wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi lão khoa

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Ngành lão khoa hiện nay phát triển theo …..hướng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Nhiệm vụ của lão khoa lâm sàng là:

a)

Nghiên cứu những biểu hiện của tuổi già, bệnh tật ở tuổi già và những biện pháp hạn chế tác hại của sự lão hóa.

b)

Nghiên cứu mối quan hệ qua lại giữa xã hội và người già

c)

Nghiên cứu quy luật của sự già hóa và trách nhiệm của xã hội với người già

d)

Nghiên cứu nguồn gốc, đặc điểm và quy luật của sự già hóa

3.

Quá trình hóa già xảy ra ở ….. mức.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

4.

Sự già hóa của hệ thần kinh biểu hiện về mặt cấu trúc : Khối lượng não giảm khoảng:

a)

10 %

b)

20 %

c)

30 %

d)

40 %

5.

Người già thường giảm vị giác đặc biệt là với vị:

a)

Vị ngọt

b)

Vị đắng và cay

c)

Vị cay và chua

d)

Vị ngọt và mặn

6.

Tâm lý không có ở người cao tuổi là:

a)

Tâm lý bị già nua

b)

Tâm lý cố chấp

c)

Tâm lý bị vô dụng

d)

Tâm lý hiếu thắng

7.

Bệnh nội khoa hay mắc ở người từ 60 tuổi trở lên là:

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh hô hấp

c)

Bệnh tiêu hóa

d)

Bệnh cơ xương khớp

8.

Ở Việt Nam, theo báo cáo của Bộ y tế tỷ lệ tăng huyết áp chung vào năm 1989 chiếm số phần trăm là:

a)

10%

b)

11%

c)

15%

d)

30%

9.

Theo tổ chức y tế thế giới, ở người trưởng thành có trị số huyết áp bình thường là:

a)

Huyết áp tâm thu = 140 mmHg và Huyết áp tâm trương = 90 mmHg

b)

Huyết áp tâm thu = 120 mmHg và Huyết áp tâm trương = 60 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu trong khoảng 90-140 mmHg và Huyết áp tâm trương trong khoảng 60-90 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và/hoặc Huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg

10.

Theo JNC/VII về mặt trị số, có thể phân chia tăng huyết áp giai đoạn I khi:

a)

130-139/85-89 mmHg

b)

140-149/90-99 mmHg

c)

140-159/90-99 mmHg

d)

≥ 160/100 mmHg

11.

Trong các trường hợp tăng huyết áp thì, tăng huyết áp nguyên phát chiếm:

a)

khoảng 10%

b)

khoảng 20%

c)

trên 80%

d)

trên 90%

12.

Tăng huyết áp thứ phát hay gặp ở người:

a)

Người trẻ tuổi

b)

Người trung tuổi

c)

Người già

d)

Trẻ em

13.

Thuốc có tác dụng ức chế kênh calci là:

a)

Propranolol

b)

Furosemid

c)

Nifedipin

d)

Catopril

14.

Thuốc có tác dụng liệt giao cảm trung ương là:

a)

Alpha methyldopa

b)

Bisoprolol

c)

Enalapril

d)

Coversyl

15.

Tăng huyết áp giai đoạn I cần điều trị thuốc khi:

a)

Không có tổn thương ở cơ quan đích

b)

Có tổn thương ở cơ quan đích

c)

Có ít nhất một yếu tố nguy cơ

d)

Không có bệnh tiểu đường kèm theo

16.

Triệu chứng hay gặp nhất của tăng huyết áp là:

a)

Phù gai thị

b)

Đau đầu, chóng mặt

c)

Có Protein niệu

d)

Sụt cân

17.

Triệu chứng quan trọng nhất của tăng huyết áp là:

a)

Phù gai thị

b)

Đau đầu, chóng mặt

c)

Nhìn mờ

d)

Đo huyết áp thấy tăng

18.

Biến chứng chính và là nguyên nhân gây tử vong cao nhất đối với tăng huyết áp là:

a)

Tai biến mạch máu não

b)

Suy tim và bệnh mạch vành

c)

Xuất tiết võng mạc

d)

Suy thận

19.

Được gọi là cơn tăng huyết áp kịch phát khi có trị số huyết áp nào?

a)

Huyết áp > 220/120mmHg

b)

Huyết áp ≥ 220/120mmHg

c)

Huyết áp = 220/120mmHg

d)

Huyết áp ≥ 180/120mmHg

20.

tiếp xúc với bác sĩ và nhân viên y tế mà HA tâm thu tăng 20-30 mmHg và hoặc HA tâm trương tăng cao hơn 5-10 mmHg thì được gọi là:

a)

Tăng huyết áp thứ phát

b)

Tăng huyết áp nguyên phát

c)

Tăng huyết áp áo choàng trắng

d)

Tăng huyết áp cấp tính

21.

Người bệnh THA cần phải được điều trị:

a)

thường xuyên và lâu dài

b)

theo từng đợt cấp

c)

1 tháng một đợt, mỗi đợt 5 ngày

d)

khi đo HA thấy tăng trên 170/100 mmHg thì điều trị khoảng 5-7 ngày

22.

