wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn gốc ra đời của triết học gồm:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên.

b)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

d)

Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc xã hội.

2.

Xác định thời gian ra đời của triết học?

a)

Khoảng thế kỉ X đến thế kỉ VIII trước công nguyên.

b)

Khoảng thế kỉ VIII đến thế kỉ VI trước công nguyên.

c)

Khoảng thế kỉ V đến thế kỉ IV trước công nguyên.

d)

Khoảng thế kỉ IV đến thế kỉ II trước công nguyên.

3.

Quan niệm triết học là "chiêm ngưỡng" thuộc hệ thống triết học nào sau đây?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại.

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại.

d)

Triết học Trung Quốc cổ đại.

4.

Quan niệm: "Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy" thuộc hệ thống triết học nào sau đây?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại.

c)

Triết học Mác – Lênin.

d)

Triết học Trung Quốc cổ đại.

5.

Quan niệm triết học là "yêu mến sự thông thái" thuộc hệ thống triết học nào sau đây?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại.

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại.

d)

Triết học Trung Quốc cổ đại.

6.

Tiền đề khoa học tự nhiên nào tác động trực tiếp đến sự ra đời triết học Mác – Lênin?

a)

Lý thuyết điện từ của Pharaday; Định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendêlêep; Di truyền học hiện đại của Menden.

b)

Cơ học cổ điển của Niuton; Thuyết tương đối của Anhxtanh; Học thuyết về tính vân vũ trụ của I.Kanto.

c)

Hình học phi Oclit; mô hình nguyên tử của Tômxom; thuyết tương đối của Anhxtanh.

d)

Thuyết tiến hóa của Đacuyn; Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của R.Maye; Học thuyết tế bào của Slâyden và Savanno.

7.

Sự kiện lịch sử nào lần đầu tiên chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Cách mạng tháng 10 Nga năm 1917.

b)

Công xã Pari.

c)

Cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam.

d)

Chiến tranh thế giới lần thứ II.

8.

Một trong những điều kiện ra đời triết học Mác – Lênin là:

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Điều kiện chính trị - xã hội.

c)

Điều kiện kinh tế - kỹ thuật.

d)

Điều kiện văn hóa - xã hội.

9.

Triết học Mác – Lênin ra đời đã kế thừa trực tiếp của các yếu tố nào sau đây?

a)

Thế giới quan duy vật của Hê-ghen và phép biện chứng của Pho-bách.

b)

Thế giới quan duy vật của Pho-bách và phép biện chứng của Hê-ghen.

c)

Thế giới quan duy vật của Pho-bách và phép siêu hình của Hê-ghen.

d)

Thế giới quan duy vật của Hê-ghen và phép siêu hình của Pho-bách.

10.

Hình thức nào phát triển cao nhất trong lịch sử phép biện chứng là:

a)

Biện chứng tự phát cổ đại.

b)

Biện chứng duy tâm.

c)

Phép biện chứng duy vật.

d)

Biện chứng khách quan.

11.

Cơ sở thực tiễn nào là chủ yếu dẫn đến sự ra đời triết học Mác – Lênin?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách mạng một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.

c)

Thực tiễn đấu tranh giai cấp của giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.

d)

Khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ.

12.

Trong chủ nghĩa Mác – Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là:

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

d)

Học thuyết đấu tranh giai cấp.

13.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những yếu tố nào?

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Phong trào khai sáng Pháp, Cơ học cổ điển Niuton; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Prưđông.

c)

Thuyết tương đối (Anhxanh); Phân tâm học (S.Phơrơt); Logic học của Hêghen.

d)

Thuyết tiến hóa (ĐácUyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye); Học thuyết tế bào (Slayđen và Savanno).

14.

Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn luận điểm đúng:

a)

Triết học Mác – Lênin là “khoa học của mọi khoa học”.

b)

Triết học Mác – Lênin là “đơn thuốc vạn năng”.

c)

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận cho nhận thức và hoạt động thực tiễn.

d)

Triết học Mác – Lênin là kim chỉ nam cho mọi khoa học phát triển.

15.

Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chỉ ra luận điểm SAI:

a)

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn.

b)

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng để phân tích xu hướng phát triển của xã hội.

c)

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng để xây dựng phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng để xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi thế giới và ở Việt Nam.

16.

Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học là:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

17.

Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng gồm:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật sơ khai, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật hiện đại.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật hiện đại.

18.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

19.

Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin gồm:

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học cổ đại Hy Lạp, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

c)

Triết học cận đại, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

20.

Trường phái triết học nào coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

21.

Vận dụng quan điểm Mác–Lênin hãy chọn phương án đúng nhất về vai trò của các phát minh khoa học đối với sự ra đời của triết học Mác:

a)

Chứng minh mối liên hệ giữa các dạng tồn tại khác nhau.

b)

Chứng minh tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Chỉ ra các hình thức vận động khác nhau của các dạng tồn tại.

d)

Chỉ ra mối liên hệ trong sự vận động, phát triển của thế giới.

