Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1 H11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số cân bằng KcK_c của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Áp suất.

2.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} .

b)

CH4\mathrm{CH_4} .

c)

NH4HCO3\mathrm{NH_4HCO_3} .

d)

C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} .

3.

Dung dịch NH3\mathrm{NH_3} phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KOH\mathrm{KOH} .

b)

NaCl\mathrm{NaCl} .

c)

HCl\mathrm{HCl} .

d)

NaOH\mathrm{NaOH} .

4.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách nào?

a)

Nhỏ cồn iodine lên giọt thủy ngân.

b)

Nhỏ nước bromide lên giọt thủy ngân.

c)

Rắc bột phosphor lên giọt thủy ngân.

d)

Rắc bột sulfur lên giọt thủy ngân.

5.

Khi cho dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất: Cu, FeO, C, Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2} , Na2SO3\mathrm{Na_2SO_3} . Số phản ứng trong đó H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đóng vai trò chất oxi hoá là bao nhiêu?

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

6.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau?

a)

HCOOCH3 và CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} .

b)

C3H6\mathrm{C_3H_6} và C6H12\mathrm{C_6H_{12}} .

c)

CH3CH2CH=O\mathrm{CH_3CH_2CH{=}O} và CH3CHO\mathrm{CH_3CHO} .

d)

CH3CH2OCH3\mathrm{CH_3CH_2OCH_3} và CH3CHO\mathrm{CH_3CHO} .

7.

Chất nào sau đây không phải là Hydrocarbon?

a)

CH3Cl\mathrm{CH_3Cl} .

b)

C3H12\mathrm{C_3H_{12}} .

c)

C2H4\mathrm{C_2H_4} .

d)

C6H6\mathrm{C_6H_6} .

8.

Hiện tượng phú dưỡng là biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Chloride, sulfate.

b)

Nitrate, phosphate.

c)

Sodium, potassium.

d)

Calcium, magnesium.

9.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4} .

b)

HCl\mathrm{HCl} .

c)

NaOH\mathrm{NaOH} .

d)

NaCl\mathrm{NaCl} .

10.

Nhận định nào sau đây sai khi phát biểu về sulfur?

a)

Trong tự nhiên, sulfur chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Đơn chất sulfur được phân bố ở vùng gần núi lửa và suối nước nóng.

c)

Sulfur có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Sulfur là chất rắn màu vàng.

11.

Dung dịch nào dẫn điện?

a)

C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} .

b)

NaOH\mathrm{NaOH} .

c)

C3H5(OH)3\mathrm{C_3H_5(OH)_3} .

d)

C12H22O11\mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}} .

12.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?

a)

C2H2O2\mathrm{C_2H_2O_2} .

b)

CH2O\mathrm{CH_2O} .

c)

C2H4O2\mathrm{C_2H_4O_2} .

d)

CH3−COOH\mathrm{CH_3{-}COOH} .

13.

Sulfur (S) là chất màu vàng nhạt, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, là nguyên liệu để sản xuất H2SO4\mathrm{H_2SO_4} và các chất khác. S thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào?

a)

Hg.

b)

H2\mathrm{H_2} .

c)

O2\mathrm{O_2} .

d)

Fe.

14.

Muối nào sau đây nhiệt phân không tạo ra NH3\mathrm{NH_3} ?

a)

(NH4)2SO4\mathrm{(NH_4)_2SO_4} .

b)

NH4NO3\mathrm{NH_4NO_3} .

c)

NH4HSO4\mathrm{NH_4HSO_4} .

d)

NH4Cl\mathrm{NH_4Cl} .

15.

Sulfur dioxide ( SO2\mathrm{SO_2} ) phản ứng với dung dịch NaOH thể hiện tính chất hoá học nào?

a)

Tính oxi hoá.

b)

Tính khử.

c)

Tính chất của basic acid

d)

Tính chất của oxidic acid

16.

Nitric acid HNO3\mathrm{HNO_3} là nguyên liệu hoá học quan trọng, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất phân đạm, thuốc súng, thuốc nhuộm, dược phẩm, nhựa và các sản phẩm khác. Phát biểu nào sau đây về nitric acid đậm đặc là không đúng?

a)

Phản ứng với FeO tạo ra ion Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} .

b)

Có tính oxi hoá khi phản ứng với S.

c)

Ở dạng đặc nguội phản ứng với Al, Fe.

d)

Phản ứng với Cu tạo ra khí NO2\mathrm{NO_2} .

17.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

KNO3\mathrm{KNO_3} .

b)

KOH\mathrm{KOH} .

c)

Na2SO4\mathrm{Na_2SO_4} .

d)

NaCl\mathrm{NaCl} .

18.

Nitrogen trơ về mặt hoá học vì

a)

có liên kết hiđro.

b)

có 3 liên kết cộng hoá trị bền.

c)

có liên kết cho nhận.

d)

có liên kết ion.

19.

Amonia được tổng hợp từ các khí nào sau đây?

a)

Cl2\mathrm{Cl_2} và H2\mathrm{H_2} .

b)

N2\mathrm{N_2} và H2\mathrm{H_2} .

c)

NH3\mathrm{NH_3} và HCl\mathrm{HCl} .

d)

N2\mathrm{N_2} và O2\mathrm{O_2} .

20.

Các yếu tố làm dịch chuyển cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, áp suất, chất xúc tác.

b)

nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác.

c)

nồng độ, áp suất, nhiệt độ.

d)

nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.

21.

Nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2\mathrm{Cu(NO_3)_2} tạo ra CuO\mathrm{CuO} , O2\mathrm{O_2} và chất nào sau đây?

a)

NO\mathrm{NO} .

b)

N2O4\mathrm{N_2O_4} .

c)

NO2\mathrm{NO_2} .

d)

N2O\mathrm{N_2O} .

22.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO.

b)

CaCO3\mathrm{CaCO_3} .

c)

CO2\mathrm{CO_2} .

d)

C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} .

23.

NH3\mathrm{NH_3} tác dụng với O2\mathrm{O_2} thể hiện tính chất gì?

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính khử.

d)

Tính oxi hoá.

24.

Sunfric acid ( H2SO4\mathrm{H_2SO_4} ) đặc nóng phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá?

a)

Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} .

b)

Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3} .

c)

CaO\mathrm{CaO} .

d)

Cu.

25.

Cân bằng hoá học là

a)

tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ của phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ của phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

d)

tốc độ của phản ứng thuận gấp 2 lần tốc độ phản ứng nghịch.