Để kiểm soát tốt tăng huyết áp, ngoài việc sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của thầy thuốc cần phải:

a)

Không dùng các chất kích

b)

Loại bỏ các yếu tố nguy cơ

c)

Tránh các thói quen xấu trong sinh hoạt

d)

Tránh các sang chấn về mọi mặt

23.

Mục tiêu quan trọng nhất của việc kiểm soát tăng huyết áp là

a)

Nhanh chóng đưa huyết áp về mức bình thường

b)

Ngăn ngừa và hạn chế các biến chứng của tăng huyết áp

c)

Giúp cho người bệnh bớt các khó chịu do tăng huyết áp gây ra

d)

Cải thiện chất lượng cuộc sống của người bệnh

24.

Suy tim làm cho các tế bào trong cơ thể bị thiếu thành phần nào?

a)

Glucose

b)

Huyết tương

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Oxy và các chất dinh dưỡng

25.

Nguyên nhân gây suy tim trái là:

a)

Hẹp động mạch chủ

b)

Bệnh phổi tắc nghẹn mạn tính

c)

Hẹp động mạch phổi

d)

Hen phế quản mạn tính

26.

Nguyên nhân gây suy tim phải là:

a)

Tăng huyết áp động mạch

b)

Hở van động mạch chủ

c)

Hẹp động mạch chủ

d)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

27.

Trong các thuốc sau, thuốc trợ tim thường được sử dụng là:

a)

Dopamin

b)

Nitroglycerin

c)

Digoxin

d)

Heparin

28.

Người bệnh suy tim có phù nhẹ cần ăn lượng muối là:

a)

Từ 1-2 gam NaCl/ngày

b)

Từ 2-3 gam NaCl/ngày

c)

Từ 3-4 gam NaCl/ngày

d)

Dưới 1 gam NaCl/ngày

29.

Bệnh nhân suy tim rất nặng chỉ cần đưa vào cơ thể số calo/ngày là:

a)

500 calo/ngày

b)

1000 calo/ngày

c)

1500 calo/ngày

d)

20

30.

Đối với người bệnh suy tim, chế độ ăn hạn chế muối khi có phù nhiều, hoặc có tổn thương thận kết hợp là:

a)

Từ 1-2 gam NaCl/ ngày

b)

Từ 2-3 gam NaCl/ ngày

c)

Dưới 1 gam NaCl/ ngày

d)

Chỉ 0,3 gam NaCl/ ngày

31.

Đối với người bệnh suy tim: Thuyết phục người bệnh duy trì chế độ ăn hạn chế muối suốt đời (............)

a)

1-2 gam NaCl/ ngày

b)

2-3 gam NaCl/ ngày

c)

Dưới 1 gam NaCl/ ngày

d)

Chỉ 0,3 gam NaCl/ ngày

32.

Trong các triệu chứng của suy tim. Đâu là triệu chứng đặc trưng của suy tim phải?

a)

Khó thở, ho, mệt, tím môi và đầu chi

b)

Khó thở, mệt, ho ra máu, nhịp tim nhanh

c)

Khó thở, mệt, gan to, tĩnh mạch cổ nổi, phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+)

d)

Mệt nhiều, khó thở, nghe phổi có ran ẩm.

33.

Trong suy tim toàn bộ hay gặp huyết áp kẹt khi:

a)

Huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu hạ

b)

Huyết áp tối đa hạ, huyết áp tối thiểu tăng

c)

Huyết áp tối đa giữ nguyên, huyết áp tối thiểu tăng

d)

Huyết áp tối đa hạ, huyết áp tối thiểu bình thường

34.

Người bệnh suy tim quá nặng nên cho ăn cơm như thế nào là phù hợp?

a)

Ăn cơm với thịt băm

b)

Ăn cơm với đường

c)

Ăn cơm với cá rán

d)

Ăn cơm với rau luộc

35.

Cơn khó thở kịch phát về đêm gặp trong:

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Viêm phổi

d)

Viêm phế quản cấp tính

36.

Theo anh/chị người bệnh suy tim nên hạn chế ăn:

a)

Cá kho

b)

Rau bắp cải luộc

c)

Thịt lợn luộc

d)

Cá hấp bia

37.

Khi ghi điện tâm đồ chúng ta đặt các điện cực theo thứ tự mầu sắc là:

a)

Xanh-đỏ-đen-nâu-tím-vàng

b)

Đỏ-đen-vàng-xanh-nâu-tím

c)

Đỏ-vàng-xanh-nâu-đen-tím

d)

Xanh- vàng- đen-nâu-tím-đỏ

38.

Bệnh thiếu máu cơ tim là hậu quả của.....một nhánh hoặc một động mạch vành do vữa xơ động mạch vành hoặc do huyết khối động mạch vành.

a)

tắc

b)

hẹp hoặc tắc

c)

phì đại

d)

hẹp

39.

Đau thắt ngực là hội chứng đau ngực với đặc tính co thắt, lo âu, cảm giác khó chịu trong ngực do.......một cách tuyệt đối hoặc tương đối.

a)

Huyết khối động mạch vành

b)

Thiếu máu cơ tim cục bộ

c)

Giảm thiểu oxy cung cấp cho cơ tim trong chốc lát

d)

Xơ vữa động mạch vành

40.

