Font size
WorksheetsCâu Hỏi Lượng Giác
Total questions: 164
Worksheet time: 2hrs 40mins
Câu 1.Cho góc hình học uOv có số đo 0 60 (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác (Ou Ov) bằng
0 60
(00 60 360+k)
0 60-
(00 60 360-k)
Câu 2.Cho góc hình học uOv có số đo 0 30 (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác (Ov Ou) bằng
0 30
(00 30 360+k)
0 30-
(00 30 360-k)
Câu 3.Cho một góc lượng giác 0 140=α. Số đo bằng rađian của góc α bằng
7/9 π
9/7 π
7/9 π
9 π
Câu 4.Cho một góc lượng giác 5/4=π α. Số đo bằng độ của góc α bằng
0 225
225
225 π
0 220
Câu 5.Cho các điểm M N P Q E trên đường tròn lượng giác (như hình bên dưới). Điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo bằng 2/3 π
P
N
Q
M
E
Câu 6.Cho 0 60=α. Giá trị 2 sinα bằng
3/4
3/4
3/2
1/4
Câu 7.Cho 6=π α. Giá trị cos sin+α α bằng
1 + 3/2
1 - 3/2
3/2
1/2
Câu 8.Cho 0 2< <π α. Khẳng định nào dưới đây đúng?
(cos cos- =α α)
(cos cos- =π α α)
cos cos 2(− =π α α)
(cos cos+ =π α α)
Câu 9.Cho một góc lượng giác (Ou Ov) có số đo 0 30- và một góc lượng giác (Ov Ox) có số đo 0 130. Số đo các góc lượng giác (Ou Ox) bằng
0 100
(00 100 360+k)
(00 130 360+k)
(00 30 360-k)
Câu 10.Cho các góc lượng giác (như hình bên dưới). Số đo các góc lượng giác (Ov Ox) bằng
0 31
(00 31 360+k)
0 31-
(00 31 360-k)
Cho một góc lượng giác (Ox Ou) có số đo 0 170− và một góc lượng giác (Ox Ov) có số đo 0 210. Số đo các góc lượng giác (Ou Ov) bằng
0 20
00 20 360+∈'k k.
00 40 360+∈'k k.
00 30 360− +∈'k k.
Cho một góc lượng giác (Ou Ox) có số đo 0 250 và một góc lượng giác (Ov Ox) có số đo 0 280−. Số đo các góc lượng giác (Ou Ov) bằng
0 170
00 170 360+∈'k k.
00 30 360+∈'k k.
00 30 360− +∈'k k.
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 2− < < π α và 3 cos 4 =α. Giá trị tanα bằng
7 3−
7 3
1 3
7 3
Biết 22 cos tan cot sin 3 46 2 +++= a b ππππ, với a b là phân số tối giản. Giá trị biểu thức +a b bằng
25
21 4
17
21
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 2− < < π α và tan 2= −α. Biết (cos, 5 =∈' a aα. Giá trị biểu thức 2 25−a bằng
24−
4−
24
26
Cho góc lượng giác a và cos 3 (+) =Pa π. Khẳng định nào dưới đây đúng?
13 cossin 22 =−Paa
13 cossin 22 =+Paa
13 sincoss 22 =−Paa
13 sincoss 22 =+Paa
Cho góc lượng giác a. Khẳng định nào dưới đây đúng?
1 sin cos sin2 2 =a aa
sin cos sin2=a aa
1 sin cos cos2 2 =a aa
sin cos cos2=a aa
Câu 18.Cho góc lượng giác a. Khẳng định nào dưới đây đúng?
