wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1,2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Kết quả phân tích, so sánh và điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố so sánh được của hàng hóa, dịch vụ tương tự để xác định giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

b)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

c)

Trường hợp cá nhân thực hiện khảo sát, phải lập Phiếu khảo sát theo mẫu của Bộ Xây dựng. Trường hợp các tổ chức phối hợp khảo sát, kết quả khảo sát lập thành biên bản khảo sát có đầy đủ chữ ký của các bên phối hợp khảo sát

d)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

2.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ công ích không phụ thuộc vào sự đánh giá, mức độ hài lòng của người sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích

b)

Dịch vụ cung cấp điện, nước sạch cho khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo không nằm trong danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định của Chính phủ

c)

Chi phí tiền lương, tiền công trong đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đối với doanh nghiệp được ký hợp đồng đặt hàng, đấu thầu xác định theo quy định của Bộ Tài Chính

d)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do cơ quan có thẩm quyền ban hành

3.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Dịch vụ là sản phẩm vật thể gồm những công việc dưới dạng lao động thể lực, khả năng tổ chức, quản lý

b)

Dịch vụ có thể ở dạng vật thể hoặc phi vật thể

c)

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động cung ứng dịch vụ rất đa dạng, phong phú như dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công ích, dịch vụ mang tính nghề nghiệp chuyên môn cao,…

d)

Dịch vụ có vòng đời tồn tại hữu hạn và cần thay thế, nâng cấp, sửa chữa, bổ sung sau một thời gian sử dụng

4.

Thế nào là phương pháp so sánh?

a)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ dựa vào hàng hóa, dịch vụ gần giống về mặt tính năng, được giao dịch trên thị trường trong nước và ngoài nước

b)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ dựa vào hàng hóa, dịch vụ gần giống về mặt hình dáng, được giao dịch trên thị trường trong nước

c)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ cần cứ vào kết quả phân tích, so sánh giữa mức giá và các đặc điểm kinh tế, kỹ thuật ảnh hưởng lớn đến mức giá của hàng hóa, dịch vụ cần định giá với hàng hóa, dịch vụ tương tự được giao dịch trên thị trường trong nước; có tham khảo giá cả trên thị trường khu vực và thế giới (nếu có)

d)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ dựa vào hàng hóa, dịch vụ gần giống về mặt hình dáng, được giao dịch trên thị trường nước ngoài

5.

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường của hàng hóa, dịch vụ tương tự được thu thập gần nhất với thời điểm định giá căn cứ vào tài liệu nào?

a)

Nguồn thông tin do cơ quan có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân công bố, cung cấp

b)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định

c)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định

d)

Cả (A), (B), (C) đều đúng

6.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong chi phí chung đối với hàng hóa, dịch vụ sản xuất, kinh doanh trong nước?

a)

Chi phí quản lý

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí tài chính (nếu có)

d)

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)

7.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố để phân tích, so sánh và điều chỉnh giá?

a)

Hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

b)

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường trong điều kiện bình thường của hàng hóa, dịch vụ tương tự

c)

Các đặc tính cơ bản của hàng hóa, dịch vụ

d)

Chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

8.

Đâu KHÔNG phải là căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Giá thị trường trong nước, thế giới (nếu có) và khả năng cạnh tranh của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; cam kết quốc tế về giá (nếu có)

b)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

c)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

d)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

9.

Công việc thứ hai được tiến hành theo quy trình định giá sản phẩm, dịch vụ theo phương pháp so sánh?

a)

Nghiên cứu thị trường, thu thập thông tin về mức giá và các thông tin liên quan đến mức giá của hàng hóa, dịch vụ tương tự trên thị trường.

b)

Xác định tổng quát về hàng hóa, dịch vụ cần định giá.

c)

Xác định các yếu tố so sánh chủ yếu có ảnh hưởng nhiều nhất đến giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

d)

Phân tích mức giá và các thông tin liên quan của hàng hóa, dịch vụ tương tự; phân tích các yếu tố so sánh chủ yếu tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

10.

Đâu là khái niệm đúng về Sản phẩm?

a)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh nhiều nguồn lực, kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm có thể ở dạng vật thể (hiện vật) hoặc phi vật thể (dịch vụ)

b)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh một nguồn lực nhất định, kéo dài trong một khoảng thời gian hữu hạn.

c)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh nhiều nguồn lực, kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm có thể ở dạng vật thể hoặc hiện vật

d)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh nhiều nguồn lực, kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm có thể ở dạng phi vật thể hoặc dịch vụ

11.

Chi phí sản xuất chung gồm những thành phần cụ thể nào?

a)

Chi phí nhân viên phân xưởng

b)

Chi phí vật liệu dùng cho phân xưởng

c)

Chi phí khấu hao tài sản cố định dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm

d)

Tất cả phương án đều đúng

12.

Hàng hóa công cộng nào dưới đây do tư nhân cung cấp:

a)

Cầu giao thông được xây theo hình thức BOT dạng trong thời gian khai thác

b)

Hệ thống chiếu sáng trên đường phố Tây Sơn, Hà Nội

c)

Hệ thống thủy lợi Liễn Sơn, Vĩnh Phúc

d)

Câu B và C đúng

13.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong chi phí trực tiếp đối với hàng hóa, dịch vụ sản xuất, kinh doanh trong nước?

