Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Di Truyền Học

Total questions: 162

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Tính đẻ nhiều ở gia cầm, khả năng cho nhiều sữa ở thú thuộc loại tính trạng giới tính nào sau đây?

a)

Tính trạng giới hạn bởi giới tính

b)

Tính trạng được quy định bởi giới tính

c)

Tính trạng liên kết giới tính

d)

Tất cả đều đúng

2.

Ở người có bao nhiêu cặp NST?

a)

22

b)

23

c)

46

d)

27

3.

Di truyền học là ngành khoa học nghiên cứu về ... của sinh vật

a)

Tính di truyền

b)

Tính di truyền và tính biến dị

c)

Tính biến dị

d)

Tính di truyền hoặc tính biến dị

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

(1). Các tế bào nhân hình thành rõ ràng được gọi là tế bào nhân chuẩn hay tế bào nhân thực.

b)

(2). Cơ thể bao gồm chỉ một tế bào gọi là sinh vật đơn bào.

c)

(3). Kiểu hình là tập hợp nhân tố di truyền của cơ thể.

5.

Đối tượng nghiên cứu di truyền của Mendel là?

a)

Cây đậu Hà Lan

b)

Cà chua

c)

Châu chấu

d)

Ruồi

6.

Mendel chọn bao nhiêu cặp tính trạng trong thí nghiệm của mình?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

7.

Khi cho lai các cá thể mang hai tính trạng khác nhau thì hai tính trạng này sẽ được di truyền độc lập nhau và thế hệ con lai sẽ xuất hiện theo tỷ lệ 9 trội, trội: 3 trội lặn: 3 lặn trội: 1 lặn lặn. Thuộc qui luật nào?

a)

Qui luật phân tính

b)

Qui luật đồng tính

c)

Qui luật độc lập

d)

Qui luật phân ly độc lập

8.

Sau này khi nghiên cứu tiếp tục, người ta thấy sự di truyền theo kiểu Mendel cần có một số điều kiện như:

a)

Thuần chủng

b)

Trội hoàn toàn

c)

Không có

9.

Xác định kiểu gen của phép lai trên:

a)

A, a là kiểu gen

b)

AA hoặc Aa hoặc aa là kiểu gen

c)

AA, Aa, aa là kiểu gen

d)

3 trội:1 lặn là kiểu gen

10.

Xác định kiểu hình của phép lai trên:

a)

A, a là kiểu hình

b)

AA hoặc Aa hoặc aa là kiểu hình

c)

AA, Aa, aa là kiểu hình

d)

3 trội:1 lặn là kiểu hình

11.

... là sự tác động đồng thời của hai hay nhiều gen lên sự hình thành và biểu hiện của một tính trạng.

a)

Lai phân tích

b)

Tương tác gen

c)

Tương tác

d)

Bổ trợ gen

12.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên NST là?

a)

Nucleoxom

b)

Nhân

c)

Tế bào

d)

Ribosom

13.

Nhiễm sắc thể là những......, có khả năng tái bản, bắt màu và giữ được màu base, nhìn thấy được qua kính hiển vi thường trong quá trình phân bào, chứa ... và các phân tử khác trong một tổ chức phức tạp, mang các gen của cá thể sinh vật.

a)

Cấu trúc hiển vi nằm trong vách tế bào, RNA

b)

Cấu trúc hiển vi nằm trong vách tế bào, ADN

c)

Cấu trúc hiển vi nằm trong nhân tế bào, ADN

d)

Cấu trúc hiển vi nằm trong nhân tế bào, RNA

14.

Bướm và gia cầm con đực có NST giới tính là?

a)

ZZ

b)

ZO

c)

ZW

d)

XX

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bướm và gia cầm là con cái là ZW

b)

Châu chấu con đực là XO

c)

Ở kiến, ong và côn trùng thì con đực ở thể lưỡng bội

d)

Tất cả đều đúng

16.

Hiện tượng di truyền theo dòng cha?

a)

Mù màu

b)

Ung thư

17.