22.

Phép biện chứng trong triết học thời cổ đại là:

a)

Biện chứng duy vật khoa học.

b)

Biện chứng ngây thơ, chất phác.

c)

Biện chứng duy tâm khách quan.

d)

Biện chứng duy tâm chủ quan.

23.

Phép biện chứng trong triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan.

b)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

c)

Phép biện chứng ngây thơ chất phác.

d)

Phép biện chứng duy vật hiện đại.

24.

Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của phương pháp biện chứng:

a)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến.

b)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến và trong trạng thái vận động.

c)

Nhận thức đối tượng trong sự vận động, phát triển.

d)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến và trong một điều kiện, hoàn cảnh cụ thể.

25.

Công lao lớn nhất của L.Phôiobắc là:

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo.

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật.

c)

Đấu tranh chống phương pháp siêu hình.

d)

Đấu tranh chống phương pháp biện chứng.

26.

Thời gian ra đời của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

27.

Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức, nó sinh ra và quyết định thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật.

c)

Chủ nghĩa khác kỳ hoài nghi.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

28.

Học thuyết nào phủ nhận khả năng nhận thức của con người đối với thế giới?

a)

Thuyết hoài nghi.

b)

Thuyết đa nghi.

c)

Thuyết bất khả tri.

d)

Thuyết khả tri.

29.

Học thuyết nào nghi ngờ khả năng nhận thức thế giới của con người hoặc những tri thức mà con người đã đạt được?

a)

Thuyết có thể biết.

b)

Thuyết không thể biết.

c)

Thuyết hoài nghi.

d)

Thuyết đa nghi.

30.

Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của phương pháp siêu hình:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động.

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại.

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập.

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại, cô lập.

31.

Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học Tây Âu vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ X – XI.

b)

Thế kỷ XII – XIII.

c)

Thế kỷ XIV – XVI.

d)

Thế kỷ XVII – XVIII.

32.

Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành mấy trường phái lớn?

a)

Hai.

b)

Ba.

c)

Bốn.

d)

Năm.

33.

Học thuyết nào khẳng định khả năng nhận thức của con người đối với thế giới?

a)

Thuyết có thể biết.

b)

Thuyết không thể biết.

c)

Thuyết hoài nghi.

d)

Thuyết bất khả tri.

34.

Các nhà triết học thuộc trường phái duy tâm chủ quan thừa nhận:

a)

Tính thứ nhất của vật chất.

b)

Tính thứ nhất của thế giới.

c)

Tính thứ nhất của "ý niệm tuyệt đối".

d)

Tính thứ nhất của ý thức con người.

35.

Các nhà triết học thuộc trường phái duy tâm khách quan thừa nhận:

a)

Tính thứ nhất của vật chất.

b)

Tính thứ nhất của thế giới.

c)

Tính thứ nhất của "ý niệm tuyệt đối".

d)

Tính thứ nhất của ý thức con người.

36.

Trường phái triết học nào khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là "phức hợp của những cảm giác"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

37.

Quan điểm "Vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức" thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Nhất nguyên luận.

d)

Nhị nguyên luận.

38.

Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ một trong hai thực là nguồn gốc của thế giới?

a)

Nhất nguyên luận.

b)

Nhị nguyên luận.

c)

Đa nguyên luận.

d)

Khả tri luận.

39.

Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng các nguyên nhân vật chất?

a)

Nhất nguyên luận.

b)

Nhị nguyên luận.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

40.

Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng các nguyên nhân tư tưởng, tinh thần?

a)

Nhất nguyên luận.

b)

Nhị nguyên luận.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

41.

Trường phái triết học nào giải thích thế giới bằng cả hai bản nguyên vật chất và tinh thần?

a)

Nhất nguyên luận.

b)

Nhị nguyên luận.

c)

Đa nguyên luận.

d)

Khả tri luận.

42.

Nền triết học kinh viện thống trị trong thời kỳ nào?

a)

Triết học Trung Quốc cổ đại.

b)

Triết học Hy Lạp cổ đại.

c)

Triết học Tây Âu thời Trung cổ.

d)

Triết học cổ điển Đức.

43.

“Triết học tự nhiên” đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại.

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại.

d)

Triết học Trung Quốc Cổ đại.

44.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan là gì?

a)

Tri thức triết học.

b)

Tri thức thiên văn học.

c)

Tri thức khoa học tự nhiên.

d)

Tri thức khoa học xã hội.

45.

Quan điểm “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

46.

Chủ nghĩa duy vật ngày thơ, chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học:

a)

Thời hiện đại.

b)

Thời cận đại.

c)

Thời cổ đại.

d)

Thời kỳ Mác – Lênin.

