wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Lượng Giác

Total questions: 164

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Cho góc hình học uOv có số đo 0 60 (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác (Ou Ov) bằng

a)

0 60

b)

(00 60 360+k)

c)

0 60-

d)

(00 60 360-k)

2.

Câu 2.Cho góc hình học uOv có số đo 0 30 (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác (Ov Ou) bằng

a)

0 30

b)

(00 30 360+k)

c)

0 30-

d)

(00 30 360-k)

3.

Câu 3.Cho một góc lượng giác 0 140=α. Số đo bằng rađian của góc α bằng

a)

7/9 π

b)

9/7 π

c)

7/9 π

d)

9 π

4.

Câu 4.Cho một góc lượng giác 5/4=π α. Số đo bằng độ của góc α bằng

a)

0 225

b)

225

c)

225 π

d)

0 220

5.

Câu 5.Cho các điểm M N P Q E trên đường tròn lượng giác (như hình bên dưới). Điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo bằng 2/3 π

a)

P

b)

N

c)

Q

d)

M

e)

E

6.

Câu 6.Cho 0 60=α. Giá trị 2 sinα bằng

a)

3/4

b)

3/4

c)

3/2

d)

1/4

7.

Câu 7.Cho 6=π α. Giá trị cos sin+α α bằng

a)

1 + 3/2

b)

1 - 3/2

c)

3/2

d)

1/2

8.

Câu 8.Cho 0 2< <π α. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

(cos cos- =α α)

b)

(cos cos- =π α α)

c)

cos cos 2(− =π α α)

d)

(cos cos+ =π α α)

9.

Câu 9.Cho một góc lượng giác (Ou Ov) có số đo 0 30- và một góc lượng giác (Ov Ox) có số đo 0 130. Số đo các góc lượng giác (Ou Ox) bằng

a)

0 100

b)

(00 100 360+k)

c)

(00 130 360+k)

d)

(00 30 360-k)

10.

Câu 10.Cho các góc lượng giác (như hình bên dưới). Số đo các góc lượng giác (Ov Ox) bằng

a)

0 31

b)

(00 31 360+k)

c)

0 31-

d)

(00 31 360-k)

11.

Cho một góc lượng giác (Ox Ou) có số đo 0 170− và một góc lượng giác (Ox Ov) có số đo 0 210. Số đo các góc lượng giác (Ou Ov) bằng

a)

0 20

b)

00 20 360+∈'k k.

c)

00 40 360+∈'k k.

d)

00 30 360− +∈'k k.

12.

Cho một góc lượng giác (Ou Ox) có số đo 0 250 và một góc lượng giác (Ov Ox) có số đo 0 280−. Số đo các góc lượng giác (Ou Ov) bằng

a)

0 170

b)

00 170 360+∈'k k.

c)

00 30 360+∈'k k.

d)

00 30 360− +∈'k k.

13.

Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 2− < < π α và 3 cos 4 =α. Giá trị tanα bằng

a)

7 3−

b)

7 3

c)

1 3

d)

7 3

14.

Biết 22 cos tan cot sin 3 46 2 +++= a b ππππ, với a b là phân số tối giản. Giá trị biểu thức +a b bằng

a)

25

b)

21 4

c)

17

d)

21

15.

Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 2− < < π α và tan 2= −α. Biết (cos, 5 =∈' a aα. Giá trị biểu thức 2 25−a bằng

a)

24−

b)

4−

c)

24

d)

26