Hiện tượng di truyền theo dòng cha?

a)

Mù màu

b)

Ung thư

c)

Túm lông mọc ở tai

d)

Huyết hữu

18.

Ở người, tính hói đầu do gen H nằm trên ... so với h qui định rạng thái bình thường.

a)

NST thường lặn

b)

NST thường trội

c)

NST giới tính lặn

d)

NST giới tính trội

19.

Hiện tượng di truyền theo dòng cha là gì?

a)

Thông thường, ở lòai có vú NST Y khỏ và không mang gen, nên các gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y.

b)

Ở người, có một số gen hiện diện trên NST Y nhưng không có alen trên NST X, do đó các gen này chỉ được di truyền cho con trai.

c)

A hoặc C đúng

d)

A và B đúng

20.

Có mấy phát biểu sai trong phát biểu dưới đây: (1) Chó con bị huyết hữu A thường chết ở lứa tuổi 6 tuần đến 3 tháng. (2) Huyết hữu B và huyết hữu A do một gen trội liên kết giới tính nằm trên NST Y quy định. (3) Bệnh huyết hữu B nguy hiểm hơn huyết hữu A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả các phát biểu đúng

21.

Mèo tam thể luôn có giới tính là?

a)

Cái và đực

b)

Đực

c)

Cái

d)

Không rõ

22.

Mèo tam thể có màu lông nào?

a)

Đen, xám, trắng

b)

Đen, đỏ nâu, trắng

c)

Xám, đỏ nâu, trắng

d)

Đen, xám, đỏ nâu

23.

DNA tập trung ở đâu của tế bào?

a)

Nhân

b)

Một lượng nhỏ ở ty thể và lục lạp

c)

A hoặc C đúng

d)

A và C đúng

24.

Các loại base chứa nino của DNA gồm?

a)

A, G, T, C

b)

A, G, U, C

c)

A, T, U, C

d)

Tất cả đều sai

25.

Các loại base chứa nino của DNA liên kết với nhau theo từng cặp nào sau đây?

(a)  

26.

Các loại base chứa nino của DNA liên kết với nhau theo từng cặp nào sau đây?

a)

A. A-T, G-C

b)

B. T-A, C-G

c)

C. A và B đúng

d)

D. A hoặc C đúng

27.

Thường biến thuộc kiểu biến dị nào?

a)

A. Biến dị không di truyền

b)

B. Biến dị di truyền

c)

C. Không thuộc biến dị

d)

D. Thuộc cả 2 loại biến dị

28.

Có mấy nguyên nhân gây đột biến?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

29.

Nguyên nhân gây bệnh Down là?

a)

A. Tam nhiễm NST 21

b)

B. Đơn nhiễm NST 21

c)

C. Vô nhiễm NST 21

d)

D. Tam nhiễm NST 23

30.

Hình ảnh dưới đây là hội chứng gì?

a)

A. Siêu nam

b)

B. Siêu nữ

c)

C. Klinefelter

d)

D. Turner

31.

Các bệnh nào dưới đây thuộc vào bệnh do thay đổi NST?

a)

A. Siêu nữ, siêu nam, ung thư máu

b)

B. Down, Turner, siêu nữ, siêu nam

c)

C. Ung thư máu, dính ngón, mù màu

d)

D. Tất cả đều đúng

32.

Đột biến nhiễm sắc thể gồm?

a)

A. Đột biến cấu trúc

b)

B. Đột biến số lượng

c)

C. A hoặc B đúng

d)

D. A và B đúng

33.

Hình ảnh dưới đây cho biết điều gì?

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (4), (5)

c)

C. (2), (3)

d)

D. (1), (2), (3), (5)

34.

Chọn phát biểu đúng cho hình ảnh dưới đây?

a)

A. Con lai giữa lừa và ngựa

b)

B. Chở nặng tốt

c)

C. Hữu thụ

d)

D. A và B đúng

35.

Thể tam bội là sự kết hợp nào dưới đây?

a)

A. Sự hợp nhất 2 giao tử lưỡng bội

b)

B. Kết hợp 1 giao tử đơn bội và 1 giao tử lưỡng bội

c)

C. Sự hợp nhất 2 giao tử đơn bội

d)

D. Kết hợp 2 giao tử đơn bội và 2 giao tử lưỡng bội

36.