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí tài chính (nếu có)

c)

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực

14.

Đâu là đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ tương tự?

a)

Hàng hóa, dịch vụ tương tự là hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

b)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

c)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

d)

Tương đồng về hình dáng – kích thước, không cần thiết tương tự về đặc điểm kinh tế kỹ thuật

15.

Đâu không phải là yếu tố cần thiết để phân tích, so sánh và điều chỉnh giá thường phương pháp so sánh?

a)

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường trong điều kiện bình thường của hàng hóa, dịch vụ tương tự

b)

Các đặc tính cơ bản của hàng hóa, dịch vụ

c)

Chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

d)

Chi phí sản xuất của hàng hóa, dịch vụ đó

16.

Công thức ĐẦY ĐỦ để xác định giá hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước gồm những thành phần nào?

a)

Giá thành toàn bộ; Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có)

b)

Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới; Chi phí nhân công

c)

Giá thành toàn bộ; Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

d)

Chi phí nguyên vật liệu; Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

17.

Đâu là nguyên tắc định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

b)

Có lợi nhuận tối đa và phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

c)

Với chi phí có định đầu tư rất lớn nên khi doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích càng mở rộng sản xuất thì chi phí bình quân trên mỗi sản phẩm càng giảm

d)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do Quốc hội ban hành

18.

Phát biểu đúng về căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

b)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

c)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

d)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

19.

Nước sạch đô thị là loại hàng hoá gì?

a)

Hàng hóa công cộng thuần túy

b)

Hàng hóa công cộng có khả năng tác nghẽn

c)

Hàng hóa cá nhân

d)

Hàng hóa công cộng có khả năng loại trừ

20.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của Sản phẩm, dịch vụ công ích?

a)

Chi phí chìm của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích rất lớn

b)

Tính dịch vụ phổ biến của sản phẩm

c)

Doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có quy mô kinh tế lớn

d)

Sản phẩm có tính lưu kho

21.

Có bao nhiêu bước cơ bản để tiến hành định giá theo phương pháp so sánh?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

5 bước

22.

Mức giá đại diện chung của các hàng hóa, dịch vụ so sánh là mức giá sau điều chỉnh của mỗi hàng hóa, dịch vụ so sánh được chọn theo tiêu chí nào?

a)

Hàng hóa, dịch vụ so sánh có tổng giá trị điều chỉnh thuần nhỏ nhất

b)

Hàng hóa, dịch vụ so sánh có tỷ lệ điều chỉnh của mỗi yếu tố so sánh nhỏ nhất

c)

Hàng hóa, dịch vụ so sánh có số lần điều chỉnh giá ít nhất

d)

Tất cả phương án đều đúng

23.

Thế nào là phương pháp so sánh?

a)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ dựa vào hàng hóa, dịch vụ gần giống về mặt tính năng, được giao dịch trên thị trường trong nước và ngoài nước

b)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ dựa vào hàng hóa, dịch vụ gần giống về mặt hình dáng, được giao dịch trên thị trường trong nước

c)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ dựa vào hàng hóa, dịch vụ gần giống về mặt hình dáng, được giao dịch trên thị trường nước ngoài

d)

Phương pháp so sánh là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ căn cứ vào kết quả phân tích, so sánh giữa mức giá và các đặc điểm kinh tế, kỹ thuật ảnh hưởng lớn đến mức giá của hàng hóa, dịch vụ cần định giá với hàng hóa, dịch vụ tương tự được giao dịch trên thị trường trong nước; có tham khảo giá cả trên thị trường khu vực và thế giới (nếu có)

24.

Đâu KHÔNG phải là căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Giá thị trường trong nước, thế giới (nếu có) và khả năng cạnh tranh của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; cam kết quốc tế về giá (nếu có)

b)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

c)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

d)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

25.

Căn cứ nào là căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

b)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

c)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

d)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá trị thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế-xã hội của Nhà nước trong từng thời kì có tác động đến giá hàng hóa, dịch

26.

Phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ công ích gồm những phương pháp gì?

a)

Phương pháp so sánh và phương pháp sử dụng suất vốn đầu tư

b)

Phương pháp so sánh và phương pháp chi phí

c)

Phương pháp chi phí và phương pháp điểm hòa vốn

d)

Phương pháp so sánh và phương pháp tương tự

27.

Công việc đầu tiên được tiến hành theo quy trình định giá sản phẩm, dịch vụ theo phương pháp so sánh?

a)

Phân tích các nguồn thông tin để lựa chọn ít nhất ba (03) hàng hóa, dịch vụ tương tự làm hàng hóa, dịch vụ so sánh (nếu có). Trường hợp không có đủ ba (03) hàng hóa, dịch vụ tương tự làm hàng hóa, dịch vụ so sánh, thì thực hiện so sánh theo số lượng thực tế thu thập được

b)

Xác định tổng quát về hàng hóa, dịch vụ cần định giá (số lượng, chủng loại, đặc điểm và các thông số kinh tế - kỹ thuật chủ yếu, thời gian sử dụng, thực trạng tại thời điểm định giá và các thông tin khác); xác định các yếu tố so sánh chủ yếu có ảnh hưởng nhiều nhất đến giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá; Thuê tổ chức có chức năng giám định tình trạng kinh tế - kỹ thuật, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ cần định giá (nếu cần thiết)

c)

Nghiên cứu thị trường, thu thập thông tin về mức giá và các thông tin liên quan đến mức giá của hàng hóa, dịch vụ tương tự trên thị trường từ các nguồn thông tin tại Điều 7 Thông tư 25/2014-BTC

d)

Phân tích mức giá và các thông tin liên quan của hàng hóa, dịch vụ tương tự; phân tích các yếu tố so sánh chủ yếu tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

28.

