảnh hưởng

c)

Người sử dụng, người ảnh hưởng, người quyết định, người mua

d)

Chỉ người có tiền

63.

Phân đoạn thị trường tạo cơ hội cho các doanh nghiệp nào

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp mới thành lập

d)

Doanh nghiệp dẫn đầu thị phần

64.

Marketing trực tiếp là hình thức truyền thông

a)

Phi cá nhân về một tổ chức, doanh nghiệp, sản phẩm, dịch vụ

b)

Mang tính chất đại chúng, hướng đến toàn bộ cộng đồng

c)

Phải trả tiền mua không và thời lượng

d)

Có thể nhận được các giao dịch của khách hàng

65.

Ưu điểm của bán hàng cá nhân là

a)

Phạm vi rộng, lan toả và truyền tải mạnh

b)

Thiết lập được quan hệ với khách hàng

c)

Tiếp cận khách hàng nhanh và rộng

d)

Có khả năng đột phá thị trường

66.

Ưu điểm nổi bật của quảng cáo là

a)

Dễ đo lường hiệu quả

b)

Kích thích tăng lượng bán ngay lập tức

c)

Tiếp cận khách hàng nhanh và phạm vi rộng

d)

Thông tin mang tính thuyết phục cao

67.

Marketing trực tiếp hình thức truyền thông

a)

Nhắm đúng khách hàng mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Mang tính chất đại chúng, ảnh hưởng đến toàn bộ cộng đồng

c)

Truyền thông đơn phương không phản hồi trực tiếp

d)

Phi cá nhân về một tổ chức doanh nghiệp sản phẩm dịch vụ

68.

Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông

a)

Linh hoạt và phù hợp với từng đối tượng khách hàng cụ thể

b)

Mang tính chất đại chúng, hướng đến toàn bộ cộng đồng

c)

Chi phí thấp

d)

Bao phủ thị trường tốt

69.

Khuyến mại hình thức truyền thông

a)

Kích thích tăng lượng bán ngay lập tức

b)

Tạo ra sự ưu thích của cộng đồng cho sản phẩm và doanh nghiệp

c)

Truyền thông đơn phương không phản hồi trực tiếp

d)

Thiết lập được các mối quan hệ lâu dài với khách hàng

70.

Nhược điểm của Marketing trực tiếp là

a)

Hiệu quả không trực tiếp, khó đo lường, đánh giá

b)

Hiệu quả trong ngắn hạn

c)

Hạn chế trong truyền tải thông tin

d)

Phải tín hiệu cạnh tranh về giá

71.

Nhược điểm của quan hệ công chúng là

a)

Hiệu quả trong ngắn hạn

b)

Bị khách hàng coi là làm phiền

c)

Các thông điệp không thống nhất

d)

Phạm vi truyền tải thông điệp hạn chế

72.

Ưu điểm của Marketing trực tiếp là

a)

Có khả năng đột phá thị trường

b)

Bí mật được chiến lược

c)

Tận dụng sự truyền thông lan toả thông tin

d)

Giới thiệu chi tiết các vấn đề phức tạp

73.

Ưu điểm của quan hệ công chúng

a)

Nhắm đúng khách hàng mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Thời gian tiếp xúc khách hàng lâu dài

c)

Tạo lòng tin cho khách hàng mạnh hơn các công cụ khác

d)

Thiết lập được mối quan hệ lâu dài với khách hàng

74.

Yếu tố nào sau đây không thuộc dạng chính của việc mua sắm hàng TLSX

a)

Mua hàng lặp lại không có sự thay đổi

b)

Mua theo yêu cầu của trường bộ phận sản xuất

c)

Mua cho những nhu cầu nhiệm vụ mới

d)

Mua lặp lại có sự thay đổi

75.

Nếu kỳ vọng của người tiêu dùng lớn hơn cảm nhận của họ khi mua hàng hoá, họ sẽ có cảm giác nào

a)

Vui mừng

b)

Kể với mọi người về sự hài lòng

c)

Thất vọng, không nói gì, nhìn chung là không hài lòng

d)

Lan toả với mọi người về sự ưa thích

76.

Ưu điểm của quảng cáo là

a)

Nhắm đúng khách hàng mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Tiếp cận khách hàng nhanh và rộng

c)

Tạo lòng tin cho khách hàng mạnh hơn các công cụ khác

d)

Thiết lập được mối quan hệ lâu dài với khách hàng

77.

Nhược điểm của quan hệ công chúng là

a)

Hiệu quả trong ngắn hạn

b)

Bị khách hàng coi là làm phiền

c)

Khó làm chủ hoạt động truyền thông

d)

Hạn chế khi sử dụng độc lập

78.

Công cụ của xúc tiến bán bao gồm

a)

Xuất bán ấn phẩm

b)

Gọi điện trực tiếp

c)

Thưởng doanh số

d)

Hoạt động tài trợ

79.