1 sin cos sin2 2 = a aa
sin cos sin2 = a aa
1 sin cos cos2 2 = a aa
sin cos cos2 = a aa
Câu 19.Khẳng định nào dưới đây đúng?
sin 24 2sin 12 cos 12 = 0
sin 24 sin 12 cos 12 = 0
1 sin 24 sin 12 cos 12 2 = 0
sin 24 cos 12 sin 12 = 0
Câu 20.Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 sin 2sin cos 77 7 = ππ π
2 sin sin cos 77 7 = ππ π
2 1 sinsin cos 7 2 7 7 = ππ π
2 2 sin 2cos 1 77 = ππ
Câu 21.Cho góc lượng giác a. Khẳng định nào dưới đây đúng?
22 cos2 cos sin = -aaa
22 cos2 cos sin = +aaa
2 cos2 2cos 1 = +aa
cos2 2sin cos = aa a
Câu 22.Khẳng định nào dưới đây đúng?
cos 12 2cos 6 1 = -
cos 12 2cos 6 1 = +
cos 12 2sin 6 cos 6 = 0
cos 12 1 2cos 6 = -
Câu 23.Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 cos 1 2sin 55 = - ππ
2 cos 1 2sin 55 = + ππ
2 cos 2sin cos 55 5 = ππ π
2 cos sin cos 55 5 = ππ π
Câu 24.Khẳng định nào dưới đây đúng?
1 cos 20 cos 10 = 2 +
1 cos 20 cos 10 = 2 -
1 cos 5 cos 10 = 2 +
1 cos 5 cos 10 = 2 -
Câu 25.Khẳng định nào dưới đây đúng?
1 cos 9 sin 92 = - π
1 cos 9 sin 92 = + π
1 cos 18 sin 9 2 = - π
1 cos 18 sin 9 2 = + π
Câu 26.Khẳng định nào dưới đây đúng?
1 cos cos = 2 + aa
1 cos cos = 2 - aa
1 sin cos = 2 + aa
Câu 26.Khẳng định nào dưới đây đúng?
2\( \frac{1}{2} \cos^2 a = \frac{1}{2} \)
2\( \frac{1}{2} \cos^2 a = \frac{1}{2} \)
2\( \frac{1}{2} \sin^2 a + \cos^2 a = \frac{1}{2} \)
2\( \frac{1}{2} \sin^2 a - \cos^2 a = \frac{1}{2} \)
Câu 27.Khẳng định nào dưới đây đúng?
2\( \frac{1}{2} \cos^2 a - \sin^2 a = \frac{1}{2} \)
2\( \frac{1}{2} \cos^2 a + \sin^2 a = \frac{1}{2} \)
2\( \frac{1}{2} \sin^2 a + \sin^2 a = \frac{1}{2} \)
2\( \frac{1}{2} \sin^2 a - \sin^2 a = \frac{1}{2} \)
Câu 28.Cho \( 2\frac{1}{2} \cos 8 \cos \frac{82}{\pi} = a \pi \). Giá trị của a bằng
2
1
4\( \pi \)
8\( \pi \)
Câu 29:Tập xác định của hàm số \( tany = x \) là
{D \backslash \{2k\pi\}}
{D \backslash \{2k\pi + \frac{\pi}{2}\}}
{D \backslash \{2k\pi + \frac{\pi}{2}\}}
{D \backslash \{k\pi\}}
Câu 30:Tập giá trị của hàm số \( sin^2 y = x \) là
[2; -2]
[T]
[1; -1]
[0; 2]
Câu 31:Chu kì tuần hoàn của hàm số \( sin^2 y = x \) là
2\( \pi \)
2\( \pi \)
3\( \pi \)
\( \pi \)
Câu 32:Hàm số \( sin y = x \) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0; \frac{\pi}{2})
(\frac{\pi}{2}; \pi)
(\frac{3\pi}{2}; 2\pi)
(\frac{3\pi}{2}; 2\pi)
Câu 33:Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số \( coty = x \) có tập giá trị là \( \mathbb{R} \)
Hàm số \( coty = x \) là hàm số lẻ.