Hợp nào dưới đây?

a)

Sự hợp nhất 2 giao tử lưỡng bội

b)

Kết hợp 1 giao tử đơn bội và 1 giao tử lưỡng bội

c)

Sự hợp nhất 2 giao tử đơn bội

d)

Kết hợp 2 giao tử đơn bội và 2 giao tử lưỡng bội

37.

2n-1 thuộc thể nào dưới đây?

a)

Vô nhiễm

b)

Tam nhiễm

c)

Đơn nhiễm

d)

Tam nhiễm kép

38.

Sản lượng vật nuôi hay sản lượng trứng là những tính trạng gì?

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Kinh tế

d)

A và C đúng

39.

... là một nhóm bản chất sống tồn tại trong các tập đoàn hữu cơ được xác định về mặt không gian và thời gian.

a)

Quần thể

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể di truyền

d)

Quần thể ngẫu phối

40.

Bệnh bạch tạng ở trâu là một bệnh di truyền do?

a)

Gen trội điều khiển

b)

Gen trội không hoàn toàn

c)

Gen lặn điều khiển

d)

NST giới tính

41.

Các biểu hiện bất lợi của suy hóa cận huyết?

a)

Giảm sức sống, giảm sức chịu đựng, giảm năng suất sinh sản và sinh trưởng ở đời con

b)

Bộc lộ những bệnh di truyền, đặc biệt là các bệnh do gen lặn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

42.

Nhập giống, nhân thuần là phương pháp gì?

a)

Cận huyết giả

b)

Tăng suy hóa cận huyết

c)

Tăng cận huyết giả

d)

Hạn chế suy hóa cận huyết

43.

Nhóm tính trạng di truyền thấp gồm?

a)

Mật độ tinh trùng, tỷ lệ đẻ, tính hăng, khả năng sinh đôi của bò

b)

Phản xạ tìm cái, mật độ tinh trùng, tỷ lệ đẻ

c)

Thời gian mang thai, tỷ lệ đẻ, số con sơ sinh và cai sữa

d)

Tất cả đều đúng

44.

Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do?

a)

Đứt gãy gen

b)

Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường

c)

Trao đổi chéo không đều

d)

Cả B và C đúng

45.

Hình thái của NST biến đổi qua các kỳ phân bào và quan sát rõ nhất vào kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

46.

Hình thái của NST biến đổi qua các kỳ phân bào và quan sát rõ nhất vào kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

47.

Thể tam nhiễm kép số NST là?

a)

2n+1

b)

2n+1+1

c)

2n-1

d)

2n-2

48.

Nguyên nhân hội chứng Patau là?

a)

Tam nhiễm cặp NST 21

b)

Tam nhiễm cặp NST 23

c)

Đơn nhiễm cặp NST 21

d)

Đơn nhiễm cặp NST 23

49.

Tập tính nào dưới đây là tập tính hình thành do phản xạ có điều kiện?

a)

Tìm lấy thức ăn, tấn công, cho con bú

b)

Nuôi con, tìm thức ăn, chiếm chỗ trong chuồng

c)

Nuôi con, cho con bú, tìm thức ăn

d)

Tìm thức ăn, chiếm chỗ chuồng nuôi, tấn công

50.

Những yếu tố làm thay đổi tần số gen?

a)

Sự đột biến

b)

Sự chọn lọc

c)

Sự di nhập gen

d)

Tất cả đều đúng

51.

Quần thể Mendel bao hàm tính ... về di truyền

a)

Phân li

b)

Đồng nhất

c)

Bao quát

d)

Khách quan

52.

Tính chất của NST là?

a)

Đặc trưng cho loài

b)

Không thể hiện sự tiến hóa của loài

c)

Luôn tồn tại thành từng cặp

d)

Tất cả đều đúng

53.

Ung thư máu do?

a)

Mất đoạn NST 21

b)

Mất đoạn NST 23

c)

Mất đoạn NST 18

d)

Mất đoạn NST 13

54.