Nguyên nhân gây đau thắt ngực hay gặp nhất:

a)

Bệnh van tim

b)

Bệnh cơ tim

c)

Bệnh mạch máu

d)

Bệnh mạch vành

41.

Cơn đau thắt ngực điển hình đau ở vị trí:

a)

Vùng sau xương ức hoặc ngang ngực

b)

Vùng mũi ức hoặc vùng thượng vị

c)

Vùng ngực bên trái hoặc vùng nách trước, trong

d)

Vùng xương ức hoặc trước tim

42.

Thời gian của một cơn đau thắt ngực điển hình:

a)

Khoảng 15-20 phút

b)

Khoảng vài phút đến hàng giờ

c)

Khoảng vài giây đến vài phút

d)

Kéo dài hàng giờ

43.

Cơn đau thắc ngực không điển hình thường xảy ra:

a)

Sau một hoạt động gắng sức

b)

Khi bệnh nhân đang nghỉ ngơi

c)

Khi xúc động mạnh

d)

Khi người bệnh có stress về tâm lý

44.

Cơn đau thắt ngực điển hình có hướng lan:

a)

Lan ra vai trái tới mặt trong cánh tay, cẳng tay và bàn tay

b)

Lan lên vai phải tới mặt trong cánh, cẳng tay và bàn tay

c)

Lan lên vai phải và vùng giữa 2 bả vai

d)

Lan xuống vùng bụng

45.

Thuốc có tác dụng cắt cơn đau thắt ngực hiệu quả là:

a)

Diazepam

b)

Nitroglycerin

c)

Propranonol

d)

Verapamil

46.

Để tránh cơn đau ngực tái phát điều dưỡng cần khuyên người bệnh nên:

a)

Không được gắng sức

b)

Không thức khuya

c)

Không ra lạnh

d)

Tìm và loại bỏ các yếu tố khởi phát cơn đau

47.

Test để chẩn đoán đau thắt ngực là:

a)

Dựa vào hoàn cảnh xuất hiện cơn đau

b)

Thời gian của cơn đau

c)

Điều trị thử bằng Nitroglycerin

d)

Biểu hiện của cơn đau

48.

Theo anh/chị Ghi điện tâm đồ cho người bệnh đau thắt ngực có giá trị chẩn đoán hơn khi nào?

a)

Ngoài cơn đau

b)

Trong cơn đau

c)

Khi người bệnh gắng sức

d)

Khi người bệnh nghỉ ngơi

49.

Theo anh/chị phương pháp cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán cao nhất bệnh "Đau thắt ngực" là:

a)

Điện tâm đồ

b)

Siêu âm tim

c)

Chụp X- quang

d)

Chụp động mạch vành

50.

Bệnh có tính chất ảnh hưởng làm thúc đẩy cơn đau thắt ngực khởi phát là:

a)

Basedow

b)

Viêm phổi

c)

Viêm phế quản

d)

Đau mắt đỏ

51.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Viêm phế quản mạn tính là tình trạng …………..của niêm mạc phế quản gây ho và khạc đờm liên tục.

a)

tăng tiết dịch nhầy

b)

giảm tiết dịch nhầy

c)

tăng co thắt

d)

giảm co thắt

52.

Viêm phế quản mạn tính kéo dài một đợt khoảng:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

53.

Viêm phế quản mạn tính gây ho và khạc đờm liên tục hoặc tái phát từng đợt trong một năm ít nhất:

a)

2 tháng

b)

3 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

54.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có liên quan đến thói quen:

a)

Nghiện rượu

b)

Nghiện ma túy

c)

Nghiện cà phê

d)

Nghiện hút thuốc lá, thuốc lào

55.

Viêm phế quản mạn tính thường gặp ở người có tuổi:

a)

Trên 50 tuổi

b)

Từ 30- 40 tuổi

c)

Từ 40- 45 tuổi

d)

Trên 65 tuổi

56.

Lượng đờm trong 24h của người bệnh viêm phế quản mạn tính khoảng:

a)

100ml

b)

200ml

c)

300ml

d)

400ml

57.

Biểu hiện đặc trưng của hen phế quản là:

a)

Cơn khó thở vào với tiếng cò cử

b)

Cơn khó thở với tiếng cò cử

c)

Cơn khó thở ra với tiếng cò cử

d)

Cơn khó thở khi gắng sức

58.

Giãn phế quản là tình trạng giãn liên tục, vĩnh viễn, không hồi phục của một hoặc nhiều phế quản có đường kính:

a)

trên 2 mm

b)

1 mm

c)

0,5 mm

d)

dưới 0,5mm

59.

Giãn phế nang không hồi phục khi hen phế quản kéo dài khoảng:

a)

10 - 15 năm

b)

10 - 20 năm

c)

20 - 30 năm

d)

10 - 30 năm

60.

Nghề nghiệp có nguy cơ bị giãn phế nang là:

a)

Công nhân may

b)

Nghề làm bông

c)

Nhạc công thổi nhạc cụ gió

d)

Công nhân hầm mỏ

61.