Ưu điểm của quảng cao là

a)

Phạm vi rộng, lan toả và truyền tải mạnh

b)

Thiết lập được quan hệ với khách hàng

c)

Bí mật được chiến lược

d)

Có khả năng đột phá thị trường

80.

Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông

a)

Hiệu quả tức thì, để đo lường và lượng hoá

b)

Mang tính chất đại chúng, hướng đến toàn bộ cộng đồng

c)

Thiết lập được mối quan hệ lâu dài với khách hàng

d)

Bao phủ thị trường tốt

81.

Khuyến mại là hình thức truyền thông

a)

Hiệu quả tức thì để đo lường và lượng hoá

b)

Tạo ra sự ưu thích của cộng đồng cho sản phẩm và doanh nghiệp

c)

Truyền thông đơn phương không phản hồi trực tiếp

d)

Thiết lập được các mối quan hệ lâu dài với khách hàng

82.

Tập hợp các yếu tố kích thích từ hoạt động marketing nhằm trả lời cho câu hỏi nào

a)

Khi nào khách hàng mua

b)

Khách hàng mua ở đâu

c)

Khách hàng mua như thế nào. Tại sao khách hàng mua

d)

tất cả đáp án trên

83.

Đâu là cách hiểu đúng về cạnh tranh mong muốn

a)

Dịch vụ khuyến mại, khuyến mãi

b)

Nếu người tiêu dùng đã chi mua cho một dòng sản phẩm nào đó rồi, thì sẽ tạo ra cơ hội mới cho các DN khác

c)

Dịch vụ sau bán hàng

d)

Dịch vụ chăm sóc khách hàng

84.

Nếu kỳ vọng của người tiêu dùng đúng bằng với cảm nhận của họ khi mua hàng hoá, họ sẽ có cảm giác nào

a)

Vui mừng tột độ

b)

Kể với mọi người về sự vô cùng hài lòng

c)

Thất vọng, không nói gì, nhìn chung là không hài lòng

d)

Tạm hài lòng

85.

Marketing phân loại khách hàng trong nước thành những loại nào

a)

Cá nhân và tổ chức

b)

Cá nhân và doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp và tổ chức

d)

Doanh nghiệp và tổ chức xã hội chit mua vì lợi ích công

86.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là người mua cá nhân

a)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin. Đánh giá các phương án lựa chọn quyết định mua hàng và phản ứng sau khi mua hàng

c)

Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

d)

Quyết định mua hàng và thái độ thích thú sau khi mua hàng

87.

Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là

a)

Những tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung, những tổ chức mua hàng và dịch vụ để phục vụ để sản xuất, để bán lại

b)

Những tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để phục vụ để sản xuất để bán lại cho thị trường

c)

Những tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để phục vụ để sản xuất để bán lại kiếm lời trong thời gian nhất định

d)

Những tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để phục vụ để sản xuất, để bán lại cho thị trường địch trong thời gian nhất định

88.

Cạnh tranh là gì

a)

Cạnh tranh là sử dụng các chính sách và nghệ thuật để doanh nghiệp tạo ra nhiều lợi thế để tồn tại trên thị trường

b)

Cạnh tranh là việc sử dụng mọi công cụ, mọi chính sách và nghệ thuật để doanh nghiệp tạo ra nhiều lợi nhuận nhất có thể

c)

Cạnh trtanh là việc sử dụng mọi công cụ mọi chính sách và nghệ thuật để dành chiến thắng

d)

Cạnh tranh là việc sử dụng mọi công cụ mọi chính sách để bắt đầu thị phần

89.

Đâu là cách hiểu đúng về cạnh tranh công dụng

a)

Là cạnh tranh giữa các ngành khác nhau nhưng cũng thoả mãn một nhu cầu cho khách hàng

b)

Là cạnh tranh giữa các ngành hàng khác nhau nhưng cùng thoả mãn một nhu cầu cho khách hàng. Cũng như cạnh tranh giữa những sản phẩm mới được tạo ra từ tiến bộ công nghệ có khả năng thay thế công dụng sản phẩm đang được khách hàng dùng hiện nay

c)

Nhằm chiếm lĩnh thị trường

d)

Là cạnh tranh giữa những sản phẩm mới được tạo ra từ tiến bộ công nghệ có khả năng thay thế công dụng của sản phẩm đang được khách hàng dùng hiện nay và tương lai

90.

Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dùng cuối cùng có sự khác biệt về

a)

Bản chất sử dụng

b)

Bản chất chọn nhà cung cấp

c)

Bản chất mua hàng

d)

Bản chất tìm kiếm, lựa chọn tốt nhất

91.