Hàm số \( coty = x \) có tập xác định là \( \mathbb{R} \backslash \{2k\pi + \frac{\pi}{2}\} \)
Hàm số \( coty = x \) tuần hoàn với chu kỳ \( \pi \)
Câu 34:Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số \( coty = x \) là hàm số chẵn.
Hàm số \( siny = x \) là hàm số chẵn.
Hàm số \( tany = x \) là hàm số chẵn.
Hàm số \( cosy = x \) là hàm số chẵn.
Câu 35:Tập giá trị của hàm số \( sin^2 y + 1 = x \) là
[2; -2]
[0; 2]
[1; -1]
[0; 1]
Câu 36:Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
\( y = sin x \)
\( y = tan x \)
\( y = -1 sin x \)
\( y = cos x \)
m số sin2 1yx là
2;2
0;2
1;1
0;1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
.siny x x
tany x
1 siny x
cos .siny x x
Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì π?
cot 2 x y
sin2yx
tan2yx
cosy x
Chu kì tuần hoàn của hàm số tan 3 yx π π = - là
T = π
2 .T = π
2.T =
1.T =
Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì ? 2 T π =
sin 2 . 3 yx π = -
tan 2 . 6 yx π = -
tan. 3 yx π = +
sin. 4 yx π = +
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số cos2yx = là hàm số lẻ.
Hàm số cot2yx = là hàm số lẻ.
Hàm số sin2yx = là hàm số lẻ.
Hàm số tan2yx = là hàm số lẻ.
Tập xác định của hàm số 2025 sin y x = là
D \ 0 .
D \ 2 , .π = k kℝ
D \ , .π = k kℝ
D \ 0; .π =ℝ
Hàm số siny x = tuần hoàn với chu kỳ T bằng
.π = T
2 .π = T
3 .π = T
4 .π = T
Tập giá trị của hàm số 2sinyx = là
T = ℝ
[2;2] T = -
[0;1] T =
[1;1] T = -
Chọn khẳng định sai?
Tập xác định của hàm số siny x = là ℝ.
Tập xác định của hàm số coty x = là \ 2 π kπ k + ∈ ℝ'.
Tập xác định của hàm số tany x = là \ 2 π kπ k + ∈ ℝ'.
Tập xác định của hàm số cosy x = là ℝ.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Tập xác định của hàm số siny x = là [1;1] D = -.
Tập xác định của hàm số cos yx = là [1;1] D = -.
Tập xác định của hàm số cos yx = là [2;2] D = -.
Tập xác định của hàm số siny x = là D = ℝ.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hàm số siny = x đồng biến trên mỗi khoảng (−π/2; π/2) và nghịch biến trên mỗi khoảng (π/2; 3π/2), k ∈ ℝ.
Hàm số osy = cx đồng biến trên mỗi khoảng (−π/2; π/2) và nghịch biến trên mỗi khoảng (π/2; 3π/2), k ∈ ℝ.
Hàm số tany = x đồng biến trên mỗi khoảng (−π/2; π/2), k ∈ ℝ.
Hàm số coty = x và nghịch biến trên mỗi khoảng (−π/2; π/2), k ∈ ℝ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
siny = x.
osy = cx.
tany = x.
coty = x.
Tập giá trị của hàm số osy = cx là
T = ℝ.
[−1; 1]T = −1.
[0; 1]T = 0.
2T = π.
Tìm chu kì T của hàm số cos(2024/2)x = y.
T = π.
2T = −π.
4T = π.
2T = π.
Đường cong tròn hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?
cosy = x.
cosyx = −.
cosyx = .
cos .yx = .
Đồ thị hàm số sin(3/π)x = y đi qua điểm nào sau đây?
(1; −2/2)N.
(1/2; 2)P.
(3; −2)M.
(1; 3/2)Q.
Hàm số siny = x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0; π/2).
(π; 2π).
(2; 2π).
(2; 2π).
Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của một trong các hàm số được cho ở các phương án A, B, C, D.
