wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(wt +P) với A > 0, ω > 0. Đại lượng x được gọi là

a)

tần số của dao động

b)

li độ của dao động

c)

pha của dao động

d)

biên độ của dao động

2.

: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(wt+P) với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là

a)

chu kì của dao động

b)

li độ của dao động

c)

tần số của dao động

d)

biên độ của dao động

3.

: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(wt+P) với A > 0, ω > 0. Đại lượng ω được gọi là

a)

pha của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

biên độ dao động

d)

ly độ của dao động

4.

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

. v = ωAcos(ωt + φ)

b)

v = -ωAcos(ωt + φ)

c)

v = −Asin(ωt + φ).

d)

D. v = ωAsin(ωt +P)

5.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng φ được gọi là

a)

. pha ban đầu của dao độn

b)

chu kì của dao động.

c)

li độ của dao động

d)

tần số của dao động

6.

Câu 7: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt +P), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax= A2w

b)

vmax =2Aw

c)

vmax =Aw2

d)

vmax =Aw

7.

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc của vật có biểu thức là

a)

a = ω2Acos(ωt + φ)

b)

. a = −ω2Acos(ωt + φ).

c)

a = −Aω2sin(ωt + φ)

d)

a = ω2Asin(ωt + φ).

8.

Câu 8: Một vật dao động điều hoà có phương trình của li độ x = Acos(wt +P). Biểu thức gia tốc của vật là

a)

a=-w2 x

b)

a=-w2 v

c)

a=-wA2

d)

a=-w2A

9.

Câu 9: Dao động điều hòa là dao động

A. có biên độ biến thiên tuần hoàn.

B. có li độ là một hàm sin hoặc côsin của thời gian.

C. có li độ luôn dương.

D. li độ biến thiên tuần hoàn.

C

a)

có biên độ biến thiên tuần hoàn

b)

có ly độ là một hàng sin hoặc cosin của thời gian

c)

có li độ luôn dương

d)

ly độ biến thiên tuần hoàn

10.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =Acos(wt+P). Đơn vị của chu kì là

a)

giây (s)

b)

Héc (Hz)

c)

mét (m)

d)

radian trên giây (rad/s)

11.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x ( Acos(2πft ( (). Đơn vị của tần số f là

A. giây (s). B. Héc .

C. mét (m). D. rađian trên giây (rad/s).

a)

giây (s)

b)

Héc (Hz)

c)

mét (m)

d)

radian trên giây (rad/s)

12.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =Acos(wt+P). Đơn vị của tần số góc ω là

a)

giây (s)

b)

Héc (Hz)

c)

mét (m)

d)

radian trên giây (rad/s)

13.

Câu 13: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm

b)

8cm

c)

4m

d)

8m

14.

Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

6cm

b)

4cm

c)

6m

d)

4m

15.

Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

10cm

c)

4m

d)

10m

16.

Câu 16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos4πt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

2cm

b)

4cm

c)

2m

d)

4m

17.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt – π/3) (cm), tần số góc của dao động là

a)

2π rad/s.

b)

π/3 rad

c)

π rad/s.

d)

- π/3 rad

18.

câu 18 một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos (4πt) (cm) chu kì dao động của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

0,5s

d)

4π s

19.

câu 19 một vật dao động điều hòa theo phương trìn x =8cos(8πt) (cm) tần số dao động của vật là

a)

6 Hz

b)

4 Hz

c)

2Hz

d)

0,5 Hz

20.

câu 20 một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos( 2π/3t+ π) (cm) pha ban đầu của dao động là

a)

4 rad

b)

π rad

c)

2π/3 rad

d)

(2π/3t +π) rad

21.

câu 21 một vật dao động điều hòa với tần số góc w chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T= 2π/w

b)

T=w/2π

c)

T=1/2πw

d)

T=2πw

22.

câu 22 một vật dao động điều hòa với tần số góc w tần số dao động của vật được tính bằng công thức

a)

f=2π/w

b)

f=w/2π

c)

f=1/2πw

d)

f=2πw

23.