Cơn hen ác tính thường kéo dài:

a)

10- 15 phút

b)

hàng giờ

c)

dưới 24 giờ

d)

trên 24 giờ

62.

Trong viêm phế quản mạn tính người bệnh thường ho và khạc đờm nhiều vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Ban đêm

63.

Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính người bệnh thường tử vong do:

a)

Suy hô hấp cấp

b)

Suy kiệt

c)

Bội nhiễm

d)

Mất nước và điện giải

64.

Viêm phế quản mạn tính ít hoặc không gặp tiếng ran bệnh lý nào?

a)

Ran ẩm

b)

Ran nổ

c)

Ran ngáy

d)

Ran rít

65.

Hen phế quản do nguyên nhân gắng sức thường xảy ra ở:

a)

người trẻ tuổi

b)

người trung tuổi

c)

người già

d)

trẻ em và người trẻ

66.

Người bệnh hen phế quản không được dùng thuốc:

a)

Kích thích β giao cảm

b)

Chẹn β giao cảm

c)

Corticoid

d)

Chẹn α giao cảm

67.

Hen nội sinh thường có liên quan đến:

a)

Cơ địa dị ứng

b)

Tiền sử gia đình

c)

Dị nguyên đặc hiệu

d)

Nhiễm khuẩn

68.

Trong hen phế quản bắt đầu cơn khó thở với đặc điểm:

a)

Cơn khó thở chậm, khó thở vào

b)

Cơn khó thở chậm, khó thở ra

c)

Cơn khó thở chậm, khó thở cả 2 thì

d)

Cơn khó thở cấp

69.

Đờm mủ chia thành 3 lớp: Lớp bọt, nhày, mủ là dấu hiệu đặc trưng của bệnh lý nào?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phế quản mạn

c)

Giãn phế nang

d)

Giãn phế quản

70.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Bệnh tim phổi mạn tính là tình trạng ........do tăng áp lực động mạch phổi.

a)

phì đại thất trái thứ phát

b)

phì đại thất phải thứ phát

c)

phì đại nhĩ trái thứ phát

d)

phì đại nhĩ phải thứ phát

71.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Mục tiêu điều trị bệnh tim phổi mạn tính là........và điều trị cùng một lúc cả 2 bệnh phổi lẫn các triệu chứng của suy tim

a)

khỏi bệnh

b)

giảm các đợt cấp của bệnh

c)

cải thiện thông khí

d)

các triệu chứng của bệnh sẽ giảm đi

72.

Nguyên nhân hay gặp nhất dẫn đến tâm phế mạn là:

a)

Lao phổi lan tỏa

b)

Bệnh bụi phổi

c)

Dầy màng phổi tiên phát

d)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

73.

Các biểu hiện của suy thất phải trong bệnh tâm phế mạn là:

a)

Khó thở, ứ máu ngoại biên

b)

Phù, gan to

c)

Khó thở, mệt, tím

d)

Khó thở, ho nhiều

74.

Khi thực hiện y lệnh thuốc giãn cơ trơn phế quản cho người bệnh tâm phế mạn người điều dưỡng cần chú ý:

a)

Theo dõi nhịp thở

b)

Theo dõi tác dụng phụ của thuốc trên cơ quan tim mạch

c)

Theo dõi tác dụng phụ của thuốc trên cơ quan tiêu hóa

d)

Theo dõi số lượng nước tiểu

75.

Cơ chế chính gây ra suy tim phải trong bệnh tim phổi mạn tính là:

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Tăng C02 máu

c)

Giảm nuôi dưỡng cơ tim

d)

Thiếu oxy máu

76.

Thực chất của bệnh tim phổi mạn tính là:

a)

Suy tim phải

b)

Bệnh phổi mạn tính

c)

Suy hô hấp mạn tính

d)

Suy tim phải mà nguyên nhân là do bệnh phổi mãn tính

77.

Hậu quả của tổn thương giải phẫu mạch phổi dẫn đến:

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Giảm áp lực động mạch phổi

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch phổi

d)

Giảm áp lực tĩnh mạch phổi

78.

Dấu hiệu đơn giản và chính xác để phát hiện có nhiễm trùng đường thở ở người bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Cặp nhiệt độ thấy có sốt

b)

Làm công thức máu thấy số lượng bạch cầu tăng

c)

Quan sát đờm thấy đờm đục, có mủ

d)

Lấy đờm nuôi cấy có vi khuẩn mọc

79.

Biện pháp có tính lâu dài trong việc hỗ trợ cải thiện khả năng thông khí cho người bệnh tim phổi mạn tính là

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh

b)

Sử dụng thuốc long và loãng đờm

c)

Áp dụng các liệu pháp dẫn lưu tư thế, thở sâu và ho có hiệu quả

d)

Sử dụng corticoid chống viêm

80.

Khi người bệnh tim phổi mạn tính được chỉ định thở oxy, điều dưỡng phải chú ý không nên:

a)

Làm ấm và ẩm khí thở

b)

Cho người bệnh thở oxy ngắt quãng

c)

Cho người bệnh thở liều oxy thấp

d)

Cho người bệnh thở liều oxy cao và liên tục

81.