Câu 53: Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của một trong các hàm số được cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
sin .y x=
sin .y x= −
cos .y x=
cos .y x= −
Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
cosy x=
tany x=
3sinyx=
siny x=
Câu 55: Hàm số siny x= đồng biến trên khoảng nào sau đây?
5 7; 4 4π π
9 11; 4 4π π
7;3 4π π
7 9; 4 4π π
Câu 56: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
sin .y x=
cos .y x=
tan .y x=
cot .y x=
Câu 57: Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
cos .y x=
cos2 .y x=
sin .y x=
sin2 .y x=
Câu 58: Đồ thị hàm số như hình vẽ sau đây là của hàm số nào?
siny x=
os y c x=
tan y x=
cot y x=
Câu 59: Khẳng định nào sau đây sai?
tany x= đồng biến trên 0; 2π
cosy x= đồng biến trên 0; 2π
siny x= đồng biến trên 0; 2π
coty x= nghịch biến trên 0; 2π
Câu 60: Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số siny x= ?
A..
B..
C..
D..
Câu 61: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 0.x= ?
2 , .x k kπ=∈ℝ
2 , .2xk kππ= +∈ℝ
, .x k kπ=∈ℝ
, .2xk kππ= +∈ℝ
Câu 62: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
3cos .2x=
tan 4.x=
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
3 cos 2x = 0
tan 4x = 0
1 sin 3x = -1
cot 1x = -1
Số nghiệm của phương trình sin 3x + 0 = 0 là
Vô số
1
2
0
Phương trình lượng giác cos3 cos 15x/π = 0 có nghiệm là
2 , 15x = kπ ± π/2, k ∈ Z
2 , 45 3x = kπ ± π/2, k ∈ Z
2 , 45 3x = kπ - π/2, k ∈ Z
2 , 45 3x = kπ, k ∈ Z
Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
cos 2x = 0
sin(21/3)x + π/2 = 0
sin 2x = -1
5 sin^2 2x = 0
Phương trình sin 1x = 0 có một nghiệm là
x = π
2x = π - 2
2x = π
3x = π
Tập nghiệm của phương trình sin sin(30°)x = 0 là
{30° + 2kπ | k ∈ Z} ∪ {150° + 2kπ | k ∈ Z}
{30° + 2kπ | k ∈ Z}
{30° + 360 | k ∈ Z}
{30° + 360 | k ∈ Z} ∪ {150° + 360 | k ∈ Z}
Giải phương trình cos 1x = 0.
2kπ = x, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
2x = 2kπ + π, k ∈ Z
2x = kπ, k ∈ Z
Phương trình cos cos(3x/π) = 0 có tất cả các nghiệm là:
(2/2) + 3kπ, k ∈ Z
(3/2) + kπ, k ∈ Z
(2/3) + kπ, k ∈ Z
(2/3) + kπ, k ∈ Z
Phương trình cos 0x = 0 có nghiệm là:
(2/2)x = kπ, k ∈ Z
(2)x = k, k ∈ Z
(2/2)x = kπ, k ∈ Z
(x = k, k ∈ Z)
Nghiệm của phương trình cos 1x = -1 là:
2x = kπ + π, k ∈ Z
2x = kπ, k ∈ Z
2x = kπ + π, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x = m có nghiệm.
(a)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx m= có nghiệm.
