wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thận

Total questions: 166

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của thận, CHỌN CÂU SAI:

a)

Điều hoà thăm bằng toan kiềm.

b)

Điều hoà nội môi.

c)

Tạo máu

d)

Đào thải các sản phẩm chuyển hoá.

2.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nephron được thay mới sau mỗi 10 năm.

b)

Hoạt động giữa các nephron có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

c)

Số lượng nephron giảm dần theo thời gian do số nephron mới được sinh ra để thay thế ít hơn số nephron đã bị mất đi.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt khi trẻ sinh ra đời.

3.

Mức lọc cầu thận tăng lên là do

a)

Co tiểu động mạch vào.

b)

Tăng áp suất thuỷ tĩnh của bao Bowman.

c)

Giảm nồng độ protein huyết tương.

d)

Giảm dòng máu thận.

4.

Mức lọc cầu thận bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận tăng làm tăng lọc.

b)

Áp suất keo của huyết tương giảm làm giảm lọc

c)

Co tiểu động mạch vào làm giảm lọc.

d)

Áp suất động mạch hệ thống tăng >160mmHg làm tăng lọc cầu thận.

5.

Mức lọc cầu thận sẽ tăng trong điều kiện

a)

Thể tích máu tuần hoàn giảm.

b)

Sức cản tiểu động mạch vào tăng.

c)

Sức cản tiểu động mạch ra giảm.

d)

Nồng độ protein huyết tương giảm.

6.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sự tái hấp thu glucose ở ống lượn gần

a)

Ngưỡng glucose của thận là 180mg/dL.

b)

Nếu mức đường huyết trên ngưỡng, phần glucose trên ngưỡng sẽ bị đào thải hết.

c)

Glucose được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+ từ lòng ống vào tế bào biểu mô.

d)

Glucose được vận chuyển theo cơ chế khuếch tán tăng cường từ tế bào vào dịch khe.

7.

Khi thiếu ADH, phần nước lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại

a)

Ống gần.

b)

Quai henle.

c)

Ống xa.

d)

Ống góp vỏ.

8.

Phần nào sau đây của ống thận KHÔNG vận chuyển tích cực Na+ từ lòng ống thận

a)

Ống gần.

b)

Ngành xuống của quai Henle.

c)

Ngành lên của quai Henle.

d)

Ống xa và ống góp.

9.

Phần nào sau đây của ống thận KHÔNG vận chuyển tích cực Na+ từ lòng ống thận

a)

Ống gần.

b)

Ngành xuống của quai Henle.

c)

Ngành lên của quai Henle.

d)

Ống xa và ống góp.

10.

Trong ống xa, sự tái hấp thu Na+ tăng lên là do

a)

Kích thích thần kinh giao cảm thận.

b)

Bài tiết hormon lợi niệu natri của tâm nhĩ.

c)

Bài tiết ADH.

d)

Bài tiết Aldosteron.

11.

Sự tái hấp thu các chất tại ống thận là như sau, NGOẠI TRỪ

a)

65% Na+ được tái hấp thu ở ống gần.

b)

27% Na+ được tái hấp thu ở cành lên của quai Henle.

c)

Ở quai Henle, sự tái hấp thu Na+ phụ thuộc vào aldosteron.

d)

Sự tái hấp thu Na+ diễn ra theo cơ chế tích cực thứ phát và khuếch tán đơn thuần ở bờ lòng ống.

12.

Aldosteron làm giảm sự bài tiết của

a)

Mg++

b)

H+.

c)

Na+.

d)

K+.

13.

Số lượng K+ được bài xuất bởi thận sẽ giảm trong điều kiện

a)

Tăng dòng dịch trong ống lượn xa

b)

Tăng mức Aldosteron máu tuần hoàn.

c)

Tăng chế độ ăn có K+.

d)

Giảm tái hấp thu Na+ bởi ống lượn xa.

14.

Màng lọc cầu thận có cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ

a)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận.

b)

Màng đáy.

c)

Các khoảng khe.

d)

Macula densa.

15.

Câu nào sau đây đúng với Aldosteron

a)

Có tác dụng hoạt hóa AMP vòng.

b)

Làm tăng bài tiết K+.

c)

Làm tăng tái hấp thu H+.

d)

Có tác dụng trên ống gần.

16.

Aldosteron có tác dụng mạnh nhất ở

a)

Cầu thận.

b)

Ống gần.

c)

Quai Henle.

d)

Ống góp vỏ.

17.

Tác dụng của ADH trên thận

a)

Tăng mức lọc cầu thận.

b)

Tăng bài xuất Na+.

c)

Tăng tính thấm của ống xa và ống góp đối với nước.

d)

Tăng tính thấm của quai Henle đối với nước.

18.

Thể tích nước tiểu tăng lên trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh đái tháo đường.

b)

Bệnh đái tháo nhạt.

c)

Uống nhiều nước.

d)

Áp suất động mạch thận giảm.

19.

Sự tái hấp thu nước tại ống thận, NGOẠI TRỪ

a)

Ống gần tái hấp thu 65% nước.

b)

Quai Henle tái hấp thu 10% nước

20.