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường của hàng hóa, dịch vụ tương tự được thu thập gần nhất với thời điểm định giá căn cứ vào tài liệu nào?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Nguồn thông tin do cơ quan có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân công bố, cung cấp; quyết định giá của tổ chức, cá nhân theo thẩm quyền; giá thực tế giao dịch thành công của các tổ chức, cá nhân

c)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định

d)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định

29.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong công thức xác định giá hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước?

a)

Giá thành toàn bộ

b)

Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có)

c)

Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

d)

Lợi nhuận dự kiến (nếu có)

30.

Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

b)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

c)

Với chi phí cố định đầu tư rất lớn nên doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích càng mở rộng sản xuất thì chi phí bình quân trên mỗi sản phẩm càng giảm

d)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế-xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

31.

Chi phí bán hàng gồm những thành phần cụ thể nào?

a)

Tất cả phương án đều đúng

b)

Chi phí vật liệu, bao bì dùng cho việc bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

c)

Chi phí về công cụ, dụng cụ phục vụ cho quá trình tiêu thụ sản phẩm

d)

Chi phí trả cho nhân viên bán hàng, nhân viên đóng gói

32.

Căn cứ nào là căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế-xã hội của Nhà nước trong từng thời kì có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

b)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

c)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

d)

Bảo đảm bù đắp hợp lý chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

33.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong chi phí trực tiếp đối với hàng hóa, dịch vụ sản xuất, kinh doanh trong nước?

a)

Chi phí tài chính (nếu có)

b)

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực

34.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

b)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

c)

Khi thực hiện phương pháp so sánh, tổ chức, cá nhân phải tham khảo Tiêu chuẩn thẩm định giá của nước ngoài VIỆT NAM

d)

Kết quả phân tích, so sánh và điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố so sánh được của hàng hóa, dịch vụ tương tự để xác định giá hàng hóa, dịch vụ cần định

35.

Nguyên tắc nào là nguyên tắc định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Với chi phí có định đầu tư rất lớn nên khi doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích càng mở rộng sản xuất thì chi phí bình quân trên mỗi sản phẩm càng giảm

b)

Sản phẩm, dịch vụ công ích thường tồn tại trong thị trường cạnh tranh và được cung ứng bởi mọi doanh nghiệp

c)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

d)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do Quốc hội ban hành

36.

Đâu là đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ tương tự?

a)

Hàng hóa, dịch vụ tương tự là hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

b)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

c)

Tương đồng về hình dáng – kích thước, không cần thiết tương tự về đặc điểm kinh tế kỹ thuật

d)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

37.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố để phân tích, so sánh và điều chỉnh giá?

a)

Các đặc tính cơ bản của hàng hóa, dịch vụ

b)

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường trong điều kiện bình thường của hàng hóa, dịch vụ tương tự

c)

Hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

d)

Chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

38.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

b)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

c)

Trường hợp cá nhân thực hiện khảo sát, phải lập Phiếu khảo sát theo mẫu của Bộ Xây dựng. Trường hợp các tổ chức phối hợp khảo sát, kết quả khảo sát lập thành biên bản khảo sát có đầy đủ chữ ký của các bên phối hợp khảo sát

d)

Kết quả phân tích, so sánh và điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố so sánh được của hàng hóa, dịch vụ tương tự để xác định giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

39.

Yếu tố để phân tích, so sánh và điều chỉnh giá gồm yếu tố nào?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Chính sách của nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

c)

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường trong điều kiện bình thường của hàng hóa, dịch vụ tương tự

d)

Các đặc tính cơ bản của hàng hóa, dịch vụ

40.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Danh mục khám căn cứ hướng dẫn của TT 14/2013/TT-BYT và các mục khám xét nghiệm cần thiết (như đã thực hiện năm trước); Giá khám các mục căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ y tế quy định về khung giá khám bệnh

b)

Thời gian huấn luyện: Thực hiện theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP (đối với nhóm 1, 2, 3 là 2 năm huấn luyện 1 lần; đối với nhóm 4 là 01 năm huấn luyện 1 lần). Giá huấn luyện cho 1 đối tượng được căn cứ vào báo giá của đơn vị dịch vụ huấn luyện

c)

Đối tượng huấn luyện được xác định theo quy định của Luật ATVSLĐ và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP quy định về HLATVSLĐ, đồng thời căn cứ đặc thù sản xuất kinh doanh của công ty và số lao động định mức tham gia các sản phẩm dịch vụ thủy lợi của Công ty.

d)

Các chi phí công tác bảo hộ, an toàn vệ sinh lao động được phân bổ theo số lao động thực tế ĐỊNH MỨC tham gia thực hiện các giá sản phẩm tại đơn vị

41.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Đơn giá CCDC và đồ dùng sinh hoạt tính theo giá do UBND tỉnh ban hành. Tổng chi phí CCDC và đồ dùng sinh hoạt được phân bổ cho các giá sản phẩm thủy lợi theo bảng tỷ lệ phân bổ

b)