DNA và RNA khác nhau ở?

a)

Loại đường

b)

Gốc acid phosphoric

c)

Cả A và B

d)

A hoặc B

55.

Sự di truyền về màu sắc lông trắng ở gà thường do?

a)

Sự tác động bổ trợ của hai gen

b)

Do sự hoạt động của gen trội

c)

Do sự hoạt động của gen lặn

d)

Do sự át chế trội của một gen

56.

Nhiễm sắc thể là những cấu trúc hiển vi nằm trong nhân tế bào:

a)

Có khả năng tái bản, giữ được màu và nhìn thấy được khi phân bào

b)

Có khả năng tái bản, bắt màu, giữ được màu và nhìn thấy được khi phân bào

57.

ắc thể là những cấu trúc hiển vi nằm trong nhân tế bào:

a)

Có khả năng tái bản, giữ được màu và nhìn thấy được khi phân bào

b)

Có khả năng tái bản, bắt màu, giữ được màu và nhìn thấy được khi phân bào

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

58.

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân tế bào tế bào sinh dục ở thể:

a)

Lưỡng bội

b)

Đơn bội

c)

Đa bội

d)

Lệch bội

59.

Mẹ và bố ai là người quyết định giới tính con cái?

a)

Mẹ

b)

Bố

c)

Cả bố và mẹ

d)

Bố và mẹ, tuy nhiên phải cần thêm ông và bà

60.

Để xác định bản chất di truyền của cá thể F1 về cặp gen nào đó, ta dùng:

a)

Lai phân tích

b)

Lai trở lại

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

61.

Bệnh mù màu do ..... m nằm trên NST giới tính X

a)

Gen lặn

b)

Gen trội

c)

Đột biến

d)

Gen

62.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

63.

Đâu là điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Menđen phát hiện ra các qui luật di truyền?

a)

Trước khi lai, tạo các dòng thuần.

b)

Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

c)

Sử dung toán học để phân tích kết quả lai.

d)

Đưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.

64.

Khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều, Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào ?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

Cho tự thụ

65.

Một quần thể thực vật có 1000 cây, trong đó 300 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa còn lại là aa. Xác định tần số alen của quần thể trên.

a)

0,6A : 0,4a.

b)

0,5A: 0,5a

c)

0,4A: 0,6a

d)

0,55A: 0,45a

66.

Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội.

b)

Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính tốt nào đó. Người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủ

67.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: (1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn (2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau (3) Lai các dòng thuần chủng với nhau (4) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(4), (1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4), (1)

d)

(2), (3), (1), (4)

68.

Bệnh máu khó đông ở người được biết là do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên nhiễm sắc thể Y nhờ phương pháp

a)

nghiên cứu phả hệ.

b)

nghiên cứu di truyền quần thể.

c)

xét nghiệm ADN.

d)

nghiên cứu tế bào học

69.

Bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X. Có mấy kiểu gen biểu hiện bệnh ở người?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Ở người bệnh Đao (thừa 1 NST 21) thường gặp hơn các NST khác vì

a)

NST 21 dễ bị đột biến, bệnh Đao dễ phát hiện.

b)

Bệnh Đao gây hậu quả lớn, nghiêm trọng.

c)

NST 21 lớn, chứa nhiều gen nên dễ bị đột biến.

d)

NST 21 nhỏ, chứa ít gen nên khi tế bào dư một NST 21 ít gây hậu quả nghiêm trọng.

71.

Hội chứng Đao có thể dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Phả hệ

b)

Di truyền phân tử

c)

Di truyền tế bào học.

d)

nghiên cứu trẻ đồng sinh.

72.

Phương pháp lai là ... của di truyền

a)

Phương pháp đặc thù

b)

Phương pháp quan trọng

c)

Phương pháp

d)

Phương pháp tối ưu

73.

Phát biểu đúng về cấy truyền phôi:

4 lines
74.

Câu 68: Phương pháp lai là ... của di truyền

a)

Phương pháp đặc thù

b)

Phương pháp quan trọng

c)

Phương pháp

d)

Phương pháp tối ưu

75.