Sự tái hấp thu nước tại ống thận, NGOẠI TRỪ

a)

Ống gần tái hấp thu 65% nước.

b)

Quai Henle tái hấp thu 10% nước.

c)

Ống lượn xa tái hấp thu 20% nước.

d)

Ống góp tái hấp thu 9% nước.

21.

Nếu ADH được bài tiết nhiều sẽ gây ra

a)

Na+ huyết tương thấp do tác dụng pha loãng của nước.

b)

Na+ huyết tương thấp do tác dụng ức chế trực tiếp ADH trên sự tái hấp thu Na+ của ống lượn xa.

c)

Na+ huyết tương cao do tác dụng kích thích trực tiếp của ADH trên sự tái hấp thu Na+ của ống lượn xa.

d)

Na+ huyết tương cao do tác dụng của ADH làm tăng bài xuất nước ở ống góp.

22.

Khi ADH được bài tiết quá mức sẽ có các tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Lượng nước toàn phần của cơ thể tăng.

b)

Nồng độ Na+ huyết tương tăng.

c)

Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng.

d)

Độ thẩm thấu của huyết tương giảm.

23.

Các câu sau đây đều đúng với chức năng điều hòa nội môi của thận, NGOẠI TRỪ

a)

Điều hòa thành phần và nồng độ của các chất trong huyết tương.

b)

Điều hòa áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào.

c)

Điều hòa số lượng tiểu cầu.

d)

Điều hòa pH và huyết áp của cơ thể.

24.

Mg++ được tái hấp thu chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

25.

Nếu nồng độ huyết tương của một chất được lọc tự do qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết bởi ống thận là 0,125mg/mL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 25mg/mL và thể tích nước tiểu là 1ml/phút, thì mức lọc cầu thận là:

a)

50 ml/phút.

b)

125 ml/phút.

c)

150ml/phút.

d)

200 ml/phút.

26.

Lượng nước tiểu bài xuất :

a)

Lượng lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Lượng lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

c)

Lượng lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Lượng lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

27.

Nồng độ của chất x trong huyết tương là 10 mg/dL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 100 mg/dL, dòng

4 lines
28.

Nồng độ của chất x trong huyết tương là 10 mg/dL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 100 mg/dL, dòng nước tiểu là 2ml/phút, tính độ thanh thải của chất đó:

a)

2 ml/phút.

b)

10 ml/phút.

c)

20 ml/phút.

d)

200 ml/phút.

29.

Một bệnh nhân có nồng độ creatinin nước tiểu 196 mg/dL, nồng độ creatinin huyết tương 1,4 mg/dL và dòng nước tiểu 1ml/phút, độ thanh thải creatinin là

a)

98 ml/phút.

b)

120 ml/phút.

c)

125 ml/phút.

d)

140 ml/phút.

30.

Một chất được lọc tự do, mà clearance lại nhỏ hơn clearance của inulin là do

a)

Có sự bài tiết chất đó trong ống thận.

b)

Chất đó được gắn kết với protein trong ống thận.

c)

Chất đó được bài tiết trong ống gần nhiều hơn trong ống xa.

d)

Có sự tái hấp thu chất đó trong ống thận.

31.

Sự bài xuất nước tiểu là kết quả của 3 quá trình:

a)

Lọc tại cầu thận, hấp thu tại ống lượn xa, bài tiết của ống góp.

b)

Lọc qua 2 lớp của màng lọc cầu thận, hấp thu và bài tiết của ống thận.

c)

Lọc tại cầu thận, hấp thu và bài tiết của ống thận.

d)

Lọc tại cầu thận, hấp thu tại ống lượn gần, bài tiết tại ống lượn xa và ống góp.

32.

Lượng nước tiểu bài xuất:

a)

Lượng lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Lượng lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

c)

Lượng lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Lượng lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

33.

Màng lọc cầu thận gồm:

a)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman.

b)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman.

c)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman.

d)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman.

34.

Canxi được tái hấp thu chủ yếu tại :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

35.

Cơ chế tái hấp thu và bài tiết ure, CHỌN CÂU SAI:

4 lines
36.

Canxi được tái hấp thu chủ yếu tại :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

37.

Cơ chế tái hấp thu và bài tiết ure, CHỌN CÂU SAI:

a)

Được tái hấp thu khoảng 50% tại ống lượn gần.

b)

Urea góp phần làm tăng tính ưu trương trong tủy thận.

c)

80% ure được bài tiết, phản ánh việc tái thu nước rất lớn ở ống thận.

d)

Nếu sự tái hấp thu nước bị giảm, giảm tái hấp thu ure.

38.

Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 9‰ thì :

a)

Thể tích nước tiểu tăng lên.

b)

Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng.

d)

Tăng bài tiết ADH.

39.