47.

Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn luận điểm đúng.

a)

Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan.

b)

Thế giới quan khoa học chi phối, quyết định thế giới quan triết học.

c)

Thế giới quan triết học được hợp thành từ thế giới quan khoa học, thế giới quan tôn giáo, thế giới quan thần thoại.

d)

Thế giới quan triết học đặt niềm tin vào tín ngưỡng, tín điều.

48.

Đặc điểm của chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Phản ánh hiện thực đúng như chính bản thân nó tồn tại.

b)

Đồng nhất vật chất với thuộc tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất.

d)

Đồng nhất vật chất với mọi sự vật, hiện tượng.

49.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc cấu trúc của thế giới quan?

a)

Tri thức.

b)

Niềm tin.

c)

Lý tưởng.

d)

Nhận thức.

50.

Các hình thức cơ bản của thế giới quan gồm:

a)

Thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo và thế giới quan triết học.

b)

Thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo.

c)

Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học.

d)

Thế giới duy vật và thế giới quan tôn giáo.

51.

Sự phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cách giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Cách giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Dựa vào phương pháp luận nhận thức các triết gia.

d)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

52.

Lựa chọn đáp án đúng về vấn đề cơ bản của triết học.

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể nhận thức được thế giới hay không.

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể tạo được thế giới hay không.

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là thế giới được sinh ra từ đâu.

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

53.

Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

54.

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ để phân chia các học thuyết triết học thành:

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

b)

Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan.

c)

Hoài nghi luận và bất khả tri luận.

d)

Khả tri luận và bất khả tri luận.

55.

Việc giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ để phân chia các học thuyết triết học thành:

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

b)

Khả tri luận và bất khả tri luận.

c)

Biện chứng và siêu hình.

d)

Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan.

56.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu là gì?

a)

Hệ thống tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và vị trí con người trong thế giới.

b)

Hệ thống quan điểm về thế giới, về con người và vị trí của con người trong thế giới.

c)

Hệ thống quan điểm về nguồn gốc và sự phát triển của con người.

d)

Hệ thống tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về vật chất.

57.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, những thành phần cơ bản của thế giới quan gồm:

a)

Tri thức, nhận thức, hoạt động thực tiễn.

b)

Tri thức, niềm tin và lý tưởng.

c)

Tri thức, niềm tin và khoa học.

d)

Nhận thức, tình cảm, lý trí.

58.

Xác định mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

b)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau.

d)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

59.

Xác định mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không.

b)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau.

60.

Thời kỳ nào xây dựng quan niệm "triết học là khoa học của mọi khoa học"?

a)

Thời kỳ triết học Hy Lạp cổ đại.

b)

Thời kỳ triết học Trung Quốc cổ đại.

c)

Thời kỳ triết học Tây Âu thời Trung cổ.

d)

Thời kỳ triết học Cổ điển Đức.

61.

Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Trong xã hội có giai cấp, triết học có tính giai cấp.

b)

Trong xã hội có giai cấp, triết học không có tính giai cấp.

c)

Trong xã hội có giai cấp, chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)

Trong xã hội có giai cấp, triết học phương Đông không có tính giai cấp.

62.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Các quy luật chung của thế giới tự nhiên và xã hội.

b)

Các quy luật chung của xã hội và tư duy.

c)

Các quy luật chung của tự nhiên và tư duy.

d)

Các quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

63.

Triết học Mác – Lênin đứng trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Giai cấp tư sản.

64.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó.

b)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người.

c)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối.

d)

Thế giới không có tính thống nhất vật chất.

65.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là:

a)

Cái vỏ vật chất của tư duy.

b)

Nội dung của ý thức.

c)

Cơ quan vật chất sản sinh ra ý thức.

d)

Do Thượng Đế ban cho con người.

66.

Quan điểm tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất là của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm:

a)

Bộ óc con người và lao động.

b)

Thế giới bên ngoài và ngôn ngữ.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Bộ óc con người và sự phản ánh thế giới bên ngoài.

68.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Bộ óc con người.

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Thế giới khách quan.

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của vật chất?

a)

Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau.

b)

Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó.

c)

Do cái mới thay thế cái cũ.

d)

Do cái hích của Thượng đế tạo nên.

70.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học.

b)

Vật lý.

c)

Hóa học.

d)

Xã hội.

71.

Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động tách rời vật chất.

b)

Có vật chất nhưng không có vận động.

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng.

72.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: Không gian và thời gian....

a)

Chỉ là cảm giác của con người.

b)

Gắn liền với nhau là phương thức tồn tại của vật chất.

c)

Tồn tại độc lập với vật chất.

d)

Tồn tại độc lập với nhau.

73.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó.

b)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người.

74.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất là nguyên tử.