Biện pháp cơ bản để hạn chế sự tiến triển của bệnh tim phổi mạn tính không phải là:

a)

thường xuyên điều trị suy tim

b)

điều trị triệt để các bệnh phổi gây ra suy tim

c)

áp dụng các biện pháp tự chăm sóc sức khỏe tại nhà

d)

thường xuyên sử dụng kháng sinh dự phòng các ổ nhiễm khuẩn

82.

Trong triệu chứng của ứ máu ngoại biên gan đập theo nhịp tim khi:

a)

Hẹp van 2 lá

b)

Hở van 2 lá

c)

Hẹp van 3 lá

d)

Hở van 3 lá

83.

Trong bệnh Tâm phế mạn ta nghe thấy có tiếng thổi tâm thu ở ổ van 3 lá do:

a)

Hở van 3 lá cơ năng

b)

Hở van 3 lá bẩm sinh

c)

Hẹp van 3 lá cơ năng

d)

Hẹp van 3 lá bẩm sinh

84.

Để làm giảm nguy cơ thiếu oxy máu. Theo anh/chị người điều dưỡng cần phải theo dõi dấu hiệu nào?

a)

Nhịp thở

b)

PaO2, SaO2,

c)

Dấu hiệu tím môi, đầu chi

d)

Tình trạng khó thở, PaO2, SaO2

85.

Để cải thiện thông khí phổi nên cho người bệnh tâm phế mạn thở oxy như thế nào?

a)

Thở oxy ngắt quãng, áp lực thấp

b)

Thở oxy liên tục, áp lực thấp

c)

Thở oxy ngắt quãng, áp lực cao

d)

Thở oxy liên tục, áp lực cao

86.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Ung thư phổi là tình trạng xuất hiện khối u ở………………..phế quản.

a)

thành hoặc ở lớp biểu mô

b)

ở niêm mạc

c)

các thùy của

d)

lớp cơ của

87.

Theo Tổ chức y tế thế giới, loại ung thư phổi hay gặp nhất là:

a)

Ung thư tế bào biểu bì

b)

Ung thư tế bào tuyến.

c)

Ung thư tế bào nhỏ.

d)

Ung thư tế bào to.

88.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Người nghiện thuốc lá có nguy cơ ung thư phổi gấp ….. so với người không hút thuốc lá.

a)

5 lần

b)

10 lần.

c)

15 lần.

d)

20 lần

89.

Ung thư phổi thường gặp ở độ tuổi:

a)

20-30 tuổi

b)

30-40 tuổi

c)

40-60 tuổi

d)

60-80 tuổi

90.

Yếu tố nguy cơ cao nhất gây bệnh ung thư phổi là:

a)

Thuốc lá

b)

Khí quyển bị ôi nhiễm

c)

Nghề nghiệp

d)

Yếu tố khác

91.

Ở người bệnh ung thư phổi triệu chứng ho ra máu gặp khoảng:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

92.

Khi người bệnh ung thư phổi điều trị bằng tia xạ điều dưỡng cần phải theo dõi:

a)

các triệu chứng chán ăn, buồn nôn

b)

các triệu chứng nhiễm khuẩn, thiếu máu.

c)

các dấu hiệu sinh tồn

d)

công thức máu, dấu hiệu rụng tóc, chán ăn

93.

Bệnh nhân ung thư phổi không có chỉ định phẫu thuật khi:

a)

Chỉ số Tiffeneau < 50%

b)

Chỉ số Tiffeneau > 50%

c)

Chỉ số Tiffeneau ≥ 50%

d)

Chỉ số Tiffeneau ≤ 50%

94.

Người bệnh bị nhiễm khuẩn tái phát đường hô hấp nghĩ đến ung thư phổi khi:

a)

Người bệnh hết sốt, không còn khạc đờm mủ nhưng hình ảnh X quang vẫn còn tồn tại lâu trên 1 tháng.

b)

Người bệnh hết sốt, không còn khạc đờm mủ nhưng hình ảnh X quang vẫn còn tồn tại lâu trên 4 tháng.

c)

Người bệnh hết sốt, không còn khạc đờm mủ nhưng hình ảnh X quang vẫn còn tồn tại lâu trên 5 tháng.

d)

Người bệnh hết sốt, không còn khạc đờm mủ nhưng hình ảnh X quang vẫn còn tồn tại lâu trên 6 tháng.

95.

Theo anh/chị trong ung thư phổi người bệnh đau ngực do:

a)

Khối u xâm lấn vào nhu mô phổi, do làm thủ thuật chọc hút dịch.

b)

Khối u xâm lấn vào màng phổi, thành ngực, do làm thủ thuật.

c)

Do chọc hút dịch màng phổi nhiều, khối u chèn ép phế nang

d)

Do biến chứng tràn dịch các màng, viêm nhiễm khuẩn phổi tái phát

96.

Người bệnh ung thư phổi thường thiếu hụt dinh dưỡng do:

a)

Giảm hấp thu ở ống tiêu hóa

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Dùng nhiều các thuốc và hóa chất trị liệu dẫn đến chán ăn, sợ ăn

d)

Tăng chuyển hoá, chán ăn không ăn được.