Cơ chế điều hòa ngược co tiểu động mạch ra

a)

Khi giảm lưu lượng máu thận, có ít Na+ và Cl - đến macula densa.

b)

Khi giảm lưu lượng máu thận, có nhiều Na+ và Cl - đến macula densa.

c)

Làm tế bào ống thận tiết ra Renin.

d)

Làm giảm mức lọc cầu thận.

40.

Mức lọc cầu thận (GFR), CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Là thể tích dịch lọc được lọc qua quản cầu thận của từng thận trong một phút

b)

Chỉ số GFR bình thường là 125ml/phút.

c)

GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman

d)

Kích thích giao cảm mạnh có thể gây tăng lọc lâu dài.

41.

Cơ chế tái hấp thu Na+ tại ống lượn gần, CHỌN CÂU SAI:

a)

Đồng vận chuyển với glucose, amino acids, phosphate.

b)

Na+ còn hấp thu bằng cơ chế trao đổi ngược chiều với H+

c)

Đồng vận chuyển với Cl-.

d)

45% Na+ được tái hấp thu tại ống lượn gần.

42.

Sự vận chuyển của K+, CHỌN CÂU SAI:

a)

K+ được hấp thu chủ động gần như hoàn toàn ở ống lượn gần.

b)

Thiếu K+ trầm trọng: K+ sẽ tiếp tục được tái hấp thu dọc theo ống góp.

c)

Tăng K+ máu: K+ sẽ được bài tiết chủ động bởi ống lượn xa và ống góp.

d)

Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi ADH.

43.

HCO3- được tái hấp thu chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

44.

Tại thận

4 lines
45.

HCO3- được tái hấp thu chủ yếu tại :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

46.

Tại thận, 90% HCO3- được tái hấp thu ở :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

47.

Tại thận, 5% HCO3- được tái hấp thu ở :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

48.

Để thăm dò chức năng bài tiết của ống thận, người ta sử dụng độ thanh thải của :

a)

Inulin.

b)

Creatinin

c)

Paraamino hippuric acid (PAH).

d)

Cystatin-C.

49.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu HCO , CHỌN CÂU SAI :

a)

PaCO2 trong máu.

b)

Tổng lượng K+ trong cơ thể.

c)

Nồng độ Cl- trong huyết tương.

d)

Nồng độ Canxi trong máu.

50.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sản xuất và bài tiết NH3 ở thận : CHỌN CÂU SAI :

a)

pH của nước tiểu càng acid thì NH3 bài tiết càng giảm và ngược lại.

b)

Tốc độ tương đối giữa dòng chảy của máu và của dịch lọc trong lòng ống thận.

c)

Sự thiếu hụt K+ sẽ kích thích sinh NH3.

d)

Nồng độ H+ trong lòng ống điều động sự bài tiết NH3

51.

Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ :

a)

Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương.

b)

Làm giải phóng chất gây dãn mạch.

c)

Kích thích bài tiết Aldosteron.

d)

Kích thích bài tiết ADH.

52.

Trị số huyết áp có thể dẫn đến vô nịêu :

a)

>180 mmHg

b)

>240 mmHg

c)

80 mmHg

d)

50 mmHg

53.

Độ lọc cầu thận ở người trưởng thành bình thường :

a)

30-50ml/phút

b)

50-80ml/phút

c)

80-100 ml/phút

d)

100-130 ml/phút

54.

Đáp ứng với ANP (Atrial Natriuretic Peptid) khi tăng thể tích dịch ngoại bào, NGOẠI TRỪ :

a)

Thận sẽ tăng độ lọc cầu thận và bài tiết Na+, nước.

b)

Vỏ thượng thận giảm tiết Aldosteron.

c)

Hậu yên giảm tiết ADH.

d)

Gây co mạch.

55.

Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận :

4 lines
56.

Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận

a)

Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào.

b)

Uống quá nhiều nước.

c)

Dãn động mạch vào cầu thận.

d)

Giảm thể tích dịch ngoại bào.

57.

Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào

a)

Ức chế trung khu khát.

b)

Giảm lượng ADH trong máu.

c)

Tăng lượng nước tiểu bài xuất.

d)

Tăng bài tiết Aldosteron.

58.

Với chức năng ống thận bình thường, xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức tối thiểu lớn hơn

a)

90 mg/dL

b)

120 mg/dL

c)

140 mg/dL

d)

180 mg/dL

59.

Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, ion có vai trò quan trọng là

a)

HCO

b)

Cl-

c)

Na+

d)

K+, Cl -

60.

Hệ thống Renin- Angiotensin

a)

Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào.

b)

Thông qua angiotensin II gây dãn mạch mạnh.

c)

Thông qua angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron.

d)

Thông qua angiotensin II gây giải phóng catecholamin từ tủy thượng thận.

61.

Tiêu chuẩn vàng để đánh giá độ lọc cầu thận là

a)

Nồng độ ure/ máu

b)

Nồng độ creatinin/máu.

c)

Độ thanh lọc creatinin/24 giờ.

d)

Độ thanh lọc inulin.

62.

Để đánh giá bệnh nhân có suy thận hay không, dựa vào

a)

Đo độ lọc cầu thận.

b)

Siêu âm Doppler thận

c)

Chụp thận có cản quang

d)

Đo áp lực trong bàng quang.