Số lượng công cụ dụng cụ (CCDC) cấp cho các công trình được lập trên cơ sở số công trình hiện tại công ty đang quản lý vận hành và Quy định ban hành kèm theo Quyết định của công ty thủy nông về quy định trang bị công cụ dụng cụ; đồng thời căn cứ vào nhu cầu thiết yếu phục vụ sinh hoạt cho các công trình có nhà quản lý để trang bị đồ dùng sinh hoạt

c)

Chi phí bảo vệ, bảo đảm an toàn công trình, thủy lợi được xác định dựa trên định mức công tác kiểm tra, bảo vệ trong Định mức Kinh tế kỹ thuật của các công ty thủy nông

d)

Phụ cấp an toàn vệ sinh viên được xác định theo quy chế hoạt động của mạng lưới ATVSV và Luật ATVSLĐ số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015

42.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Chi phí nhân công được xác định theo hướng dẫn của Thông tư số 14/2021/TT-BXD, đồng thời trên cơ sở Định mức lao động kèm theo Quyết của UBND các tỉnh và các văn bản liên quan

b)

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh quyết định nhưng không vượt quá hệ số 1,2 đối với địa bàn thuộc vùng I; không quá hệ số 0,9 đối với địa bàn thuộc vùng II

c)

Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thủ hành, phục vụ xác định trên cơ sở hệ số lương cấp bậc, hệ số phụ cấp lương lao động thực hiện sản phẩm, dịch vụ công nhân với mức lương cơ sở do Chính phủ quy định và hệ số điều chỉnh tăng thêm theo từng vùng

d)

Chi phí nhân công được xác định theo hướng dẫn của thông tư 17/2019/TT-BLDTBXH ngày 06/11/2019, đồng thời trên cơ sở định mức lao động kèm theo quyết định của UBND các tỉnh và các văn bản liên quan

43.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Các khoản chi phí trong giá thành toàn bộ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm các khoản chi phí được xác định tại Nghị định 15/2021 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

b)

Giá trị nước cho sản xuất nông nghiệp có thể được tính cho diện tích đất sản xuất nông nghiệp nghiệp đã quy đổi theo hoa màu (đồng/ha) hoặc tính theo khối lượng nước tưới sử dụng (đồng/m3)

c)

Các khoản chi phí trong giá thành toàn bộ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm các khoản chi phí được xác định tại Nghị định 96/2018 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

d)

Giá dịch vụ công ích thủy lợi được tính bằng tổng chi phí cho công tác nào vết kênh mương (xác định từ định mức kinh tế- kỹ thuật và chế độ hiện hành) bình quân trên mỗi ha được tưới, tiêu nước

44.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Để thuận lợi trong tính toán sẽ quy đổi tất cả các loại diện tích khác nhau về diện tích lúa được tưới tiêu chủ động theo một tỷ lệ nhất định

b)

Giá thành sản xuất của nước cho sản xuất nông nghiệp bao gồm toàn bộ các chi phí vận hành, chi phí bảo trì, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí quản lý và các chi phí thực tế hợp lý khác của toàn tổ chức khai thác công trình thủy lợi theo từng biện pháp tưới tiêu hoặc loại hình sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung công việc

c)

Các khoản chi phí trong giá thành toàn bộ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm các khoản chi phí được xác định tại Nghị định 96/2018 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

d)

Giá dịch vụ công ích thủy lợi được tính bằng tổng chi phí cho công tác nào vết kênh mương (xác định từ định mức kinh tế- kỹ thuật và chế độ hiện hành) bình quân trên mỗi ha được tưới, tiêu nước

45.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Khi xác định MLth, đối với chức danh, công việc có MLth thấp hơn mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định thì được tính bằng mức lương tối thiểu vùng

b)

Chi phí khác tính trong chi phí tiền lương, chi phí nhân công được xác định theo thâm niên kinh nghiệm của người lao động

c)

Tiền lương của lao động quản lý doanh nghiệp được xác định trên cơ sở mức lương cơ bản vùng

d)

Chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định căn cứ vào bảng lương sản có của UBND tỉnh

46.

46. Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông được tính toán bằng phương pháp so sánh hạch toán, gồm các thành phần sau: giá thành sản xuất, lợi nhuận dự kiến(nếu có), các nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật (nếu có)

b)

A. Giá trị nước cho sản xuất nông nghiệp có thể được tính cho diện tích đất sản xuất nông nghiệp nghiệp đã quy đổi theo hoa màu (đồng/ha) hoặc tính theo khối lượng nước tưới sử dụng (đồng/m3)

c)

A. Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông được tính bằng phương pháp hạch toán chi phí, gồm các thành phần sau: giá thành sản xuất, lợi nhuận dự kiến (nếu có), các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có)

d)

Chi phí cấp nước nội đồng được xác định từ Quyết định của Chính phủ

47.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông?

a)

Chi phí vận hành

b)

Chi phí thủy lợi nội đồng

c)

Chi phí bảo trì

d)

Chi phí quản lý

48.

Thành phần nào nằm trong chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông?

a)

Chi phí bảo trì

b)

Chi phí vận hành

c)

Tất cả phương án đều đúng

d)

Chi phí quản lý

49.

Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi KHÔNG bao gồm sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Tưới cho cây trồng và cấp nước cho sản xuất muối, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

b)

Tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

c)

Thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt

d)

Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

50.