câu 24 một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

w=k/m

b)

w=√k/m

c)

w=m/k

d)

w=√m/k

24.

câu 33 một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

b)

chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

25.

câu 34 dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

luôn có lợi

c)

biên độ không đổi theo thời gian

d)

luôn có hại

26.

câu 35 dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tự do

d)

tắt dần

27.

câu 36 một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng .Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = f0

b)

f = 4 f0

c)

f = 0,5 f0

d)

f = 2f0

28.

câu 37 một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. biên độ dao động của vật bằng

a)

5 cm

b)

-5 cm

c)

10 cm

d)

-10 cm

29.

câu 38 một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. tốc độ cực đại của vật là

a)

10cm/s

b)

40cm/s

c)

5cm/s

d)

20cm/s

30.

câu 39 một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương

x =Acos10t tại t = 2s , pha của dao động bằng

a)

40 rad

b)

10 rad

c)

5 rad

d)

20 rad

31.

câu 40 một chất điểm dao động điều hòa theo phương

x = 3cos( πt+ π/2)cm a dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1 s là

a)

0 rad

b)

1 ,5 rad

c)

1,5π rad

d)

0,5 rad

32.

câu 421 một con lắc lò xo có

k = 40 N/m và m=100 g dao động riêng của con lắc này có tần số góc

a)

400 rad/s

b)

0,1π rad/s

c)

20 rad/s

d)

0,2π rad/s

33.

câu 42 con lắc lò xo gồm vật

m = 100 g và lò xo k =100 n/m dao động điều hòa với chu kì là

a)

0,1 s

b)

0,2 s

c)

0,3 s

d)

0,4 s

34.

câu 43 một con lắc đơn dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s². tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu ?

a)

π rad/s

b)

10π rad/s

c)

10 rad/s

d)

1 rad/s

35.

sóng cơ là

a)

dao động của mọi điểm trong một môi trường

b)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

c)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường

d)

sự chuyển chuyển động của các phần tử trong một môi trường

36.

câu 44 một con lắc đơn của một sợi dây dài 1 m dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s². chu kì dao động nhỏ của con lắc là

a)

20 s

b)

10 s

c)

2 s

d)

1s

37.

trong sóng cơ ,sóng dọc được truyền trong các môi trường

a)

chất rắn, chất lỏng và chân không

b)

chắc rắn, chất lỏng và chất khí

c)

chất rắn ,chất khí và chân không

d)

chất lỏng ,chất khí và chân không

38.

trong sóng cơ sóng ngang truyền được trong

a)

chất rắn và chất lỏng

b)

chất lỏng và chất khí

c)

chất khí và chất rắn

d)

chất rắn và trên mặt chất lỏng

39.

sóng cơ không được truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

sắt

d)

nước

40.

một sóng dọc truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

là phương thẳng đứng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

41.

sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

42.

một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

ba lần bước sóng

c)

một lần bước sóng

d)

một phần tư chu kỳ

43.

một sóng cơ hình sin truyền trong môi trường bước sóng lamda là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

một nửa chu kỳ

b)

một chu kỳ

c)

hai chu kỳ

d)

1/4 chu kỳ

44.

trong sóng cơ tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

45.

trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

năng lượng sóng

b)

chu kỳ sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

biên độ của sóng

46.

trong sự truyền sóng cơ biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì của sóng

b)

biên độ của sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng

47.

tăng sự truyền sóng cơ tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tốc độ truyền sóng

b)

năng lượng sóng

c)

tần số của sóng

d)

biên độ của sóng

48.

hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

49.

hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

tần số và có biên độ không đổi theo thời gian

c)

chu kỳ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

pha ban đầu và có biên độ không đủ theo thời gian

50.

siêu âm không có tần số

a)

lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

c)

nhỏ hơn 16 Hz và tai với nghe được

d)

lớn hơn 20kHz và tai người nghe được

51.