63.

Quá trình lọc của các quai mao mạch cầu thận phụ thuộc vào các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ

a)

Angiotensin II

b)

Atrial Natriuretic peptide

c)

Thần kinh phó giao cảm

d)

Endothelin

64.

Cấu trúc nào sau đây giúp thay đổi chủ yếu khoảng hở ở lớp tế bào biểu mô nang Bowman

a)

Nephrin

b)

Podocin

c)

Alpha-actinin

d)

Actin

65.

Độ lọc cầu thận ở người trưởng thành bình thường

(a)  

66.

ấu trúc nào sau đây giúp thay đổi chủ yếu khoảng hở ở lớp tế bào biểu mô nang Bowman

a)

Actin

b)

Nephrin

c)

Podocin

d)

Alpha-actinin

67.

Độ lọc cầu thận ở người trưởng thành bình thường

a)

0-80ml/phút

b)

80-100 ml/phút

c)

100-130 ml/phút

d)

130-150ml/phút

68.

Sự bền chắc của lớp màng đáy cầu thận có được là do

a)

Mạng lưới dày đặc đan chéo của fibronectin

b)

Sự phân bố của các proteoglycan cùng với các laminin trong

c)

Cấu trúc lưới chéo của các chuỗi collagen

d)

Các laminin bám dọc theo các chuỗi collagen

69.

Tế bào biểu mô ống thận sau đây hình thành nên vết đặc trong phức hợp cận tiểu cầu

a)

Cầu thận

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Quai Henle

70.

Cấu trúc nào dưới đây quyết định chủ yếu sự chọn lọc kích thước của các phân tử đi qua màng lọc cầu thận

a)

Lớp tế bào biểu mô có chân

b)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận

c)

Lớp màng đáy

d)

Lớp tế bào biểu mô thành nang Bowman

71.

Yếu tố nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong sự điều hòa ngược cầu ống

a)

Tế bào biểu mô có chân

b)

Phức hợp cận cầu thận

c)

Ống lượn gần

d)

Tiểu động mạch ra

72.

Trên người bình thường, dịch sau khi lọc qua cầu thận có thể chứa thành phần nào dưới đây tương tự trong huyết tương

a)

Glucose

b)

Albumin

c)

Hồng cầu

d)

Hemoglobin

73.

Chất nào sau đây có hệ số thanh lọc (Clearance) bằng độ lọc cầu thận (GFR: glomerular filtration rate)

a)

Inulin

b)

Creatinin

c)

Ure

d)

PAH

74.

Những yếu tố nào sau đây làm giảm độ lọc cầu thận (GFR), NGOẠI TRỪ

a)

Tăng nồng độ albumin huyết tương

b)

Co tiểu động mạch đến

c)

Tăng huyết áp >160mmHg

d)

Tăng áp lực trong khoang Bowman do ứ nước thận

75.

Đặc điểm tế bào biểu mô nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với nephron?

a)

Tế bào biểu mô của cầu thận là những tế bào có chân bám vào màng đáy

b)

Tế bào biểu mô ống lượn gần có bờ bàn chải tạo bởi các vi nhung mao

c)

Tế bào biểu mô đoạn dày

76.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với nephron?

a)

Tế bào biểu mô của cầu thận là những tế bào có chân bám vào màng đáy

b)

Tế bào biểu mô ống lượn gần có bờ bàn chải tạo bởi các vi nhung mao

c)

Tế bào biểu mô đoạn dày của quai Henle có chỗ nối chặt giữa các tế bào

d)

Tế bào biểu mô ống lượn xa có cấu tạo bờ bàn chải như ở ống lượn gần

77.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với vị trí của các nephron?

a)

Cầu thận, ống lượn gần và ống lượn xa nằm trong vùng vỏ thận

b)

Một số quai Henle thọc sâu vào vùng tủy thận

c)

Đa số các nephron nằm trong vùng vỏ thận

d)

Một số ít nephron nằm hoàn toàn trong vùng tủy thận

78.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với màng lọc cầu thận?

a)

Trên bề mặt tế bào nội mô mao mạch cầu thận có những khe hở

b)

Lớp màng đáy có chứa các phân tử protein tích điện âm

c)

Toàn bộ protein trong huyết tương đều không đi qua màng lọc được

d)

Lớp tế bào biểu mô có chân tạo nên các lỗ lọc hẹp nhất trên màng lọc

79.

Tiêu chuẩn của chất dùng đo lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Được lọc tự do qua cầu thận

b)

Không được tái hấp thu tại ống thận

c)

Được bài tiết ở ống thận

d)

Không gắn với protein trong huyết tương.

80.

Độ lọc cầu thận giảm trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm

b)

Giãn tiểu động mạch vào

c)

Áp suất thủy tĩnh của khoang Bowman tăng

d)

Áp suất động mạch hệ thống giảm <75mmHg

81.