Nhà nước trợ giá phần chênh lệch giữa giá tiêu thụ, giá sản phẩm dịch vụ theo quy định của Nhà nước đối với loại sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Sản phẩm, dịch vụ công ích

b)

Dịch vụ mang tính nghề nghiệp chuyên môn cao như kiểm toán, tư vấn kiến trúc, bác sĩ,…

c)

Sản phẩm, dịch vụ tiêu dùng như ăn uống, sửa chữa nhà cửa, máy móc gia dụng

d)

Dịch vụ sự nghiệp công

51.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Chi phí nhân công được xác định theo hướng dẫn của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019, đồng thời trên cơ sở Định mức lao động kèm theo Quyết của UBND các tỉnh và các văn bản liên quan

b)

Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ xác định trên cơ sở hệ số lượng cấp bậc, hệ số phụ cấp lương của lao động thực hiện sản phẩm, dịch vụ công nhân với mức lương cơ sở do Chính phủ quy định và hệ số điều chỉnh tăng thêm theo từng vùng

c)

Chi phí nhân công được xác định theo hướng dẫn của Thông tư số 14/2021/TT-BXD, đồng thời trên cơ sở Định mức lao động kèm theo Quyết của UBND các tỉnh và các văn bản liên quan

d)

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không vượt quá hệ số 1,2 đối với địa bàn thuộc vùng I; không quá hệ số 0,9 đối với địa bàn thuộc vùng II

52.

Nhà nước sử dụng các hình thức định giá nào?

a)

Khung giá; Giá bán bằng chi phí sản xuất

b)

Mức giá cụ thể; Khung giá; Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu

c)

Mức giá cụ thể; Giá ngẫu nhiên

d)

Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu, mức giá bình quân

53.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông được tính bằng phương pháp hạch toán chi phí, gồm các thành phần sau: giá thành sản xuất, lợi nhuận dự kiến (nếu có), các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có)

b)

Chi phí cấp nước nội đồng được xác định từ Quyết định của Chính phủ

c)

Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông được tính bằng phương pháp so sánh, gồm các thành phần sau: giá thành sản xuất, lợi nhuận dự kiến (nếu có), các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có)

d)

Giá trị nước cho sản xuất nông nghiệp có thể được tính cho diện tích đất sản xuất nông nghiệp đã quy đổi theo hao mòn (đồng/ha) hoặc tính theo khối lượng nước tưới sử dụng (đồng/m3)

54.

Việc cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi dựa vào căn cứ nào?

a)

Khả năng cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Nhiệm vụ của công trình thủy lợi

d)

Kế hoạch sản xuất của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

55.

Thành phần nào nằm trong chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông?

a)

Chi phí bảo trì

b)

Chi phí vận hành

c)

Chi phí quản lý

d)

Tất cả phương án đều đúng

56.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Để thuận lợi trong tính toán sẽ quy đổi tất cả các loại diện tích khác nhau về diện tích lúa được tưới tiêu chủ động theo một tỷ lệ nhất định

b)

Giá dịch vụ công ích thủy lợi được tính bằng tổng chi phí cho công tác nào vết kênh mương (xác định từ định mức kinh tế- kỹ thuật và chế độ hiện hành) bình quân trên mỗi ha được tưới, tiêu nước

c)

Giá thành sản xuất của nước cho sản xuất nông nghiệp bao gồm toàn bộ các chi phí vận hành, chi phí bảo trì, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí quản lý và các chi phí thực tế hợp lý khác của toàn tổ chức khai thác công trình thủy lợi theo từng biện pháp tưới tiêu hoặc loại hình sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung công việc

d)

Các khoản chi phí trong giá thành toàn bộ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm các khoản chi phí được xác định tại Nghị định 96/2018 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

57.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Dịch vụ thủy lợi là hoạt động cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi với tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

b)

Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là khoản tiền mà người cung cấp sản phẩm, dịch vụ phải trả cho người sử dụng sản phẩm, dịch vụ

c)

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là sản phẩm, dịch vụ được tạo ra do khai thác công trình thủy lợi

d)

Đối tượng tham gia hoạt động dịch vụ thủy lợi bao gồm chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức thủy lợi cơ sở; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

58.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

b)

Bằng 45% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Tính theo dự toán riêng

d)

Bằng 55% so với chi phí nhân công trực tiếp

59.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Dịch vụ cung cấp điện, nước sạch cho khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo không nằm trong danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích của Nghị định 32/2019/NĐ-CP

b)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do cơ quan có thẩm quyền ban hành

c)

Chi phí tiền lương, tiền công trong đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đối với doanh nghiệp được kí hợp đồng đặt hàng, đấu thầu xác định theo quy định của Bộ tài chính

d)

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ công ích không phụ thuộc vào sự đánh giá, mức độ hài lòng của người sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích

60.

Theo hướng dẫn tại thông tư 14/2017/TT-BXD, lợi nhuận định mức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Được tính theo dự toán riêng

b)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

c)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

d)

Tính theo trích nộp quỹ Phúc lợi và quỹ khen thưởng

61.