1.m≤
1.m≥−
1 1.m− ≤ ≤
1.m≤−
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos0x m− = vô nghiệm.
m∈(−∞,−1)∪(1,+∞)
m∈(1,+∞)
m∈[−1,1]
m∈(−∞,−1)
Nghiệm của phương trình 3sin(3x+2π)=− là
(2k+2,2k+3)π, k∈ℤ
(2k,2k+3)π, k∈ℤ
(2k,2k+2)π, k∈ℤ
(2k+5,2k+2)π, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình cos(20/4)x− = là
(3k/4)π, k∈ℤ
(8/2)kπ, k∈ℤ
(3/8)kπ, k∈ℤ
(8/3)k/2, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình tan(3x)=3 là
(3k)π, k∈ℤ
(2/9)3xk, k∈ℤ
(9/3)xk, k∈ℤ
(3/2)kxk, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 3sin(2x)= là
(2k,2/3)π, k∈ℤ
(2k,6)π, k∈ℤ
(5/2;2), (6)π, k∈ℤ
(2;2), (3)π, k∈ℤ
Giải phương trình 2sin(x)−1=0 được các họ nghiệm là:
(2;2)6xk, k∈ℤ
(5/2;2)6xk, k∈ℤ
(2;2)3xk, k∈ℤ
(2;2)3xk, k∈ℤ
Họ nghiệm của phương trình (3cot(3x)+60°= là:
(30+60)k, k∈ℤ
(60+180)k, k∈ℤ
(60)k, k∈ℤ
(180)k, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 3 cot 3 60 3 x + 0 = là:
30 60xk k = + ∈ℝ
60 180xk k = + ∈ℝ
60x k k = ∈ℝ
180x k k = ∈ℝ
Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là
2 3 xk π π = ± + ∈ℝ
2 6 xk π π = ± + ∈ℝ
2 4 xk π π = ± + ∈ℝ
2 2 xk π π = ± + ∈ℝ
Nghiệm của phương trình sin 1 2 x = là
4 ,xk kπ π = + ∈ℝ
2 ,x k kπ = ∈ℝ
2 ,xk kπ π = + ∈ℝ
2 ,2 xk kπ π = + ∈ℝ
Tìm nghiệm của phương trình sin2 1x =.
2 2 xk π π = +
4 xk π π = +
2 4 xk π π = +
2 k x π =
Phương trình 3 sin 2 x = có nghiệm là:
2 3 xk π π = ± +
3 xk π π = +
6 5 6 xk xk π π π π [ = + [ = +
2 3 2 2 3 xk xk π π π π [ = + [ = +
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin1 6 x π ( + = )
3 xk π π = + (k ∈ℝ)
2 6 xk π π = − + (k ∈ℝ)
2 3 xk π π = + (k ∈ℝ)
5 2 6 xk π π = + (k ∈ℝ)
Phương trình 2sin 1 0x − = có tập nghiệm là:
5 2 ; 2 ,66 Skk k ππ ππ = + + ∈ℤ
2 2 ;2 ,33 Skk k ππ ππ = + − + ∈ℤ
2 ;2 ,66 Skk k ππ ππ = + − + ∈ℤ
1 2 ,2 Sk kπ = + ∈ℤ
Phương trình 2sin 1 0x + = có nghiệm là:
2 6 7 2 6 xk xk π [ = − + π [ = − + π
2 6 7 2 6 xk xk π [ = − + π [ = + π
2 6 5 2 6 x k xk π [ = + π [ = + π
6 7 6 x k xk π [ = + π [ = − + π
Nghiệm của phương trình 2 cos 4 2 x π ( + = )
2 2 π π π = [ ∈ [ = − + x k k Z xk
2 π π π = [ ∈ [ = − + x k k Z xk
Nghiệm của phương trình 2 cos 4 2 x π ( + ) = là:
2 2 π π π = [ k ∈ Z ]
( 2 π π π = [ k ∈ Z ]
( 2 2 π π π = [ k ∈ Z ]
2 ( 2 2 π π π = [ k ∈ Z ]
Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = - là
2 2 3 x k π π = ± +
6 x k π π = ± +
2 3 x k π π = ± +
2 6 x k π π = ± +
Nghiệm của phương trình 2 cos 4 2 x π ( + ) = là
2 2 x k k x k π π π = [ k ∈ Z ]
2 x k k x k π π π = [ k ∈ Z ]
2 2 x k k x k π π π = [ k ∈ Z ]
2 2 2 x k k x k π π π = [ k ∈ Z ]
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos 0.3 x =
, . x k k π = ∈
, . 2 x k k π π = + ∈
3 6 , . 2 x k k π π = + ∈
3 3 , . 2 x k k π π = + ∈
Giải phương trình 2 cos 1 0 x - =
3 , x k k π ± + π = ∈
2 3 , 2 2 3 x k x k k = + π π π ∈
3 , 2 x k k + π ± π = ∈
3 , 2 3 x k k k x = + π π π ∈
Phương trình tan 3 x = có tập nghiệm là
2 , 3 k k π π + ∈
∅
, 3 k k π π + ∈
, 6 k k π π + ∈
Nghiệm của phương trình tan 3 tan x x = là
, . 2 k x k π = ∈
, x k k π = ∈
2 , . x k k π = ∈
, . 6 k x k π = ∈
Độ dài của nhóm [ a b ] là
b - a
a + b
a - b
ab
Nhóm số liệu ghép nhóm thường được cho dưới dạng như thế nào?