Hệ số thanh lọc (clearance) của một chất dùng để đánh giá

a)

Tái hấp thu tại ống thận

b)

Bài tiết tại ống thận

c)

Cô đặc nước tiểu

d)

Sự bài xuất một chất ra nước tiểu

82.

Thể tích huyết tương mà thận lọc sạch một chất nào đó trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Hằng số khuếch tán của một chất

b)

Hệ số thanh lọc của một chất

c)

Ngưỡng thận đối với một chất

d)

Khả năng tái hấp thu của một chất

83.

Tiêu chuẩn nào sau đây của một chất dùng trong ước đoán độ lọc cầu thận (G

4 lines
84.

Tiêu chuẩn nào sau đây của một chất dùng trong ước đoán độ lọc cầu thận (GFR) là KHÔNG ĐÚNG

a)

Được bài tiết một lượng nhỏ bởi ống thận

b)

Lọc hoàn toàn qua cầu thận

c)

Không được tái hấp thu bởi ống thận

d)

Không được dự trữ trong cơ thể

85.

Trường hợp nào sau đây làm giảm độ lọc cầu thận (GFR)?

a)

Tắc niệu quản do sỏi

b)

Giãn tiểu động mạch vào

c)

Co tiểu động mạch ra

d)

Tăng cung lượng tim

86.

Khi áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận là 47 mmHg, áp suất thủy tĩnh của khoang Bowman là 10 mmHg. Quá trình lọc tại cầu thận sẽ dừng lại khi áp suất keo trong huyết tương ở mức nào sau đây?

a)

47 mmHg

b)

37 mmHg

c)

27 mmHg

d)

17 mmHg

87.

Vị trí nào trong hệ thống ống thận tái hấp thu muối NaCl phụ thuộc vào hormon aldosterone

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Cành lên quai Henle

d)

Cành xuống quai Henle

88.

Vị trí nào tái hấp thu nước và muối nhiều nhất trong hệ thống ống thận

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Cành xuống quai Henle

d)

Ống góp

89.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với các chất được tái hấp thu và bài tiết bởi hệ thống ống thận ở người bình thường

a)

Những chất được tái hấp thu hoàn toàn như glucose, protein, lipid

b)

Những chất được tái hấp thu theo nhu cầu như vitamin, urê

c)

Những chất được bài tiết theo nhu cầu như các điện giải dư thừa

d)

Nước vừa được tái hấp thu, vừa được bài tiết tùy đoạn ống thận

90.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với sự tái hấp thu glucose ở ống lượn gần

a)

Glucose đồng vận chuyển với Na+ từ lòng ống vào tế bào biểu mô ống

b)

Glucose được tái hấp thu qua cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát

c)

Nếu đường huyết trên ngưỡng thận, ống thận sẽ bài tiết thêm glucose

d)

Nếu đường huyết trên ngưỡng thận, glucose sẽ hiện diện trong nước tiểu

91.

Nếu đường huyết trên ngưỡng thận, ống thận sẽ bài tiết thêm glucose

4 lines
92.

Tiêu chuẩn của một chất dùng đánh giá độ lọc cầu thận

a)

Lọc hoàn toàn qua màng lọc cầu thận

b)

Tái hấp thu hoàn toàn tại ống thận

c)

Bài tiết tối đa tại ống thận

d)

Chuyển hóa thành chất khác để bài tiết tại ống thận

93.

Sự tái hấp thu protein ở ống lượn gần là do cơ chế nào sau đây

a)

Khuếch tán

b)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

c)

Ẩm bào

d)

Đồng vận chuyển với ion Na+

94.

Khi có sự hiện diện của hormon ADH, phần dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại nơi nào sau đây trong hệ thống ống thận

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp tủy

95.

Tổn thương tế bào biểu mô tại đoạn nào sau đây của ống thận sẽ dẫn đến tăng nồng độ K+ trong máu

a)

Ống lượn gần

b)

Cành xuống của quai Henle

c)

Cành lên của quai Henle

d)

Ống lượn xa

96.

Lượng nước tiểu bài xuất ra ngoài chiếm tỷ lệ bao nhiêu so với lượng dịch lọc qua các cầu thận hằng ngày

a)

1%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

97.

Hầu hết lượng glucose lọc qua cầu thận được tái hấp thu tại vị trí nào sau đây

a)

Ống lượn gần

b)

Cành lên của quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

98.

Các acid amin trong dịch lọc qua cầu thận được tái hấp thu chủ yếu tại vị trí nào sau đây

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Đài bể thận

99.

Tại ống lượn xa, hoạt động tái hấp thu Na+ sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây

a)

Tăng tiết hormon ANP (atrial natriuretic hormone)

b)

Tăng tiết hormon ADH (antidiuretic hormone)

c)

Tăng tiết hormon aldosterone

d)

Tăng bài tiết HCO3-

100.

Chọn câu ĐÚNG khi nói về ống lượn gần

a)

Sự tái hấp thu Na+ chịu tác động của aldosterone

b)

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn tại đây khi nồng

101.