Sản phẩm dịch vụ thuỷ lợi là gì?

a)

Sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi là sản phẩm, dịch vụ trao đổi tự do trên thị trường, hỗ trợ cho sự phát triển của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

Sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi là sản phẩm, dịch vụ được tạo ra do khai thác công trình thuỷ lợi

c)

Sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi là sản phẩm, dịch vụ được tạo ra do khai thác tài nguyên nước và kết hợp với tài nguyên đất

d)

Sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi là sản phẩm, dịch vụ tạo ra do yếu tố tự nhiên, phục vụ cho sự sản xuất của con người

62.

Căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi bao gồm căn cứ nào?

a)

Định mức kinh tế - kỹ thuật trong xây dựng công trình

b)

Kế hoạch sản xuất của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi

c)

Giá thành, chất lượng sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi; mức lợi nhuận; lộ trình điều chỉnh giá sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

d)

Khả năng hỗ trợ tài chính của Nhà nước cho các công ty TNHH MTV KTCCTT

63.

Tổng chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch KHÔNG bao gồm loại chi phí nào?

a)

Chi phí vật tư trực tiếp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí đảm bảo cấp nước an toàn

d)

Chi phí chi trả tạo nguồn nước

64.

Đâu KHÔNG phải là căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi?

a)

Khả năng thanh toán của người sử dụng sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi

b)

Khả năng cung cấp sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi

c)

Nhiệm vụ của công trình thuỷ lợi

d)

Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác, bảo trì và đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

65.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là khoản tiền phải trả cho một đơn vị sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

b)

Các công ty TNHH MTV KTCTTL có quyền quyết định bổ sung loại sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác phù hợp tình hình kinh tế - xã hội từng thời kỳ

c)

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bao gồm sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

d)

A. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được tính bằng tiền đồng (VNĐ) cho một đơn vị sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với từng biện pháp tưới nước, biện pháp tiêu nước, từng loại hình sản phẩm, dịch vụ

66.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 04/2021/NĐ-CP ngày 11/01/2021 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

b)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 17/2021/NĐ-CP ngày 11/01/2021 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

c)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 17/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

d)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

67.

Việc định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Trong từng thời kỳ, căn cứ vào tình hình kinh tế - xã hội, Thủ tướng Chính phủ quy định chi phí khấu hao đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước

b)

Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bao gồm chi phí quản lý, vận hành, bảo trì, chi phí khấu hao, chi phí thực tế hợp lý khác và lợi nhuận phù hợp với mặt bằng thị trường

c)

Dựa trên kế hoạch sản xuất của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

d)

Không cần điều chỉnh giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

68.

Khái niệm về Dịch vụ sự nghiệp công được quy định trong văn bản nào?

a)

Thông tư 38/2020/TT-BGTVT

b)

Thông tư 39/2020/TT-BGTVT

c)

Nghị định 32/2019/NĐ-CP

d)

Nghị định 96/2018/NĐ-CP

69.

“Sản phẩm, dịch vụ sau khi sản xuất hoặc được cung cấp không thể lưu trữ được mà phải tiêu thụ hoặc sử dụng ngay” là đặc điểm nào của Sản phẩm, dịch vụ công ích?

a)

Chi phí chìm (sunk cost) của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích rất lớn

b)

Doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có quy mô kinh tế lớn

c)

Tính dịch vụ phổ biến của sản phẩm

d)

Tính không thể lưu kho của sản phẩm

70.

Việc điều chỉnh mức giá được thực hiện theo sự khác biệt của từng yếu tố so sánh được dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Những yếu tố ở hàng hóa, dịch vụ so sánh kém hơn so với hàng hóa, dịch vụ cần định giá thì điều chỉnh tăng (cộng) mức giá tính theo đơn vị chuẩn của hàng hóa, dịch vụ so sánh

b)

Việc điều chỉnh sự khác biệt yếu tố so sánh có thể được thực hiện theo số tiền tuyệt đối hoặc theo tỷ lệ % tăng, giảm so với giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ so sánh

c)

Những yếu tố ở hàng hóa, dịch vụ so sánh vượt trội hơn so với hàng hóa, dịch vụ cần định giá thì điều chỉnh giảm (trừ) mức giá tính theo đơn vị chuẩn của hàng hóa, dịch vụ so sánh

d)

Tất cả phương án đều đúng

71.

Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi khác KHÔNG bao gồm sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt

b)

Kết hợp phát điện, giao thông

c)

Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

d)

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

72.

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bao gồm những sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Tưới cho cây trồng và cấp nước cho sản xuất muối, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

d)

Thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt

73.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Tính theo dự toán riêng

b)

Bằng 48% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 52% so với chi phí nhân công trực tiếp

d)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

74.

Phương pháp xác định chi phí cho định vụ Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị được quy định trong văn bản nào?

a)

Theo thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

b)

Theo thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

c)

Theo thông tư 07/2017/TT-BXD ngày 15/5/2017

d)

Theo thông tư 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017

75.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Số người để tính chi phí khám định kỳ xác định theo số lao động định mức KTKT tham gia thực hiện các sản phẩm thủy lợi (không bao gồm Viên chức quản lý doanh nghiệp)

b)

Số người để tính chi phí khám định kỳ xác định theo số lao động định mức KTKT tham gia thực hiện các sản phẩm thủy lợi (bao gồm cả Viên chức quản lý doanh nghiệp)

c)

Số người để tính chi phí khám định kỳ xác định theo số lao động định mức KTKT tham gia thực hiện các sản phẩm thủy lợi

d)

Số người để tính chi phí khám định kỳ xác định theo số lao động định mức KTKT tham gia thực hiện các sản phẩm thủy lợi (không bao gồm Viên chức quản lý doanh nghiệp và lao động hợp đồng)

76.

