Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(wt +P) với A > 0, ω > 0. Đại lượng x được gọi là
tần số của dao động
li độ của dao động
pha của dao động
biên độ của dao động
: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(wt+P) với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là
chu kì của dao động
li độ của dao động
tần số của dao động
biên độ của dao động
: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(wt+P) với A > 0, ω > 0. Đại lượng ω được gọi là
pha của dao động
tần số góc của dao động
biên độ dao động
ly độ của dao động
Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là
. v = ωAcos(ωt + φ)
v = -ωAcos(ωt + φ)
v = −Asin(ωt + φ).
D. v = ωAsin(ωt +P)
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng φ được gọi là
. pha ban đầu của dao độn
chu kì của dao động.
li độ của dao động
tần số của dao động
Câu 7: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt +P), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
vmax= A2w
vmax =2Aw
vmax =Aw2
vmax =Aw
Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc của vật có biểu thức là
a = ω2Acos(ωt + φ)
. a = −ω2Acos(ωt + φ).
a = −Aω2sin(ωt + φ)
a = ω2Asin(ωt + φ).
Câu 8: Một vật dao động điều hoà có phương trình của li độ x = Acos(wt +P). Biểu thức gia tốc của vật là
a=-w2 x
a=-w2 v
a=-wA2
a=-w2A
Câu 9: Dao động điều hòa là dao động
A. có biên độ biến thiên tuần hoàn.
B. có li độ là một hàm sin hoặc côsin của thời gian.
C. có li độ luôn dương.
D. li độ biến thiên tuần hoàn.
C
có biên độ biến thiên tuần hoàn
có ly độ là một hàng sin hoặc cosin của thời gian
có li độ luôn dương
ly độ biến thiên tuần hoàn
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =Acos(wt+P). Đơn vị của chu kì là
giây (s)
Héc (Hz)
mét (m)
radian trên giây (rad/s)
Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(2πft ( (). Đơn vị của tần số f là
A. giây (s). B. Héc .
C. mét (m). D. rađian trên giây (rad/s).
giây (s)
Héc (Hz)
mét (m)
radian trên giây (rad/s)
Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =Acos(wt+P). Đơn vị của tần số góc ω là
giây (s)
Héc (Hz)
mét (m)
radian trên giây (rad/s)
Câu 13: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là
4 cm
8cm
4m
8m
Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là
6cm
4cm
6m
4m
Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là
4cm
10cm
4m
10m
Câu 16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là
2cm
4cm
2m
4m
Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt – π/3) (cm), tần số góc của dao động là
2π rad/s.
π/3 rad
π rad/s.
- π/3 rad
câu 18 một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos (4πt) (cm) chu kì dao động của vật là
1s
2s
0,5s
4π s
câu 19 một vật dao động điều hòa theo phương trìn x =8cos(8πt) (cm) tần số dao động của vật là
6 Hz
4 Hz
2Hz
0,5 Hz
câu 20 một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos( 2π/3t+ π) (cm) pha ban đầu của dao động là
4 rad
π rad
2π/3 rad
(2π/3t +π) rad
câu 21 một vật dao động điều hòa với tần số góc w chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
T= 2π/w
T=w/2π
T=1/2πw
T=2πw
câu 22 một vật dao động điều hòa với tần số góc w tần số dao động của vật được tính bằng công thức
f=2π/w
f=w/2π
f=1/2πw
f=2πw
câu 24 một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
w=k/m
w=√k/m
w=m/k
w=√m/k
câu 33 một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
câu 34 dao động tắt dần
có biên độ giảm dần theo thời gian
luôn có lợi
biên độ không đổi theo thời gian
luôn có hại
câu 35 dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
cưỡng bức
duy trì
tự do
tắt dần
câu 36 một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng .Hệ thức nào sau đây đúng?
f = f0
f = 4 f0
f = 0,5 f0
f = 2f0
câu 37 một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. biên độ dao động của vật bằng
5 cm
-5 cm
10 cm
-10 cm
câu 38 một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. tốc độ cực đại của vật là
10cm/s
40cm/s
5cm/s
20cm/s
câu 39 một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương
x =Acos10t tại t = 2s , pha của dao động bằng
40 rad
10 rad
5 rad
20 rad
câu 40 một chất điểm dao động điều hòa theo phương
x = 3cos( πt+ π/2)cm a dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1 s là
0 rad
1 ,5 rad
1,5π rad
0,5 rad
câu 421 một con lắc lò xo có
k = 40 N/m và m=100 g dao động riêng của con lắc này có tần số góc
400 rad/s
0,1π rad/s
20 rad/s
0,2π rad/s
câu 42 con lắc lò xo gồm vật
m = 100 g và lò xo k =100 n/m dao động điều hòa với chu kì là
0,1 s
0,2 s
0,3 s
0,4 s
câu 43 một con lắc đơn dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s². tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu ?