Chọn câu ĐÚNG khi nói về ống lượn gần?

a)

Sự tái hấp thu Na+ chịu tác động của aldosterone

b)

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn tại đây khi nồng độ đường trong máu <180mg/dL.

c)

Có khoảng 10% nước trong dịch lọc được tái hấp thu

d)

Giúp duy trì sự ưu trương của tủy thận

102.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về chức năng của hormon ANP (atrial natriuretic peptide) tại hệ thống ống thận?

a)

Làm tăng tái hấp thu nước

b)

Làm giảm tái hấp thu Na+

c)

Kích thích tạo angiotensin II

d)

Làm tăng bài tiết K+

103.

Tỷ lệ tái hấp thu nước trong dịch lọc tại ống lượn gần, CHỌN CÂU ĐÚNG?

a)

10%

b)

15%

c)

25%

d)

65%

104.

Màng lọc cầu thận chỉ cho phép các phân tử đi qua có kích thước nhỏ hơn?

a)

110Å

b)

90 Å

c)

70 Å

d)

50 Å

105.

Áp suất thuỷ tĩnh của mao mạch cầu thận?

a)

20mmHg

b)

40mmHg

c)

60mmHg

d)

80mmHg

106.

Áp suất thuỷ tĩnh của mao mạch cầu thận?

a)

10mmHg

b)

18mmHg

c)

60mmHg

d)

32mmHg

107.

Áp suất keo của mao mạch cầu thận?

a)

10mmHg

b)

18mmHg

c)

32mmHg

d)

60mmHg

108.

Áp suất keo của bao Bowman?

a)

10mmHg

b)

18mmHg

c)

0mmHg

d)

60mmHg

109.

Áp suất thuỷ tĩnh của bao Bowman?

a)

10mmHg

b)

32mmHg

c)

18mmHg

d)

60mmHg

110.

Áp suất lọc tại cầu thận?

a)

10mmHg

b)

20mmHg

c)

30mmHg

d)

40mmHg

111.

Ở người bình thường, sau 40 tuổi, độ lọc cầu thận giảm với tốc độ?

a)

1mL/phút/10 năm

b)

10mL/phút/10 năm

c)

10mL/phút/1 năm

d)

5mL/phút/1 năm

112.

Các tính chất sinh lý của đường tiết niệu trên, NGOẠI TRỪ?

a)

Tính động lực

b)

Tính trương lực

c)

Tính hấp thu

d)

Tính bài tiết

113.

Áp lực cơ bản trong hệ thống đường tiết niệu trên?

a)

3cm nước

b)

5cm nước

c)

10cm nước

d)

15cm nước

114.

Áp lực co cơ tại bể thận là?

a)

15cm nước

b)

20cm nước

c)

25cm nước

d)

30cm nước

115.

Áp suất lọc bình thường tại cầu thận là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Áp lực co cơ tại bể thận là

a)

15cm nước

b)

20cm nước

c)

25cm nước

d)

30cm nước

117.

Áp suất lọc bình thường tại cầu thận là

a)

10mmHg

b)

18mmHg

c)

32mmHg

d)

60mmHg

118.

Áp lực co cơ tại đoạn nối niệu quản - bàng quang là

a)

10cm nước

b)

20cm nước

c)

30cm nước

d)

40cm nước

119.

Khi không có nước tiểu, áp lực cơ bản của bàng quang bằng

a)

0cm nước

b)

10cm nước

c)

20cm nước

d)

30cm nước

120.

Đường tiết niệu trên bao gồm, CHỌN CÂU SAI

a)

Đài thận

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Bàng quang

121.

Sức co bóp của bể thận

a)

Tương đối yếu nên không đủ lực để tống thoát hết nước tiểu vào niệu quản

b)

Đủ mạnh để tống thoát hết nước tiểu vào niệu quản

c)

Đủ mạnh để tống thoát hết nước tiểu vào bàng quang

d)

Mặc dù tương đối yếu nhưng đủ mạnh để tống thoát hết nước tiểu vào niệu quản

122.

Co toàn bộ bàng quang cùng lúc làm áp lực trong bàng quang tăng lên

a)

5-10mmHg

b)

10-20mmHg

c)

20-40mmHg

d)

40-60mmHg

123.

Đoạn niệu quản nội thành, CHỌN CÂU SAI

a)

Đoạn dài dưới cùng của niệu quản đi xuyên vào thành bàng quang hướng về tam giác bàng quang

b)

Khi tiểu tiện hoặc khi bàng quang co thắt có xu hướng ép vào niệu quản nội thành

c)

Góp phần tránh hiện tượng trào ngược nước tiểu từ bàng quang lên niệu quản

d)

Đoạn niệu quản nội thành dài dễ gây hiện tượng trào ngược bàng quang niệu quản

124.

Các tính chất sinh lý của đường tiết niệu dưới, NGOẠI TRỪ

a)

Tính cảm giác

b)

Tính trương lực

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính bài tiết

125.

Các tính chất sinh lý của đường tiết niệu dưới, NGOẠI TRỪ

a)

Tính co thắt

b)

Tính trương lực

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính hấp thu

126.