[ ; a b ]
( ; a b )
( ] ; a b [
[ ) ; a b ]
Nhóm số liệu ghép nhóm thường được cho dưới dạng như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Mỗi nhóm số liệu ghép nhóm là tập hợp gồm các giá trị của số liệu được ghép nhóm theo bao nhiêu tiêu chí xác định?
theo nhiều tiêu chí xác định.
theo hai tiêu chí xác định.
theo một tiêu chí xác định.
theo ba tiêu chí xác định.
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau về nhóm ghép trong mẫu số liệu ghép nhóm.
Độ dài của nhóm là b a−.
Các nhóm không giao nhau.
Tổng độ dài các nhóm nhỏ hơn khoảng biến thiên.
Tổng độ dài các nhóm lớn hơn khoảng biến thiên.
Giá trị đại diện của nhóm là
2 b a−
2 a b+
a b+
b a−
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau: Thời gian 15;20 20;25 25;30 30;35 35;40 40;45 45;50 Số nhân viên 6 14 25 37 21 13 Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm?
6 nhóm.
7 nhóm.
5 nhóm.
8 nhóm.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (nghìn đồng) mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng như sau: Số tiền 0;50 50;100 100;150 150;200 200;250 Số sinh viên 5 12 23 17 Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng?
5.
12.
23.
17.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ tại một địa phương trong 40 ngày như sau: Nhiệt độ (o C) 19;22 22;25 25;28 28;31 Số ngày 7 15 12 6 Có bao nhiêu ngày nhiệt độ từ 28 o C đến dưới 31 o C?
6.
7.
12.
15.
Có bao nhiêu ngày nhiệt độ từ 28 o C đến dưới 31 o C?
6
7
12
15
Độ dài mỗi nhóm trong mẫu số liệu là
30
35
5
10
Giá trị đại diện của nhóm 150;200 là
50
150
175
200
Từ mẫu số liệu không ghép nhóm trên, hãy ghép các số liệu thành 5 nhóm theo các nửa khoảng có độ dài bằng nhau. Các nhóm đó là:
160 163 163 165 165 170 170 172 172 175[ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ).
160 165 165 168 168 170 170 172 172 175[ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ).
160 163 163 166 166 169 169 172 172 175[ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ).
160 162 162 166 166 168 168 170 172 175[ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ); [ ; ).