π rad/s
10π rad/s
10 rad/s
1 rad/s
sóng cơ là
dao động của mọi điểm trong một môi trường
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
dao động cơ lan truyền trong một môi trường
sự chuyển chuyển động của các phần tử trong một môi trường
câu 44 một con lắc đơn của một sợi dây dài 1 m dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s². chu kì dao động nhỏ của con lắc là
20 s
10 s
2 s
1s
trong sóng cơ ,sóng dọc được truyền trong các môi trường
chất rắn, chất lỏng và chân không
chắc rắn, chất lỏng và chất khí
chất rắn ,chất khí và chân không
chất lỏng ,chất khí và chân không
trong sóng cơ sóng ngang truyền được trong
chất rắn và chất lỏng
chất lỏng và chất khí
chất khí và chất rắn
chất rắn và trên mặt chất lỏng
sóng cơ không được truyền trong
chân không
không khí
sắt
nước
một sóng dọc truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
là phương ngang
là phương thẳng đứng
trùng với phương truyền sóng
vuông góc với phương truyền sóng
sóng ngang là sóng
lan truyền theo phương nằm ngang
trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
trong đó có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
hai lần bước sóng
ba lần bước sóng
một lần bước sóng
một phần tư chu kỳ
một sóng cơ hình sin truyền trong môi trường bước sóng lamda là quãng đường mà sóng truyền được trong
một nửa chu kỳ
một chu kỳ
hai chu kỳ
1/4 chu kỳ
trong sóng cơ tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
năng lượng sóng
chu kỳ sóng
tốc độ truyền sóng
biên độ của sóng
trong sự truyền sóng cơ biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
chu kì của sóng
biên độ của sóng
tốc độ truyền sóng
năng lượng sóng
tăng sự truyền sóng cơ tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
tốc độ truyền sóng
năng lượng sóng
tần số của sóng
biên độ của sóng
hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ nhưng khác tần số
pha ban đầu nhưng khác tần số
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
tần số và có biên độ không đổi theo thời gian
chu kỳ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
pha ban đầu và có biên độ không đủ theo thời gian
siêu âm không có tần số
lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được
nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được
nhỏ hơn 16 Hz và tai với nghe được
lớn hơn 20kHz và tai người nghe được
ông có tần số lớn hơn 20.000 Hz được gọi là
siêu âm và tai người không nghe được
hạ âm và tai người không nghe được
âm nghe được (âm thanh)
hạ âm và tai người nghe được
hạ âm có tần số
lớn hơn 20 kHz và tại người không nghe được
nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được
nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được
lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được
đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm
mức cường độ âm
độ to của âm
đồ thị dao động âm
tần số âm
đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm
độ to âm
độ cao của âm
tần số âm
âm sắc
một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
độ cao của âm
mức cường độ âm
đồ thị dao động âm
tần số âm
một trong những đặc trưng vật lý của âm
độ to của âm
âm sắc
mức cường độ âm
độ cao của âm
để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có hai đầu dây cố định thì chiều dài của sợi dây phải bằng
một số lẻ lần bước sóng
một số nguyên lần bước sóng
một số lẻ lần nửa bước sóng
một số nguyên lần nửa bước sóng
để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu dây cố định một đầu dây tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng
một số nguyên lần bước sóng
một số nguyên lần bước sóng
một số lẻ lần lamda/4
một số bán nguyên lần nửa bước sóng
một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5 s truyền trong môi trường với tốc độ 1 m/s . sóng này có bước sóng là
1 m
0,25 m
0,5 m
2 m
một sóng cơ hình sin có chu kì
0, 5 s truyền trong môi trường với tốc độ 2 m/s sóng này có bước sóng là
0,5 m
1 m
2 m
4 m
một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s bước sóng của sóng này là
0,25 m
0,5 m
1 m
2 m
một sóng cơ có tần số 50Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 100 m/s bước sóng của sóng là
0,5 m
50 m
2 m
150 m
một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm giá trị của l là
45 cm
90 cm
80 cm
40 cm
một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm giá trị của l là
100 cm
200 cm
220 cm
110 cm
một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm giá trị của l là
120 cm
60 cm
70 cm
140 cm
một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm giá trị của l là
65 cm
60 cm
120 cm
130 cm
cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức y = 2 √2 cos(100πt) (A) cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
2 A
√2 A
1 A
2√2 A
cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt) (A)cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
4√2 A
2√2 A
4 A
2 A
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là
u = 100cos(100πt) với điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
50V
50√2 V
100V
100√2 V
một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g .chu kì dao động của con lắc này là
T= 2π. căn g\l
T= 1/2π. căn l\g
T= 1/2π căn g\l
T= 2π. căn g\l
một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt+P) cơ năng của vật là
W = 1/2mw2 A2
W =mw2A
W=1/2mwA2
W= 1/2mw2A
một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A mức thế năng ở vị trí cân bằng cơ năng của con lắc là
W=1/2kA2
W=1/4kA
W=1/4kA2
W=1/2kA
một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Wđ =1/2mv
Wđ =1/2mv2
Wđ = 1/4mv
Wđ =1/4mv2
con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang mốc thế năng ở vị trí cân bằng khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Wt =1/2kx
Wt =1/4kx2
Wt =1/4kx
Wt = 1/2kx2
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u =141√2cos100πt (V) điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
228 V
141 V
100 V
200 V
trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần điện áp luôn
nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
Câu 6: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp luôn
nhanh pha π/2 so với dòng điện trong mạch
chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch
ngược pha so với dòng điện trong mạch
cùng pha so với dòng điện trong mạch
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp luôn
nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch.
chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch.
cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch
: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
.
hiện tượng tự cảm. .
hiện tượng cảm ứng điện từ.
từ trường quay.
. hiện tượng quang điện
Câu 9: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
220 V
100V
220V
100√2 V
Câu 10: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
50π Hz
100π Hz
100 Hz
50 Hz
Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cos(wt+P) (ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây?
ZC =w/C
ZC = wC
ZC =Cw
ZC =1/wC
đặt điện áp xoay chiều u = u√2cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. cảm kháng của cuộn cảm này bằng
ZL =1/wL
ZL =wL
ZL =w/L
ZL =L/w
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π H một hiệu điện thế xoay chiều
u =200√2cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω.
50 Ω
25 Ω
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/2π H một hiệu điện thế xoay chiều u=200√2cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω.
50 Ω
25 Ω
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=2/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω.
50 Ω.
25 Ω
đặt vào hai đầu cuộn cảm
L =0,5π một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos100πt(V) .Cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω
100 Ω.
50 Ω.
25 Ω
Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=1/2000π (F). Dung kháng của tụ điện là
50 Ω.
20 Ω
30 Ω
40 Ω
Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =1/3000π(F). Dung kháng của tụ điện là
50 Ω.
40 Ω
30 Ω
20 Ω
Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=1/4000π (F). Dung kháng của tụ điện là
20 Ω
30 Ω
40 Ω
50 Ω
Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=1/5000π (F). Dung kháng của tụ điện là
20 Ω
30 Ω
40 Ω
50 Ω
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Tổng trở của đoạn mạch là.
√R2 +(ZL +ZC )2
√|R2- (ZL -ZC )|2
√R2+(ZL -ZC)2
√|R2 -(ZL+ZC )|2
đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc w vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. hiện tượng hưởng xảy ra thì mối liên hệ nào sau đây đúng
LC=w2
Lw=1/wC
Rw=1/wC
RC=w2
đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều u =U0coswt (V)thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
tan P =wL-1/wC /R
tan P = wC-1/wL /R
tan P = wL -wC /R
tan P = wL+wC /R
đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều
u =U0 coswt (V) thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
tan P = ZL - ZC/R
tan P = ZL + ZC /R
tan P =ZC - ZL /R
tan P = R/ZL - ZC
Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZL = 60 Ω, ZC = 20 Ω. Tổng trở của mạch là
A. B. C. D.
50 Ω.
30√2 Ω.
40√2 Ω.
50√2 Ω.
Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZL = 20 Ω, ZC = 50 Ω. Tổng trở của mạch là
A. Ω. B. Ω. C. Ω. D. 50 Ω.
30√2Ω.
40√2Ω.
50√2Ω.
50 Ω.
Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 40 Ω, ZL = 60 Ω, ZC = 30 Ω. Tổng trở của mạch là
50 Ω
30√2 Ω.
40√2 Ω.
50√2 Ω.
Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 40 Ω, ZL = 60 Ω, ZC= 20 Ω. Tổng trở của mạch là
50 Ω
50√2Ω.
40√2Ω.
30√2 Ω.
Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng lamda.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
v=T/2lamda
v=lamda/T
v=T/lamda
v=lamda/2T
Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng lamda. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
v=lamda/f
v=lamda.f
v=2.lamda.f
v=lamda/2f