Câu 69: Phát biểu đúng về cấy truyền phôi:

a)

Kỹ thuật nhằm tạo ra các cá thể giống nhau về di truyền để nghiên cứu các tính trạng đa gen.

b)

Kỹ thuật này cũng được ứng dụng trong việc nhập giống mới hay tạo giống đồng nhất.

c)

A và B đúng

d)

A hoặc C đúng

76.

Câu 70: Nghiên cứu sự biểu hiện của một hay nhiều gen trong quá trình phát triển cá thể là kỹ thuật di truyền nào sau đây?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Công nghệ cấy ghép gen

c)

Phản ứng chuỗi polymerase

d)

Kỹ thuật điện di

77.

Câu 71: Một kỹ thuật xác định sự dị biệt của protein thông qua điện tích và tốc độ di chuyển trong điện trường yếu đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xác định các kiểu hình sơ cấp có tương quan đến sự biểu hiện của kiểu hình thứ cấp. Đây là kỹ thuật di truyền nào?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Công nghệ cấy ghép gen

c)

Phản ứng chuỗi polymerase

d)

Kỹ thuật điện di

78.

Câu 72: Giúp nhà nghiên cứu về di truyền xác định chính xác trình tự DNA trong tế bào, qua đó xác định trật tự gen trên NST. Đây là kỹ thuật di truyền nào?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Công nghệ cấy ghép gen

c)

Phản ứng chuỗi polymerase

d)

Kỹ thuật điện di

79.

Câu 73: Kỹ thuật nhằm tạo ra các cá thể giống nhau về di truyền để nghiên cứu các tính trạng đa gen, đồng thời kỹ thuật này cũng được ứng dụng trong việc nhập giống mới hay tạo giống đồng nhất. Đây là kỹ thuật di truyền nào?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Công nghệ cấy ghép gen

c)

Phản ứng chuỗi polymerase

d)

Kỹ thuật điện di

80.

Câu 74: ....... là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.

a)

Vùng đầu mút

b)

Tâm động

c)

Cromatit

d)

Cánh ngắn

81.

Câu 75: ...... có tác dụng bảo vệ NST và giúp cho các NST không dính vào nhau.

a)

Vùng đầu mút

b)

Tâm động

c)

Cromatit

d)

Cánh ngắn

82.

Câu 76: Trong điều kiện bình thường,

4 lines
83.

...... có tác dụng bảo vệ NST và giúp cho các NST không dính vào nhau.

a)

Vùng đầu mút

b)

Tâm động

c)

Cromatit

d)

Cánh ngắn

84.

Trong điều kiện bình thường, số lượng NST ở con đực và cái không khác nhau là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khái niệm về NST giới tính được ai phát hiện đầu tiên?

a)

Morgan

b)

Mendel

c)

Hiporite

d)

Darwin

86.

NST giới tính khác NST thường......

a)

Về mặt di truyền

b)

Về tế bào học

c)

Về mặt di truyền và tế bào học

d)

Về mặt di truyền hoặc tế bào học

87.

Có mấy loại trứng được tạo ra qua một lần giảm phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Có mấy tinh trùng được tạo ra qua một lần giảm phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Sự thụ tinh giữa tinh trùng mang X với trứng tạo thành hợp tử chứa .......... sẽ phát triển thành con gái, còn tinh trùng mang Y thụ tinh với trứng thì sẽ tạo thành hợp tử ........... sẽ phát triển thành con trai.

a)

XX, XY

b)

XY, XX

c)

XX, XX

d)

XY, XY

90.

Các mèo dạng XBXb có các màu lông là:

a)

Đen

b)

Đỏ nâu

c)

Trắng

d)

Tất cả đều đúng

91.

Các giá trị đặc trưng của tính trạng số lượng là giá trị nào sau đây?

a)

Trung bình mẫu

b)

Phương sai mẫu

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Tất cả đều đúng

92.