Quãng đường (km) từ nhà đến nơi làm việc của 40 công nhân một nhà máy được ghi lại như sau:
Quãng đường (km) từ nhà đến nơi làm việc của 40 công nhân một nhà máy được ghi lại như sau: 53102025111371231 1910121718113217162 7978351215183 12 14 2 9 6 15 15 7 6 12. Ghép nhóm dãy số liệu trên thành các khoảng có độ rộng bằng nhau, khoảng đầu tiên là 0 5. Các nhóm đó là:
0 5 5 10 10 15 15 20 20 25 25 30 30 32
0 5 6 10 1115 16 20 21 25 26 30 31 35
0 5 5 10 10 15 15 20 20 25 25 30 30 35
0 5 5 10 10 15 15 20 20 25 25 30 30 35
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau: Thành tích chạy 50 m của học sinh lớp 10 ở trường THCS và THPT Vàm Đình (đơn vị: giây) 6,36,26,56,86,98,28,6 6,66,77,07,17,28,38,5 7,47,37,27,17,08,48,1 7,17,37,57,57,68,7 7,6 7,7 7,8 7,5 7,7 7,8. Từ mẫu số liệu không ghép nhóm trên, hãy ghép các số liệu thành 6 nhóm theo các nửa khoảng có độ dài bằng nhau. Các nhóm đó là:
6 2 6 5 6 5 7 0 7 0 7 5 7 5 8 0 8 0 8 5 8 5 8 7
6 2 6 8 6 8 7 3 7 3 7 8 7 8 8 3 8 3 8 8 8 8 9 3
6 0 6 5 6 5 7 0 7 0 7 5 7 5 8 0 8 0 8 5 8 5 9 0
6 0 6 5 6 6 7 0 7 1 7 5 7 6 8 0 8 1 8 5 8 6 9 0
Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị: m)
6,67,58,28,27,87,99,08,98,27,2
7,58,37,48,77,77,09,48,78,07,7
7,88,38,68,18,18,56,98,07,67,9
7,3 8,5 8,4 8,0 8,8
Nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là:
6 6 7 0 7 0 7 5 7 5 8 0 8 0 8 5 8 5 9 0 9 0 9 4
6 5 7 0 7 0 7 5 7 5 8 0 8 0 8 5 8 5 9 0 9 0 9 5
6 5 7 0 7 0 7 5 7 5 8 0 8 0 8 5 8 5 9 0 9 0 9 5
6 6 7 0 7 1 7 5 7 6 8 0 8 1 8 5 8 6 9 0 9 1 9 5
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
[40;60)
[20;40)
[60;80)
[80;100)
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
[40;60)
[20;40)
[60;80)
[80;100)
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
[40;60)
[20;40)
[60;80)
[80;100)
Trung vị của mẫu trên thuộc nhóm nào?
[14;18]
[22;26]
[10;14]
[18;22]
Mốt của mẫu trên thuộc nhóm nào?
[160;165]
[155;160]
[170;175]
[165;170]
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
5,3
5,4
5,2
5,5
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
3,5
3,7
3,6
3,8
Sau khi điều tra về số học sinh trong 100 lớp học, người ta chia mẫu số liệu đó thành năm nhóm căn cứ vào số lượng học sinh của mỗi lớp (đơn vị: học sinh) và lập thành bảng tần số ghép nhóm như sau:
Tính sốhọc sinh trung bình mỗi lớp (làm tròn kết quảđến hàng đơn vị).
41
42
40
43
Tìm trung vịcủa mẫu sốliệu đó(làm tròn kết quảđến hàng đơn vị).
40
44
42
43
Tính điểm trung bình của học sinh lớp 11A.
6,95
6,85
7,15
7,05
Tìm mốt của mẫu sốliệu trên (làm tròn kết quảđến hàng phần mười).
6,1
6,3
6,4
6,2
Tìm tứphân vịthứnhất của mẫu sốliệu đãcho.
45
46
48
47
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu đã cho.
3 62,5Q=
3 60,5Q=
3 61,5Q=
3 64,5Q=
Hãy ước lượng cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A.
161,7x=
165,1x=
163,4x=
162,9x=
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
0 20,1M≈
0 18,5M≈
0 17,8M≈
0 19,4M≈
Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?
Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
9 cạnh.
10 cạnh.
6 cạnh.