97.

Phương pháp cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán xác định ung thư phổi là:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Chụp X-quang phổi

c)

Sinh thiết tế bào

d)

Soi phế quản

98.

Hội chứng phù áo khoác trong ung thư phổi do nguyên nhân:

a)

Do khối u chèn ép tĩnh mạch chủ trên

b)

Do khối u chèn ép vùng trung thất

c)

Do tăng áp lực tĩnh mạch chủ trên

d)

Do tăng áp lực động mạch chủ

99.

Trong ung thư phổi người bệnh có biểu hiện nói khan do:

a)

thanh quản bị chèn ép

b)

viêm thanh quản mạn tính

c)

dây thần kinh quặt ngược bị chèn ép

d)

nhiễm khuẩn đường hô hấp mạn tính

100.

Trào ngược dạ dày-thực quản là bệnh lý xảy ra khi:

a)

có rối loạn nhu động thực quản

b)

cơ thắt dưới thực quản hoạt động không tốt

c)

có viêm loét niêm mạc thực quản

d)

có viêm loét dạ dày tá tràng

101.

Bình thường dịch dạ dày cũng có lúc trào ngược lên thực quản nhưng acid HCL của dịch vị đã bị trung hòa bởi:

a)

Nước bọt

b)

Bicarbonat

c)

Dịch nhày thực quản và bicarbonat và nước bọt

d)

Men Amylaza trong nước bọt và bicarbonat

102.

Yếu tố nguy cơ làm tăng bệnh trào ngược dạ dày-thực quản là:

a)

Thói quen ăn mặn

b)

Hút thuốc lá

c)

Uống rượu bia

d)

Ăn nhiều phủ tạng động vật

103.

Biểu hiện lâm sàng hay gặp ở người bệnh trào ngược dạ dày - thực quản là:

a)

Nuốt khó, ợ hơi, ợi chua

b)

Ợ hơi, ợ dịch, nuốt khó

c)

Ợ nóng, ợ dịch, nuốt khó

d)

Nuốt khó, đau ngực, nôn

104.

Đặc điểm ợ dịch trong trào ngược dạ dày - thực quản là:

a)

Dịch ợ lên thường không mùi vị, không chua, có thể lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

b)

Dịch ợ lên thường chua, có thể lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

c)

Dịch ợ lên thường có mùi hôi, chua, không lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

d)

Dịch ợ lên thường gây bỏng rát niêm mạc họng, có vị chua.

105.

Chế độ ăn cho người bệnh trào ngược dạ dày - thực quản cần chú ý:

a)

Ăn đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng: Protit, glucid, chất béo, chất xơ và các loại vitamin, đặc biệt vitamin nhóm B

b)

Chế độ ăn hạn chế muối, chất béo, đồ ngọt

c)

Chế độ ăn nhiều gluxit, ít protein, ít vitamin nhóm B

d)

Chế độ ăn tăng đạm, tăng gluxit, ít mỡ, ít muối

106.

Để giảm triệu chứng khó chịu cho người bệnh trào ngược dạ dày- thực quản cần sử dụng các thuốc:

a)

giãn cơ trơn thực quản

b)

thuốc ức chế bơm proton

c)

thuốc chẹn kênh calci

d)

thuốc chấn tĩnh, an dịu thần kinh.

107.

Phương pháp cận lâm sàng có giá trị phát hiện các biến chứng của trào ngược dạ dày- thực quản hiệu quả là:

a)

nội soi thực quản

b)

nhụp x-quang thực quản

c)

đo áp lực cơ vòng dưới thực quản

d)

đo độ PH thực quản

108.

Người bệnh trào ngược dạ dày thực quản nên nằm ngủ ở tư thế :

a)

nửa nằm nửa ngồi

b)

đầu thấp

c)

nghiêng về bên phải

d)

nâng cao đầu giường

109.

Ở bệnh nhân trào ngược dạ dày thực quản thì chụp X-quang thực quản có bơm thuốc cản quang không phát hiện được biến chứng:

a)

teo hẹp thực quản

b)

chuyển sản barrett

c)

loét thực quản

d)

thoát vị hoành

110.

Trào ngược dạ dày -thực quản kéo dài làm dễ gây chuyển sản tế bào lót niêm mạc thực quản dẫn đến nguy cơ:

a)

Viêm thực quản

b)

Xơ hóa thực quản

c)

Ung thư hóa

d)

Loét thực quản

111.

Người bệnh trào ngược dạ dày thực quản lại thường có triệu chứng viêm họng do:

a)

ợ dịch làm tăng lượng vi khuẩn ở họng

b)

niêm mạc họng bị tiếp xúc nhiều với dịch dạ dày gây viêm

c)

cảm giác ợ nóng thường xuyên

d)

ợ dịch người bệnh phải khạc nhổ nhiều gây tổn thương niêm mạc hầu họng.

112.

Để giảm áp lực cho khoang bụng ở người bệnh trào ngược dạ dày thực quản điều dưỡng nên khuyên người bệnh có chế độ ăn phù hợp là:

a)

Ăn hạn chế muối, mỡ động vật

b)

Nên ăn nhiều gluxit, ít protein, nhiều rau xanh

c)

Không ăn quá nhiều gluxit, ít protein

d)

Nên ăn chay

113.