...... là sự vượt trội của đời con so với trung bình của cha mẹ.

a)

Ưu thế lai

b)

Suy hóa cận huyết

c)

Thường biến

d)

Biến dị

93.

...... là sự suy giảm sức sống và sức sản xuất của đời con khi cha mẹ chúng có quan hệ huyết thống gần nhau.

a)

Ưu thế lai

b)

Suy hóa cận huyết

c)

Thường biến

d)

Biến dị

94.

..... là sự sai khác so với bố mẹ và cá thể trong đàn.

a)

Ưu thế lai

b)

Suy hóa cận huyết

c)

Thường biến

d)

Biến dị

95.

Sự tăng trưởng bào thai chịu ảnh hưởng của:

a)

Giới tính

b)

Dòng mẹ

c)

Ưu thế lai

d)

Cả ba đáp án trên

96.

Đàn ngựa vằn là ví dụ về?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Cá thể

97.

Một dòng thuần thuộc?

a)

Quần thể

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể Me

98.

Đàn ngựa vằn là ví dụ về?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Cá thể

99.

Một dòng thuần thuộc?

a)

Quần thể

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể Mendel

d)

Quần thể di truyền

100.

Các cá thể có thể giao phối tự do một cách ngẫu nhiên với nhau. Là một quần thể lý tưởng hay quần thể chuẩn để tiến hành các nghiên cứu di truyền. Hai phát biểu trên là khái niệm về?

a)

Quần thể ngẫu phối

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể Mendel

d)

Quần thể di truyền

101.

Là 1 quần thể sinh học cùng loài. Giới hạn: không gian, thới gian, cùng loại: để giao phối cho đời con hữu thụ. Phát biểu trên là khái niệm về?

a)

Quần thể ngẫu phối

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể Mendel

d)

Quần thể di truyền

102.

Trong thống kê người ta hiểu quần thể là một tập hợp các đối tượng đồng nhất về đặc điềm, đặc tính nào đó. Là khái niệm về?

a)

Quần thể

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể Mendel

d)

Quần thể di truyền

103.

Là một nhóm bản chất sống tồn tại trong các tập đoàn hữu cơ được xác định về mặt không gian và thời gian. Lớn nhất là hệ sinh thái. Đó là khái niệm về?

a)

Quần thể ngẫu phối

b)

Quần thể sinh học

c)

Quần thể Mendel

d)

Quần thể di truyền

104.

Chỉ xảy ra một lần trên một cá thể nào đó trong đàn là sự đột biến nào?

a)

Tái tục

b)

Không tái tục

c)

Gen

d)

Nhiễm sắc thể

105.

Quá trình đột biến xảy ra liên tục từ thế hệ này đến thế hệ khác là sự đột biến nào?

a)

Tái tục

b)

Không tái tục

c)

Gen

d)

Nhiễm sắc thể

106.

Các biểu hiện bất lợi của suy hóa cận huyết là:

a)

Giảm sức sống, giảm sức chịu đựng

b)

Giảm năng suất sinh sản

c)

Bộc lộ những bệnh di truyền, đặc biệt là bệnh do gen lặn

d)

Tất cả đều đúng

107.

Lai luân phiên và nhập giống (khác địa phương) là biện pháp để duy trì:

a)

Ưu thế lai

b)

Suy hóa cận huyết

c)

Thường biến

d)

Biến dị

108.

p giống (khác địa phương) là biện pháp để duy trì:

a)

Ưu thế lai

b)

Suy hóa cận huyết

c)

Thường biến

d)

Biến dị

109.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính trạng chất lượng do ít gen quy định

b)

Tính trạng số lượng do nhiều gen quy định

c)

A và B đúng

d)

A hoặc C đúng

110.

Đâu là những tính trạng số lượng?

a)

Sản lượng trứng

b)

Sản lượng sữa

c)

Sản lượng thịt

d)

Tất cả đều đúng

111.

Ngón chân dài, phát triển ngực như nữ, suy giảm trí tuệ và bất thụ là hội chứng nào sau đây?

a)

Hội chứng siêu nam

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Turner

d)

Hội chứng siêu nữ

112.