5 cạnh.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
9 cạnh
10 cạnh
6 cạnh
5 cạnh
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh lần lượt là
5 mặt, 5 cạnh
6 mặt, 5 cạnh
6 mặt, 10 cạnh
5 mặt, 10 cạnh
Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SAD) là
Đường thẳng SC
Đường thẳng SB
Đường thẳng SD
Đường thẳng SA
Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là
Đường thẳng AC
Đường thẳng SB
Đường thẳng SD
Đường thẳng SA
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Đi qua ba điểm bất kỳ.
Đi qua một đường thẳng và một điểm.
Đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
Đi qua bốn điểm trong không gian.
Cho hai đường thẳng a b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được bao nhiêu mặt phẳng bới a b và?
1
2
3
4
Cho hình chóp S ABCD, biết AC cắt BD tại M, AB cắt CD tại O. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
SO
SM
SA
SC
Cho hình chóp S ABCD, biết AC cắt BD tại M, AB cắt CD tại O. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
SO
SM
SA
SC
Cho hình chóp S ABCD, biết AC cắt BD tại H, AB cắt CD tại I. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
SI
SH
SA
SC
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD.
SI
SH
SA
SC
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD.
SF
SE
SA
SB
Khi đó 6u bằng:
112
652
22
503
Khi đó 5u bằng
103
23
503
97
Tìm số hạng 5.u
5
1
11
12
Số hạng 10u là:
19
33
199
3
Khi đó a) 11 65u= -
Khi đó: a) Công thức cho số hạng tổng quát 1 3 n u n = +
Khi đó: a) Công sai của cấp số cộng bằng 7
Khi đó: a) Công sai của cấp số cộng bằng 6
Biết rằng: 5u = v và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150, khi đó: a) Công sai của cấp số cộng bằng b) Số hạng 341u = c) Số hạng 42u = d) Tổng của 85 số hạng đầu 14705S =
Công sai bằng 6
Số hạng 341
Số hạng 42
Tổng 14705
Cho cấp số cộng (n u) thoả mãn 1 3 5 1 6 15 27 u u u u - + = . Khi đó a) Số hạng 21u = b) Công sai của cấp số cộng bằng c) Số hạng 9u = - d) Số 6048 là số hạng thứ
Số hạng 21
Công sai -2
Số hạng 9
Số 6048
Cho cấp số nhân (n u) với công bội 0q < và 4, 9u u = . Khi đó: a) Số hạng đầu 1 8 3 u = - b) Số hạng 27 2 u = c) 2187 32 - là số hạng thứ 8 d) Cấp số nhân có công bội
Số hạng đầu -3
Số hạng 27
Số hạng thứ 8
Công bội -2
Cho cấp số nhân (n u) thoả mãn: 4 38 2 27 243 u uu = . Khi đó: a) Số hạng 2; 3 u u = = b) 5 3 16 81 u u - = - c) Số 2 6561 là số hạng thứ 8 của cấp số nhân d) Tổng chín số hạng đầu của cấp số nhân là số lớn hơn 3.
Số hạng 2
Số hạng 3
Số 6561
Tổng lớn hơn 3
Cho cấp số nhân (n u) thoả mãn 4 6 3 5 540 180 u u u u + = - . Khi đó: a) Số hạng 1 2u = b) Gọi q là công bội của cấp số nhân, thì ba số ;1;3q tạo thành một cấp số cộng c) Số 486 là số hạng thứ 5 của cấp số nhân d) Tổng của 21 số hạng đầu cấp số nhân đã cho bằng
Số hạng 1
Công bội q
Số 486
Tổng 5230176602
Cho cấp số nhân (n u), biết 1 52 6 51;102u u u u + = + = . Khi đó: a) Số hạng 1 3u = b) Số hạng 4 48u = c) Số 12288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân d) Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là:
Số hạng 1
Số hạng 4
Số 12288
Tổng 765