Vì sao người bị trào ngược dạ dày thực quản không nên ăn chocolate?

a)

Vì chocolate gây kích thích niêm mạc dạ dày

b)

Vì chocolate có chất gây tăng cảm giác ợ nóng

c)

Vì chocolate có chứa chất methyxanthine chất này làm giảm co thắt cơ vòng dưới thực quản

d)

Vì chocola

114.

Loại vi khuẩn nào dưới đây gây ung thư dạ dày:

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

b)

Vi khuẩn Vibrio Cholerae

c)

Vi khuẩn Enterococcus

d)

Vi khuẩn Shighella

115.

Theo các nghiên cứu nhóm máu dễ bị ung thư dạ dày là:

a)

nhóm máu O

b)

nhóm máu A

c)

nhóm máu B

d)

nhóm máu AB

116.

Người bệnh ung thư dạ dày ở giai đoạn sớm thường không có biểu hiện triệu chứng chiếm:

a)

60%.

b)

70%

c)

80%.

d)

90%.

117.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Dưới tác dụng của vi khuẩn Nitrat sẽ bị biến thành………..một chất gât ung thư.

a)

Nitronat

b)

Nitrogen

c)

Nitrosamin

d)

Nitromin

118.

Loại thức ăn được ăn nhiều và kéo dài dễ gây ung thư dạ dày là:

a)

Thức ăn được bảo quản bằng ướp muối hoặc hun khói

b)

Thức ăn được ướp lạnh

c)

Thức ăn sống và tái

d)

Thức ăn chiên xào

119.

Trong giai đoạn tiến triển của ung thư dạ dày triệu chứng nổi bật nhất là:

a)

nôn, buồn nôn

b)

giảm khẩu vị

c)

cổ trướng

d)

sụt cân

120.

Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán xác định ung thư dạ dày là:

a)

sinh thiết và nội soi

b)

chọc dò dịch não tủy

c)

siêu âm bụng

d)

X- quang

121.

Trọng tâm của việc chăm sóc người bệnh ung thư dạ dày giai đoạn cuối là:

a)

chăm sóc tinh thần cho bệnh nhân

b)

tăng cường chế độ dinh dưỡng

c)

giảm đau và các khó chịu khác

d)

chế độ vệ sinh sạch sẽ và phòng chống loét

122.

Người bệnh ung thư dạ dày khi có biến chứng xuất huyết tiêu hóa cần:

a)

Cho người bệnh ăn thức ăn nguội lạnh

b)

Cho người bệnh ăn thức ăn ấm, nóng

c)

Cho người bệnh ăn thức ăn mềm, lỏng, dễ tiêu

d)

Tạm ngừng cho ăn bằng đường miệng thay bằng ăn bằng đường TM

123.

Người bệnh ung thư dạ dày có biến chứng xuất huyết tiêu hóa do:

a)

Giãn và vỡ tĩnh mạch bờ cong lớn và nhỏ dạ dày

b)

Giãn, vỡ tĩnh mạch thực quản

c)

Khối u chèn ép

d)

Chảy máu tại ổ loét

124.

Theo anh/chị bệnh nhân ung thư dạ dày nên bổ sung vi chất nào?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B

125.

Đối với người bệnh ung thư dạ dày giai đoạn sớm thì lựa chọn phương pháp điều trị là:

a)

Hóa trị

b)

Xạ trị

c)

Điều trị ngoại khoa tạm thời

d)

Phẫu thuật

126.

Thuốc có tác dụng giảm đau hiệu quả nhất cho bệnh nhân ung thư dạ dày giai đoạn cuối là:

a)

Nospa

b)

Morphin

c)

Drotaverin

d)

Atropin

127.

Theo anh/chị khi chăm sóc bệnh nhân ung thư dạ dày để nhận định tình trạng bệnh tiến triển tốt hay xấu cần dựa vào công việc nào?

a)

Đo dấu hiệu sinh tồn

b)

Nhận định tinh thần người bệnh

c)

Làm vệ sinh cá nhân hàng ngày cho người bệnh

d)

Theo dõi các kết quả xét nghiệm cận lâm sàng

128.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Bệnh đái tháo đường là một bệnh kinh diễn với rối loạn ……do thiếu insulin hoặc không sử dụng được insulin.

a)

chuyển hoá Gluxit

b)

chuyển hoá Protit

c)

chuyển hoá Lipit

d)

chuyển hoá Caxi

129.

Nguyên nhân dẫn đến Đái Tháo Đường không phải do tụy là:

a)

trong gia đình có người bị đái tháo đường

b)

ung thư di căn tụy

c)

cường tuyến giáp trạng

d)

bệnh thiếu huyết tố

130.

Bệnh nhân đái tháo đường nên ăn các loại thịt cá với số lượng khoảng:

a)

100 - 150g/ngày.

b)

80 - 150g/ngày.

c)

100 - 120g/ngày.

d)

60 - 130g/ngày.

131.