75.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian, thời gian là:

a)

Phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối.

c)

Phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Không phải là một dạng vật chất.

76.

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

77.

Trong các quan niệm sau về vận động, đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm của Ph.Angghen?

a)

Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian.

b)

Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật.

c)

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi nói chung và mọi quá trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí gián đơn cho đến tư duy.

d)

Vận động là mọi sự biến đổi.

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mệnh đề nào dưới đây là SAI?

a)

Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó.

b)

Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất.

79.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin là:

a)

A. Thực tại khách quan.

b)

B. Vận động và biến đổi.

c)

C. Có khối lượng và quãng tính.

d)

D. Không có khối lượng.

80.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan bên ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

Thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người.

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa:

a)

Vật chất vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn.

b)

Vật chất được sinh ra và bị mất đi.

c)

Vật chất có khối lượng.

d)

Vật chất được đồng nhất với vật thể.

82.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ

a)

Thuyết bất khả tri.

b)

Thuyết tiến hóa.

c)

Thuyết tế bào.

d)

Thuyết hoài nghi.

83.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

84.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là:

a)

Ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới.

b)

Ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.

c)

Ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

d)

Ở quan niệm về nước là bản nguyên của thế giới.

85.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm:

a)

Biện chứng của tự nhiên.

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học.

d)

Nhà nước và cách mạng.

86.

V.I.Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp định nghĩa đối lập.

b)

Phương pháp định nghĩa qua so sánh.

c)

Phương pháp mô tả.

d)

Phương pháp định nghĩa qua giống gần gũi khác biệt về loài.

87.

Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin giải quyết được mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.

b)

Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh.

d)

Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

88.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa gì?

a)

Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật trước C.Mác.

b)

Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.

c)

Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả tri trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Khắc phục được tính trực quan, siêu hình, máy móc, khủng hoảng vật lý học, chống chủ nghĩa duy vật, cổ vũ cho các nhà khoa học tự nhiên đi sâu nghiên cứu thế giới.

89.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là:

a)

Ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới.

b)

Ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.

c)

Ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

d)

Ở quan niệm về nước là bản nguyên của thế giới.

90.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm:

a)

Biện chứng của tự nhiên.

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học.

d)

Nhà nước và cách mạng.

91.

V.I.Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp định nghĩa đối lập.

b)

Phương pháp định nghĩa qua so sánh.

c)

Phương pháp mô tả.

d)

Phương pháp định nghĩa qua giống gần gũi khác biệt về loài.

92.

Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin giải quyết được mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.

b)

Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh.

d)

Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

93.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa gì?

a)

Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật trước C.Mác.

b)

Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.

c)

Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả tri trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Khắc phục được tính trực quan, siêu hình, máy móc, khủng hoảng vật lý học, chống chủ nghĩa duy vật, cổ vũ cho các nhà khoa học tự nhiên đi sâu nghiên cứu thế giới.

94.

Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc:

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

95.

Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối.

b)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

96.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các nhà triết học duy tâm là:

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.

b)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm.

c)

Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.

d)

Giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.

97.

Vận dụng quan điểm Mác Lenin hãy chọn luận điểm đúng

a)

phép biện chứng duy vật là học thuyết về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

b)

phép biện chứng duy vật là giai đoạn phát triển cao của phép siêu hình

c)

phép biện chứng duy vật là sự thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng

d)

phép biện chứng duy vật kế thừa những hạt nhân hợp lí trong phép biện chứng duy tâm

98.

quan điểm "ý thức , tinh thần là cái có trước giới tự nhiên , quyết định giới tự nhiên" thuộc trường phái nào?

a)

nhất nguyên luận

b)

nhị nguyên luận

c)

chủ nghĩa duy vật

d)

chủ nghĩa duy tâm

99.

một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

khi không thừa nhận tính thống nhất của thế giới

c)

khi thừa nhạn một trong hai thực thể vật chất hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới

d)

khi thừa nhận một trong hai thực thể vật chất và tinh thần cùng tồn tại

100.

luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa Mác Lenin?

a)

triết học bao quát mọi tri thức khoa học nên được xác định là khoa học của mọi khoa học

b)

toàn bộ kiến thức của loài người trong đó có khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học

c)

triết học trực tiếp giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy ,vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật và tư duy

d)

triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại duy vật và tư duy , vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật triệt để

101.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mệnh đề nào dưới đây là SAI?

a)

sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó

b)

vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau rất đa dạng phong phú tùy vào kết cấu vật chất

c)

vận động của vật chất là vận động tự thân

d)

vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau

102.

năm 1895 , phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?

a)

phát hiện ra hiện tượng phóng xạ

b)

phát hiện ra điện tử

c)

phát hiện ra tia X

d)

phát hiện ra định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

103.

ai là người tìm ra hiện tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc chuyển động của điện tử?

a)

tômxon

b)

béccoren

c)

kaufman

d)

rơnghen