ông có tần số lớn hơn 20.000 Hz được gọi là

a)

siêu âm và tai người không nghe được

b)

hạ âm và tai người không nghe được

c)

âm nghe được (âm thanh)

d)

hạ âm và tai người nghe được

52.

hạ âm có tần số

a)

lớn hơn 20 kHz và tại người không nghe được

b)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

c)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

d)

lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được

53.

đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm

a)

mức cường độ âm

b)

độ to của âm

c)

đồ thị dao động âm

d)

tần số âm

54.

đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm

a)

độ to âm

b)

độ cao của âm

c)

tần số âm

d)

âm sắc

55.

một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

a)

độ cao của âm

b)

mức cường độ âm

c)

đồ thị dao động âm

d)

tần số âm

56.

một trong những đặc trưng vật lý của âm

a)

độ to của âm

b)

âm sắc

c)

mức cường độ âm

d)

độ cao của âm

57.

để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có hai đầu dây cố định thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng

58.

để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây có một đầu dây cố định một đầu dây tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số lẻ lần lamda/4

d)

một số bán nguyên lần nửa bước sóng

59.

một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5 s truyền trong môi trường với tốc độ 1 m/s . sóng này có bước sóng là

a)

1 m

b)

0,25 m

c)

0,5 m

d)

2 m

60.

một sóng cơ hình sin có chu kì

0, 5 s truyền trong môi trường với tốc độ 2 m/s sóng này có bước sóng là

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

4 m

61.

một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s bước sóng của sóng này là

a)

0,25 m

b)

0,5 m

c)

1 m

d)

2 m

62.

một sóng cơ có tần số 50Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 100 m/s bước sóng của sóng là

a)

0,5 m

b)

50 m

c)

2 m

d)

150 m

63.

một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm giá trị của l là

a)

45 cm

b)

90 cm

c)

80 cm

d)

40 cm

64.

một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm giá trị của l là

a)

100 cm

b)

200 cm

c)

220 cm

d)

110 cm

65.

một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm giá trị của l là

a)

120 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

d)

140 cm

66.

một sợi dây l có hai đầu cố định trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm giá trị của l là

a)

65 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

130 cm

67.

cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức y = 2 √2 cos(100πt) (A) cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

a)

2 A

b)

√2 A

c)

1 A

d)

2√2 A

68.

cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt) (A)cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

a)

4√2 A

b)

2√2 A

c)

4 A

d)

2 A

69.

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là

u = 100cos(100πt) với điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là

a)

50V

b)

50√2 V

c)

100V

d)

100√2 V

70.

một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g .chu kì dao động của con lắc này là

a)

T= 2π. căn g\l

b)

T= 1/2π. căn l\g

c)

T= 1/2π căn g\l

d)

T= 2π. căn g\l

71.

một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt+P) cơ năng của vật là

a)

W = 1/2mw2 A2

b)

W =mw2A

c)

W=1/2mwA2

d)

W= 1/2mw2A

72.

một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A mức thế năng ở vị trí cân bằng cơ năng của con lắc là

a)

W=1/2kA2

b)

W=1/4kA

c)

W=1/4kA2

d)

W=1/2kA

73.

một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Wđ =1/2mv

b)

Wđ =1/2mv2

c)

Wđ = 1/4mv

d)

Wđ =1/4mv2

74.

con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang mốc thế năng ở vị trí cân bằng khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Wt =1/2kx

b)

Wt =1/4kx2

c)

Wt =1/4kx

d)

Wt = 1/2kx2

75.

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u =141√2cos100πt (V) điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là

a)

228 V

b)

141 V

c)

100 V

d)

200 V

76.

trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần điện áp luôn

a)

nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

b)

chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

c)

ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

d)

cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

77.