Khi nước tiểu trong bàng quang từ 30-50mL, áp lực cơ bản trong bàng quang

a)

5-10cm H2O

b)

10-20 cm H2O

c)

20-30 cm H2O

d)

30-40 cm H2O

127.

Khi nước tiểu trong bàng quang từ 30-50mL, áp lực cơ bản trong bàng quang

a)

10-20 cm H2O

b)

20-30 cm H2O

c)

30-40 cm H2O

128.

Chức năng của thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Điều hoà thăm bằng toan kiềm.

b)

Điều hoà nội môi.

c)

Tạo xương

d)

Đào thải các sản phẩm chuyển hoá.

129.

Hệ renin - angiotensin có tác dụng

a)

Làm tăng lọc tại cầu thận

b)

Tăng đào thải muối và nước

c)

Kích hoạt trung tâm khát

d)

Gây dãn mạch

130.

Tiêu chuẩn của một chất dùng đo độ lọc cầu thận

a)

Phải là chất nội sinh.

b)

Phải được lọc hoàn toàn qua cầu thận

c)

Không được tái hấp thu tại ống thận vì sẽ làm cho nồng độ chất đó trong nước tiểu tăng lên

d)

Không được bài tiết thêm tại ống thận vì sẽ làm cho nồng độ chất đó trong nước tiểu giảm đi

131.

Vai trò của ADH, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tiết ADH gây giữ nước và hạ natri máu.

b)

Giảm tiết ADH gây mất nước nhiều.

c)

Gây đái tháo nhạt trung ương do giảm tiết ADH.

d)

Gây đái tháo nhạt tại thận do tăng bài tiết ADH

132.

Tiêu chuẩn của chất dùng đo lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Được lọc tự do qua cầu thận

b)

Được tái hấp thu tại ống thận

c)

Không được bài tiết ở ống thận

d)

Không gắn với protein trong huyết tương.

133.

Để đánh giá bệnh nhân có suy thận hay không, dựa vào

a)

Đo độ lọc cầu thận.

b)

Siêu âm Doppler thận

c)

Chụp thận có cản quang

d)

Đo áp lực trong bàng quang.

134.

Nếu nồng độ huyết tương của một chất được lọc tự do qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết bởi ống thận là 0,125mg/mL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 25mg/mL và thể tích nước tiểu là 1ml/phút, thì mức lọc cầu thận là

a)

50 ml/phút.

b)

125 ml/phút.

c)

150ml/phút.

d)

200 ml/phút.

135.

Nồng độ của chất x trong huyết tương là 10 mg/dL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 100 mg/dL, dòng nước tiểu là 2ml/phút, tính độ thanh thải của chất

4 lines
136.

Nồng độ của chất x trong huyết tương là 10 mg/dL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 100 mg/dL, dòng nước tiểu là 2ml/phút, tính độ thanh thải của chất đó

a)

2 ml/phút.

b)

10 ml/phút.

c)

20 ml/phút.

d)

200 ml/phút.

137.

Một bệnh nhân có nồng độ creatinin nước tiểu 196 mg/dL, nồng độ creatinin huyết tương 1,4 mg/dL và dòng nước tiểu 1ml/phút, độ thanh thải creatinin là

a)

98 ml/phút.

b)

120 ml/phút.

c)

125 ml/phút.

d)

140 ml/phút.

138.

Một chất được lọc tự do, mà clearance lại nhỏ hơn clearance của inulin là do

a)

Có sự tái hấp thu chất đó trong ống thận.

b)

Có sự bài tiết chất đó trong ống thận.

c)

Chất đó được gắn kết với protein trong ống thận.

d)

Chất đó được bài tiết trong ống gần nhiều hơn trong ống xa.

139.

Áp suất máu ảnh hưởng đến áp suất l��c

a)

Khi huyết áp tối đa tăng trên 140 mmHg gây tình trạng lợi niệu.

b)

Khi huyết áp tối đa 0 mmHg thì lượng nước tiểu bằng 0

c)

Khi huyết áp tối đa < 50 mmHg thì lượng nước tiểu giảm còn 1/2.

d)

Khi huyết áp tối đa < 20 mmHg thì lượng nước tiểu giảm còn 1/4.

140.

Chức năng của thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Điều hoà thăm bằng toan kiềm.

b)

Cân bằng dịch và điện giải.

c)

Tạo máu

d)

Điều hoà huyết áp.

141.

Lượng nước tiểu bài xuất

a)

Lượng lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Lượng lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

c)

Lượng lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Lượng lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

142.

Màng lọc cầu thận gồm

a)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman.

b)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman.

c)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman.

d)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman.

143.

Các yếu tố sau đây tham gia điều hòa mức bài xuất nước tiểu, NGOẠI TRỪ

a)

Các chất thẩm thấu không tái hấp thu làm tăng nước tiểu.

b)

Áp suất keo của huyết tương giữ nước làm giảm nước tiểu.

c)

Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lượng nước tiểu.

d)

Áp suất động mạch thận tăng làm tăng lượng nước tiểu.