Người nữ lùn dưới 1,5m, kém thông minh, cơ quan sinh dục kém phát triển, không dậy thì là hội chứng nào sau đây?

a)

Hội chứng siêu nam

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Turner

d)

Hội chứng siêu nữ

113.

Thừa 1 NST Y. Bình thường nhưng tính tình mạnh bạo hơn, dễ phạm tội. Đây là hội chứng nào sau đây?

a)

Hội chứng siêu nam

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Turner

d)

Hội chứng siêu nữ

114.

Trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Sợi cơ bản  Sợi nhiễm sắc  Cromatit  NST

b)

Sợi cơ bản  Cromatit  Sợi nhiễm sắc  NST

c)

NST  Sợi nhiễm sắc  Cromatit  Sợi cơ bản

d)

Tất cả đều sai

115.

Hiện tượng di truyền theo dòng cha gây ra?

a)

Túm lông mọc trên tai

b)

Dính ngón tay (màng bơi ở tay)

c)

Mí mắt thứ ba

d)

Tất cả đều đúng

116.

Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

a)

Ung thư máu.

b)

Đao.

c)

Claiphentơ.

d)

Thiếu máu hình liềm.

117.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có:

a)

NST số 21 bị mất đoạn.

b)

3 NST số 21.

c)

3 NST số 13.

d)

3 NST số 18.

118.

Các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thường gặp ở nam giới, vì nam giới?

a)

dễ mẫm cảm với bệnh.

b)

chỉ mang 1 NST giới tính X.

c)

chỉ mang 1 NST giới tính Y.

d)

dễ xảy ra đột biến.

119.

Hội chứng Đao có thể dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Phả hệ

b)

Di truyền phân tử

c)
120.

Hội chứng Đao có thể dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Phả hệ

b)

Di truyền phân tử

c)

Di truyền tế bào học.

d)

nghiên cứu trẻ đồng sinh.

121.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây cỏ ven bờ

b)

Đàn cá rô trong ao.

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

d)

Cây trong vườn

122.

Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?

a)

Quần thể có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.

b)

Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.

c)

Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.

d)

Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.

123.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên?

a)

vốn gen của quần thể.

b)

kiểu gen của quần thể.

c)

kiểu hình của quần thể.

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

124.

Tần số tương đối của một alen được tính bằng:

a)

tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.

b)

tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong QT.

c)

tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể.

d)

tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong QT.

125.

Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm

a)

tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể

b)

tăng biến dị tổ hợp trong quần thể.

c)

tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.

d)

tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

126.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc gồm ..... (chủ yếu là histôn) ở các sinh vật .....

a)

ADN và prôtêin, nhân sơ

b)

ADN và prôtêin, nhân chuẩn

c)

ADN, nhân sơ

d)

prôtêin, nhân thực

127.

..... là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

a)

Gen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Alen

d)

Locus

128.

Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

a)

bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

b)

số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

c)

tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át

129.

Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

a)

bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

b)

số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

c)

tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

d)

tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.

130.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

131.

Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn):

a)

9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

b)

1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

c)

3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.

d)

3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

132.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng?

a)

các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

b)

các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

c)

sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.

d)

biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

133.

Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì

a)

vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

b)

số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

c)

vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

d)

vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

134.

Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

a)

3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn.

b)

3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

c)

1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

d)

3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.

135.

Tính trạng trội là:

a)

Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 3/4

b)

Tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp

c)

Tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn

d)

Tính trạng luôn luôn biểu hiện ở F1

136.

Tính trạng lặn là:

4 lines
137.

Tính trạng lặn là:

a)

Tính trạng bị tính trạng trội lấn át.

b)

Tính trạng không được biểu hiện ở F1

c)

Tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn.

d)

Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ¼

138.

Dòng thuần là:

a)

Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

b)

Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

d)

Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

139.

Cá thể đồng hợp là:

a)

Cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

b)

Cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp trội.

c)

Cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen đồng hợp lặn.

d)

Cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp.

140.