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác bao gồm những sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

d)

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

77.

Chi phí bảo trì gồm những thành phần nào?

a)

Chi phí kiểm tra, chi phí kiểm định chất lượng, chi phí bảo dưỡng thường xuyên và chi phí sửa chữa thường xuyên

b)

Chi phí kiểm tra, chi phí quan trắc, chi phí kiểm định chất lượng, chi phí bảo dưỡng thường xuyên

c)

Chi phí kiểm tra, chi phí quan trắc, chi phí bảo dưỡng thường xuyên và chi phí sửa chữa thường xuyên

d)

Chi phí kiểm tra, chi phí quan trắc, chi phí kiểm định chất lượng, chi phí bảo dưỡng thường xuyên và chi phí sửa chữa thường xuyên

78.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với nguyên tắc xác định giá phẩm dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

a)

Tính trong giá dịch vụ sự nghiệp công các khoản chi phí đã được ngân sách nhà nước đảm bảo.

b)

Giá được xác định dựa vào chi phí thực tế hợp lý để hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

c)

Giá được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trạng thái kỹ thuật của từng công trình, hoặc từng hạng mục công việc cụ thể.

d)

Giá được xác định phù hợp với tình hình thị trường nơi thi công và khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công.

79.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố để phân tích, so sánh và điều chỉnh giá?

a)

Các đặc tính cơ bản của hàng hóa, dịch vụ

b)

Hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

c)

Chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

d)

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường trong điều kiện bình thường của hàng hóa, dịch vụ tương tự

80.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông được tính bằng phương pháp hạch toán chi phí, gồm các thành phần sau: giá thành sản xuất, lợi nhuận dự kiến (nếu có), các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có)

b)

Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông được tính bằng phương pháp so sánh, gồm các thành phần sau: giá thành sản xuất, lợi nhuận dự kiến (nếu có), các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có)

c)

Chi phí cấp nước nội đồng được xác định từ Quyết định của Chính phủ

d)

Giá trị nước cho sản xuất nông nghiệp có thể được tính cho diện tích đất sản xuất nông nghiệp nghiệp đã quy đổi theo hoa màu (đồng/ha) hoặc tính theo khối lượng nước tưới sử dụng (đồng/m3)

81.

Công thức nào xác định mức lương theo tháng của chức danh, công việc thứ i trong từng loại lao động tính trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công?

a)

{ML}_thi= {(H)_cbi+H_pci} x (1+ {ML}_cs) x H_dc

b)

{ML}_thi= {(H)_cbi+H_pci} x {ML}_cs x (1+H_dc

c)

{ML}_thi= {(H)_cbi+H_pci} x {ML}_cs x H_dc

d)

{ML}_thi= {(H)_cbi+H_pci} x (1+ {ML}_cs) x (1+H_dc)

82.

Phát biểu đúng về căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

b)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

c)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

d)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

83.

Cung cấp tư nhân một hàng hóa là việc hàng hóa đó:

a)

Được cung cấp bằng cơ chế phí thị trường

b)

Được cung cấp bằng cơ chế thị trường

c)

Do tư nhân đứng ra cung cấp

d)

Do khu vực công cộng đứng ra cung cấp

84.

Theo quy định hiện hành thì nhóm công việc dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có tính chất tư vấn gồm các công việc nào?

a)

Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; các công việc tư vấn khảo sát, lập dự án, thiết kế, lập dự toán, giám sát thi công, thẩm tra các công trình sửa chữa.

b)

Các công việc phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đảm bảo an toàn kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

c)

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và vận hành hệ thống giao thông thông minh sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

85.

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số nào?

a)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

b)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 17/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

c)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 04/2021/NĐ-CP ngày 11/01/2021 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

d)

Chi phí sửa chữa thường xuyên xe ô tô xác định tại Nghị định số 17/2021/NĐ-CP ngày 11/01/2021 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô

86.

Theo quy định hiện hành thì dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm mấy nhóm công việc?

a)

6 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

87.

Công thức ĐẦY ĐỦ để xác định giá hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước gồm những thành phần nào?

a)

Giá thành toàn bộ; Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

b)

Chi phí nguyên vật liệu; Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

c)

Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới; Chi phí nhân công

d)

Giá thành toàn bộ; Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có)

88.

Theo hướng dẫn tại thông tư 14/2017/TT-BXD, lợi nhuận định mức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Tính theo trích nộp quỹ Phúc lợi và quỹ khen thưởng

b)

Được tính theo dự toán riêng

c)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

d)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

89.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông?

a)

Chi phí thủy lợi nội đồng

b)

Chi phí quản lý

c)

Chi phí vận hành

d)

Chi phí bảo trì

90.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong chi phí trực tiếp đối với hàng hóa, dịch vụ sản xuất, kinh doanh trong nước?

a)

Chi phí tài chính (nếu có)

b)

Chi phí nguyên vật liệu

c)

Chi phí nhân công

d)

Chi phí sản xuất chung

91.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Dịch vụ có vòng đời tồn tại hữu hạn và cần thay thế, nâng cấp, sửa chữa, bổ sung sau một thời gian sử dụng

b)

Dịch vụ là sản phẩm vật thể gồm những công việc dưới dạng lao động thể lực, khả năng tổ chức, quản lý

c)

Dịch vụ có thể ở dạng vật thể hoặc phi vật thể

d)

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động cung ứng dịch vụ rất đa dạng, phong phú như dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công ích, dịch vụ mang tính nghề nghiệp chuyên môn cao,…

92.