Ng tiêu dùng tổ chức khi mua hàng thường vận dụng các phương pháp phân tích đặc thù nào

a)

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phương pháp phân tích giá trị tập trung

b)

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phương pháp đánh giá nhà cung cấp

c)

Phương pháp đánh giá nhà cung cấp và phương pháp phân tích giá trị tập trung

d)

Phương pháp đánh giá nhà cung cấp và phương pháp phân tích giá trị chọn gói

92.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Đấu thầu gián tiếp

93.

Có hai loại hình thức dịch vụ mà người tiêu dùng tổ chức thường yêu cầu là

a)

Dịch vụ trực tiếp và dịch vụ tương tác

b)

Dịch vụ gián tiếp và dịch vụ tương tác

c)

Dịch vụ đại diện và dịch vụ tương tác

d)

Không có câu nào đúng

94.

Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

95.

Kế hoạch Marketing có thể được phân loại theo

a)

Thời gian, quy mô

b)

Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện

c)

Thời gian, không gian, quy mô và con người thực hiện

d)

Thời gian, không gian, quy mô

96.

Kế hoạch marketing trung hạn có thời gian là

a)

2-3 năm

b)

2-4 năm

c)

2-5 năm

d)

2-6 năm

97.

Kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là

a)

3-5 năm

b)

5-12 năm

c)

5-15 năm

d)

10-25 năm

98.

Người ta có thể xây dựng các kế hoạch marketing theo cách thức nào

a)

Từ dưới lên trên

b)

Từ trên xuống dưới

c)

A hoặc B

d)

A và B

99.

Khi phân đoạn thị trường theo tâm lý học, gồm các tiêu thức nào sau đây

a)

Thái độ, động cơ tích cực

b)

Lối sống, sự quan tâm, lạc quan, yêu đời

c)

Thái độ, động cơ, lối sống, sự quan tâm, quan điểm, giá trị văn hoá

d)

Lối sống, sự quan tâm, sự ưu thích

100.

Phân đoạn theo hành vi tiêu dùng cần quan tâm đến các yếu tố nào sau đây

a)

Lý do mua hàng, độ hữu dụng của sản phẩm

b)

Lý do mua hàng, lợi ích tìm kiếm, số lượng và tỷ lệ tiêu dùng

c)

Số lượng và tỷ lệ tiêu dùng hàng ngày

d)

Lý do mua hàng quan trọng nhất

101.

Trong xác định ngân sách truyền thông, phương pháp tỷ lệ% theo doanh thu có ưu điểm

a)

Dễ quản lý chi phí và cơ cấu chi phí

b)

Các khoản chỉ có căn cứ rõ ràng

c)

Lý giải nguyên nhân và kết quả

d)

Đảm bảo tin cậy đạt mục tiêu

102.

Để đánh giá tiềm năng của các đoạn thị trường người ta thường căn cứ vào các tiêu chuẩn nào

a)

Số lượng khách hàng lớn nhất có thể

b)

Đo lường được, quy mô đủ lớn và có thể khai thác được

c)

Không có quá nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Không có đáp án nào đúng

103.

Để đánh giá tiềm năng của các đoạn thị trường người ta thường căn cứ vào các tiêu chuẩn nào

a)

Số lượng khách hàng lớn nhất có thể

b)

Đo lường được, quy mô đủ lớn và có thể khai thác được

c)

Không có quá nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Không có đáp án nào đúng

104.

Đạt được sự cân bằng giữa điểm khác biệt và điểm tương đồng vì

a)

Nó là điều rất cần thiết, vì nó giúp duy trì và tăng cường khả năng cạnh tranh của công ty

b)

Nó là điều rất không cần thiết, vì nó không giúp duy trì và tăng cường khả năng cạnh tranh của công ty

c)

Nó là điều rất cần thiết, nhưng lại không giúp duy trì và tăng cường khả năng cạnh tranh của công ty

d)

Nó là điều rất không cần thiết và cũng không giúp duy trì và tăng cường khả năng cạnh tranh của công ty

105.

tầm quan trọng của sự khác biệt bởi các yếu tố

a)

Tạo ra sự trung thành với nhãn hiệu

b)

Tạo ra sự trung thành với thương hiệu

c)

Trở lên khác biệt với đối thủ cạnh tranh

d)

Tạo sự trung thành với nhóm khách hàng tiềm năng

106.

Đâu là công cụ tạo sự khác biệt

a)

Khác biệt theo từng chủng loại sản phẩm

b)

Khác biệt sản phẩm, chênh lệch giá, khác biệt hoá tập trung

c)

Khác biệt hoá tập trung vào một tiêu chí thế mạnh

d)

Khác biệt theo dòng sản phẩm duy nhất

107.

Khác biệt về sản phẩm giúp cho việc

a)

Chiếm lĩnh thị trường

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Dẫn đầu về dịch vụ

d)

Dẫn đầu về phong cách