Cá thể dị hợp là:

a)

Cá thể chưa chứa chủ yếu các cặp gen dị hợp.

b)

Cá thế thuộc dòng không thuần chủng.

c)

Cá thể mang các gen khác nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

d)

Cá thể mang tất cả các cặp gen dị hợp.

141.

Cá thể đồng hợp gồm các cá thế nào?

a)

6.

b)

4.

c)

1.

d)

1 và 4.

142.

Cá thể dị hợp gồm các cá thể nào?

a)

2, 3, 5 và 6.

b)

2 và 6.

c)

5 và 6.

d)

6.

143.

Xét hai cá thể đều thuần chủng, mang tính trạng tương phản do 1 gen điều khiển. Muốn xác định cá thể nào mang tính trạng trội hay lặn người ta tiến hành bằng cách:

a)

Cho lai trở lại.

b)

Cho tự thụ phấn.

c)

Cho chúng giao phối với nhau hay đem lai phân tích.

d)

Cho lai thuận nghịch.

144.

Khi để ý đến sự di truyền của 1 cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện được:

a)

Định luật phân li.

b)

Định luật phân li độc lập.

c)

Các định luật phân li và phân li độc lập.

d)

Định luật liên kết gen.

145.

Menđen đã phát hiện được:

a)

Định luật phân li.

b)

Định luật phân li độc lập.

c)

Các định luật phân li và phân li độc lập.

d)

Định luật liên kết gen.

146.

Những bệnh chỉ tìm thấy ở nam là?

a)

Hội chứng Down và mù màu

b)

Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và 3

c)

Máu khó đông và mù màu

d)

Hội chứng tocno và mù màu

147.

Ví dụ nào sau đây là đúng với cặp tính trạng tương phản?

a)

Hoa kép và hoa đơn

b)

Hạt vàng và hạt trơn.

c)

Quả đỏ và quả tròn

d)

Thân cao và thân xanh lục

148.

Bố mẹ xuất phát trong phép lai được ký hiệu là:

a)

G

b)

P

c)

F

d)

F1

149.

Giao tử được ký hiệu là:

a)

G

b)

P

c)

F

d)

F1

150.

Nội dung cơ bản của phương pháp nghiên cứu của Menđen là:

a)

Lai các cặp bố mẹ khác nhau về các cặp tính trạng trội lặn rồi theo dõi sự di truyền của các thế hệ con.

b)

Dùng phép lai phân tích để xác định tỉ lệ các tính trạng trội lặn ở các đời con cháu.

c)

Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được. Từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng.

d)

Phân tích sự di truyền của các tỉ lệ trội lặn để rút ra định luật di truyền các tính trạng của bố mẹ cho các thế hệ con cháu.

151.

Trong phương pháp nghiên cứu của Menđen không có nội dung nào sau đây?

a)

Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.

b)

Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.

c)

Lai phân tích cơ thể lai F3.

d)

Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.

152.

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:

4 lines
153.

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:

a)

Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính

b)

Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

c)

Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

d)

Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội

154.

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Kiểu hình và kiểu gen

155.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

156.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:

a)

Quy luật đồng tính

b)

Quy luật phân li

c)

Quy luật đồng tính và quy luật phân li

d)

Quy luật phân li độc lập

157.

Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện phép lai?

a)

Để dễ tác động vào sự biểu hiện các tính trạng

b)

Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao

c)

Để dễ theo dõi sự biểu hiện của các tính trạng

d)

Cả A và B

158.

Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình trội trong trường hợp tính trội hoàn toàn là:

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

159.

hép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa × Aa.

b)

Aa × AA.

c)

Aa × aa.

d)

AA × Aa.

160.

Sự suy hóa cận huyết xảy ra do .............................. của đời con.

a)

sự tăng tính đồng hợp

b)

sự giảm tính đồng hợp

c)

sự tăng tính dị hợp

d)

sự giảm tính dị hợp

161.

Tính trạng số lượng còn gọi là?

a)

Tính trạng đo lường

b)

Tính trạng kinh tế

c)

Tính trạng chất lượng

d)

A và B đúng

162.

Tính trạng số lượng còn được gọi là tính trạng kinh tế và tính trạng nào

4 lines