144.

Các câu sau đây đều đúng với chức năng điều hòa nội môi của thận, NGOẠI TRỪ

a)

Điều hòa thành phần và nồng độ của các chất trong huyết tương.

b)

Điều hòa áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào.

c)

Điều hòa số lượng tiểu cầu.

d)

Điều hòa pH và huyết áp của cơ thể.

145.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận (GFR): CHỌN CÂU SAI

a)

Áp suất keo tăng làm giảm độ lọc cầu thận.

b)

Co tiểu động mạch vào làm tăng độ lọc cầu thận.

c)

Co mạnh và lâu tiểu động mạch ra làm giảm độ lọc cầu thận.

d)

Huyết áp tăng làm độ lọc cầu thận tăng (tăng không tương xứng).

146.

Các câu sau đây đều đúng đối với màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng, NGOẠI TRỪ

a)

Sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất.

b)

Tế bào nội mô mao mạch cầu thận có những khe hở với đường kính khoảng 160Ao.

c)

Màng đáy có lỗ lọc đường kính khoảng 110Ao.

d)

Toàn bộ albumin đều không được lọc qua màng lọc cầu thận.

147.

Màng lọc cầu thận có cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ

a)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận.

b)

Màng đáy.

c)

Các khoảng khe.

d)

Macula densa.

148.

Động học của sự lọc cầu thận phụ thuộc các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận.

b)

Áp suất keo của máu trong mao mạch cầu thận.

c)

Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman.

d)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận và bao Bowman chống lại áp suất keo của máu mao mạch cầu thận.

149.

Mức lọc cầu thận tăng lên là do

4 lines
150.

Mức lọc cầu thận tăng lên là do

a)

Co tiểu động mạch vào.

b)

Kích thích thần kinh giao cảm thận.

c)

Giảm nồng độ protein huyết tương.

d)

Giảm dòng máu thận.

151.

Mức lọc cầu thận bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận tăng làm tăng lọc.

b)

Áp suất keo của protein huyết tương giảm làm giảm lọc

c)

Co tiểu động mạch vào làm giảm lọc.

d)

Áp suất động mạch hệ thống tăng làm tăng lọc.

152.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU SAI

a)

Là đơn vị cấu trúc và chức năng của thận.

b)

Hoạt động giữa các nephron có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

c)

Có nhiệm vụ lọc và tạo thành nước tiểu.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt khi trẻ sinh ra đời.

153.

Mức lọc cầu thận sẽ tăng trong điều kiện

a)

Thể tích máu tuần hoàn giảm.

b)

Sức cản tiểu động mạch vào tăng.

c)

Sức cản tiểu động mạch ra giảm.

d)

Nồng độ protein huyết tương giảm.

154.

Tiêu chuẩn vàng để đo mức lọc cầu thận là

a)

Độ thanh lọc inulin.

b)

Độ thanh lọc creatinin.

c)

Độ thanh lọc cystatin C.

d)

Độ thanh lọc ure.

155.

Thành phần dịch lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Giống thành phần của huyết tương.

b)

Không có tế bào máu và lượng protein cho phép nhỏ hơn 0,3g/24 giờ.

c)

Cl- và HCO3- cao hơn trong huyết tương khoảng 5%

d)

Na+ và K+ thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%

156.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Làm tăng bài tiết ADH.

b)

Làm tăng bài tiết Aldosteron

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Gây dãn mạch

157.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Làm tăng bài tiết ADH.

b)

Làm tăng tái hấp thu natri tại ống lượn góp

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Gây dãn mạch

158.

Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)

a)

Làm tăng tái hấp thu nước tại ống góp

b)

Làm tăng bài tiết Aldosteron

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Gây dãn mạch

159.

Hoạt hoá hệ thống Renin - Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Kích hoạt trung tâm khát nước

b)

Kích hoạt hệ thần kinh giao cảm

c)

Dãn mạch

d)

Tăng bài tiết ADH

160.

Hoạt hoá hệ thống Renin - Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Dãn mạch

d)

Tăng bài tiết ADH

161.

Hoạt hoá hệ thống Renin - Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Ức chế trung tâm khát nước

d)

Tăng bài tiết ADH

162.

Hoạt hoá hệ thống Renin - Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Hệ thần kinh giao cảm

d)

Tăng bài tiết ADH

163.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU SAI

a)

Là đơn vị cấu trúc và chức năng của thận.

b)

Là một đơn vị thận hoạt động độc lập.

c)

Có nhiệm vụ lọc và tạo thành nước tiểu.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt trước tuần 30 của giai đoạn bào thai.

164.

Hoạt hoá hệ thống Renin - Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Kích hoạt hệ thần kinh giao cảm

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Ức chế bài tiết Aldosteron

d)

Tăng bài tiết ADH

165.

Hoạt hoá hệ thống Renin - Angiotensin -Aldosteron gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu natri

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Ức chế bài tiết ADH

d)

Kích hoạt trung tâm khát nước

166.

Tác dụng của AN

4 lines