Trong chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch KHÔNG bao gồm loại chi phí nào?

a)

Chi phí chi trả tạo nguồn nước

b)

Chi phí đảm bảo cấp nước an toàn

c)

Chi phí vật tư trực tiếp

d)

Chi phí bán hàng

93.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Bằng 45% so với chi phí nhân công trực tiếp

b)

Bằng 55% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

d)

Tính theo dự toán riêng

94.

Các phương pháp nào được sử dụng khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực đường bộ?

a)

Theo tỷ lệ phần trăm (%)

b)

Theo khối lượng và đơn giá

c)

Kết hợp các phương pháp tỷ lệ phần trăm và khối lượng, đơn giá

d)

Tất cả các đáp án A, B và C đều đúng

95.

Đâu là đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ tương tự?

a)

Tương đồng về hình dáng – kích thước, không cần thiết tương tự về đặc điểm kinh tế kỹ thuật

b)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trường, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

c)

Hàng hóa, dịch vụ tương tự là hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

d)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

96.

Đâu là công thức xác định Tổng chi phí sản xuất dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt?

a)

Cp = Cvt + CNC + CM

b)

Cp = Cvt + CNC + CM + CSXC

c)

Cp = Cvt + CM + CSXC

d)

Cp = Cvt + + CSXC

97.

Nhà nước sử dụng các hình thức định giá nào?

a)

Khung giá; Giá bán bằng chi phí sản xuất

b)

Mức giá cụ thể; Khung giá; Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu

c)

Mức giá cụ thể; Giá ngẫu nhiên

d)

Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu, mức giá bình quân

98.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

A. Trường hợp cá nhân thực hiện khảo sát, phải lập Phiếu khảo sát theo mẫu của Bộ Xây dựng. Trường hợp các tổ chức phối hợp khảo sát, kết quả khảo sát lập thành biên bản khảo sát có đầy đủ chữ ký của các bên phối hợp khảo sát

b)

Kết quả phân tích, so sánh và điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố so sánh được của hàng hóa, dịch vụ tương tự để xác định giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

c)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

d)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên

e)

A. Hóa đơn bán hàng theo quy định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

99.

Phương pháp định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực cung cấp điện cho vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

A. Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

b)

B. Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

c)

C. Thông tư số 24/2018/TT-BCT ngày 31/8/2018

d)

D. Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

100.

Phương pháp xây dựng Phương án giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

A. Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

b)

B. Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

c)

C. Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

d)

D. Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

101.

Dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm mấy nhóm công việc?

a)

A. 6 nhóm

b)

B. 4 nhóm

c)

C. 3 nhóm

d)

D. 5 nhóm

102.

13. Trong giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của nhóm công việc có tính chất thường xuyên có chi phí nhân công trực tiếp dưới 15 tỷ thì chi phí chung được tính thế nào

a)

A. Bằng 66% chi phí trực tiếp

b)

B. Bằng 56% chi phí nhân công trực tiếp

c)

C. Bằng 66% chi phí nhân công trực tiếp

d)

Bằng 60% chi phí nhân công trực tiếp

103.

13. Trong giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của nhóm công việc có tính chất thường xuyên, lợi nhuận dự kiến được xác định như thế nào

a)

A. Bằng 6% Tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

b)

B. Bằng 60% chi phí nhân công trực tiếp

c)

C. Lập dự toán riêng

d)

D. Bằng 66% chi phí nhân công trực tiếp

104.

13. Trong giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của nhóm công việc có tính chất sửa chữa có chi phí trực tiếp dưới 15 tỷ thì chi phí chung được tính thế nào

a)

A. Bằng 5,1% chi phí trực tiếp

b)

B. Bằng 5,6% chi phí trực tiếp

c)

C. Bằng 6,2% chi phí trực tiếp

d)

D. Bằng 6,2% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

105.

13. Phương pháp định giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

A. Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

b)

B. Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

c)

C. Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

d)

D. Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

106.

13. Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với nguyên tắc xác định giá phẩm dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

a)

A. Giá được xác định phù hợp với tình hình thị trường nơi thi công và khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công.

b)

B. Giá được xác định dựa vào chi phí thực tế hợp lý để hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

c)

C. Giá được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trạng thái kỹ thuật của từng công trình, hoặc từng hạng mục công việc cụ thể.

d)

D. Tính trong giá dịch vụ sự nghiệp công các khoản chi phí đã được ngân sách nhà nước đảm bảo

107.

13. Trong giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thì chi phí chung được tính thế nào

a)

A. Bằng 50% trên chi phí trực tiếp

b)

B. Bằng 50% trên chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp

c)

C. Bằng 60% trên chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp

d)

D. Bằng 56% trên chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp

108.

13. Phương pháp định giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

A. Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

b)

B. Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

c)

C. Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

d)

D. Thông tư số 38/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

109.

13. Phương pháp định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực cung cấp điện cho vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

A. Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

b)

B. Thông tư số 24/2018/TT-BCT ngày 31/8/2018

c)

C. Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

d)

D. Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014