Câu 6: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp luôn

a)

nhanh pha π/2 so với dòng điện trong mạch

b)

chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

c)

ngược pha so với dòng điện trong mạch

d)

cùng pha so với dòng điện trong mạch

78.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp luôn

a)

nhanh pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch.

b)

chậm pha π/2 với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

c)

ngược pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch.

d)

cùng pha với dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

79.

: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

.

a)

hiện tượng tự cảm. .

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

từ trường quay.

d)

. hiện tượng quang điện

80.

Câu 9: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V

b)

100V

c)

220V

d)

100√2 V

81.

Câu 10: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π Hz

b)

100π Hz

c)

100 Hz

d)

50 Hz

82.

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cos(wt+P) (ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

ZC =w/C

b)

ZC = wC

c)

ZC =Cw

d)

ZC =1/wC

83.

đặt điện áp xoay chiều u = u√2cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. cảm kháng của cuộn cảm này bằng

a)

ZL =1/wL

b)

ZL =wL

c)

ZL =w/L

d)

ZL =L/w

84.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π H một hiệu điện thế xoay chiều

u =200√2cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω.

c)

50 Ω

d)

25 Ω

85.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/2π H một hiệu điện thế xoay chiều u=200√2cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω.

c)

50 Ω

d)

25 Ω

86.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=2/π H một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω.

c)

50 Ω.

d)

25 Ω

87.

đặt vào hai đầu cuộn cảm

L =0,5π một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos100πt(V) .Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω.

c)

50 Ω.

d)

25 Ω

88.

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=1/2000π (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

50 Ω.

b)

20 Ω

c)

30 Ω

d)

40 Ω

89.

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =1/3000π(F). Dung kháng của tụ điện là

a)

50 Ω.

b)

40 Ω

c)

30 Ω

d)

20 Ω

90.

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=1/4000π (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

20 Ω

b)

30 Ω

c)

40 Ω

d)

50 Ω

91.

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=1/5000π (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

20 Ω

b)

30 Ω

c)

40 Ω

d)

50 Ω

92.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Tổng trở của đoạn mạch là.

a)

√R2 +(ZL +ZC )2

b)

√|R2- (ZL -ZC )|2

c)

√R2+(ZL -ZC)2

d)

√|R2 -(ZL+ZC )|2

93.

đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc w vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. hiện tượng hưởng xảy ra thì mối liên hệ nào sau đây đúng

a)

LC=w2

b)

Lw=1/wC

c)

Rw=1/wC

d)

RC=w2

94.

đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều u =U0coswt (V)thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tan P =wL-1/wC /R

b)

tan P = wC-1/wL /R

c)

tan P = wL -wC /R

d)

tan P = wL+wC /R

95.

đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều

u =U0 coswt (V) thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tan P = ZL - ZC/R

b)

tan P = ZL + ZC /R

c)

tan P =ZC - ZL /R

d)

tan P = R/ZL - ZC

96.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZL = 60 Ω, ZC = 20 Ω. Tổng trở của mạch là

A. B. C. D.

a)

50 Ω.

b)

30√2 Ω.

c)

40√2 Ω.

d)

50√2 Ω.

97.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZL = 20 Ω, ZC = 50 Ω. Tổng trở của mạch là

A. Ω. B. Ω. C. Ω. D. 50 Ω.

a)

30√2Ω.

b)

40√2Ω.

c)

50√2Ω.

d)

50 Ω.

98.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 40 Ω, ZL = 60 Ω, ZC = 30 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50 Ω

b)

30√2 Ω.

c)

40√2 Ω.

d)

50√2 Ω.

99.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R = 40 Ω, ZL = 60 Ω, ZC= 20 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50 Ω

b)

50√2Ω.

c)

40√2Ω.

d)

30√2 Ω.

100.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng lamda.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v=T/2lamda

b)

v=lamda/T

c)

v=T/lamda

d)

v=lamda/2T

101.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng lamda. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v=lamda/f

b)

v=lamda.f

c)

v=2.lamda.f

d)

v=lamda/2f