Người bệnh tiểu đường typ 1 nên ăn tăng đạm khoảng:

a)

1 gam protit/kg/ngày

b)

1,5 gam protit/kg/ngày

c)

2 gam protit/kg/ngày

d)

3 gam protit/kg/ngày

132.

Được chẩn đoán tiểu đường khi :

a)

glucose máu lúc đói: ≥ 7,0 mmol/lít, kết quả của 2 lần liên tiếp

b)

glucose máu lúc đói: ≥ 7,7 mmol/lít, kết quả của 2 lần liên tiếp

c)

glucose máu lúc đói: ≥ 11,1 mmol/lít, kết quả của 2 lần liên tiếp

d)

glucose máu lúc đói: ≥ 13,9 mmol/lít, kết quả của 2 lần liên tiếp

133.

Khi đường trong máu lên cao > 33,3 mmol/l thì người bệnh có nguy cơ xảy ra biến chứng là:

a)

hôn mê toan ceton

b)

hôn mê tăng áp lực thẩm thấu

c)

hôn mê do hạ đường huyết

d)

đột quỵ não

134.

Biến chứng cấp tính của tiểu đường là :

a)

hôn mê do toan ceton

b)

bệnh lý bàn chân

c)

biến chứng nhiễm khuẩn

d)

biến chứng mạch máu nhỏ

135.

Triệu chứng điển hình của tiểu đường typ 1 là:

a)

ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều

b)

ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều, gầy nhiều

c)

ăn nhiều , uống nhiều, mệt nhiều

d)

nhanh đói, hay bị nhiễm khuẩn

136.

Thuốc điều trị tiểu đường typ 2 hay dùng là:

a)

Giadogan

b)

Niphedipin

c)

Vartaren

d)

Metformin

137.

Cách xác định đúng các điện cực, ngoại trừ

a)

V1: liên sườn 4, cạnh phải xương ức.

b)

V2: liên sườn 4, cạnh trái xương ức.

c)

V3: điểm giữa khoảng cách V2 và V4

d)

V4: giao điểm của đường trung đòn trái với liên sườn 6.

138.

Cách xác định V1 là

a)

Liên sườn 4, cạnh phải xương ức.

b)

Liên sườn 4, cạnh trái xương ức.

c)

Liên sườn 6, cạnh phải xương ức.

d)

Liên sườn 6, cạnh trái xương ức.

139.

Cách xác định V2 là

a)

Liên sườn 4, cạnh phải xương ức.

b)

Liên sườn 4, cạnh trái xương ức.

c)

Liên sườn 6, cạnh phải xương ức.

d)

Liên sườn 6, cạnh trái xương ức.

140.

Phát biểu đúng về cách xác định V3 là

a)

liên sườn 4, cạnh phải xương ức.

b)

liên sườn 4, cạnh trái xương ức.

c)

điểm giữa khoảng cách V2 và V4

d)

giao điểm của đường trung đòn trái với liên sườn 6.

141.

Phát biểu đúng về cách xác định V4 là

a)

Giao điểm của đường trung đòn trái với liên sườn 5.

b)

Giao điểm của đường trung đòn trái với liên sườn 6.

c)

Giao điểm của đường trung đòn trái với liên sườn 7.

d)

Giao điểm của đường trung đòn trái với liên sườn 8.

142.

Phát biểu đúng về cách xác định V5 là

a)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V4

b)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V5

c)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V3

d)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V2

143.

Phát biểu đúng về cách xác định V6 là

a)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V4

b)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V5

c)

Giao điểm của đường nách trước trái với đường ngang đi qua V3

d)

Giao điểm của đường nách giữa trái với đường ngang đi qua V4

144.

Khi mắc điện tim, chú ý

a)

Màu đỏ phải gắn với cánh tay phải

b)

Màu vàng gắn với tay phải

c)

Màu đen cây gắn vào phần chân trái

d)

Màu xanh gắn với chân phải

145.

Màu sắc điện cực gắn với tay trái là

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu đen

d)

Màu vàng

146.

Màu sắc điện cực gắn với chân trái là

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu đen

d)

Màu vàng

147.

Màu sắc điện cực gắn với chân phải là

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu đen

d)

Màu vàng

148.

Màu sắc điện cực V1 là

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

149.

Biến chứng thu hẹp thực quản trong trao ngược dạ dày thực quản là do

a)

Niêm mạc thực quản tiếp xúc với axít kéo dài dẫn đến hình thành mô sẹo

b)

Niêm mạc thực quản bị chuyển sản

c)

Viêm Thực quản mãn tính

d)

Loạn sản niêm mạc thực quản

150.

màu sắc v2

a)

đỏ

b)

vàng

c)

xanh

d)

nâu

151.

Khi lượng đường trong máu lên cao > 13,9 mol/l thì người bệnh có nguy cơ xảy ra tai biến là

a)

Hôn Mê do nhiễm toan ceton

b)

Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu

c)

đột quỵ não

d)

hm do hạ đường huyết

152.

Hướng dẫn bệnh nhân tiểu đường khi có đường máu .... Hoặc nồng độ ceton máu cao hoặc ceton nieu thì không được tập thể dục hoặc lao động chân tay phải nghỉ ngơi

a)

200

b)

250

c)

300

d)

350